Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220802502-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220802373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 10:02:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,970,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp III(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.5 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,7m3- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng) Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng, nhà bếp ăn bán trú Trường Mầm non cụm Thôn 4, xã Quảng Thạch 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Hòa Bình. Số 61 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 0948237322 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TVXD Hòa Bình. Số 61 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 0971941678 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 176,7077 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,9026 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,3449 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,9009 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,9243 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,2118 | m3 |
| 7 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4423 | m3 |
| 8 | Bê tông giẳng móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,5463 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,4301 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,7852 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,4369 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106,6709 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0546 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3384 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 91,8376 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,146 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 212,8664 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 386,7512 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 679,9701 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87,6792 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,1681 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 272,97 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.448,97 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 737,86 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 530,68 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.301,41 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.121,59 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 960,79 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.580,39 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.116,06 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.729,64 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.512,5 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,01 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 983,97 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,08 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 701,02 | kg |
| 37 | Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,6912 | m3 |
| 38 | Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,7388 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 xây lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2627 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường trong nhà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5562 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 xây lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1171 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,0907 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4238 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4152 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 380,0856 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 528,9693 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 295,5938 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 386,7512 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 655,0933 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 159,1498 | m2 |
| 51 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 173,3028 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 173,3028 | m2 |
| 53 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,457 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn dulux | Mục II Chương V trong E-HSMT | 503,2893 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn dulux | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.857,3345 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Grannite-tiết diện gạch 600x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 577,9362 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,2044 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 gạch ốp tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 369,342 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sàn vệ sinh, ô vận động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 93,2448 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 gạch ốp tường vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 127,604 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn vệ sinh, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,7372 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,74 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 bậc cấp sảnh chính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,4376 | m2 |
| 64 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,786 | m2 |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 (màu đen) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,7947 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 217,59 | m |
| 67 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, kẻ roăng giả đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,6736 | m2 |
| 68 | Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 171,42 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,6673 | m2 |
| 70 | Gia công lan can Ram dóc tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,45 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can ram dóc inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9428 | m2 |
| 72 | Gia công lan can tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 194,71 | kg |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,91 | m2 |
| 74 | Gia công hoa sắt trang trí lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,0106 | kg |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,6168 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt trang trí lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm hợp kim cao cấp Vạn Thành. Kính an toàn 6,38ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm hợp kim cao cấp Vạn Thành. Kính an toàn 6,38ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,09 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm hợp kim cao cấp Vạn Thành. Kính an toàn 6,38ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,59 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm hợp kim cao cấp Vạn Thành. Kính an toàn 6,38ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,3688 | m2 |
| 81 | Lắp dựng Vách kính hệ nhôm Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,6771 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,0ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,76 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,8366 | 1m2 |
| 84 | LD lan thang sắt lên mái sắt D18 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,6 | m |
| 85 | BT chèn thang lên mái đá 1x2 M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 87 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi 40 L=220 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 88 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 L=400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 89 | Lắp rọ sắt chắn rác inox D120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101 | m |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 527,03 | kg |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,237 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,0551 | m2 |
| 94 | Gia công cửa inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,54 | kg |
| 95 | Lắp dựng cửa inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 189,88 | kg |
| 97 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 189,88 | kg |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,7938 | 1m2 |
| 99 | Bu lông D14 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | Cái |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.744,9575 | kg |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.744,9575 | kg |
| 102 | Cung cấp bản mã | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,85 | kg |
| 103 | Cung cấp vích nở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | Cái |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 105 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 347,983 | m2 |
| 106 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,016 | m2 |
| 107 | Máng tôn dày 0,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,588 | m2 |
| 108 | Cung cấp vách ngăn compart 12ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,024 | m2 |
| 109 | Trần tôn lạnh giả gỗ dày 0,25mm, nẹp gỗ (khoán gọn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,8768 | m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 723,2 | m2 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NHẸ VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loại đèn sát trần Led 170x170x12W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần điện cơ việt Nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT110X110X80 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95 | hộp |
| 11 | Lắp tủ điện kim loại âm tường 450x300x120 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 6 MCCB | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 4 MCCB | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 63A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 32A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 6A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 720 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 205 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 750 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng S25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng S16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Ty treo cáp D14 L=400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Kẹp ngưng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Dây nòng cáp thép D=4MM bọc nhựa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16(Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 125 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,35 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cọc |
| 38 | LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 39 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,36 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,36 | m3 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước panasonic gp-350ja-sv5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt van phao bơm tự động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt Inax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí Inax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ Van xã Inax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước Inox KT100x100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 142 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 128 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90 dày 3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 136 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt Tê ren 27x49 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu 49x90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút 27 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút 49 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút 90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút 110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 45 độ 27 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút 45 độ 49 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút 45 độ 90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn D27 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn D49 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co 27 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co 49 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắc co 90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xã bồn nước D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,1716 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 39 | Lát gạch đặc VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8016 | m2 |
| 40 | Xây bể chứa đặc không nung (6,5x10,5x22) VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6325 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,1877 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,1879 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0002 | m2 |
| 44 | Xây Hố thấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7405 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2335 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,508 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110,52 | kg |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1492 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm đở đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,238 | m2 |
| 51 | Đổ vật liệu lọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7237 | m3 |
| 52 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0572 | m3 |
| E | BỂ CHỮA CHÁY, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120,0742 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6182 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,9557 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,11 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9982 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,576 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 129,77 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,31 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,47 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.930,86 | kg |
| 11 | Băng cản nước PVC rộng 240 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,4 | m |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,27 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,8764 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,6064 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,2304 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,2304 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng vật liệu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,5966 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94,4776 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,328 | m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1041 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,52 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,67 | kg |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,784 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1403 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,3664 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,3664 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,241 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,6074 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,3664 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,5495 | kg |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,5495 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,359 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa nhôm xinfa kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,2359 | kg |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0832 | 1m2 |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9017 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0418 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1246 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy, đá 1x2, M200, ĐS 2-4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3195 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6568 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 7 | Cốp pha tấm đan, móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2462 | m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | kg |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt van phao điện bể chứa nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16A - 2 cực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Dây thép inox 2mm treo bơm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Cung cấp & lắp đặt giếng khoan fi 90mm (khoán gọn VL+NC+MTC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| G | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC NHÀ; NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 122,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 447,6384 | kg |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 93,4416 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,3882 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,9972 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,1073 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,3854 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,744 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 179,0554 | kg |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,2496 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,92 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,2317 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2964 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,7261 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,5281 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,97 | m2 |
| 18 | Hút bể phốt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | chuyến |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 99,7013 | kg |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,0516 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4602 | m3 |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1747 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6349 | m3 |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 470 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>40m3/h, H>40m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>40m3/h, H>40m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HPDE bảo vệ dây tín hiệu D32/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, DN65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, DN65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren DN25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều DN25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ hút, DN80mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc, DN80mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, DN80mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt cút thép DN65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép DN80mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép DN100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép DN80mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê tráng kẽm DN100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê tráng kẽm DN100/65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m3 |
| 42 | Lắp đặt đèn Exit | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| I | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1368 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,0538 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,1906 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,645 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,8817 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0473 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4325 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,85 | m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2752 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,58 | m2 |
| 11 | Lót cát móng đá đầm kỹ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,322 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,736 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9917 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,288 | m2 |
| 15 | Xây bù móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0088 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,85 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 547,95 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,31 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 266,44 | kg |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7867 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2768 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,1935 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,444 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 208,422 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 270 | m |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,925 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux E700 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 268,866 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,294 | m2 |
| 29 | SX ray cổng thép V75x75x5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94,2 | kg |
| 30 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,168 | 1m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cổng thép hộp khoán gọn theo thiết kế đầy đủ phụ kiện khóa lề | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,488 | m2 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào dất phong hóa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,74 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly 1km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,74 | m3 |
| 35 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất mua mới) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,74 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Cự ly 3km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,74 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,74 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,58 | m3 |
| 39 | Lót bạt sọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 231,6 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,74 | m3 |
| 41 | Lát gạch Granito 300x300 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 231,6 | m2 |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | Bình |
| 2 | Giá đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Cuộn dây vòi chữa cháy DN65, L=20m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lăng chữa cháy DN65 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Khớp nối đầu vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Khối nối đâu lăng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Khớp nối đầu van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Máy bơm điện Q(m3/h) = 27-78m3/h, H (m) = 89,5-71,7 (Model: CA50-250A); Đầu bơm: (DN65-DN50); Hãng Pentex | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm Diezel Q(m3/h) = 27-78m3/h, H (m) = 89,5-71,7 (Model: CA50-250A); Đầu bơm: (DN65-DN50); Hãng Pentex | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bộ phương tiện phá dở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Máy bơm chìm (pentax 3s2-28;n=1.10kw) hoặc tương đương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp III(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.5 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 20 | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,7m3- Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ điện tử | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - Công suất 20 kva | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | - Công suất ≥5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi