Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220800373-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Anh Khôi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220787501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 10:58:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,416,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Anh Khôi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Nhà thực hành Trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên huyện Quỳ Châu
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Anh Khôi , địa chỉ: Làng Lâm Hội, xã Châu Hội,huyện Quỳ Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Quỳ Châu, địa chỉ: Khối Hoa Hải, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty CPXL Đăng Trường + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH ĐTXD & TM Anh Khôi, địa chỉ: xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:UBND huyện Quỳ Châu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Anh Khôi , địa chỉ: Làng Lâm Hội, xã Châu Hội,huyện Quỳ Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Quỳ Châu, địa chỉ: Khối Hoa Hải, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xétkèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2020 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như Bằng cấp, chứng chỉ, CMND… - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Quỳ Châu, địa chỉ: Khối Hoa Hải, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Quỳ Châu, địa chỉ: Khối Hoa Hải, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Bùi Hoàng Báu Chức vụ:Giám đốc; Địa chỉ: Khối Hoa Hải, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH ĐTXD & TM Anh Khôi, + Địa chỉ: xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Đinh Xuân Nam; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0847201222; Email: ctytnhhanhkhoigmail.com.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT7,2m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,528m3
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả theo Chương V của E-HSMT14m2
B PHẦN NHÀ XÂY DỰNG MỚI
C PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT7,5183m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT4,8675m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT1,1147100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả theo Chương V của E-HSMT8,4314m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,255100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0729tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1,0514tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả theo Chương V của E-HSMT13,1104m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2485100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,7274m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả theo Chương V của E-HSMT42,4827m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,4948m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,044m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0815100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0712tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,5692tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,9403m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,8881100m3
19Mua đất để đắp (Tại xã Châu Hạnh các công trình 3km)Mô tả theo Chương V của E-HSMT64,98m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7343100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7343100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả theo Chương V của E-HSMT36,8822m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,496m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT6,5522m3
D PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0886tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,736tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7877100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,441m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT27,8925m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT0,6394100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,116tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,3852tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,806m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,367100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0623tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,4108tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,0367m3
E PHẦN MÁI
1Bu lông neo M22 bè J Mô tả theo Chương V của E-HSMT48cái
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 mMô tả theo Chương V của E-HSMT4,3244tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT166,5443m2
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mMô tả theo Chương V của E-HSMT4,3244tấn
5Gia công xà gồ thép hình đenMô tả theo Chương V của E-HSMT1,2086tấn
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2025tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT121,3296m2
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT1,4111tấn
9Gia công giằng mái thépMô tả theo Chương V của E-HSMT0,3113tấn
10Tăng đơ D16Mô tả theo Chương V của E-HSMT44cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT9,9083m2
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,3113tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V của E-HSMT3,4451100m2
14Tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,45mmMô tả theo Chương V của E-HSMT21,98md
15Ke chống bão(hoặc thay thế dinh vít mạ kẽm 2 cái/1m2)Mô tả theo Chương V của E-HSMT688cái
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT28,626m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT173,1467m2
3Trát ô văng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT30,562m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT224,8787m2
5Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT156,6m
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 150Mô tả theo Chương V của E-HSMT40,9545m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT257,6286m2
8Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả theo Chương V của E-HSMT203,7m2
9Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Mô tả theo Chương V của E-HSMT225,87m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V của E-HSMT28,626m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT203,7m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT225,87m2
13Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm (cả lắp dựng, sơn tĩnh điện 3 nước)Mô tả theo Chương V của E-HSMT39m2
14Sản xuất, lắp dựng vách kính ô thoáng cửa đi, cửa sổ bằng nôm hệ (kính an toàn 2 lớp 6.38 mm)Mô tả theo Chương V của E-HSMT13,8m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở hất (Kính an toàn 2 lớp 6.38mm)Mô tả theo Chương V của E-HSMT25,2m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh (Kính an toàn 2 lớp 6.38mm)Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,4m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa đi kéo xếpMô tả theo Chương V của E-HSMT28,8m2
G PHẦN TRẦN
1Gia công đà trần thép hộp mạ kẽmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7827tấn
2Lắp dựng đà trần thépMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7827tấn
3Thi công trần bằng tôn giả gỗMô tả theo Chương V của E-HSMT257,6286m2
4Nẹp trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT67,3md
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp điện tổngMô tả theo Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200AmpeMô tả theo Chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 50mm2-3x50mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT150m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT80m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT60m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT240m
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngMô tả theo Chương V của E-HSMT16bộ
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả theo Chương V của E-HSMT17hộp
11Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả theo Chương V của E-HSMT6bảng
12Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả theo Chương V của E-HSMT6bảng
13Lắp đặt ổ cắm baMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt hộp công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT15hộp
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT380m
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình cứu hỏa kích thước 40x50x18cmMô tả theo Chương V của E-HSMT4hộp
2Bình chữa cháy MFLZ2Mô tả theo Chương V của E-HSMT8bình
3Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước 1 Kỹ sư điện hoặc cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy khoan bê tông 0,62kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Máy khoan đứng 4,5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
10 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
11 Ô tô tải ≥ 5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->