Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220802502-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220802373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 10:02:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,970,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp III(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.5 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,7m3- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng)
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng, nhà bếp ăn bán trú Trường Mầm non cụm Thôn 4, xã Quảng Thạch
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hòa Bình , địa chỉ: Số 61, Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành Phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Hòa Bình, địa chỉ: số 61 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Hòa Bình, địa chỉ: số 61 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hòa Bình , địa chỉ: Số 61, Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành Phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Hòa Bình. Số 61 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 0948237322
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TVXD Hòa Bình. Số 61 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 0971941678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT176,7077m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT58,9026m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT14,3449m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT42,9009m3
5Đắp cát móng đá bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT10,9243m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT69,2118m3
7Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,4423m3
8Bê tông giẳng móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,5463m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT62,4301m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT32,7852m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,4369m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT106,6709m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,0546m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,3384m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT91,8376m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMục II Chương V trong E-HSMT83,146m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT212,8664m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT386,7512m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT679,9701m2
20Ván khuôn gỗ lanh tôMục II Chương V trong E-HSMT87,6792m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT37,1681m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT272,97kg
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT2.448,97kg
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT737,86kg
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT530,68kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1.301,41kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1.121,59kg
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT960,79kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT4.580,39kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1.116,06kg
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT4.729,64kg
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2.512,5kg
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT118,01kg
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT983,97kg
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT72,08kg
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT701,02kg
37Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao Mục II Chương V trong E-HSMT49,6912m3
38Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao Mục II Chương V trong E-HSMT81,7388m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 xây lan canMục II Chương V trong E-HSMT3,2627m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường trong nhàMục II Chương V trong E-HSMT4,5562m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 xây lan canMục II Chương V trong E-HSMT7,1171m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT10,0907m3
43Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT1,4238m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,4152m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT380,0856m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT528,9693m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT295,5938m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT386,7512m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT655,0933m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V trong E-HSMT159,1498m2
51Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT173,3028m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT173,3028m2
53Trát má cửa dày 1,5cm VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT81,457m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn duluxMục II Chương V trong E-HSMT503,2893m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn duluxMục II Chương V trong E-HSMT1.857,3345m2
56Lát nền, sàn gạch Grannite-tiết diện gạch 600x600mmMục II Chương V trong E-HSMT577,9362m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmMục II Chương V trong E-HSMT8,2044m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 gạch ốp tườngMục II Chương V trong E-HSMT369,342m2
59Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sàn vệ sinh, ô vận độngMục II Chương V trong E-HSMT93,2448m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 gạch ốp tường vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT127,604m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn vệ sinh, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT53,7372m2
62Lát nền, sàn gạch Hạ Long chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,74m2
63Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 bậc cấp sảnh chínhMục II Chương V trong E-HSMT13,4376m2
64Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấpMục II Chương V trong E-HSMT17,786m2
65Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 (màu đen)Mục II Chương V trong E-HSMT46,7947m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT217,59m
67Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, kẻ roăng giả đáMục II Chương V trong E-HSMT32,6736m2
68Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếMục II Chương V trong E-HSMT171,42kg
69Lắp dựng lan can cầu thang inoxMục II Chương V trong E-HSMT20,6673m2
70Gia công lan can Ram dóc tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếMục II Chương V trong E-HSMT58,45kg
71Lắp dựng lan can ram dóc inoxMục II Chương V trong E-HSMT5,9428m2
72Gia công lan can tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếMục II Chương V trong E-HSMT194,71kg
73Lắp dựng lan can inoxMục II Chương V trong E-HSMT12,91m2
74Gia công hoa sắt trang trí lan canMục II Chương V trong E-HSMT100,0106kg
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT10,61681m2
76Lắp dựng hoa sắt trang trí lan canMục II Chương V trong E-HSMT5,76m2
77Cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm hợp kim cao cấp Vạn Thành. Kính an toàn 6,38lyMục II Chương V trong E-HSMT23,94m2
78Cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm hợp kim cao cấp Vạn Thành. Kính an toàn 6,38lyMục II Chương V trong E-HSMT21,09m2
79Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm hợp kim cao cấp Vạn Thành. Kính an toàn 6,38lyMục II Chương V trong E-HSMT27,59m2
80Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm hợp kim cao cấp Vạn Thành. Kính an toàn 6,38lyMục II Chương V trong E-HSMT28,3688m2
81Lắp dựng Vách kính hệ nhôm XingfaMục II Chương V trong E-HSMT24,6771m2
82Gia công lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,0lyMục II Chương V trong E-HSMT57,76m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắt cửaMục II Chương V trong E-HSMT28,83661m2
84LD lan thang sắt lên mái sắt D18Mục II Chương V trong E-HSMT9,6m
85BT chèn thang lên mái đá 1x2 M100Mục II Chương V trong E-HSMT0,09m3
86Lắp dựng cửa thăm máiMục II Chương V trong E-HSMT0,64m2
87Lắp ống thông dầm thoát nước fi 40 L=220Mục II Chương V trong E-HSMT27cái
88Lắp vòi tè thoát nước fi 40 L=400Mục II Chương V trong E-HSMT28cái
89Lắp rọ sắt chắn rác inox D120Mục II Chương V trong E-HSMT15cái
90Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90Mục II Chương V trong E-HSMT101m
91Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V trong E-HSMT527,03kg
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT69,2371m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V trong E-HSMT55,0551m2
94Gia công cửa inoxMục II Chương V trong E-HSMT19,54kg
95Lắp dựng cửa inoxMục II Chương V trong E-HSMT1,8m2
96Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMục II Chương V trong E-HSMT189,88kg
97Lắp vì kèo thépMục II Chương V trong E-HSMT189,88kg
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT8,79381m2
99Bu lông D14Mục II Chương V trong E-HSMT32Cái
100Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1.744,9575kg
101Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1.744,9575kg
102Cung cấp bản mãMục II Chương V trong E-HSMT7,85kg
103Cung cấp vích nởMục II Chương V trong E-HSMT20Cái
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ)Mục II Chương V trong E-HSMT51m2
105Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT347,983m2
106Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT26,016m2
107Máng tôn dày 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT9,588m2
108Cung cấp vách ngăn compart 12lyMục II Chương V trong E-HSMT33,024m2
109Trần tôn lạnh giả gỗ dày 0,25mm, nẹp gỗ (khoán gọn)Mục II Chương V trong E-HSMT24,8768m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT723,2m2
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,4m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,4m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NHẸ VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngMục II Chương V trong E-HSMT20bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V trong E-HSMT11bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
4Lắp đặt loại đèn sát trần Led 170x170x12WMục II Chương V trong E-HSMT23bộ
5Lắp đặt quạt trần điện cơ việt NamMục II Chương V trong E-HSMT16cái
6Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mục II Chương V trong E-HSMT20cái
7Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
8Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt)Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
9Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT39cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT110X110X80Mục II Chương V trong E-HSMT95hộp
11Lắp tủ điện kim loại âm tường 450x300x120 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO)Mục II Chương V trong E-HSMT1hộp
12Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 6 MCCBMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
13Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 4 MCCBMục II Chương V trong E-HSMT5hộp
14Lắp đặt các automat 3 pha 50AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
15LĐ Aptomat loại 1 pha , 63AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
16LĐ Aptomat loại 1 pha , 50AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
17LĐ Aptomat loại 1 pha , 32AMục II Chương V trong E-HSMT5cái
18LĐ Aptomat loại 1 pha , 20AMục II Chương V trong E-HSMT5cái
19LĐ Aptomat loại 1 pha , 16AMục II Chương V trong E-HSMT5cái
20LĐ Aptomat loại 1 pha , 6AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT35m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT30m
23Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT50m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT80m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT180m
26Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT720m
27LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mục II Chương V trong E-HSMT205m
28LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Mục II Chương V trong E-HSMT750m
29Đầu cốt đồng S25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
30Đầu cốt đồng S16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
31Ty treo cáp D14 L=400Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
32Kẹp ngưng cápMục II Chương V trong E-HSMT2cái
33Dây nòng cáp thép D=4MM bọc nhựaMục II Chương V trong E-HSMT50m
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1mMục II Chương V trong E-HSMT5cái
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16(Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT125m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT19,35m
37Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT7cọc
38LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20Mục II Chương V trong E-HSMT18m
39Hộp kiểm traMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
40Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT8,361m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT8,36m3
D CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt máy bơm nước panasonic gp-350ja-sv5Mục II Chương V trong E-HSMT1Máy
2Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mục II Chương V trong E-HSMT2bể
3Lắp đặt van phao bơm tự độngMục II Chương V trong E-HSMT2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inaxMục II Chương V trong E-HSMT13bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT13bộ
6Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT13cái
7Lắp đặt giá treoMục II Chương V trong E-HSMT13cái
8Lắp đặt xí bệt InaxMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
9Lắp đặt vòi xịt xí InaxMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
10Lắp đặt xí bệt trẻ emMục II Chương V trong E-HSMT16bộ
11Lắp đặt vòi xịt xíMục II Chương V trong E-HSMT16bộ
12Lắp đặt hộp đựng giấyMục II Chương V trong E-HSMT17cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam+ Van xã InaxMục II Chương V trong E-HSMT8bộ
14Lắp đặt phễu thu nước Inox KT100x100Mục II Chương V trong E-HSMT22cái
15LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 3mmMục II Chương V trong E-HSMT142m
16LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mmMục II Chương V trong E-HSMT4m
17LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mmMục II Chương V trong E-HSMT128m
18LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90 dày 3mmMục II Chương V trong E-HSMT136m
19LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mmMục II Chương V trong E-HSMT30m
20Lắp đặt Tê ren 27x49Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
21Lắp đặt côn thu 49x90Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
22Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20Mục II Chương V trong E-HSMT40cái
23Lắp đặt Cút 27Mục II Chương V trong E-HSMT40cái
24Lắp đặt Cút 49Mục II Chương V trong E-HSMT54cái
25Lắp đặt Cút 90Mục II Chương V trong E-HSMT28cái
26Lắp đặt Cút 110Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
27Lắp đặt Cút 45 độ 27Mục II Chương V trong E-HSMT19cái
28Lắp đặt Cút 45 độ 49Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
29Lắp đặt Cút 45 độ 90Mục II Chương V trong E-HSMT9cái
30Lắp đặt van chặn D27Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
31Lắp đặt van chặn D49Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
32Lắp đặt van chặn D90Mục II Chương V trong E-HSMT9cái
33Lắp đặt Rắc co 27Mục II Chương V trong E-HSMT22cái
34Lắp đặt Rắc co 49Mục II Chương V trong E-HSMT17cái
35Lắp đặt Rắc co 90Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
36Lắp đặt van xã bồn nước D32Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT24,1716m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1,896m3
39Lát gạch đặc VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT5,8016m2
40Xây bể chứa đặc không nung (6,5x10,5x22) VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT6,6325m3
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT24,1877m2
42Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT30,1879m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,0002m2
44Xây Hố thấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,7405m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT1,2335m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT7,508m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V trong E-HSMT110,52kg
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT25cái
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,1492m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm đở đanMục II Chương V trong E-HSMT2,238m2
51Đổ vật liệu lọcMục II Chương V trong E-HSMT3,7237m3
52Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMục II Chương V trong E-HSMT8,0572m3
E BỂ CHỮA CHÁY, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT120,0742m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT4,6182m3
3Bê tông đáy bể máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,9557m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT14,11m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,9982m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT5,576m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V trong E-HSMT129,77m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT42,31m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT75,47kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT2.930,86kg
11Băng cản nước PVC rộng 240Mục II Chương V trong E-HSMT25,4m
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT68,27m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT92,8764m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT24,6064m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,2304m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT12,2304m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng vật liệu)Mục II Chương V trong E-HSMT25,5966m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT94,4776m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,0672m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,328m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMục II Chương V trong E-HSMT11 cấu kiện
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,1041m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,088m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT5,52kg
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT44,67kg
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT3,784m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT1,6m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,1403m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,3664m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,3664m2
31Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,241m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT15,6074m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT10,3664m2
34Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT17,5495kg
35Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT17,5495kg
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ)Mục II Chương V trong E-HSMT11m2
37Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT5,359m2
38Lắp dựng cửa nhôm xinfa kính an toàn 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT1,2m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V trong E-HSMT57,2359kg
40Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V trong E-HSMT2,88m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT2,08321m2
F GIẾNG KHOAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,90171m3
2Đắp đất giáp thổ K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,0418m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,1246m3
4Bê tông ống buy, đá 1x2, M200, ĐS 2-4Mục II Chương V trong E-HSMT0,3195m3
5Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMục II Chương V trong E-HSMT6,6568m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mục II Chương V trong E-HSMT0,069m3
7Cốp pha tấm đan, móngMục II Chương V trong E-HSMT0,2462m2
8SXLD Cốt thép tấm đan đk Mục II Chương V trong E-HSMT7kg
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMục II Chương V trong E-HSMT21 cấu kiện
10Lắp đặt van phao điện bể chứa nướcMục II Chương V trong E-HSMT1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMục II Chương V trong E-HSMT32m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMục II Chương V trong E-HSMT15cái
13Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16A - 2 cựcMục II Chương V trong E-HSMT1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT40m
15Dây thép inox 2mm treo bơmMục II Chương V trong E-HSMT40m
16Cung cấp & lắp đặt giếng khoan fi 90mm (khoán gọn VL+NC+MTC)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
G THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC NHÀ; NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMục II Chương V trong E-HSMT122,88m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT447,6384kg
3Tháo dỡ trầnMục II Chương V trong E-HSMT93,4416m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT21,56m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT41,3882m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT12,9972m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT32,1073m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT54,3854m3
9Tháo dỡ tấm lợp - TônMục II Chương V trong E-HSMT51,744m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT179,0554kg
11Tháo dỡ trầnMục II Chương V trong E-HSMT34,2496m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT6,92m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT20,2317m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT7,2964m3
15Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT12,7261m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT27,5281m3
17Tháo dỡ tấm lợp - TônMục II Chương V trong E-HSMT25,97m2
18Hút bể phốtMục II Chương V trong E-HSMT1chuyến
19Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT99,7013kg
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT9,12m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT13,0516m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT1,4602m3
25Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT6,1747m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT7,6349m3
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênhMục II Chương V trong E-HSMT0,25 tủ
2Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
3Đầu báo cháy khóiMục II Chương V trong E-HSMT1,610 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháyMục II Chương V trong E-HSMT16bộ
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMục II Chương V trong E-HSMT0,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyMục II Chương V trong E-HSMT0,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMục II Chương V trong E-HSMT0,45 đèn
8Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
9Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mục II Chương V trong E-HSMT450m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT20m
11Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16Mục II Chương V trong E-HSMT470m
12Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mmMục II Chương V trong E-HSMT2hộp
13Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>40m3/h, H>40mMục II Chương V trong E-HSMT1máy
14Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>40m3/h, H>40mMục II Chương V trong E-HSMT1máy
15Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT1tủ
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT45m
17Lắp đặt ống HPDE bảo vệ dây tín hiệu D32/25Mục II Chương V trong E-HSMT45m
18Lắp đặt van 1 chiều, DN65mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
19Lắp đặt van khóa, DN65mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
20Lắp đặt van ren DN25mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
21Lắp đặt van 1 chiều DN25mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
22Lắp đặt khớp nối mềm, DN65mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
23Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
24Lắp đặt rọ hút, DN80mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
25Lắp đặt Y lọc, DN80mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
26Lắp đặt van khóa, DN80mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
27Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC DN25Mục II Chương V trong E-HSMT10m
29Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220Mục II Chương V trong E-HSMT1hộp
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65mmMục II Chương V trong E-HSMT3m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mmMục II Chương V trong E-HSMT9m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mmMục II Chương V trong E-HSMT10m
34Lắp đặt cút thép DN65mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
35Lắp đặt cút thép DN80mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
36Lắp đặt cút thép DN100mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
37Lắp đặt tê thép DN80mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
38Lắp đặt tê tráng kẽm DN100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
39Lắp đặt tê tráng kẽm DN100/65mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
40Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT3m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT3m3
42Lắp đặt đèn ExitMục II Chương V trong E-HSMT15 đèn
43Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMục II Chương V trong E-HSMT35 đèn
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT300m
45Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16Mục II Chương V trong E-HSMT300m
46Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấuMục II Chương V trong E-HSMT2hộp
I CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT7,1368m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT27,0538m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT34,1906m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT26,645m3
5Lấp đất hố móngMục II Chương V trong E-HSMT8,8817m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT2,0473m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,4325m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT18,85m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,2752m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT58,58m2
11Lót cát móng đá đầm kỹMục II Chương V trong E-HSMT2,322m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT20,736m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,9917m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT36,288m2
15Xây bù móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT2,0088m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT97,85kg
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT547,95kg
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT72,31kg
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT266,44kg
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,7867m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,2768m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,1935m3
23Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT60,444m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT208,422m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT270m
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,925m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux E700 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT268,866m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMục II Chương V trong E-HSMT11,294m2
29SX ray cổng thép V75x75x5Mục II Chương V trong E-HSMT94,2kg
30Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,1681m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,168m3
32Cung cấp lắp dựng cổng thép hộp khoán gọn theo thiết kế đầy đủ phụ kiện khóa lềMục II Chương V trong E-HSMT10,488m2
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào dất phong hóa)Mục II Chương V trong E-HSMT34,74m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly 1km)Mục II Chương V trong E-HSMT34,74m3
35San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất mua mới)Mục II Chương V trong E-HSMT34,74m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Cự ly 3km)Mục II Chương V trong E-HSMT34,74m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT34,74m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT11,58m3
39Lót bạt sọcMục II Chương V trong E-HSMT231,6m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT34,74m3
41Lát gạch Granito 300x300Mục II Chương V trong E-HSMT231,6m2
J CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMục II Chương V trong E-HSMT12Bình
2Giá đựng bình chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT4Cái
3Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMục II Chương V trong E-HSMT4Cái
4Cuộn dây vòi chữa cháy DN65, L=20mMục II Chương V trong E-HSMT4Cái
5Lăng chữa cháy DN65Mục II Chương V trong E-HSMT2Cái
6Khớp nối đầu vòiMục II Chương V trong E-HSMT8Cái
7Khối nối đâu lăngMục II Chương V trong E-HSMT2Cái
8Khớp nối đầu vanMục II Chương V trong E-HSMT2Cái
9Máy bơm điện Q(m3/h) = 27-78m3/h, H (m) = 89,5-71,7 (Model: CA50-250A); Đầu bơm: (DN65-DN50); Hãng PentexMục II Chương V trong E-HSMT1Cái
10Máy bơm Diezel Q(m3/h) = 27-78m3/h, H (m) = 89,5-71,7 (Model: CA50-250A); Đầu bơm: (DN65-DN50); Hãng PentexMục II Chương V trong E-HSMT1Cái
11Bộ phương tiện phá dởMục II Chương V trong E-HSMT2Bộ
12Máy bơm chìm (pentax 3s2-28;n=1.10kw) hoặc tương đươngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp III(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.5 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
3 Phụ trách công tác ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.32
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 20 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,7m3- Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy kinh vĩ điện tử - Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
6 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
7 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
8 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
9 Máy hàn - Công suất ≥18KW1
10 Máy phát điện - Công suất 20 kva1
11 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
12 Máy cắt uốn thép - Công suất ≥5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->