Gói thầu: Gói thầu xây lắp Xây dựng cầu Mareng Đường 2, 4, 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Xây dựng cầu Mareng Đường 2, 4, 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 10:11:00 đến ngày 2022-08-09 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,895,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,400,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Dữ liệu chứng minh.+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.452.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách Định vị, đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Trắc đạc/trắc địa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng cầu Mareng Đường 2, 4, 6 Xây dựng cầu Mareng Đường 2, 4, 6 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Giao thông. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ
- Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc (Chỉ tính nhân công và máy san) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Láng nền dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Trải lớp bao nylong ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Ban sửa bãi tập kết (Chỉ tính nhân công và máy san) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 7 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,184 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,018 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Gia công thép tấm bass cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép tấm bass cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 15 | Phá dỡ đầu cọc trên cạn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 16 | Phá dỡ đầu cọc dưới nước BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 17 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 18 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m |
| 19 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m |
| 20 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| B | PHẦN KẾT CẤU TRỤ CẦU | |||
| 1 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 8 | BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,592 | m3 |
| 9 | BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m2 |
| 11 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| C | PHẦN KẾT CẤU MỐ CẦU | |||
| 1 | Cốt thép mố cầu trên cạn d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố cầu trên cạn d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu trên cạn d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu trên cạn d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố cầu trên cạn d18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 9 | BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,141 | m3 |
| 10 | BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đá dăm đệm dầm đỡ + bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,917 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | BTCT dầm đỡ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 8 | BTCT bản quá độ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| E | PHẦN KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Dầm BTCT DUL I400, L=9m (50%HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I400, L=9m (50%HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT DUL I500, L=15m (50%HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I500, L=15m (50%HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 5 | Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Cốt thép dầm ngang d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản mặt cầu d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | tấn |
| 12 | BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 dày 17,5cm (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,182 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Bu long neo D13 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 17 | Sikadur 732 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 18 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| F | PHẦN LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 3 | Bu long D22, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 4 | Bu long D10, L=37mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| G | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,453 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất (giá tham khảo tại huyện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,467 | m3 |
| 5 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m3 |
| 6 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m3 |
| 7 | Tấm nhựa ni lông (nhựa tái sinh lót đệm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,867 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xm mặt đường đá 1x2; M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,866 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường Btxm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 10 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 12 | Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | trụ |
| 13 | Bản đệm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,08 | m |
| 16 | Tấm tôn lượn sóng L=3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tấm |
| 17 | Tấm đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 18 | Bu lông D16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 19 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 21 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 22 | Trụ đỡ biển báo L=2,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 23 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Biển hình chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 28 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 30 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 32 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| H | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,977 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bằng lu 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,131 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,591 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K>0,95, cho 30cm trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,138 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm K98 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp cấp phối đá dăm K98 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m3 |
| I | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Bản đệm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m |
| 7 | Tấm tôn lượn sóng L=3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 8 | Tấm đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 9 | Bu lông D16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 13 | Trụ đỡ biển báo L=2,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 14 | Biển báo chữ nhật 0,625x0,375m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs(2-4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 18 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| J | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ ỐNG PVC | |||
| 1 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh thoát nước d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh thoát nước d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh thoát nước M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 8 | Ống PVC D200mm (Chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| K | PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường chắn d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường chắn d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường chắn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 7 | Bê tông tường chắn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,223 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 9 | Ống thoát nước d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| L | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,36 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,837 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cống, sân cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống, sân cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống, sân cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 7 | BT móng cống, chân khay, sân cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,779 | m3 |
| 8 | Cốt thép mối nối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 9 | BT mối nối cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,714 | m3 |
| 10 | Cốt thép tường đầu, tường cánh cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường đầu, tường cánh cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường đầu, tường cánh cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 13 | BT tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cống hộp (240x240)cm, đoạn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn cống |
| M | PHẦN ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đào đắp+phá đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn L=6m, ngập đất 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn L=6m, không ngập đất 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 4 | Hao hụt cừ bạch đàn (tạm tính 50% khối lượng không thể tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m |
| 5 | Lắp dựng tháo dỡ gỗ vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Hao hụt gỗ vòng vây (tạm tính 50% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Thép neo Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,97 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép U200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 9 | Thép U200 hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | kg |
| 10 | Đóng cọc thép SKSP ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép SKSP không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 12 | Nhổ cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m cọc |
| 13 | Thép SKSP_4 hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | kg |
| 14 | Lớp nilong ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Dữ liệu chứng minh.+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.452.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách Định vị, đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Trắc đạc/trắc địa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 3 | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 4 | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 14 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 16 | Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 17 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 18 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 19 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi