Gói thầu: Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng GAZ-66
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Máy |
| Tên gói thầu | Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng GAZ-66 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật ngành Xe-Máy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 10:47:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 569,770,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X203/Cục Xe - Máy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng GAZ-66 Mua vật tư kỹ thuật phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ 38 xe ô tô chuyên dùng QS thuộc biên chế các đơn vị QCPK-KQ, QCHQ, BCCB, BCPB của Xưởng X203 năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật ngành Xe-Máy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu. giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (có ngành nghề phù hợp) được chứng thực trong thời hạn 06 tháng |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa có xuất xứ hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế và các chi phí khác liên quan (phí vận chuyển, nghiệm thu, giám định...) |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 06 tháng) hoặc quyết định thành lập, có cam kết thực hiện hợp đồng, bảo lãnh thực hiện hợp đồng; các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trường Sơn, Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội .(0246.284.0366) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kỹ thuật, Xưởng X203, số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bùi Văn Tường, Ban Tài Chính, Xưởng X203/Cục Xe - Máy, địa chỉ, số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm nắp máy động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 8 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Đệm nắp đậy cò mổ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 8 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Xi lanh động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 16 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Đệm đồng xi lanh động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 32 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Đệm mu rùa động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Quả nén động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 16 | quả | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Chốt quả nén động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 16 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Vòng găng dầu, hơi động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | bộ/máy | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Bạc đầu nhỏ thanh truyền động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | bộ/máy | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Bạc áp trục thanh truyền động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | bộ/máy | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Bánh răng trục cơ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Bạc áp trục cơ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | bộ/máy | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Phớt trục cơ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Bánh răng trục cam động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Bơm dầu đồng bộ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Bầu lọc dầu toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Ống dẻo dẫn dầu ra khỏi bầu lọc động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Ống dẻo dẫn dầu vào bầu lọc động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Két dầu toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Ống dẻo dẫn dầu ra vào két dầu động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Ống dẻo dẫn dầu két dầu động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Khóa dầu đồng bộ két dầu động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Khóa nhiên liệu động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Hệ thống đường ống dẫn nhiên liệu động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Bầu lọc xăng thô động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Lõi lọc xăng thô động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Bơm xăng đồng bộ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Màng cao su bơm xăng động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Bộ chế hòa khí toàn bộ K 126 Б động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Bộ chi tiết sửa CHK động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Dây kéo gió toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Dây kéo ga toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Cảm biến ly tâm tốc độ vòng quay trục cơ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Bầu lọc xăng tinh toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Lõi lọc xăng tinh động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Ống xả toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Đường ống xả động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Két nước đồng bộ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Khóa xả nước động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Ống cao su két nước động cơ xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Bơm nước toàn bộ động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Bộ cút nước động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Dây đai dẫn động bơm nước động cơ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Bộ bàn ép + đĩa ma sát ly hợp xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Vòng bi T dẫn động ly hợp xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Xi lanh công tác tách ly hợp dẫn động ly hợp xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 47 | Ông dẻo dẫn dầu dẫn động ly hợp xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 48 | Ông dẻo dẫn dầu dẫn động ly hợp xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Khớp di trượt gài số 3 và 4 hộp số chính xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 50 | Vòng bi trục sơ cấp 50209K1 hộp số chính xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Bi kim trục thứ cấp 1701182-Б hộp số chính xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Bi sau trục thứ cấp 50307K2 hộp số chính xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Vòng bi trước trục trung gian 60-42207KM hộp số chính xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Vòng bi sau trục trung gian hộp số chính xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Vòng bi hộp số 50307K2 hộp số phân phối xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 22 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Vòng bi sau trục sơ cấp 102305M hộp số phân phối xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Ô bi sau trục thứ cấp 208 hộp số phân phối xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 58 | Ô bi trước trục thứ cấp 50309 hộp số phân phối xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 59 | Trục truyền từ hộp số chính -HSPP xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 60 | Trục truyền cầu trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 61 | Trục truyền cầu sau xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 62 | Ô bi cụm vi sai Y-807813A cầu trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 10 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 63 | Ô bi sau trục bánh răng côn chủ động 27709Y1 cầu trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 5 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 64 | Ô bi trước trục bánh răng côn chủ động102605M cầu trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 5 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 65 | Bạc lót trong gối cầu cầu trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 66 | Bạc chặn dịch dọc trục láp cầu trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Ô bi trục đứng 27307 cầu trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 12 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | Phớt chắn dầu khớp chuyển hướng cầu trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | Phớt dạ chắn dầu khớp chuyển hướng cầu trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | Khớp bi đồng tốc phía trái + láp trong ngoài cầu trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | Khớp bi đồng tốc phía phải + láp trong cầu trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | Ô bi cụm vi sai Y-807813A cầu sau xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 10 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | Ô bi sau trục bánh răng côn chủ động 27709Y1 cầu sau xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 5 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | Ô bi trước trục bánh răng côn chủ động102605M cầu sau xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Bán trục cầu sau xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 76 | Bộ điều chỉnh hạn chế bánh răng vành chậu cầu sau xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | Quang nhíp xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 9 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 78 | Giảm sóc thuỷ lực toàn bộ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 7 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 79 | Cao su giảm sóc xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 96 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 80 | Rô tuyn thanh lái dọc xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 81 | Rô tuyn thanh lái ngang xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 82 | Van phân phối dầu thanh lái dọc xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 83 | Moayơ bánh xe, xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 84 | Vòng bi trong moayơ bánh xe 7515 xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 24 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 85 | Vòng bi ngoài moayơ bánh xe Y-807813-A xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 24 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 86 | Vành tay lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 87 | Trục chữ thập trục truyền lái điều khiển lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 88 | Hộp tay lái toàn bộ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | hộp | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 89 | Trục rẻ quạt hộp tay lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 90 | Con lăn hộp tay lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 91 | Xi lanh trợ lực lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 92 | Thân xi lanh trợ lực lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 93 | Bơm trợ lực lái toàn bộ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 94 | Rô to, stato và cánh bơm, bơm trợ lực lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 95 | Van điều áp bơm trợ lực lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 96 | Ống dẻo từ van phân phối đến xi lanh trợ lực bơm trợ lực lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 97 | Ống dẻo từ xi lanh trợ lực đến van phân phối, bơm trợ lực lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 98 | Ống dẻo hồi về bầu dầu bơm trợ lực lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 99 | Ống dẻo cao áp bơm trợ lực lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 100 | Thân van trượt điều khiển thuỷ lực đồng bộ van điều khiển trợ lực lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 101 | Van trượt điều khiển thuỷ lực, van điều khiển trợ lực lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 102 | Piston van điều khiển trợ lực lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 103 | Hệ thống đường ống dẫn dầu trợ lực lái xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 104 | Bơm công tác toàn bộ phanh trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 17 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 105 | Má phanh trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 16 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 106 | Đinh tán má phanh trước xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 4 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 107 | Bơm công tác toàn bộ phanh sau xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 17 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 108 | Má phanh sau xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 16 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 109 | Đinh tán má phanh sau xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 4 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 110 | Xi lanh chính bơm phanh chính xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 111 | Pít tông bơm phanh chính xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 112 | Má phanh tay xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 8 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 113 | Đinh tán má phanh xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 4 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 114 | Tổng phanh toàn bộ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 115 | Cụm trợ lực phanh chân không toàn bộ, xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 116 | Hệ thống ống đồng dẫn dầu phanh xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 117 | Ty ô phanh sau toàn bộ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 118 | Ty ô phanh trước toàn bộ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 119 | Máy nén khí đồng bộ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 120 | Xi lanh máy nén khí xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 121 | Quả nén máy nén khí xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 122 | Vòng găng hơi, dầu máy nén khí xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | bộ/máy | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 123 | Bộ điều chỉnh áp suất khí nén máy nén khí xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 124 | Van an toàn bình hơi, xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 125 | Van xả nước bình hơi xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 126 | Van trích khí bình hơi xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 127 | Hệ thống điều chỉnh áp suất hơi lốp xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | HT | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 128 | Khóa hơi rơ móoc xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 129 | Van hơi rơ móoc xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 130 | Đường ống ra khóa hơi rơ móoc xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 131 | Trần xe bọc giả da ca bin xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 6 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 132 | Doăng kính chắn gió ca bin xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 6 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 133 | Doăng kính nách thông gió ca bin xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 6 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 134 | Doăng u nỉ trượt kính phải,trái ca bin xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 6 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 135 | Cơ cấu nâng kính cánh cửa phải ca bin xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 136 | Cơ cấu nâng kính cánh cửa trái ca bin xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 137 | Khoá cánh cửa phải ca bin xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 138 | Khoá cánh cửa trái ca bin xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 139 | Doăng xốp cánh cửa ca bin xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 140 | Doăng khung cánh cửa phải, trái ca bin xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 141 | Cao su chắn bùn ca bin xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 142 | Đệm ghế lái, phụ ca bin xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 6 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 143 | Gương chiếu hậu trong, ngoài xe ca bin xe ô tô GAZ-66 | Hàn Quốc | 18 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 144 | Chắn nắng ca bin xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 145 | Doăng kính cửa bên thùng CTX xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 24 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 146 | Rèm cửa bên thùng CTX xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 24 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 147 | Khóa cài rèm cửa bên thùng CTX xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 48 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 148 | Doăng kính ô lấy sáng thùng CTX xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 149 | Rèm cửa lấy sáng thùng CTX xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 150 | Khóa cài rèm lấy sáng thùng CTX xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 56 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 151 | Khóa cửa lên xuống thùng CTX xe ô tô GAZ-66 | Nga | 1 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 152 | Doăng xốp cửa lên xuống thùng CTX xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 153 | Nẹp đóng trần thành xe thùng CTX xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 4 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 154 | Cao su chắn bùn sau thùng xe thùng CTX xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 155 | Cao su trải sàn ca bin + thùng xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 6 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 156 | Đệm sắt + cao su đỡ thùng CTX xe ô tô GAZ-66 | Việt Nam | 2 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 157 | Máy khởi động CT 230-A xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 158 | Stato MKĐ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 159 | Ro to MKĐ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 160 | Rơ le khởi động xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 161 | Bánh răng khởi động xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 162 | Máy phát điện Γ 287 xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 163 | Stato MPĐ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 164 | Ro to MPĐ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 165 | Dây đai dẫn động máy phát xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 166 | Tiết chế PP132 xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 167 | TK 200 xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 168 | Điện trở phụ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 169 | Tăng điện Б 114 xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 170 | Bộ chia điện P 133 xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 171 | Nắp bộ chia điện xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 172 | Bạch kim toàn bộ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 173 | Con quay bộ chia điện xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 174 | Dây cao áp máy cả chụp nến, chụp chia điện xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 175 | Dây cao áp từ tăng điện đến bộ chia điện xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 176 | Nến điện AH 10 HT xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 32 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 177 | Khóa mát xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 178 | Khoá điện xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 179 | Đồng hồ nhiệt độ nước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 180 | Đồng hồ báo điện nạp xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 181 | Đồng hồ báo áp suất dầu xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 182 | Đồng hồ báo nhiên liệu xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 183 | Đồng hồ báo áp suất hơi xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 184 | Đồng hồ báo tốc độ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 185 | Dây báo tốc độ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 186 | Cảm biến báo mức nhiên liệu xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 187 | Cảm biến báo nhiệt độ nước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 188 | Cảm biến báo áp suất dầu xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 189 | Đèn pha toàn bộ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 190 | Đèn nách xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 191 | Đèn trần xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 192 | Hộp đèn hậu xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 12 | hộp | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 193 | Đèn soi biển số xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 194 | Đèn xin đường trước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 195 | Đèn báo kích thước xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 18 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 196 | Đèn chiếu sáng bảng đồng hồ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 42 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 197 | Khoá đèn trung tâm xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 198 | Công tắc xin đường xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 199 | Công tắc đèn trần xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 200 | Rơ le xin đường xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 201 | Đảo pha cốt chân xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 202 | Còi điện xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 203 | Núm bấm còi xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 204 | Quạt trong ca bin xe ô tô GAZ-66 | Thái Lan | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 205 | Ổ cắm điện rơ móoc xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 206 | Bộ dây điện thân xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 3 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 207 | Máy gạt mưa toàn bộ xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 4 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 208 | Chổi gạt mưa xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 209 | Cần gạt mưa xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 210 | Công tắc gạt mưa xe ô tô GAZ-66 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 211 | Bộ phun nước rửa kính xe ô tô GAZ-66 | Hàn Quốc | 6 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi