Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống báo động, điều hòa không khí và chống mối mọt kho tiền cho PGD Trần Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220803418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống báo động, điều hòa không khí và chống mối mọt kho tiền cho PGD Trần Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí hoạt động kinh doanh của VCB Nghi Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 09:03:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,710,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15065472E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3013095E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc khác 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333,697,220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,001,091,661 VND.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Lắp đặt hệ thống báo động, hệ thống điều hòa không khí và chống mối;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công lắp đặt mỗi hợp đồng có giá trị > 333,697,220 VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.697.220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.001.091.660 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... chậm nhất là 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử, hoặc Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá, Kỹ thuật Điện Tử – Viễn thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh:Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khaiNhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xử lý diệt và phòng mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng.Kỹ thuật phồng chống mối cho công trình xây dựng.Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngChứng nhận hoàn thành khoá đào tạo phòng chống và diệt trừ côn trùng gây hại.Tài liệu chứng minh:Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình kê khaiNhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên: là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt hệ thống báo động, điều hòa không khí và chống mối mọt kho tiền cho PGD Trần Phú Lắp đặt hệ thống báo động, điều hòa không khi và chống mối mọt kho tiền 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí hoạt động kinh doanh của VCB Nghi Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021, các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu - Nhà thầu có trách nhiệm phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá trong giai đoạn tiếp theo. - Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; + Tên nước xuất xứ của thiết bị: + Có tất cả cataloge của thiết bị theo E-HSMT. - Nhà thầu cần có cam kết sẽ cung cấp các văn bản khi bàn giao hàng hóa: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) và có xác nhận của Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại; + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp; (bản sao chứng thực hợp lệ). - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan có chức năng dịch thuật và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu cần chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn
Địa chỉ: Thôn Nam Yến, Xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa,
điện thoại: (84-237) 3613999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn, địa chỉ: Thôn Nam Yến, Xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, điện thoại: (84-237) 3613999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn, địa chỉ: Thôn Nam Yến, Xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, điện thoại: (84-237) 3613999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn, địa chỉ: Thôn Nam Yến, Xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, điện thoại: 0949253678 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, bảo dưỡng, bơm gas điều hòa âm tường 36000 btu inverter | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | 0,91 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D48 | 0,7 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng 6 mm | 0,42 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng 10 mm | 3,22 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng 16 mm | 3 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6 mm | 0,42 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | 3,22 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16 mm | 3 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x4mm2 | 336 | m | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x2.5mm2 | 490 | m | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện1x2.5mm2 tiếp địa | 420 | m | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 1x1,5mm 2 | 742 | m | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Lắp đặt giá đỡ giàn nóng | 10 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Biện pháp lắp giá đỡ giàn nóng: Thuê cẩu để lắp dựng | 3 | ca | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Thuốc DD CHLORPYRIFOS hoặc tương đương, định mức 18 lít/m3 | 45,5 | lit | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Vật liệu khác bao gồm: thùng khối, hóa chất diệt mối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni lông | 1 | trọn gói | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Máy phun hóa chất, định mức 0,4 ca/m3 | 1,07 | ca | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Phun xử lý mặt nền bằng hoạt chất DD CHLORPYRIFOS hoặc tương đương, | 62,85 | lít | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Công xử lý kỹ thuật (thợ bậc 4/7), định mức 0,13 công/m2 | 1,6353 | công | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Máy phun hóa chất, định mức 0,07 ca/m2 | 4,1578 | ca | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Máy bơm nước 0,75kw, định mức 0,06 ca/m2 | 3,5638 | ca | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Phun hoạt chất DD CHLORPYRIFOS hoặc tương đương, hai bên tường trong và ngoài nhà trước khi trát | 359,88 | lít | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Vật tư phụ | 1 | gói | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Công xử lý kỹ thuật (thợ bậc 4/7), định mức 0,1 công/m2 | 1,2579 | công | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Máy phun hóa chất, định mức 0,05 ca/m2 | 1,294 | ca | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Cung cấp lắp đặt Tủ trung tâm Paradox 06 kênh. (gồm: Bo mạch vi xử lý + vùng mở rộng, hộp bảo vệ bằng thép, sơn tĩnh điện, biến áp, ắc quy) | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Bộ quay số điện thoại: Quay số đến 6 số điện thoại cài đặt sẵn khi có báo động. | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Cảm biến hồng ngoại NV-5 Đầu báo báo hồng ngoại. | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Đầu báo động cửa. | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Bàn phím điều khiển. | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Đèn chớp báo động mầu đỏ. | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Đầu báo khói quang. | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Loa có dao động. | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Quả nổ chống cháy treo trên trần 6 kg | 3 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Đầu Báo nhiệt gia tăng kèm đế. | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Cảm biến rung. | 3 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Nút ấn khẩn cấp. | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Bình chữa cháy xách tay bột 8kg | 3 | bình | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Nhân công lắp hệ thống điện+ hệ thống báo động báo cháy | 1 | trọn gói | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bộ công tắc hành trình | 1 | Trọn bộ | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Đèn Tuýp led 40W dài 1.2m loại chống cháy nổ | 3 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Công tắc đơn, lắp âm tường (đế âm + mặt đơn + 1 nhân CT) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Công tắc đôi, lắp âm tường (đế âm + mặt đôi + 2 nhân CT) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/250V (gồm mặt + hạt + đế âm) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5. | 180 | m | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5. | 50 | m | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Ống luồn dây PVC D20 | 100 | m | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kt 300x300 | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Lắp đặt Tủ nổi 200x300x100 mm | 1 | tủ | Mô tả Chương V | ||
| 51 | Lắp đặt At 2 pha 25a, 6kva | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 52 | Loa báo động kèm đèn chớp ngoài trời | 1 | 1 loa | Mô tả Chương V | ||
| 53 | Nút nhấn báo động khẩn cấp . | 7 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 54 | Ghen ruột gà 16 | 105 | m | Mô tả Chương V | ||
| 55 | Dây tín hiệu 2x0.75mm | 15,5 | 10 m | Mô tả Chương V | ||
| 56 | Nhân công thi công và lắp đặt hệ thống | 1 | gói | Mô tả Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15065472E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3013095E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc khác 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333,697,220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,001,091,661 VND.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Lắp đặt hệ thống báo động, hệ thống điều hòa không khí và chống mối;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công lắp đặt mỗi hợp đồng có giá trị > 333,697,220 VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.697.220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.001.091.660 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... chậm nhất là 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử, hoặc Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá, Kỹ thuật Điện Tử – Viễn thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh:Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khaiNhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xử lý diệt và phòng mối | 1 | Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng.Kỹ thuật phồng chống mối cho công trình xây dựng.Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngChứng nhận hoàn thành khoá đào tạo phòng chống và diệt trừ côn trùng gây hại.Tài liệu chứng minh:Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình kê khaiNhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên: là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi