Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220802091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | THỊ ỦY NINH HOÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 08:57:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,501,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50364E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000 đồng (xét đối với công trình công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình Dân dụng hạng III hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình Dân dụng hạng III hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn thép tấm hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | THỊ ỦY NINH HOÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Thị ủy Ninh Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thị ủy Ninh Hòa, địa chỉ: 01 Nguyễn Huệ, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. điện thoại: 0258.3633026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583 846316; 02583 844358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 492,382 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 590,607 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 58,309 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 69,223 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường (NN) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 206,024 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường (TN) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 246,405 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 550,691 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 656,23 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,56 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,4 | m2 |
| 11 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,684 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 33,754 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 33,754 | m2 |
| 14 | Đánh bóng bậc cấp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,948 | m2 |
| 15 | CC Cửa nhôm Xingfa kính cường lực,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,28 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,56 | m2 |
| 17 | CC Khung hoa sắt,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,28 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 79,275 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 79,275 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 79,275 | m2 |
| 24 | 'Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao giật cấp khung nhôm chìm và mica, chi tiết theo thiết kế | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 93,6 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào trần (TN) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 84,84 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 84,84 | m2 |
| 28 | Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | công |
| 29 | Lắp đặt Đèn led âm trần ánh sáng vàng 12W-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 36 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn Tube đôi bóng led 2x20W-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | bộ |
| 31 | CCLD Đèn led dây ánh sáng vàng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 130 | m |
| 32 | Lắp đặt Quạt hút gió âm tường 38W-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Công tắc điện 10A-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 16A-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cầu chì 10A | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x16mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 270 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 350 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 220 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | m |
| 44 | Tủ điện nhựa phòng lắp 8 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt RCBO: 25A/1P+N/250V-6kA Dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB: 16A/1P/250V-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB: 25A/1P/250V-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB: 63A/2P/250V-10kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng d16, L=2,4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cọc |
| 50 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | m |
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 35,818 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,249 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 62,033 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,287 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,056 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 229,503 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 512,715 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 147,91 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,141 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,056 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,056 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,056 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.183,74 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.565,775 | m2 |
| 17 | Quét phụ gia kết nối giữa bê tông cũ và mới | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,96 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,072 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,626 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,233 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,361 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,214 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái tole dày 0.45mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,09 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,545 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,145 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,871 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,125 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,186 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,131 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,041 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,55 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 101 | 1 cấu kiện |
| 38 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,511 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,743 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 296,981 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 441,261 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 86,84 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,175 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 31,125 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29,355 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 44,385 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.543,916 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường (NN) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 652,103 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 63,195 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3.080,881 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường (TN) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.210,994 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TN) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 44,49 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 167,04 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 386,336 | m2 |
| 55 | Lát gạch bát tràng 400x400 thước gạch | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 219,296 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 119,463 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21,45 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 102,3 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 542,25 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64,268 | m2 |
| 61 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm và mica, chi tiết theo thiết kế | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64,388 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào trần (TN) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 63,998 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 63,998 | m2 |
| 64 | CC Cửa nhôm Xingfa kính cường lực,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 45,44 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 47,52 | m2 |
| 66 | CC Khung hoa sắt,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 27,72 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 27,72 | m2 |
| 68 | CC Vách nhôm Xingfa kính cường lực,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,875 | m2 |
| 69 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,875 | m2 |
| 70 | CCLD Lan can song sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,81 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 450,142 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 450,142 | m2 |
| 73 | Cắt và lắp kính | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | 1m2 |
| 74 | Công tác kiểm tra bảo dưỡng hệ thống bản lề, chốt cửa toàn công trình | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | t.bộ |
| 75 | Sơn PU Tay vịn gỗ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,93 | m2 |
| 76 | Đánh bóng đá mài | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,92 | m2 |
| 77 | Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | công |
| 78 | Lắp đặt Đèn led âm trần ánh sáng 3 chế dộ 25W-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Đèn Tube đôi bóng led 2x20W-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bộ |
| 80 | CCLD Đèn led dây ánh sáng vàng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt Đèn led âm trần ánh sáng trắng 9W-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Đèn led áp trần18W-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m 1x20W-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m 2x20W-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 66 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt Quạt hút gió âm tường 38W-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 37 | cái |
| 87 | Lắp đặt Công tắc điện 10A-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 117 | cái |
| 88 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 16A-220V | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 107 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cầu chì 10A | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 107 | cái |
| 90 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | cái |
| 91 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 210 | cái |
| 92 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x35mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x16mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 16mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 550 | m |
| 95 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 110 | m |
| 97 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4.000 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3.650 | m |
| 100 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.550 | m |
| 101 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5 | 100m |
| 104 | Tủ điện nhựa phòng lắp 8 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | tủ |
| 105 | Tủ điện kim loại chứa 10 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | tủ |
| 106 | Lắp đặt RCBO: 16A/1P+N/250V-6kA Dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29 | cái |
| 107 | Lắp đặt RCBO: 25A/1P+N/250V-6kA Dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB: 10A/1P/250V-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB: 16A/1P/250V-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 38 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB: 25A/1P/250V-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB: 32A/1P/250V-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB: 40A/1P/250V-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB: 50A/1P/250V-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB: 63A/4P/415V-16kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB: 100A/4P/415V-25kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng d16, L=2,4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cọc |
| 117 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50364E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000 đồng (xét đối với công trình công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình Dân dụng hạng III hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 8 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình Dân dụng hạng III hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 8 | 5 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 8 | 5 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 2 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW | 4 |
| 3 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW | 2 |
| 7 | Vận thăng | Đặc điểm thiết bị: 0,8 Tấn | 1 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm hoặc gỗ | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 200 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW | 4 |
| 10 | Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi