Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797528-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210706375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 20:44:00 đến ngày 2022-08-07 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,046,999,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.514E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa và xây mới) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.535.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=7.070.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (cải tạo, sửa chữa và xây mới) và có giá trị hợp đồng > 3.535.000.000 VND.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (cải tạo, sửa chữa và xây mới).Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (cải tạo, sửa chữa và xây mới).Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2--Vận thăng - sức nâng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
8-Coppha
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 300
9-Cây chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thanh Tân và xây mới Hội trường đa năng, huyện Mỏ Cày bắc
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo trụ sở UBND xã
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao mô tả kỹ thuật chương V161,1641m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,7911m3
3Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V111,6m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V116,94m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡmô tả kỹ thuật chương V5,847m2
6Bê tông gạch vỡ (tận dụng gạch vỡ hiện có), vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V5,847m3
7Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V2,3185tấn
8Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V2,3185tấn
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V207,9134m2
10Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,5879100m2
11Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V111,6m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V116,94m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V0,63m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V11,0266m2
15Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V252,9919m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V252,9919m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V684,7312m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V68,473m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V68,473m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V494,8188m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V277,4675m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V22bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V12cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V10cái
25Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V5cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt ổ cắm bamô tả kỹ thuật chương V28cái
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V35hộp
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V7cái
30Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V250m
31Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V300m
32Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V100m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V80m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V200m
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V6hộp
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà làm việc công an xã thành nhà ăn
1Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V62,484m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện mô tả kỹ thuật chương V62,484m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V7,4m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡmô tả kỹ thuật chương V0,444m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện mô tả kỹ thuật chương V7,4m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,444m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật chương V13,305m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V13,305m2
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V1cái
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,74m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V143,1144m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V86,2035m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V5,4m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V5,4m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,4m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V86,2035m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V143,1144m2
C Hạng mục 3: Cải tạo Trạm y tế xã thành Nhà làm việc công an xã
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V5,7704m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,2268m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V2,88100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,324m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,659m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,0408100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V4,5606m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,306m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,1227100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương V0,059100m2
11Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V0,0236100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,4425m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,3154100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,3738m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0222tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0526tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1283tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0389tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0714tấn
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V47,24m2
21Gia công và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V18,58m2
22Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V17,36m2
23Gia công và Lắp dựng hoa nhômmô tả kỹ thuật chương V24,4287m2
24Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V89,835m2
25Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V89,835m2
26Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao mô tả kỹ thuật chương V100,3808m2
27Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2918m3
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V1,3844100m2
29Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,8175tấn
30Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,8175tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V59,28m2
32Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V95,595m2
33Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,27m3
34Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,788m3
35Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,0225m3
36Tháo dỡ gạch ốp tườngmô tả kỹ thuật chương V27,0715m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,511m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,2492m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,23m2
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V21,0945m3
41Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V1,1828100m2
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,1018100kg
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V7,0965m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V119,175m2
45Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngmô tả kỹ thuật chương V15,6m2
46Quét nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V15,6m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V15,6m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,58m2
49Quét nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V8,58m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V8,58m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật chương V6,015m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V6,015m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V57,5m
54Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V67,95m2
55Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện mô tả kỹ thuật chương V67,95m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V31,536m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V341,435m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,44m2
59Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V372,971m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V7,44m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V198,425m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V178,266m2
63Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V4cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,12100m
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V31bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V7cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V9cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V3cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm bamô tả kỹ thuật chương V13cái
72Tủ điện 4/8PLmô tả kỹ thuật chương V1tủ
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V32hộp
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V7cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
76Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V300m
77Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V400m
78Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V300m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V150m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V205m
81Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V12m
82Đóng cọc chống sét đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V2cọc
D Hạng mục 4: Cải tạo Cổng tường rào
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaimô tả kỹ thuật chương V127,42m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,4201m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V20,875m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V12,9525100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V2,4266m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,8631m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,3281100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,6572m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V11,9281m3
10Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V0,1344100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương V0,7783100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V5,1736m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,7548100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V3,0153m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1805tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,133tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,6509tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3787tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2648tấn
21Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V1,9155m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,68m3
23Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,3904m3
24Phá dỡ hàng rào dây thép gaimô tả kỹ thuật chương V138,5428m2
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V12,1392m3
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,1119m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V321,34m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánmô tả kỹ thuật chương V46,88m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V83,865m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V115,14m
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V60,83m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V351,635m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V93,32m2
34Gia công và Lắp dựng cửa cổng sắtmô tả kỹ thuật chương V29,5625m2
35Gia công và Lắp dựng khung sắt rào thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V166,128m2
36Cạo rỉ các kết cấu thépmô tả kỹ thuật chương V53,795m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V83,3575m2
38Cung cấp và lắp đặt chữ Inox cao 180mmmô tả kỹ thuật chương V22chữ
39Cung cấp và lắp đặt chữ Inox cao 80mmmô tả kỹ thuật chương V33chữ
40Cung cấp và lắp đặt chữ Inox cao 50mmmô tả kỹ thuật chương V110chữ
E Hạng mục 5: Cải tạo Sân đường nội bộ, Cột cờ, HT thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V104,8414m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V14,2582m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V17,6603m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,8738m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,656m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máymô tả kỹ thuật chương V0,4656100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V243,6277m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V68,57m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmmô tả kỹ thuật chương V0,24100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmmô tả kỹ thuật chương V1,68100m
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V3,067100m3
12Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V13,08100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V78,48m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V6,2428m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,4202100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,4205tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V191cái
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V70cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V23cấu kiện
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,288m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,036m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,184m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,0184100m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V0,2264m3
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,346m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,23m3
27Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V0,0104100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,052m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,64m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánmô tả kỹ thuật chương V5,8469m2
31Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmmô tả kỹ thuật chương V0,025100m
32Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,03100m
33Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,03100m
34Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,007100m
35Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0433tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2,1824m2
37Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,0433tấn
F Hạng mục 6: Nhà xe + Nhà bếp (mở rộng)
1Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V0,4598100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồmô tả kỹ thuật chương V0,1615tấn
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,2646m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V13,86m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,386m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,2508100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,1653m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V9,3087m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,121tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1016tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,3305tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,4403tấn
13Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,1538tấn
14Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,48tấn
15Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,3305tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,4403tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,1538tấn
18Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,48tấn
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V115,4798m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V2,3942100m2
21Cung cấp và Lắp đặt máng xối tole dày 0.5mm U130-270-200mô tả kỹ thuật chương V16,9m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,078100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V9cái
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,3296m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,3m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V8,1m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V2,2m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V1,6m2
29Gia công và Lắp dựng khung sắt lưới B40mô tả kỹ thuật chương V50,6m2
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V31bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6cái
32Tủ điện 2/4PLmô tả kỹ thuật chương V1tủ
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V35hộp
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V100m
36Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V50m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V80m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,08100m
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V2bộ
G Hạng mục 7: Xây mới Nhà vệ sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu mô tả kỹ thuật chương V27,3978m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V2,0235m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,9992m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,0199100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,9566m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,026100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V3cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,8784m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,2928100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,8876m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,1881100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,0288m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0114100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V6cái
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,2957tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3435tấn
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,365m3
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,088m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,6345m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,8666m3
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V53,9m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V53,9m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V37,44m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V32,578m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V31,446m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V18,593m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,298m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V20,88m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,17m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,115m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V17,35m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V9,1326m3
34Gia công và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V7,4m2
35Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V1,5m2
36Thi công vách ngăn bằng ván épmô tả kỹ thuật chương V1,95m2
37Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0269tấn
38Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0269tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2,944m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,1495100m2
41Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V13,2m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V35,196m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V60,186m2
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V2bộ
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,004100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmmô tả kỹ thuật chương V0,045100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,133100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,018100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmmô tả kỹ thuật chương V0,035100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,38100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,125100m
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V16cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V18cái
56Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V11cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmmô tả kỹ thuật chương V8cái
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật chương V3bộ
59Lắp đặt giá treomô tả kỹ thuật chương V3cái
60Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V2bộ
61Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V2cái
62Lắp đặt gương soimô tả kỹ thuật chương V2cái
63Lắp đặt hộp đựngmô tả kỹ thuật chương V8cái
64Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
65Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V3bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V3cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V2bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nammô tả kỹ thuật chương V3bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V1bộ
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnmô tả kỹ thuật chương V8bộ
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6cái
72Tủ điện 2/4PLmô tả kỹ thuật chương V1tủ
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V11hộp
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V60m
76Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V20m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V25m
H Hạng mục 8: Hội trường văn hóa đa năng và 5 phòng chức năng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V108,654m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu mô tả kỹ thuật chương V23,608m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V103,275100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V10,174m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V7,5502m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,7812100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V30,5638m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,8074100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V10,783m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương V1,0783100m2
11Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V0,4655100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V9,5756m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V1,9298100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmmô tả kỹ thuật chương V1,6798100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V13,0602m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máimô tả kỹ thuật chương V2,3401100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V14,2181m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,7008m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmmô tả kỹ thuật chương V0,7722100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V5,0498m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,7093100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,865tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,6063tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,5055tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,8888tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,6037tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,0417tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,5018tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,3108tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,408tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,5528tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,1369tấn
33Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V7,0538m3
34Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,5585m3
35Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V10,533m3
36Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,1296m3
37Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V2,2926m3
38Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,9386m3
39Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V21,022m3
40Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,817m3
41Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V2,1648tấn
42Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,7686tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V2,1648tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,7686tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V139m2
46Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V2,0458tấn
47Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V2,0458tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V209,972m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V3,665100m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V192,308m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V184,908m2
52Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V184,908m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V63,459m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V67,0293m2
55Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V218,12m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V167,972m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V78,282m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V355,8919m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V450,2605m2
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V366,6837m3
61Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V4,7133100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V27,3519m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,012tấn
64Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V456,29m2
65Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V41,275m2
66Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V1,08m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V2,16m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V42,669m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V56,064m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V11,6924m2
71Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V13,9m2
72Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V28,258m2
73Gia công và lắp đặt Vách ngăn di động bằng tấm MDF phủ melaminemô tả kỹ thuật chương V44,85m2
74Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,098100m
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caomô tả kỹ thuật chương V309,82m2
76Gia công và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V40,16m2
77Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V34,34m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V500,01m
79Miết mạch tường đá loại lõmmô tả kỹ thuật chương V3,112m2
80Cung cấp và lắp đặt chữ Inox cao 180mmmô tả kỹ thuật chương V47chữ
81Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V12cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,6100m
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V12cái
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V454,587m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V454,587m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V324,334m2
87Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V324,334m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V347,4919m2
89Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V347,492m2
90Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,0315100m
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngmô tả kỹ thuật chương V18bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V7bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnmô tả kỹ thuật chương V14bộ
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngmô tả kỹ thuật chương V29bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V12cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V3cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V7cái
98Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V5cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
100Lắp đặt ổ cắm bamô tả kỹ thuật chương V13cái
101Tủ điện 8/12PLmô tả kỹ thuật chương V1tủ
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V69hộp
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V5cái
105Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V279m
106Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V982m
107Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V360m
108Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V297m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V42m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V335,5m
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V335,5m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V40m
113Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V24m
114Đóng cọc chống sét đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V4cọc
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0249tấn
I HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (BÁO CHÁY)
1Lắp đặt ống nhựa D16mô tả kỹ thuật chương V175m
2Lắp đặt đầu báo cháy khóimô tả kỹ thuật chương V1,210 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpmô tả kỹ thuật chương V0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháymô tả kỹ thuật chương V0,25 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố t≥2hmô tả kỹ thuật chương V1,65 đèn
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4zonemô tả kỹ thuật chương V11 trung tâm
7Lắp đặt cáp tín hiệu 2Cx1.0mm²-18AWG chống nhiễumô tả kỹ thuật chương V158m
8Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V90m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt hộp nối 200x200mô tả kỹ thuật chương V1hộp
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất cấpmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
2Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
3Lắp đặt ống PVC D20mô tả kỹ thuật chương V44m
4Lắp đặt hộp đo điện trởmô tả kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt cáp neo 4.0mm²mô tả kỹ thuật chương V40m
6Lắp đặt cáp đồng trần C70mô tả kỹ thuật chương V44m
7Đóng cọc đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V6cọc
8Kéo rải dây đồng trần C70mô tả kỹ thuật chương V36m
9Lắp đặt đế gắn kimmô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt kim thu sét bk cấp 1 R=60Mmô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V9cái
12Lắp đặt ống thép D60mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
13Mối hàn Cadwellmô tả kỹ thuật chương V6mối nối
14Lắp đặt bộ đếm sétmô tả kỹ thuật chương V1bộ
K HANG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN
1Đào đường cápmô tả kỹ thuật chương V90,285m3
2Đào móng trụ chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V4,459m3
3Đắp đất đường cápmô tả kỹ thuật chương V52,3285m3
4Đắp cát đường ốngmô tả kỹ thuật chương V36,114m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉmô tả kỹ thuật chương V3,461000v
6Gia công khung móng trụ chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V0,14tấn
7Đổ bê tông móng trụ chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V2,674m3
8Ván khuôn gỗ móngmô tả kỹ thuật chương V0,1596100m2
9Rải băng báo hiệu cáp đồngmô tả kỹ thuật chương V0,3461km/ 1 băng báo hiệu
10Lắp đặt ống xoắn PVC D20mô tả kỹ thuật chương V100m
11Đóng cọc đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V8cọc
12Kéo rải cáp đồng trần C25mô tả kỹ thuật chương V67m
13Rải cáp CXV/DSTA 1C(3x16.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V0,95100m
14Lắp giá đỡ tủ điệnmô tả kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V1tủ
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mô tả kỹ thuật chương V3,95100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32mô tả kỹ thuật chương V20cái
18Lắp đặt ống STK D40mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
19Rải cáp CXV/DSTA 1C(3x8.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
20Rải cáp CXV/DSTA 1C(3x6.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V1100m
21Rải cáp CXV/DSTA 1C(3x4.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V1,87100m
22Rải cáp CXV/DSTA 1C(2x4.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V0,72100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.514E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa và xây mới) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.535.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=7.070.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (cải tạo, sửa chữa và xây mới) và có giá trị hợp đồng > 3.535.000.000 VND.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (cải tạo, sửa chữa và xây mới).Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (cải tạo, sửa chữa và xây mới).Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 -Vận thăng - sức nâng ≥ 0,8T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Hóa đơn VAT2
4 - Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Hóa đơn VAT3
5 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Hóa đơn VAT2
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Hóa đơn VAT2
7 Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) Hóa đơn VAT5
8 Coppha Hóa đơn VAT300
9 Cây chống sắt Hóa đơn VAT100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->