Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220803822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THƯỜNG XUYÊN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 10:01:00 đến ngày 2022-08-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,259,369,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình có cùng loại (Dân dụng); Có hạng mục cải tạo, sửa chữa.- Nhà thầu cung cấp: Bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kiến trúc sư.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, Hạng 2;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cải tạo, sửa chữa, công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).-Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng đại học;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa, công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).-Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình cải tạo, sửa chữa, công trình dân dụng. .(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).-Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Tài liệu cần nộp:-Văn bằng đại học;- Chứng chỉ định giá xây dựng;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa, công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng);-Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được: ≥ 20 công nhân (Nề: 10 người; Sơn: 10 người). |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề.Tài liệu cần nộp:- Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG SỮA CHỮA, BẢO TRÌ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH THƯỜNG XUYÊN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng
372 Núi Thành, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Bường, địa chỉ: 372 đường Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.3613855, mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phùng Anh Dũng, địa chỉ: 372 đường Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, số điện thoại; 0236.3811329; mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tòa án nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng, Số 372 Núi Thành, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236 3893865. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Chống thấm mái: | |||
| 1 | Mở lổ thăm lên mái KT 80x80, và lắp thang lên mái | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1 | Lổ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gach chống nóng | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 941,46 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền cán xi măng | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2.261,37 | m2 |
| 4 | Quét sika latex trộn xi măng tỉ lệ 4XM+1SIKA (hoặc tương đương) tăng cường kết nối lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng …0,25lít/m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2.261,37 | m2 |
| 5 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng vữa chống thấm chuyên dụng IZONIL hoặc tương đương kết hợp lưới thủy tinh 50x50, lớp chống thầm dày 1cm cho sàn mái cũ | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2.261,37 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3-5cm vữa M75 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2.261,37 | m2 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả, ...) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 28,27 | tấn |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 24,88 | tấn |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các cát… | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 113,07 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải xuống dưới | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 146,99 | m3 |
| 11 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện chuyên chở bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 73,49 | m3 |
| 12 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải phạm vị 10KM bằng xe ô tô tự đổ 5 m3 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 146,99 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 16m | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 144,28 | m2 |
| 14 | Thay thế thanh Lysaght Smartruss TS4040, G550-AZ150 (hoặc tương đương) lợp mái ngói | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 133,9 | m |
| 15 | Lợp mái ngói 13v/m2. Tận dung ngói cũ 50% | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 13v/m2. Ngói mới | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp và vận chuyển lên ngói các loại | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1,88 | 1000v |
| C | Chống thấm tường tầng áp mái: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 194,96 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0 cm, vữa khô chống thấm trộn sẵn IZONIL light hoặc tương đương mác 75 kèm lưới thủy tinh 50x50 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 194,96 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải xuống dưới | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 4 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải phạm vị 10KM bằng xe ô tô tự đổ 5 m3 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 5 | Thay thế tôn tè chống thấm | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 57,12 | m2 |
| 6 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng Polyurethane | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 194,96 | m2 |
| D | Sơn cửa gỗ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 840,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chỉ cửa gỗ ngoài nhà | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2.009,44 | m |
| 3 | Vệ sinh cửa gỗ, chỉ cửa | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2.542,69 | m2 |
| 4 | Sơn cửa gỗ, chỉ gỗ 3 nước | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2.542,69 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa, chỉ cửa vào khuôn | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 840,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung thép bảo vệ cửa sổ | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 84,47 | m2 |
| 7 | Vệ sinh khung thép bảo vệ cửa sổ | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 84,47 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 84,47 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Như trên | 84,47 | m2 |
| 10 | Thay mới chốt cửa sổ | Như trên | 1.131 | bộ |
| 11 | Thay mới móc gió cửa | Như trên | 734 | bộ |
| 12 | Thay mới tay nắm cửa | Như trên | 421 | bộ |
| 13 | Thay mới bản lề cửa, tỷ lệ thay 30% | Như trên | 651,6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thay mới kính hỏng. Kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Như trên | 10,32 | m2 |
| G | Sửa chữa phòng thư viện | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ốp tường bằng ván công nghiệp | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 115,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần ốp gỗ | Như trên | 5,99 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển tấm vách, tấm trần gỗ tháo dỡ ra xuống đất | Như trên | 5 | Công |
| 4 | Vận chuyển tấm vách, tấm trần gỗ tháo dỡ đổ đi phạm vị 10km | Như trên | 2 | chuyến |
| 5 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Như trên | 121,83 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm, vữa khô chống thấm trộn sẵn IZONIL light hoặc tương đương mác 75 kèm lưới thủy tinh 50x50 | Như trên | 121,83 | m2 |
| 7 | Bả matít vào tường trong nhà bằng bột bả Joton hoặc tương đương | Như trên | 121,83 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Như trên | 121,83 | m2 |
| J | Sửa chữa đá granit tầng hầm | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường granít | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 10,05 | m2 |
| K | Vệ sinh sơn trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn cũ, vệ sinh tường ngoài nhà | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 433,41 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường, cột bị rêu mốc ngoài nhà | Như trên | 6.695,69 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Như trên | 433,41 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Như trên | 7.129,09 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ sơn cũ, vệ sinh tường trong nhà | Như trên | 569,82 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường, cột, dầm trần trong nhà | Như trên | 624,67 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần khu vực tầng áp mái rộng 08m từ tường | Như trên | 85,12 | m2 |
| 8 | Làm trần bằng tấm thạch cao, khung kẽm | Như trên | 85,12 | m2 |
| 9 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Như trên | 85,12 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột matitc vào tường trong nhà | Như trên | 569,82 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Như trên | 1.279,61 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 50m, lắp dựng 50% diện tích tường ngoài nhà | Như trên | 36,76 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch lát nền bong tróc | Như trên | 141,6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75, sữa nền trước khi lát | Như trên | 141,6 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Như trên | 141,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 4,76 | 100m2 |
| L | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên tường rào | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 902,1 | m2 |
| 2 | Bả matít vào tường | Như trên | 902,1 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Như trên | 902,1 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ kết cấu tường rào sắt, cổng sắt | Như trên | 449,02 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 449,02 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Như trên | 12,21 | m2 |
| 7 | Xử lý đục nhám bề mặt tường đã đục bỏ gạch | Như trên | 12,21 | m2 |
| 8 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá <= 0,16m2, vữa M75 | Như trên | 12,21 | m2 |
| 9 | Chi phí gia cố sữa chữa tường rào hư hỏng | Như trên | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình có cùng loại (Dân dụng); Có hạng mục cải tạo, sửa chữa.- Nhà thầu cung cấp: Bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kiến trúc sư.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, Hạng 2;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cải tạo, sửa chữa, công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).-Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 2 | Kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng đại học;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa, công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).-Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình cải tạo, sửa chữa, công trình dân dụng. .(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).-Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kinh tế xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Tài liệu cần nộp:-Văn bằng đại học;- Chứng chỉ định giá xây dựng;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa, công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng);-Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc. | 2 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được: ≥ 20 công nhân (Nề: 10 người; Sơn: 10 người). | 20 | Công nhân lành nghề.Tài liệu cần nộp:- Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy mài ≥ 1,0 kW | Máy mài ≥ 1,0 kW | 2 |
| 3 | Dàn giáo | Dàn giáo | 50 |
| 4 | Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Máy hàn điện ≥ 23 kW | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi