Gói thầu: Xây lắp và thiết bị bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 09:56:00 đến ngày 2022-08-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,834,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.855.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối ống nước PPR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị bổ sung Cải tạo, sửa chữa trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Thanh Trì 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG CƠ SỞ 1 VÀ 3 | |||
| B | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 319,1238 | m2 |
| 2 | Lưới thép 1mm gia cố trần | Chương V | 319,1238 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 319,1238 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 30,9744 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600 tấm chịu ẩm | Chương V | 30,9744 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 319,1238 | m2 |
| C | PHẦN NỀN, KHU WC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 811,3878 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 35,037 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V | 781,8512 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 29,6906 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,6906 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V | 29,6906 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Chương V | 35,037 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Thoát sàn | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước | Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép đúc D15 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90, D110-60 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D76/34 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y thu PVC D60/42 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp măng sông, đường kính 76mm | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp măng sông, đường kính 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp lại hệ thống điện khu wc | Chương V | 1 | công |
| D | PHẦN SƠN TRÁT VÁ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 4,692 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 193,3803 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 1.827,4803 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 136,0775 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 57,3028 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.792,8196 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.360,7748 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 48,688 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 48,688 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 10,3463 | 100m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 441,0317 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 4.050,1734 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 319,6441 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 121,3876 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.779,0676 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.196,4406 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 80,3064 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 80,3064 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 5,61 | 100m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 219,9959 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 2.006,9214 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 163,1177 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 56,8782 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.828,918 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.631,1766 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 51,518 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 51,518 | 1m2 |
| E | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Phá lớp láng nền | Chương V | 46,1645 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 46,1645 | m2 |
| 3 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 66,0654 | m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 25,2 | m2 |
| 2 | Thay bản lề cửa đi 3D | Chương V | 48 | bộ |
| 3 | Thay kính cửa dày 6,38mm | Chương V | 2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 25,2 | 1m2 |
| G | PHẦN TƯỜNG RÀO CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 2,4468 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,7384 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0138 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,063 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,2716 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 30,2872 | m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,8 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 21,3 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 38,0872 | m2 |
| H | PHẦN THÁO DỠ KHU CÁCH LY | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V | 1.497,1068 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,1206 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 4,2981 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 12,2122 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 3,312 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 64,296 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V | 3,0425 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 23 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 23 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 23 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ nhà vệ sinh di động | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, dây thép phơi quần áo | Chương V | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ nhà bạt di động | Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ khung đỡ + puly tời thức ăn + phụ kiện | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt bàn ghế học sinh, nội thất | Chương V | 15 | công |
| 16 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,42 | 100m3 |
| I | PHẦN HOÀN TRẢ KHU CÁCH LY | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V | 6 | bể |
| 2 | Bịt lỗ thoát bể phốt | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Trám vá lỗ thoát nước khu wc | Chương V | 23 | khu |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V | 38,076 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Chương V | 26,22 | m2 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh, sinh viên (Bàn + ghế): Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu, sơn phủ PU | Chương V | 150 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.855.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Hàn nối ống nước PPR | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi