Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư cho ra đa tầm trung và trung tâm điều khiển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220804355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư cho ra đa tầm trung và trung tâm điều khiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804338 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 09:31:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,601,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư cho ra đa tầm trung và trung tâm điều khiển Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật ngành Ra đa năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu liên quan đến hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | giá được vận chuyển, bàn giao tại kho của chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 9 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính 2020, 2021; giấy phép đăng ký doanh nghiệp; hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu, số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Ra đa/ Bộ Tham mưu Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch đầu tư/Quân chủng Hải quân Số 38 Điện Biên Phủ, Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ổ cứng máy chủ 10.000PRM-300GB | HDD Server 10K3HP | 30 | cái | Thiết bị ổ cứng máy chủ 10.000PRM-300GB | |
| 2 | Bo khuếch đại tín hiệu | OUTPUT PA-100 | 3 | cái | Bo mạch đầu ra mô đun khuếch đại 100W rađa SC3K | |
| 3 | Bộ chuyển mạch mạng | LANCOM GS-1326 | 3 | cái | Switch mạng 26 cổng LANCOM GS-1326 24 cổng Gigabit Ethernet + 2 cổng kết hợp | |
| 4 | Bộ chuyển đổi nguồn | EPS45S12 | 3 | cái | Bộ cấp nguồn 220VAC-12VDC 3.8A - Meanwell | |
| 5 | Bộ suy hao tín hiệu | 40N100W | 3 | cái | Bộ suy hao tín hiệu cao tần 40dB -100W- Chuẩn SMA | |
| 6 | Bộ suy hao tín hiệu | 30dB10W | 3 | cái | Bộ suy hao tín hiệu cao tần 3dB -10W - Chuẩn SMA | |
| 7 | IC công suất | 0194.11F60 | 200 | cái | Linh kiện Mosfet công suất Vmax 600V, Imax 11A | |
| 8 | Vi mạch ổn áp | BZX84C3V0 | 300 | cái | IC ổn định điện áp 3V; (2,8¸3,0)V, dạng dán mặt- SOT23 | |
| 9 | Vi mạch ổn áp | BZX84C3V3-AQ | 300 | cái | IC ổn định điện áp 3,3V; (3,1¸ 3,5)V, dạng dán mặt - SOT23 | |
| 10 | Vi mạch ổn áp | BZX84C3V6 | 300 | cái | IC ổn định điện áp 3,6V; (3,4 ¸3,8)V, dạng dán mặt- SOT23 | |
| 11 | Vi mạch ổn áp | BZX84C3V9-AQ | 300 | cái | IC ổn định điện áp 3,9V; (3,7 ¸4,1)V, dạng dán mặt - SOT23 | |
| 12 | Vi mạch ổn áp | BZX84C4V3-K8 | 300 | cái | IC ổn định điện áp 4.3V; (4,0÷4,6)V, dạng dán mặt - SOT23 | |
| 13 | Vi mạch ổn áp | 1M-MM3Z4V7 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 4.7V; (4,4÷5,0)V, dạng dán mặt - SOD323 | |
| 14 | Vi mạch ổn áp | OA-MM3Z5V1 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 5,1V; (4,8÷5,4)V, dạng dán mặt - SOD323 | |
| 15 | Vi mạch ổn áp | OC-MM3Z5V6 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 5,6V; (5,2 ÷6,0)V, dạng dán mặt - SOD323 | |
| 16 | Vi mạch ổn áp | OE-MM3Z6V2 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 6,2V; (5,8 ÷6,6)V, dạng dán mặt - SOD323 | |
| 17 | Vi mạch ổn áp | 1X-MM3Z6V8 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 6,8V; (6,4 ÷7,2)V, dạng dán mặt - SOD323 | |
| 18 | Vi mạch ổn áp | OG-MM3Z7V5 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 7,5V; (7,0÷7,9)V, dạng dán mặt - SOD323 | |
| 19 | Vi mạch ổn áp | 1Z-MM3Z8V2 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 8,2V; (7,7÷ 8,7)V, dạng dán mặt - SOD323 | |
| 20 | Vi mạch ổn áp | OK-MM3Z9V1 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 9,1V; (4,4÷5,0)V, dạng dán mặt - SOD323 | |
| 21 | Vi mạch ổn áp | OL-MM3Z10 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 10V; (9,4¸10,6)V, dạng dán mặt - SOD323 | |
| 22 | Vi mạch ổn áp | OM-MM3Z11 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 11V; (10,4÷11,6)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 23 | Vi mạch ổn áp | ON-MM3Z12 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 12V; (11,4÷12,7)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 24 | Vi mạch ổn áp | OP-MM3Z13 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 13V; (12,4÷14,1)V, dạng dán mặt - SOD323 | |
| 25 | Vi mạch ổn áp | 2F-MM3Z15 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 15V; (13,8÷15,6)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 26 | Vi mạch ổn áp | 2H-MM3Z16 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 16V; (15,3÷17,1)V, dạng dán mặt - SOD323 | |
| 27 | Vi mạch ổn áp | 2J-MM3Z18 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 18V; (16,8÷19,1)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 28 | Vi mạch ổn áp | 2K-MM3Z20 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 20V; (18,8÷21,2)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 29 | Bộ ghim điện áp | TZMMC22 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 22V; (20,8÷23,3)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 30 | Bộ ghim điện áp | TZMMC24 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 24V; (22,8÷25,6)V, dạng dán mặt - SOD323 | |
| 31 | Bộ ghim điện áp | TZMMC27 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 27V; (25,1÷28,9)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 32 | Bộ ghim điện áp | 2R-MM3Z30 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 30V; (28,0÷32,0)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 33 | Bộ ghim điện áp | 2X-MM3Z33 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 33V; (31,0÷35,0)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 34 | Bộ ghim điện áp | 2Y-MM3Z36 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 36V; (34,0÷38,0)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 35 | Bộ ghim điện áp | 2Z-MM3Z39 | 300 | cái | IC ghim mức áp điện áp 39V; (37,0÷41,0)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 36 | Bộ ghim điện áp | 3A-MM3Z43 | 200 | cái | IC ghim mức áp điện áp 43V; (40,0÷46,0)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 37 | Bộ ghim điện áp | 3B-MM3Z47 | 200 | cái | IC ghim mức áp điện áp 47V; (44,0÷50)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 38 | Bộ ghim điện áp | 3C-MM3Z51 | 200 | cái | IC ghim mức áp điện áp 51V; (48,0÷54,0)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 39 | Bộ ghim điện áp | 3D-MM3Z56 | 200 | cái | IC ghim mức áp điện áp 56V; (52,0÷60,0)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 40 | Bộ ghim điện áp | 3E-MM3Z62 | 200 | cái | IC ghim mức áp điện áp 62V; (58,0÷66,0)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 41 | Bộ ghim điện áp | 3F-MM3Z68 | 200 | cái | IC ghim mức áp điện áp 68V; (64,0÷72,0)V, dạng dán mặt- SOD323 | |
| 42 | Bộ ghim điện áp | 3H-MM3Z75 | 200 | cái | IC ghim mức áp điện áp 75V; (70,0÷79,0)V, dạng dán mặt- SOD323 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi