Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719110-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220719078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 08:40:00 đến ngày 2022-08-09 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,807,352,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (Nâng cấp, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.670.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.340.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện ≥ 25 KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Trung học cơ sở huyện Ba Tri năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Phương Đăng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: TRƯỜNG THCS VĨNH AN
1CẢI TẠO 2 DÃY LỚP HỌC: Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V108,68m2
2Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V108,68M2
3Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật chương V108,68M2
4Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,816M3
5Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,16M2
6Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V309,12M2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V280,52M2
8Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,84100m2
B Hạng mục: TRƯỜNG THCS AN NGÃI TÂY
1Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V172m2
2Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V88,92M2
3Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V59,28M2
4Lắp dựng cửa sắt xếpmô tả kỹ thuật chương V23,8M2
5Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật chương V97,999M2
6Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,904M3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V29,04M2
8Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V129,52m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V151M2
10Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V147M2
11Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V40m2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V40M2
13Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,24m3
14Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,44M2
15Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,0641000kg
16Sản xuất mặt bích rỗng, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V0,0741000kg
17Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,5631000kg
18Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,5631000kg
19Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,92100m2
C Hạng mục: TRƯỜNG THCS TÂN XUÂN
1DÃY 7 PHÒNG HỌC: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V1.312,704m2
2Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V690,88M2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V950M2
4Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V17,28m2
5Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V17,28M2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V67,6M2
7DÃY 5 PHÒNG: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V886,912m2
8Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V458,64M2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V650M2
10Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V10,88m2
11Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V10,88M2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V43,6M2
13DÃY 3 PHÒNG CHỨC NĂNG: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V565,728m2
14Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V217,16M2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V490M2
16Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V10,88m2
17Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V10,88M2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V43,6M2
191 PHÒNG HỌC: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V187,44m2
20Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V84,3M2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V150M2
221 PHÒNG HỌC THỰC HÀNH: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V218,256m2
23Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V97,82M2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V175M2
25Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V4,96m2
26Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V4,96M2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V20,6M2
28Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,88100m2
D Hạng mục: TRƯỜNG THCS AN HÒA TÂY.
1Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V1,061m3
2Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V5,037100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,214M3
4Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V0,676100m2
5Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V166,94m2
6Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V168,74M2
7Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V110,67m2
8Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V110,23M2
9Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V720,958m2
10Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V978,74M2
11Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V41,28m2
12Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V41,28M2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V25,8M2
14Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V106,867m2
15Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V133,584M2
16Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V5,253100m2
17Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,041000kg
18Sản xuất mặt bích rỗng, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V0,0541000kg
19Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,3631000kg
20Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,3631000kg
21Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0981000kg
22Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,92100m2
E Hạng mục: TRƯỜNG THCS AN HIỆP.
1CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC: Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V262,97m2
2Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thépmô tả kỹ thuật chương V0,0081000Kg
3Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V82,56M2
4Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V168M2
5Lắp dựng cửa sắt xếpmô tả kỹ thuật chương V12,41M2
6Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật chương V200,886M2
7Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V7,5M2
8Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V10,752M3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V107,52M2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V208M2
11Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V208M2
12CẢI TẠO CỔNG, SÂN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG: Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V6,82m2
13Lắp dựng cửa đi khung sắtmô tả kỹ thuật chương V7,75M2
14Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V8,96m2
15Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V8,96M2
16Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,272M3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,2M2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V5,1M2
19Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,12M3
20Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,005100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V2Cái
22Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V51,8m3
23Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3,7100m2
24Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V29,6M3
25Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4mô tả kỹ thuật chương V34,410m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
27XÂY MỚI NHÀ XE TIỀN CHẾ: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V2,059m3
28Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,158100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,376M3
30Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V0,238100m2
31Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V14,4m3
32Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1,44100m2
33Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V11,936M3
34Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluymô tả kỹ thuật chương V0,067100m2
35Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,0561000kg
36Sản xuất mặt bích rỗng, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V0,0651000kg
37Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểmô tả kỹ thuật chương V0,0651000kg
38Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,1871000kg
39Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,1871000kg
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,0781000kg
41Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,0781000kg
42Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,2211000kg
43Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,2211000kg
44Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,3731000kg
45Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,3731000kg
46Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V1,86100m2
47Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V77,158M2
48Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,1011000kg
49Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,2831000kg
F Hạng mục: TRƯỜNG THCS PHƯỚC NGÃI.
1CẢI TẠO KHỐI CHÍNH : Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V2.283,925m2
2Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2.283,925m2
3Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V14Công
4Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V74,16m2
5Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V74,16m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V280,1m2
7Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V10m2
8Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10m2
9Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V70,88m2
10Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V98,6m2
11Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V601,92m2
12Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V56,576m2
13Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V752,4m2
14Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V70,72m2
15Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V20Công
16Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V28,6m3
17Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V4,51100m2
18Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V36,08m3
19Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4mô tả kỹ thuật chương V4010m
20CÀI TẠO DÃY 3 PHÒNG HỌC: Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V2,337100m2
21Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,088m3
22Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V186,44m2
23Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,0361000kg
24Sản xuất mặt bích rỗng, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V0,0341000kg
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2451000kg
26Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2451000kg
27Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,7721000kg
28Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,7721000kg
29Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V22,32m2
30Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V2,435100m2
31Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V186,44m2
32Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóngmô tả kỹ thuật chương V12Bộ
33Lắp đặt đèn ống 0.6m đơn -Ko hộpmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
34Lắp đặt quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V12Cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V3Cái
36Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V3Cái
37Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôimô tả kỹ thuật chương V12Cái
38Lắp đặt ổ cắm - loại ổ bamô tả kỹ thuật chương V12Cái
39Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V16Hộp
40Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V3Cái
41Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V380m
42Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V120m
43Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V20m
44Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng mô tả kỹ thuật chương V110m
45Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,304100m2
46CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH: Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V1,15100m2
47Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V6,144m2
48Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V6,144m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V7,68m2
50Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V1,103m2
51Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V42,192m2
52Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V52,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (Nâng cấp, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.670.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.340.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
2 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
3 Máy phát điện ≥ 25 KVA Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
7 Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
8 Máy bơm nước ≥ 1,5HP Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
9 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
10 Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->