Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220802091-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu THỊ ỦY NINH HOÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220792746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 08:57:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,501,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50364E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000 đồng (xét đối với công trình công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình Dân dụng hạng III hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình Dân dụng hạng III hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn thép tấm hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 THỊ ỦY NINH HOÀ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Thị ủy Ninh Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: THỊ ỦY NINH HOÀ , địa chỉ: 01 - Nguyễn Huệ, phường Ninh Hiệp - Phường Ninh Hiệp - Thị xã Ninh Hoà
- Chủ đầu tư: Văn phòng Thị ủy Ninh Hòa, địa chỉ: 01 Nguyễn Huệ, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. điện thoại: 0258.3633026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TV thiết kế và xây dựng HQ địa chỉ: Phú Khánh Trung, Diên Thạnh, Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH XD thương mại Phú Cường Thịnh, địa chỉ: TDP 14, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các công trình xây dựng Ninh Hòa, địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. điện thoại: 02583.630888;


- Bên mời thầu: THỊ ỦY NINH HOÀ , địa chỉ: 01 - Nguyễn Huệ, phường Ninh Hiệp - Phường Ninh Hiệp - Thị xã Ninh Hoà
- Chủ đầu tư: Văn phòng Thị ủy Ninh Hòa, địa chỉ: 01 Nguyễn Huệ, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. điện thoại: 0258.3633026


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Thị ủy Ninh Hòa, địa chỉ: 01 Nguyễn Huệ, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. điện thoại: 0258.3633026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583 846316; 02583 844358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (HỘI TRƯỜNG)
1Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT492,382m2
2Cạo bỏ lớp sơn trong nhàTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT590,607m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT58,309m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT69,223m2
5Bả bằng bột bả vào tường (NN)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT206,024m2
6Bả bằng bột bả vào tường (TN)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT246,405m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT550,691m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT656,23m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT24,56m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,4m2
11Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,684m3
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT33,754m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT33,754m2
14Đánh bóng bậc cấpTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT16,948m2
15CC Cửa nhôm Xingfa kính cường lực,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT17,28m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT24,56m2
17CC Khung hoa sắt,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT17,28m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT17,28m2
19Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4m2
20Lợp mái ngói 22v/m2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT41m2
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT79,275m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT79,275m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT79,275m2
24'Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10m2
25Thi công trần thạch cao giật cấp khung nhôm chìm và mica, chi tiết theo thiết kếTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT93,6m2
26Bả bằng bột bả vào trần (TN)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT84,84m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT84,84m2
28Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1công
29Lắp đặt Đèn led âm trần ánh sáng vàng 12W-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT36bộ
30Lắp đặt Đèn Tube đôi bóng led 2x20W-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6bộ
31CCLD Đèn led dây ánh sáng vàngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT130m
32Lắp đặt Quạt hút gió âm tường 38W-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
33Lắp đặt Công tắc điện 10A-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7cái
34Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 16A-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8cái
35Lắp đặt Cầu chì 10ATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8cái
36Lắp đặt Hộp đấu dâyTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10cái
37Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tườngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15cái
38Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x16mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT50m
39Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT270m
40Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT80m
41Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT350m
42Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT220m
43Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT50m
44Tủ điện nhựa phòng lắp 8 moduleTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1tủ
45Lắp đặt RCBO: 25A/1P+N/250V-6kA Dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
46Lắp đặt MCB: 16A/1P/250V-6kATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
47Lắp đặt MCB: 25A/1P/250V-6kATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
48Lắp đặt MCB: 63A/2P/250V-10kATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
49Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng d16, L=2,4mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8cọc
50Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT30m
51Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5m
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT35,818m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,249tấn
3Tháo dỡ lan canTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT22,4m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9,28m2
5Tháo dỡ vách kínhTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT62,033m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,287m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,056m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT229,503m2
9Phá dỡ nền gạchTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT512,715m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT147,91m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,141m3
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT24,056m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT24,056m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT24,056m3
15Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1.183,74m2
16Cạo bỏ lớp sơn trong nhàTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2.565,775m2
17Quét phụ gia kết nối giữa bê tông cũ và mớiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,96m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,072m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,512100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,626m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,424100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT12,233m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,361100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,214m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,603100m2
26Lợp mái tole dày 0.45mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,151100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,09tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,545tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,145tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,871tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,125tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,186tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,131tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7,041m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,308100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,55tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1011 cấu kiện
38Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,511m3
39Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT32,743m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT296,981m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT441,261m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT86,84m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT32,175m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT31,125m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT29,355m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT44,385m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1.543,916m2
48Bả bằng bột bả vào tường (NN)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT652,103m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT63,195m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3.080,881m2
51Bả bằng bột bả vào tường (TN)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1.210,994m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TN)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT44,49m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT167,04m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT386,336m2
55Lát gạch bát tràng 400x400 thước gạch Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT219,296m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT119,463m2
57Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT21,45m
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT102,3m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT542,25m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT64,268m2
61Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm và mica, chi tiết theo thiết kếTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT64,388m2
62Bả bằng bột bả vào trần (TN)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT63,998m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT63,998m2
64CC Cửa nhôm Xingfa kính cường lực,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT45,44m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT47,52m2
66CC Khung hoa sắt,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT27,72m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT27,72m2
68CC Vách nhôm Xingfa kính cường lực,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT25,875m2
69Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT25,875m2
70CCLD Lan can song sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,81m2
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT450,142m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT450,142m2
73Cắt và lắp kínhTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT51m2
74Công tác kiểm tra bảo dưỡng hệ thống bản lề, chốt cửa toàn công trìnhTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1t.bộ
75Sơn PU Tay vịn gỗTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8,93m2
76Đánh bóng đá màiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7,92m2
77Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7công
78Lắp đặt Đèn led âm trần ánh sáng 3 chế dộ 25W-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT18bộ
79Lắp đặt Đèn Tube đôi bóng led 2x20W-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5bộ
80CCLD Đèn led dây ánh sáng vàngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT40m
81Lắp đặt Đèn led âm trần ánh sáng trắng 9W-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT26bộ
82Lắp đặt Đèn led áp trần18W-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT40bộ
83Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m 1x20W-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1bộ
84Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m 2x20W-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT66bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT32cái
86Lắp đặt Quạt hút gió âm tường 38W-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT37cái
87Lắp đặt Công tắc điện 10A-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT117cái
88Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 16A-220VTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT107cái
89Lắp đặt Cầu chì 10ATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT107cái
90Lắp đặt Hộp đấu dâyTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT80cái
91Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tườngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT210cái
92Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x35mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT50m
93Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x16mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT30m
94Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 16mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT550m
95Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15m
96Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT110m
97Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT300m
98Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4.000m
99Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3.650m
100Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2.550m
101Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT200m
102Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D50Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,3100m
103Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,5100m
104Tủ điện nhựa phòng lắp 8 moduleTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT32tủ
105Tủ điện kim loại chứa 10 moduleTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4tủ
106Lắp đặt RCBO: 16A/1P+N/250V-6kA Dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT29cái
107Lắp đặt RCBO: 25A/1P+N/250V-6kA Dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
108Lắp đặt MCB: 10A/1P/250V-6kATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT29cái
109Lắp đặt MCB: 16A/1P/250V-6kATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT38cái
110Lắp đặt MCB: 25A/1P/250V-6kATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9cái
111Lắp đặt MCB: 32A/1P/250V-6kATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT29cái
112Lắp đặt MCB: 40A/1P/250V-6kATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2cái
113Lắp đặt MCB: 50A/1P/250V-6kATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9cái
114Lắp đặt MCB: 63A/4P/415V-16kATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6cái
115Lắp đặt MCB: 100A/4P/415V-25kATheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
116Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng d16, L=2,4mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8cọc
117Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT30m
118Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50364E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000 đồng (xét đối với công trình công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình Dân dụng hạng III hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)85
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình Dân dụng hạng III hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)85
3 Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy 1 - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)85
4 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
2 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW4
3 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW2
4 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: >= 5kW2
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: >=250 lít4
6 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW2
7 Vận thăng Đặc điểm thiết bị: 0,8 Tấn1
8 Ván khuôn thép tấm hoặc gỗ Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt200
9 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW4
10 Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->