Gói thầu: Gói thầu xây lắp Xây dựng cầu Mareng Đường 2, 4, 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766261-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Xây dựng cầu Mareng Đường 2, 4, 6
Số hiệu KHLCNT 20220766240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 10:11:00 đến ngày 2022-08-09 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,895,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,400,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Dữ liệu chứng minh.+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Định vị, đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Trắc đạc/trắc địa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Xây dựng cầu Mareng Đường 2, 4, 6
Xây dựng cầu Mareng Đường 2, 4, 6
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại TTNT; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Hoài Nghĩa; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Giao thông. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC BTCT
1Ban sửa bãi đúc cọc (Chỉ tính nhân công và máy san)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
2Láng nền dày 3cm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V75m2
3Móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
4Trải lớp bao nylong ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
5Ban sửa bãi tập kết (Chỉ tính nhân công và máy san)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
7BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,184m3
8Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,247100m2
9Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65tấn
10Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
11Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,018tấn
12Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
13Gia công thép tấm bass cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
14Lắp đặt thép tấm bass cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
15Phá dỡ đầu cọc trên cạn BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
16Phá dỡ đầu cọc dưới nước BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
17Đóng cọc xiên BTCT 30x30, LMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
18Đóng cọc xiên BTCT 30x30, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m
19Đóng cọc xiên BTCT 30x30, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m
20Đóng cọc xiên BTCT 30x30, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
21Đóng cọc thẳng BTCT 30x30, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m
22Đóng cọc thẳng BTCT 30x30, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
B PHẦN KẾT CẤU TRỤ CẦU
1Cốt thép trụ cầu dưới nước d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
2Cốt thép trụ cầu dưới nước d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
3Cốt thép trụ cầu dưới nước d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
4Cốt thép trụ cầu dưới nước d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
5Cốt thép trụ cầu dưới nước d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
6Cốt thép trụ cầu dưới nước d18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
7Cốt thép trụ cầu dưới nước d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,575tấn
8BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,592m3
9BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087m3
10Ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m2
11Vữa xi măng M100 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,595m3
12Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
C PHẦN KẾT CẤU MỐ CẦU
1Cốt thép mố cầu trên cạn d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
2Cốt thép mố cầu trên cạn d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
3Cốt thép mố cầu trên cạn d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
4Cốt thép mố cầu trên cạn d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,772tấn
5Cốt thép mố cầu trên cạn d14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
6Cốt thép mố cầu trên cạn d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
7Cốt thép mố cầu trên cạn d18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,673tấn
8Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
9BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,141m3
10BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
11Ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,099100m2
12Vữa xi măng M100 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,076m3
13Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ
1Đá dăm đệm dầm đỡ + bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V13,917m3
2Cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
3Cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,237tấn
4Cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
5Cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
6BTCT dầm đỡ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,463m3
7Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
8BTCT bản quá độ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
9Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
E PHẦN KẾT CẤU NHỊP
1Dầm BTCT DUL I400, L=9m (50%HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
2Vận chuyển dầm I400, L=9m (50%HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
3Dầm BTCT DUL I500, L=15m (50%HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
4Vận chuyển dầm I500, L=15m (50%HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
5Lắp lao dầm BTCT dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Cốt thép dầm ngang d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
7Cốt thép dầm ngang d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
8Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
9Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
10Cốt thép bản mặt cầu d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
11Cốt thép bản mặt cầu d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,54tấn
12BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 dày 17,5cm (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,182m3
13Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,741100m2
14Cốt thép khe co giãn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
15Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18m
16Bu long neo D13 khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
17Sikadur 732 khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
18Sản xuất thép tấm ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
19Lắp dựng thép tấm ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
F PHẦN LAN CAN CẦU
1Sản xuất thép tấm lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,923tấn
2Lắp dựng thép tấm lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,923tấn
3Bu long D22, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
4Bu long D10, L=37mmMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
G PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V8,453100m3
3Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,845100m3
4Đắp đất (giá tham khảo tại huyện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224,467m3
5Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m3
6Thi công cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m3
7Tấm nhựa ni lông (nhựa tái sinh lót đệm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,867100m2
8Bê tông xm mặt đường đá 1x2; M250Mô tả kỹ thuật theo chương V109,866m3
9Ván khuôn mặt đường BtxmMô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m2
10Đào móng trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
11Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
12Trụ hộ lan U160x68, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V24trụ
13Bản đệm hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V63,08m
16Tấm tôn lượn sóng L=3,32mMô tả kỹ thuật theo chương V19tấm
17Tấm đầu congMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
18Bu lông D16, L=35mmMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
19Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
20Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
21Trồng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
22Trụ đỡ biển báo L=2,85mMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
23Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Biển hình chử nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
27Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,166m3
28Cốt thép BT đúc sẵn cọc dMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
29Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
30BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
31Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V56cấu kiện
32Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V24,78m2
H PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,977100m3
2Đắp đất K90 bằng lu 9TMô tả kỹ thuật theo chương V11,131100m3
3Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,591m3
4Lu lèn nền đường K>0,95, cho 30cm trên cùngMô tả kỹ thuật theo chương V5,138100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm K98 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m3
6Thi công lớp cấp phối đá dăm K98 lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m3
I PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
2Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
3Trụ hộ lan U160x68, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Bản đệm hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V26,56m
7Tấm tôn lượn sóng L=3,32mMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
8Tấm đầu congMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
9Bu lông D16, L=35mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
10Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
12Trồng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
13Trụ đỡ biển báo L=2,85mMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
14Biển báo chữ nhật 0,625x0,375mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
17Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs(2-4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,952m3
18Cốt thép BT đúc sẵn cọc dMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
19Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
20BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
21Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
22Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
J PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ ỐNG PVC
1Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347m3
2Cốt thép rãnh thoát nước d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
3Cốt thép rãnh thoát nước d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
4Bê tông rãnh thoát nước M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
5Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
6Gia công thép hình lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
7Lắp đặt thép hình lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
8Ống PVC D200mm (Chỉ tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
K PHẦN TƯỜNG CHẮN
1Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,203m3
2Đóng cừ tràm L=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14,76100m
3Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
4Cốt thép tường chắn d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
5Cốt thép tường chắn d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
6Cốt thép tường chắn d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
7Bê tông tường chắn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,223m3
8Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
9Ống thoát nước d21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056m
10Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
L PHẦN CỐNG HỘP
1Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,239100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V162,36100m
3Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V18,837m3
4Cốt thép móng cống, sân cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
5Cốt thép móng cống, sân cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,406tấn
6Cốt thép móng cống, sân cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
7BT móng cống, chân khay, sân cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V75,779m3
8Cốt thép mối nối cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
9BT mối nối cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,714m3
10Cốt thép tường đầu, tường cánh cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
11Cốt thép tường đầu, tường cánh cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,046tấn
12Cốt thép tường đầu, tường cánh cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
13BT tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m3
14Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
15Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m2
16Cung cấp lắp đặt cống hộp (240x240)cm, đoạn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn cống
M PHẦN ĐÊ QUAY
1Đào đắp+phá đất vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
2Đóng cừ bạch đàn L=6m, ngập đất 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
3Đóng cừ bạch đàn L=6m, không ngập đất 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
4Hao hụt cừ bạch đàn (tạm tính 50% khối lượng không thể tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m
5Lắp dựng tháo dỡ gỗ vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
6Hao hụt gỗ vòng vây (tạm tính 50% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
7Thép neo Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,97kg
8Lắp đặt thép U200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
9Thép U200 hao hụtMô tả kỹ thuật theo chương V4,416kg
10Đóng cọc thép SKSP ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m
11Đóng cọc thép SKSP không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
12Nhổ cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m cọc
13Thép SKSP_4 hao hụtMô tả kỹ thuật theo chương V39,32kg
14Lớp nilong ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Dữ liệu chứng minh.+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách Định vị, đo đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Trắc đạc/trắc địa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy ủi – công suất ≥ 110 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
10 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
11 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
12 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
13 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
14 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
15 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
16 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
17 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
18 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
19 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->