Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797528-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 20:44:00 đến ngày 2022-08-07 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,046,999,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.514E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa và xây mới) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.535.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=7.070.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (cải tạo, sửa chữa và xây mới) và có giá trị hợp đồng > 3.535.000.000 VND.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (cải tạo, sửa chữa và xây mới).Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (cải tạo, sửa chữa và xây mới).Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Vận thăng - sức nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Cây chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thanh Tân và xây mới Hội trường đa năng, huyện Mỏ Cày bắc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo trụ sở UBND xã | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 161,1641 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,7911 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 111,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | mô tả kỹ thuật chương V | 116,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,847 | m2 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ (tận dụng gạch vỡ hiện có), vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,847 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3185 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3185 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 207,9134 | m2 |
| 10 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5879 | 100m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 111,6 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 116,94 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 11,0266 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 252,9919 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 252,9919 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 684,7312 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 68,473 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 68,473 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 494,8188 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 277,4675 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà làm việc công an xã thành nhà ăn | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 62,484 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 62,484 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | mô tả kỹ thuật chương V | 7,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,444 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 7,4 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,444 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 13,305 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 13,305 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,74 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 143,1144 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 86,2035 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 86,2035 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 143,1144 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo Trạm y tế xã thành Nhà làm việc công an xã | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 5,7704 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2268 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,5606 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,306 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Trải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4425 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3154 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3738 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0222 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0526 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1283 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0389 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0714 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 47,24 | m2 |
| 21 | Gia công và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | mô tả kỹ thuật chương V | 18,58 | m2 |
| 22 | Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | mô tả kỹ thuật chương V | 17,36 | m2 |
| 23 | Gia công và Lắp dựng hoa nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 24,4287 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 89,835 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 89,835 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 100,3808 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2918 | m3 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3844 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8175 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8175 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 59,28 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | mô tả kỹ thuật chương V | 95,595 | m2 |
| 33 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 34 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,788 | m3 |
| 35 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0225 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 27,0715 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,511 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2492 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,23 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 21,0945 | m3 |
| 41 | Trải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1828 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1018 | 100kg |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,0965 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 119,175 | m2 |
| 45 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,58 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,58 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 8,58 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 6,015 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,015 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 57,5 | m |
| 54 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 67,95 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 67,95 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 31,536 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 341,435 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 372,971 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 198,425 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 178,266 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 72 | Tủ điện 4/8PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 205 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 82 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo Cổng tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | mô tả kỹ thuật chương V | 127,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4201 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 20,875 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 12,9525 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4266 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8631 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3281 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6572 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 11,9281 | m3 |
| 10 | Trải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7783 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,1736 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7548 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3,0153 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1805 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6509 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3787 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2648 | tấn |
| 21 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9155 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3904 | m3 |
| 24 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | mô tả kỹ thuật chương V | 138,5428 | m2 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 12,1392 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,1119 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 321,34 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | mô tả kỹ thuật chương V | 46,88 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 83,865 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 115,14 | m |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 60,83 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 351,635 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 93,32 | m2 |
| 34 | Gia công và Lắp dựng cửa cổng sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 29,5625 | m2 |
| 35 | Gia công và Lắp dựng khung sắt rào thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 166,128 | m2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | mô tả kỹ thuật chương V | 53,795 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 83,3575 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox cao 180mm | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | chữ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox cao 80mm | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | chữ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox cao 50mm | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | chữ |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo Sân đường nội bộ, Cột cờ, HT thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 104,8414 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 14,2582 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 17,6603 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8738 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 243,6277 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 68,57 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,067 | 100m3 |
| 12 | Trải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 13,08 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 78,48 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,2428 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4202 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4205 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 191 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,184 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2264 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,346 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 27 | Trải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,64 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | mô tả kỹ thuật chương V | 5,8469 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0433 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1824 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0433 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Nhà xe + Nhà bếp (mở rộng) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4598 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1615 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2646 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 13,86 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,386 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,1653 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 9,3087 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1016 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3305 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4403 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1538 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3305 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4403 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1538 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 115,4798 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3942 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt máng xối tole dày 0.5mm U130-270-200 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,9 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3296 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,3 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 29 | Gia công và Lắp dựng khung sắt lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 50,6 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Tủ điện 2/4PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Xây mới Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | mô tả kỹ thuật chương V | 27,3978 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0235 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9566 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8784 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8876 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0288 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2957 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3435 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,365 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6345 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,8666 | m3 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,9 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,9 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 37,44 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,578 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 31,446 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,593 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,298 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,88 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,17 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,115 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 17,35 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 9,1326 | m3 |
| 34 | Gia công và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | mô tả kỹ thuật chương V | 7,4 | m2 |
| 35 | Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 36 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,95 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0269 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0269 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,944 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 35,196 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 60,186 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt giá treo | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 72 | Tủ điện 2/4PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| H | Hạng mục 8: Hội trường văn hóa đa năng và 5 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 108,654 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | mô tả kỹ thuật chương V | 23,608 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 103,275 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 10,174 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,5502 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7812 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 30,5638 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8074 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,783 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0783 | 100m2 |
| 11 | Trải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4655 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 9,5756 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9298 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6798 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,0602 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3401 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,2181 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,7008 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7722 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,0498 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7093 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,865 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6063 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5055 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8888 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6037 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0417 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5018 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3108 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,408 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5528 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1369 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 7,0538 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5585 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 10,533 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1296 | m3 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2926 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,9386 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 21,022 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,817 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1648 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7686 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1648 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7686 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 139 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0458 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0458 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 209,972 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,665 | 100m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 192,308 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 184,908 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 184,908 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 63,459 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 67,0293 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 218,12 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 167,972 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 78,282 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 355,8919 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 450,2605 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 366,6837 | m3 |
| 61 | Trải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 4,7133 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,3519 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,012 | tấn |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 456,29 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 41,275 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 42,669 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 56,064 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 11,6924 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương V | 13,9 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương V | 28,258 | m2 |
| 73 | Gia công và lắp đặt Vách ngăn di động bằng tấm MDF phủ melamine | mô tả kỹ thuật chương V | 44,85 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật chương V | 309,82 | m2 |
| 76 | Gia công và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | mô tả kỹ thuật chương V | 40,16 | m2 |
| 77 | Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | mô tả kỹ thuật chương V | 34,34 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 500,01 | m |
| 79 | Miết mạch tường đá loại lõm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,112 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox cao 180mm | mô tả kỹ thuật chương V | 47 | chữ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 454,587 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 454,587 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 324,334 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 324,334 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 347,4919 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 347,492 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0315 | 100m |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm ba | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 101 | Tủ điện 8/12PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 69 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 279 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 982 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 297 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 335,5 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 335,5 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0249 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố t≥2h | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2Cx1.0mm²-18AWG chống nhiễu | mô tả kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp neo 4.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt đế gắn kim | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét bk cấp 1 R=60M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Mối hàn Cadwell | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt bộ đếm sét | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| K | HANG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Đào đường cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 90,285 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,459 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 52,3285 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | mô tả kỹ thuật chương V | 36,114 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,46 | 1000v |
| 6 | Gia công khung móng trụ chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,674 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,346 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 10 | Lắp đặt ống xoắn PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 11 | Đóng cọc đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 12 | Kéo rải cáp đồng trần C25 | mô tả kỹ thuật chương V | 67 | m |
| 13 | Rải cáp CXV/DSTA 1C(3x16.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống STK D40 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Rải cáp CXV/DSTA 1C(3x8.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Rải cáp CXV/DSTA 1C(3x6.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 21 | Rải cáp CXV/DSTA 1C(3x4.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,87 | 100m |
| 22 | Rải cáp CXV/DSTA 1C(2x4.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.514E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa và xây mới) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.535.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=7.070.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (cải tạo, sửa chữa và xây mới) và có giá trị hợp đồng > 3.535.000.000 VND.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (cải tạo, sửa chữa và xây mới).Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (cải tạo, sửa chữa và xây mới).Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | -Vận thăng - sức nâng ≥ 0,8T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | - Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Hóa đơn VAT | 3 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | Hóa đơn VAT | 5 |
| 8 | Coppha | Hóa đơn VAT | 300 |
| 9 | Cây chống sắt | Hóa đơn VAT | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi