Gói thầu: Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng GAZ-66

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726199-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Máy
Tên gói thầu Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng GAZ-66
Số hiệu KHLCNT 20220694017
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật ngành Xe-Máy
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 10:47:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 569,770,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hóa trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng X203/Cục Xe - Máy
E-CDNT 1.2 Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng GAZ-66
Mua vật tư kỹ thuật phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ 38 xe ô tô chuyên dùng QS thuộc biên chế các đơn vị QCPK-KQ, QCHQ, BCCB, BCPB của Xưởng X203 năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật ngành Xe-Máy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Xưởng X203/Cục Xe - Máy , địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu. giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (có ngành nghề phù hợp) được chứng thực trong thời hạn 06 tháng
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết hàng hóa có xuất xứ hợp pháp.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế và các chi phí khác liên quan (phí vận chuyển, nghiệm thu, giám định...)
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 06 tháng) hoặc quyết định thành lập, có cam kết thực hiện hợp đồng, bảo lãnh thực hiện hợp đồng; các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trường Sơn, Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội .(0246.284.0366)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kỹ thuật, Xưởng X203, số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bùi Văn Tường, Ban Tài Chính, Xưởng X203/Cục Xe - Máy, địa chỉ, số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm nắp máy động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
2Đệm nắp đậy cò mổ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
3Xi lanh động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
4Đệm đồng xi lanh động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương32cáiMục yêu cầu kỹ thuật
5Đệm mu rùa động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4bộMục yêu cầu kỹ thuật
6Quả nén động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương16quảMục yêu cầu kỹ thuật
7Chốt quả nén động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
8Vòng găng dầu, hơi động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
9Bạc đầu nhỏ thanh truyền động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
10Bạc áp trục thanh truyền động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
11Bánh răng trục cơ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
12Bạc áp trục cơ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
13Phớt trục cơ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4bộMục yêu cầu kỹ thuật
14Bánh răng trục cam động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
15Bơm dầu đồng bộ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
16Bầu lọc dầu toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
17Ống dẻo dẫn dầu ra khỏi bầu lọc động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
18Ống dẻo dẫn dầu vào bầu lọc động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
19Két dầu toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
20Ống dẻo dẫn dầu ra vào két dầu động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
21Ống dẻo dẫn dầu két dầu động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
22Khóa dầu đồng bộ két dầu động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
23Khóa nhiên liệu động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
24Hệ thống đường ống dẫn nhiên liệu động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
25Bầu lọc xăng thô động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
26Lõi lọc xăng thô động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
27Bơm xăng đồng bộ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
28Màng cao su bơm xăng động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
29Bộ chế hòa khí toàn bộ K 126 Б động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
30Bộ chi tiết sửa CHK động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3bộMục yêu cầu kỹ thuật
31Dây kéo gió toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cụmMục yêu cầu kỹ thuật
32Dây kéo ga toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4cụmMục yêu cầu kỹ thuật
33Cảm biến ly tâm tốc độ vòng quay trục cơ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
34Bầu lọc xăng tinh toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
35Lõi lọc xăng tinh động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
36Ống xả toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
37Đường ống xả động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
38Két nước đồng bộ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
39Khóa xả nước động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
40Ống cao su két nước động cơ xe ô tô GAZ-66Việt Nam12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
41Bơm nước toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
42Bộ cút nước động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1bộMục yêu cầu kỹ thuật
43Dây đai dẫn động bơm nước động cơ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
44Bộ bàn ép + đĩa ma sát ly hợp xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
45Vòng bi T dẫn động ly hợp xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4bộMục yêu cầu kỹ thuật
46Xi lanh công tác tách ly hợp dẫn động ly hợp xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
47Ông dẻo dẫn dầu dẫn động ly hợp xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
48Ông dẻo dẫn dầu dẫn động ly hợp xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
49Khớp di trượt gài số 3 và 4 hộp số chính xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
50Vòng bi trục sơ cấp 50209K1 hộp số chính xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
51Bi kim trục thứ cấp 1701182-Б hộp số chính xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
52Bi sau trục thứ cấp 50307K2 hộp số chính xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
53Vòng bi trước trục trung gian 60-42207KM hộp số chính xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
54Vòng bi sau trục trung gian hộp số chính xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
55Vòng bi hộp số 50307K2 hộp số phân phối xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương22vòngMục yêu cầu kỹ thuật
56Vòng bi sau trục sơ cấp 102305M hộp số phân phối xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
57Ô bi sau trục thứ cấp 208 hộp số phân phối xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
58Ô bi trước trục thứ cấp 50309 hộp số phân phối xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
59Trục truyền từ hộp số chính -HSPP xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
60Trục truyền cầu trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
61Trục truyền cầu sau xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
62Ô bi cụm vi sai Y-807813A cầu trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương10vòngMục yêu cầu kỹ thuật
63Ô bi sau trục bánh răng côn chủ động 27709Y1 cầu trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương5vòngMục yêu cầu kỹ thuật
64Ô bi trước trục bánh răng côn chủ động102605M cầu trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương5vòngMục yêu cầu kỹ thuật
65Bạc lót trong gối cầu cầu trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
66Bạc chặn dịch dọc trục láp cầu trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
67Ô bi trục đứng 27307 cầu trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương12vòngMục yêu cầu kỹ thuật
68Phớt chắn dầu khớp chuyển hướng cầu trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
69Phớt dạ chắn dầu khớp chuyển hướng cầu trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
70Khớp bi đồng tốc phía trái + láp trong ngoài cầu trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1bộMục yêu cầu kỹ thuật
71Khớp bi đồng tốc phía phải + láp trong cầu trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1bộMục yêu cầu kỹ thuật
72Ô bi cụm vi sai Y-807813A cầu sau xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương10vòngMục yêu cầu kỹ thuật
73Ô bi sau trục bánh răng côn chủ động 27709Y1 cầu sau xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương5vòngMục yêu cầu kỹ thuật
74Ô bi trước trục bánh răng côn chủ động102605M cầu sau xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6vòngMục yêu cầu kỹ thuật
75Bán trục cầu sau xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
76Bộ điều chỉnh hạn chế bánh răng vành chậu cầu sau xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
77Quang nhíp xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương9cáiMục yêu cầu kỹ thuật
78Giảm sóc thuỷ lực toàn bộ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
79Cao su giảm sóc xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương96cáiMục yêu cầu kỹ thuật
80Rô tuyn thanh lái dọc xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
81Rô tuyn thanh lái ngang xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
82Van phân phối dầu thanh lái dọc xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cụmMục yêu cầu kỹ thuật
83Moayơ bánh xe, xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
84Vòng bi trong moayơ bánh xe 7515 xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương24vòngMục yêu cầu kỹ thuật
85Vòng bi ngoài moayơ bánh xe Y-807813-A xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương24vòngMục yêu cầu kỹ thuật
86Vành tay lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
87Trục chữ thập trục truyền lái điều khiển lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
88Hộp tay lái toàn bộ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1hộpMục yêu cầu kỹ thuật
89Trục rẻ quạt hộp tay lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
90Con lăn hộp tay lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
91Xi lanh trợ lực lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cụmMục yêu cầu kỹ thuật
92Thân xi lanh trợ lực lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
93Bơm trợ lực lái toàn bộ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
94Rô to, stato và cánh bơm, bơm trợ lực lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
95Van điều áp bơm trợ lực lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
96Ống dẻo từ van phân phối đến xi lanh trợ lực bơm trợ lực lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
97Ống dẻo từ xi lanh trợ lực đến van phân phối, bơm trợ lực lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
98Ống dẻo hồi về bầu dầu bơm trợ lực lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
99Ống dẻo cao áp bơm trợ lực lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
100Thân van trượt điều khiển thuỷ lực đồng bộ van điều khiển trợ lực lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
101Van trượt điều khiển thuỷ lực, van điều khiển trợ lực lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
102Piston van điều khiển trợ lực lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
103Hệ thống đường ống dẫn dầu trợ lực lái xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
104Bơm công tác toàn bộ phanh trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương17cáiMục yêu cầu kỹ thuật
105Má phanh trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
106Đinh tán má phanh trước xe ô tô GAZ-66Việt Nam4bộMục yêu cầu kỹ thuật
107Bơm công tác toàn bộ phanh sau xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương17cáiMục yêu cầu kỹ thuật
108Má phanh sau xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
109Đinh tán má phanh sau xe ô tô GAZ-66Việt Nam4bộMục yêu cầu kỹ thuật
110Xi lanh chính bơm phanh chính xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
111Pít tông bơm phanh chính xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
112Má phanh tay xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
113Đinh tán má phanh xe ô tô GAZ-66Việt Nam4bộMục yêu cầu kỹ thuật
114Tổng phanh toàn bộ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cụmMục yêu cầu kỹ thuật
115Cụm trợ lực phanh chân không toàn bộ, xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cụmMục yêu cầu kỹ thuật
116Hệ thống ống đồng dẫn dầu phanh xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cụmMục yêu cầu kỹ thuật
117Ty ô phanh sau toàn bộ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
118Ty ô phanh trước toàn bộ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
119Máy nén khí đồng bộ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
120Xi lanh máy nén khí xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
121Quả nén máy nén khí xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
122Vòng găng hơi, dầu máy nén khí xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
123Bộ điều chỉnh áp suất khí nén máy nén khí xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1bộMục yêu cầu kỹ thuật
124Van an toàn bình hơi, xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
125Van xả nước bình hơi xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
126Van trích khí bình hơi xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
127Hệ thống điều chỉnh áp suất hơi lốp xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3HTMục yêu cầu kỹ thuật
128Khóa hơi rơ móoc xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cụmMục yêu cầu kỹ thuật
129Van hơi rơ móoc xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cụmMục yêu cầu kỹ thuật
130Đường ống ra khóa hơi rơ móoc xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
131Trần xe bọc giả da ca bin xe ô tô GAZ-66Việt Nam6bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
132Doăng kính chắn gió ca bin xe ô tô GAZ-66Việt Nam6bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
133Doăng kính nách thông gió ca bin xe ô tô GAZ-66Việt Nam6bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
134Doăng u nỉ trượt kính phải,trái ca bin xe ô tô GAZ-66Việt Nam6bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
135Cơ cấu nâng kính cánh cửa phải ca bin xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cụmMục yêu cầu kỹ thuật
136Cơ cấu nâng kính cánh cửa trái ca bin xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cụmMục yêu cầu kỹ thuật
137Khoá cánh cửa phải ca bin xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cụmMục yêu cầu kỹ thuật
138Khoá cánh cửa trái ca bin xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cụmMục yêu cầu kỹ thuật
139Doăng xốp cánh cửa ca bin xe ô tô GAZ-66Việt Nam12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
140Doăng khung cánh cửa phải, trái ca bin xe ô tô GAZ-66Việt Nam12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
141Cao su chắn bùn ca bin xe ô tô GAZ-66Việt Nam12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
142Đệm ghế lái, phụ ca bin xe ô tô GAZ-66Việt Nam6bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
143Gương chiếu hậu trong, ngoài xe ca bin xe ô tô GAZ-66Hàn Quốc18cáiMục yêu cầu kỹ thuật
144Chắn nắng ca bin xe ô tô GAZ-66Việt Nam12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
145Doăng kính cửa bên thùng CTX xe ô tô GAZ-66Việt Nam24cáiMục yêu cầu kỹ thuật
146Rèm cửa bên thùng CTX xe ô tô GAZ-66Việt Nam24cáiMục yêu cầu kỹ thuật
147Khóa cài rèm cửa bên thùng CTX xe ô tô GAZ-66Việt Nam48cáiMục yêu cầu kỹ thuật
148Doăng kính ô lấy sáng thùng CTX xe ô tô GAZ-66Việt Nam28cáiMục yêu cầu kỹ thuật
149Rèm cửa lấy sáng thùng CTX xe ô tô GAZ-66Việt Nam28cáiMục yêu cầu kỹ thuật
150Khóa cài rèm lấy sáng thùng CTX xe ô tô GAZ-66Việt Nam56cáiMục yêu cầu kỹ thuật
151Khóa cửa lên xuống thùng CTX xe ô tô GAZ-66Nga1bộMục yêu cầu kỹ thuật
152Doăng xốp cửa lên xuống thùng CTX xe ô tô GAZ-66Việt Nam4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
153Nẹp đóng trần thành xe thùng CTX xe ô tô GAZ-66Việt Nam4bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
154Cao su chắn bùn sau thùng xe thùng CTX xe ô tô GAZ-66Việt Nam12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
155Cao su trải sàn ca bin + thùng xe ô tô GAZ-66Việt Nam6bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
156Đệm sắt + cao su đỡ thùng CTX xe ô tô GAZ-66Việt Nam2bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
157Máy khởi động CT 230-A xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
158Stato MKĐ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1bộMục yêu cầu kỹ thuật
159Ro to MKĐ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
160Rơ le khởi động xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
161Bánh răng khởi động xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
162Máy phát điện Γ 287 xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
163Stato MPĐ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1bộMục yêu cầu kỹ thuật
164Ro to MPĐ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
165Dây đai dẫn động máy phát xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
166Tiết chế PP132 xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
167TK 200 xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
168Điện trở phụ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
169Tăng điện Б 114 xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
170Bộ chia điện P 133 xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
171Nắp bộ chia điện xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
172Bạch kim toàn bộ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
173Con quay bộ chia điện xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
174Dây cao áp máy cả chụp nến, chụp chia điện xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4bộMục yêu cầu kỹ thuật
175Dây cao áp từ tăng điện đến bộ chia điện xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
176Nến điện AH 10 HT xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương32cáiMục yêu cầu kỹ thuật
177Khóa mát xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
178Khoá điện xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
179Đồng hồ nhiệt độ nước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
180Đồng hồ báo điện nạp xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
181Đồng hồ báo áp suất dầu xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
182Đồng hồ báo nhiên liệu xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
183Đồng hồ báo áp suất hơi xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
184Đồng hồ báo tốc độ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
185Dây báo tốc độ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
186Cảm biến báo mức nhiên liệu xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
187Cảm biến báo nhiệt độ nước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
188Cảm biến báo áp suất dầu xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
189Đèn pha toàn bộ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
190Đèn nách xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
191Đèn trần xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
192Hộp đèn hậu xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương12hộpMục yêu cầu kỹ thuật
193Đèn soi biển số xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
194Đèn xin đường trước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
195Đèn báo kích thước xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương18cáiMục yêu cầu kỹ thuật
196Đèn chiếu sáng bảng đồng hồ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương42cáiMục yêu cầu kỹ thuật
197Khoá đèn trung tâm xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
198Công tắc xin đường xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
199Công tắc đèn trần xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
200Rơ le xin đường xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
201Đảo pha cốt chân xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
202Còi điện xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
203Núm bấm còi xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
204Quạt trong ca bin xe ô tô GAZ-66Thái Lan6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
205Ổ cắm điện rơ móoc xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
206Bộ dây điện thân xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương3bộMục yêu cầu kỹ thuật
207Máy gạt mưa toàn bộ xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương4cụmMục yêu cầu kỹ thuật
208Chổi gạt mưa xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
209Cần gạt mưa xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
210Công tắc gạt mưa xe ô tô GAZ-66Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
211Bộ phun nước rửa kính xe ô tô GAZ-66Hàn Quốc6bộMục yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hóa trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->