Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718051-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 22:51:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,189,454,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh tính chất tương tự. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện hệ thống hoặc cơ điện lạnh hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh tính chất công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện hệ thống hoặc cơ điện lạnh hoặc phòng cháy chữa cháy;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh tính chất công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia phụ trách công tác thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 23 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Mua và lắp đặt 04 hệ thống chữa cháy di động cho các kho Phú Bài, Phù Cát, Pleiku, Tuy Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Đối với hợp đồng lao động có hiệu lực đến thời điểm hoàn thành toàn bộ gói thầu theo qui định của E-HSMT (bằng ngày có thời điểm đóng thầu + thời gian thực hiện hợp đồng theo đơn dự thầu của nhà thầu + 40 ngày để thực hiện các việc: đánh giá E-HSDT; thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng) đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2021. - Bản scan Tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ của nhà thầu lập theo mẫu ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ (để Bên mời thầu xem xét về cấp doanh nghiệp của nhà thầu). - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá) và file đính kèm khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV nhiên liệu hàng không Việt Nam (Skypec) khu vực Miền Trung, địa chỉ: 348 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạch Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm, địa chỉ: 137 2/9, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Công ty TNHH MTV nhiên liệu hàng không Việt Nam (Skypec) khu vực Miền Trung, địa chỉ: 348 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạch Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ triển khai dự án thuộc Chi nhánh Công ty TNHH MTV nhiên liệu hàng không Việt Nam (Skypec) khu vực Miền Trung, địa chỉ: 348 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạch Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thông báo sau. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO NHIÊN LIỆU SÂN BAY PLIEKU | |||
| 1 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diesel | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bồn chứa foam 0,5m3 (Dạng đứng) - Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, dày 3,6mm - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cặp |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, dày 3,6mm - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU - Đường kính 80mmm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nip nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cặp |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình nền đường | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 5,847 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 24 | Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 21,195 | m2 |
| 25 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 10,174 | m2 |
| 26 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cuộn vòi lăng phun DN65,16bar, 20m | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 550 x 750 x 200 dày 1mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | Lắp giá đỡ, cùm ống DN80, DN100 | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, KT(2,1x1,6x0,20) | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 31 | Lắp đặt mái che bảo vệ bơm động cơ diesel | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| 33 | Nghiệm thu hệ thống chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| 34 | Bơm Diesel: Mô tơ Sempa; TKF 65-250; Lưu lượng =145m3/h; H=70m; thổ nhỉ kỳ động cơ Sman model: MK4H56H Malaysia tích hợp trên khung đế tại Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 35 | Bồn chứa Foam 0,5m3 (Dạng đứng) - Việt Nam: Vật liệu chế tạo: Thép SS400; Vật liệu túi đựng dung dịch: EPDM; Sơn màu đỏ Epoxy 2 thành phần; Kích thước bộ trộn DN100; Áp suất làm việc 10-12 Bar. Phụ kiện bao gồm: Bộ trộn Ejector, hệ van, túi đựng….không bao gồm VAN điện từ kết nối hệ thống báo cháy xả Foam tự động | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | bồn |
| 36 | Dung dịch foam chữa cháy 3% | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 500 | lít |
| B | KHO NHIÊN LIỆU SÂN BAY PHÚ BÀI | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn Inox SUS 304 Tân Á dung tích 10m3 loại đứng | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bồn chứa foam 0,5m3 (Dạng đứng) - Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diesel | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, dày 3,6mm - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cặp |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt níp nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3 | cặp |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, dày 3,6mmk - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cặp |
| 16 | Lắp đặt BU - Đường kính 80mmm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt níp nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cuộn vòi lăng phun DN65,16bar, 20m | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 550 x 750 x 200 dày 1mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Lắp giá đỡ, cùm ống DN90, DN100 | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, KT(2,1 x 1,6 x 0,20) | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 27 | Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 12,246 | m2 |
| 28 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt mái che bảo vệ bơm động cơ Diesel | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| 31 | Nghiệm thu hệ thống chữa cháy di động | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| 32 | Bồn Inox SUS 304 Tân Á dung tích 10m3 loại đứng. Mã Hiệu: I-10000Đ TA ĐK 1700mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Bơm Diesel Mô tơ Sempa, TKF 65-250 lưu lượng =145m3/h; H=70m; thổ nhỉ kỳ động cơ Sman; model: MK4H56H; Malaysia tích hợp trên khung đế tại việt nam | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 34 | Bồn chứa Foam 0,5m3 (Dạng đứng) - Việt Nam: Vật liệu chế tạo: Thép SS400; Vật liệu túi đựng dung dịch: EPDM; Sơn màu đỏ Epoxy 2 thành phần; Kích thước bộ trộn DN100; Áp suất làm việc 10-12 Bar. Phụ kiện bao gồm: Bộ trộn Ejector, hệ van, túi đựng….không bao gồm VAN điện từ kết nối hệ thống báo cháy xả Foam tự động | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | bồn |
| 35 | Dung dịch foam chữa cháy 3% | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 500 | lít |
| C | Kho nhiên liệu sân bay Phù Cát | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn Inox SUS 304 Tân Á dung tích 10m3 loại đứng | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bồn chứa foam 0,5m3 (Dạng đứng) - Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diesel | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, dày 3,6mm - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt níp bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3 | cặp |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, dày 3,6mm - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU - Đường kính 80mmm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nip bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính D15mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cặp |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,55 | m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 7,75 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 7,5529 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40" | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,55 | m3 |
| 28 | Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 60,288 | 1m2 |
| 29 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 21,195 | m2 |
| 30 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi lăng phun DN65,16bar, 20m | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 550 x 750 x 200 dày 1mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 33 | Lắp giá đỡ, cùm ống DN90, DN100 | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 34 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, KT(2,1 x 1,6 x 0,20) | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bệ đặt 02 bồn inox 10m3 | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,7424 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bệ đặt 02 bồn inox 10m3, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 37 | Bê tông bệ đặt 02 bồn inox 10m3, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 38 | Lăp đặt mái che bảo vệ đông cơ diesel | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| 40 | Nghiệm thu hệ thống chữa cháy di động | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| 41 | Bồn Inox SUS 304 Tân Á dung tích 10m3 loại đứng. Mã Hiệu: I-10000Đ TA ĐK 1700mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Bơm Diesel Mô tơ Sempa, TKF 65-250 lưu lượng =145m3/h; H=70m; thổ nhỉ kỳ động cơ Sman; model: MK4H56H; Malaysia tích hợp trên khung đế tại việt nam | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 43 | Bồn chứa Foam 0,5m3 (Dạng đứng) - Việt Nam: Vật liệu chế tạo: Thép SS400; Vật liệu túi đựng dung dịch: EPDM; Sơn màu đỏ Epoxy 2 thành phần; Kích thước bộ trộn DN100; Áp suất làm việc 10-12 Bar. Phụ kiện bao gồm: Bộ trộn Ejector, hệ van, túi đựng….không bao gồm VAN điện từ kết nối hệ thống báo cháy xả Foam tự động | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | bồn |
| 44 | Dung dịch foam chữa cháy 3% | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 500 | lít |
| D | Kho nhiên liệu sân bay Tuy Hoà | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=160lít - H=26m | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối gai ngoài - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt níp - Đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bồn Inox SUS 304 Tân Á dung tích 10m3 loại đứng | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bồn chứa foam 0,5m3 (Dạng đứng) - Việt Nam | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Diesel | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, dày 3,6mm - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cặp |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt níp bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3 | cặp |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m,dày 3,6mm - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cặp |
| 24 | Lắp đặt BU - Đường kính 80mmm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nip nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn. | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 33 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 7,3092 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 36 | Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 36,738 | m2 |
| 37 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 14,13 | m2 |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi lăng phun DN65,16bar, 20m | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 550 x 750 x 200 dày 1mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 41 | Lắp giá đỡ, cùm ống DN90, DN100 | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 42 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, KT(2,1 x1,6 x 0,20) | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 43 | Lắp đặt mái che bảo vệ bơm động cơ diesel | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| 45 | Nghiệm thu hệ thống chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| 46 | Máy bơm tăng áp Q=160lít - H=26m | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Bồn Inox SUS 304 Tân Á dung tích 10m3 loại Đứng, Mã Hiệu: I-10000Đ TA ĐK 1700mm | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Bơm Diesel Mô tơ Sempa, TKF 65-250 lưu lượng =145m3/h; H=70m; thổ nhỉ kỳ động cơ Sman; model: MK4H56H; Malaysia tích hợp trên khung đế tại việt nam | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 49 | Bồn chứa Foam 0,5m3 (Dạng đứng) - Việt Nam: Vật liệu chế tạo: Thép SS400; Vật liệu túi đựng dung dịch: EPDM; Sơn màu đỏ Epoxy 2 thành phần; Kích thước bộ trộn DN100; Áp suất làm việc 10-12 Bar. Phụ kiện bao gồm: Bộ trộn Ejector, hệ van, túi đựng….không bao gồm VAN điện từ kết nối hệ thống báo cháy xả Foam tự động | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1 | bồn |
| 50 | Dung dịch foam chữa cháy 3% | Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 500 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh tính chất tương tự. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện hệ thống hoặc cơ điện lạnh hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh tính chất công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 6 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện hệ thống hoặc cơ điện lạnh hoặc phòng cháy chữa cháy;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh tính chất công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia phụ trách công tác thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 23 Kw trở lên | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 Kw trở lên | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi