Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750531-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL HÀ TĨNH, CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220750288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 13:41:00 đến ngày 2022-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,758,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,475 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,95 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 04 người.1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 02 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIETTEL HÀ TĨNH, CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Tĩnh
Báo cáo kinh tế kỹ thuật Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Hà Tĩnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL HÀ TĨNH, CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 16, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Nguyễn Du, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Viettel Hà Tinh· - Chi nhánh Tâp· đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Tòa nhà Viettel Hà Tĩnh – Số 16, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Nguyễn Du – Thành phố Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh. - Số điên· thoai·: 02396.251111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Viettel Hà Tinh· - Chi nhánh Tâp· đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Tòa nhà Viettel Hà Tĩnh – Số 16, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Nguyễn Du – Thành phố Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh. - Số điên· thoai·: 02396.251111


- Bên mời thầu: VIETTEL HÀ TĨNH, CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 16, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Nguyễn Du, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Viettel Hà Tinh· - Chi nhánh Tâp· đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Tòa nhà Viettel Hà Tĩnh – Số 16, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Nguyễn Du – Thành phố Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh. - Số điên· thoai·: 02396.251111


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nộp đầy đủ các hồ sơ theo yêu cầu trong Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Viettel Hà Tinh· - Chi nhánh Tâp· đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Tòa nhà Viettel Hà Tĩnh – Số 16, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Nguyễn Du – Thành phố Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh. - Số điên· thoai·: 02396.251111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Viettel Hà Tinh· - Chi nhánh Tâp· đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Tòa nhà Viettel Hà Tĩnh – Số 16, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Nguyễn Du – Thành phố Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh. - Số điên· thoai·: 02396.251111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Lê Minh Khoa – Chức vụ: TP. Hạ tầng – SĐT: 0988.003.004 - Địa chỉ: Tòa nhà Viettel Hà Tĩnh – Số 16, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Nguyễn Du – Thành phố Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Lê Minh Khoa – Chức vụ: TP. Hạ tầng – SĐT: 0988.003.004 - Địa chỉ: Tòa nhà Viettel Hà Tĩnh – Số 16, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Nguyễn Du – Thành phố Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - Can Lộc
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
35cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1,81 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2bộ ODF
4Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1cột
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,012100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,1289m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,494m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,2989m3
10Sơn đánh số tuyến cột treo cáp- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1cột
11Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 26 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,3974tấn
B Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT237cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT18,171 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT6bộ ODF
6Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT14cột
7Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT14cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT14cột
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT12cột
10Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2cột
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,3612100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT4,154m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT16,656m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT10,369m3
15Sơn đánh số tuyến cột treo cáp- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT28cột
16Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1,555tấn
C Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - Đức Thọ
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT299cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT17,271 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT12bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT11cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT7cột
8Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT4cột
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,162100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2,0944m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT8,6m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT5,375m3
13Sơn đánh số tuyến cột treo cáp- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT11cột
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 39 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT3,7025tấn
D Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - Hồng Lĩnh
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
33cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2,671 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2bộ ODF
4Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 29 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,536tấn
E Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - Hương Khê
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT376cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT22,951 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT12bộ ODF
6Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT13cột
7Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT20cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT13cột
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT16cột
10Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT4cột
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,4368100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT5,1489m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT20,782m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT12,9633m3
15Sơn đánh số tuyến cột treo cáp- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT33cột
16Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 43 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT4,8575tấn
F Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - Hương Sơn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT176cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT11,671 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT8bộ ODF
6Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT5cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT5cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,06100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,6445m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2,47m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1,4945m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cáp- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT5cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 88 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2,1054tấn
G Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - Kỳ Anh
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT205cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT12,051 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT7bộ ODF
6Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT8cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT8cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,096100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1,0312m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT3,952m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2,3912m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cáp- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT8cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2,5821tấn
H Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - Lộc Hà
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT223cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT13,721 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT8bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 18 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2,8883tấn
I Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - Nghi Xuân
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT136cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT9,311 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT8bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 46 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1,6896tấn
J Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - Thạch Hà
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
92cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT4,221 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT4bộ ODF
4Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT5cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT5cột
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,06100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,6445m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2,47m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1,4945m3
10Sơn đánh số tuyến cột treo cáp- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT5cột
11Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 5 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,9518tấn
K Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - TP Hà Tĩnh
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
85cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT4,021 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT4bộ ODF
4Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 3 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,9019tấn
L Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - TX Kỳ Anh
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT437cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT27,3321 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT8bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT22bộ ODF
6Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT14cột
7Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT42cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT14cột
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT42cột
10Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT8cột
11Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèo- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT8Cột
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,8824100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT10,1581m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT35,796m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT21,4634m3
16Sơn đánh số tuyến cột treo cáp- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT56cột
17Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT55,9322m
18Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,7101100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,6421m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT11,3455m3
21Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2bể
22Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2nắp đan
23Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2bể
24Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2bể
25Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2bể
26Lắp ống dẫn cáp loại Fi - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,5593100 m/1 ống
27Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT81 nút bịt ống
28Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2,92471 m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT3,9362m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,0741100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,0741100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,0064100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,0064100m3
34Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT8,261 km cáp
35Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2100m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1,55m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT27,3971m3
38Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1bể
39Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1nắp đan
40Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1bể
41Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1bể
42Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT1bể
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT25,7679m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,0163100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,0163100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,0155100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,0155100m3
48Rải băng báo hiệu cáp quang- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,1531 km/1 băng báo hiệu
49Rải cát vàng đệm dày 10 cm- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT40,3m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT2,015m3
51Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT5,7864tấn
M Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Hà Tĩnh - Vũ Quang
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.
Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT
6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT402cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT28,591 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT7bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT13bộ ODF
6Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT17cột
7Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT13cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT9cột
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT13cột
10Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT8cột
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT0,414100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT5,1189m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng - TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT19,678m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT11,9247m3
15Sơn đánh số tuyến cột treo cáp- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT30cột
16Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 km- TCVN 8699:2011; TCVN 8700:2011; TC.00.XD: 282; 118/2004/NĐ-CP; 06/2021/NĐ-CP.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật chính theo HSMT4,4133tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,475 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,95 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 04 người.1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 02 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR2
3 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang2
4 Cẩu 5 Tấn Cẩu 5 Tấn1
5 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW2
7 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
8 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
9 Đầm cóc Đầm cóc1
10 Máy lu bánh hơi 25T Máy lu bánh hơi 25T1
11 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
12 Máy san 110CV Máy san 110CV1
13 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
14 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->