Gói thầu: Cung cấp hoá chất thí nghiệm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791530-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam
Tên gói thầu Cung cấp hoá chất thí nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220703735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:02:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 293,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi mới hóa chất khi không đáp ứng đúng chủng loại, chất lượng theo yêu cầu của chủ đầu tư; Trong vòng 24h làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, thay thế, đổi mới hóa chất nếu hóa chất không đáp ứng được theo yêu cầu.Cam kết cung cấp hàng mẫu nếu có yêu cầu của bên chủ đầu tư.Cam kết cung cấp giấy tờ chứng minh xuất xử nếu có yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện nghiên cứu Hải sản
E-CDNT 1.2 Cung cấp hoá chất thí nghiệm năm 2022
Cung cấp hoá chất thí nghiệm năm 2022 thuộc đề tài Nghiên cứu quy trình sản xuất hormone kích thích sinh sản một số loài hải sâm có giá trị kinh tế ở Viêt Nam
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện nghiên cứu Hải sản; Địa chỉ: số 224 Lê Lai – Ngô Quyền – Hải Phòng; Điện thoại: (84) 225 383 6656; Fax: (84) 225 383 6812
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện nghiên cứu Hải sản , địa chỉ: 224 Lê Lai Hai Phong
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện nghiên cứu Hải sản; Địa chỉ: số 224 Lê Lai – Ngô Quyền – Hải Phòng; Điện thoại: (84) 225 383 6656; Fax: (84) 225 383 6812


E-CDNT 10.1(g)
1) Các biểu mẫu dành cho nhà thầu theo Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. 2) Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 03 chương IV và kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng. 3) Năng lực tài chính: Để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính hoặc giấy xác nhận số tiền thuế, tiền phạt đã nộp ngân sách nhà nước hoặc giấy xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021. 4) Đảm bảo dự thầu: - Bảo lãnh dự thầu theo mẫu số 07A hoặc 07B chương IV - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng (nếu có). 5) Bản cam kết: - Cam kết tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Cam kết uy tín của nhà thầu. - Cam kết đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ, an toàn lao động. - Cam kết chất lượng hàng hóa phù hợp và hạn sử dụng còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao. - Cam kết giao hàng tại địa điểm theo chỉ định của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, ký hiệu nhãn mác, hãng sản xuất, thời hạn sử dụng của hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp đủ giấy tờ uỷ quyền bán hàng của nhà cung cấp để chứng minh nguồn gốc, tính hợp lệ của hàng hoá.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, hạn sử dụng còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao.
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, ký hiệu nhãn mác, hãng sản xuất, hạn sử dụng của hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Cam kết hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ, tài liệu kèm theo hàng hóa khi có yêu cầu của bên chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện nghiên cứu Hải sản; Địa chỉ: số 224 Lê Lai – Ngô Quyền – Hải Phòng; Điện thoại: (84) 225 383 6656; Fax: (84) 225 383 6812
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện nghiên cứu Hải sản; Địa chỉ: số 224 Lê Lai – Ngô Quyền – Hải Phòng; Điện thoại: (84) 225 383 6656; Fax: (84) 225 383 6812 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện nghiên cứu Hải sản; Địa chỉ: số 224 Lê Lai – Ngô Quyền – Hải Phòng; Điện thoại: (84) 225 383 6656; Fax: (84) 225 383 6812
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện nghiên cứu Hải sản; Địa chỉ: số 224 Lê Lai – Ngô Quyền – Hải Phòng; Điện thoại: (84) 225 383 6656; Fax: (84) 225 383 6812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Khoa học, Hợp tác quốc tế và Đào tạo - Viện nghiên cứu Hải sản; Địa chỉ: số 224 Lê Lai – Ngô Quyền – Hải Phòng; Điện thoại: (84) 225 383 6656; Fax: (84) 225 383 6812
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetic acid1Chai⁃ Hóa chất dạng lỏng không màu, ⁃ Công thức phân tử C2H3N, ⁃ Axit axetic GR 100% ⁃ Nhiệt độ sôi: 116-118oC⁃ Tỉ trọng: 1,04g/cm3⁃ Đạt tiêu chuẩn phân tích HPLC2,5 lít/ Chai
2Acetonitrile2Chai⁃ Dạng lỏng,⁃ Công thức phân tử CH3CN, ⁃ Đạt tiêu chuẩn phân tích HPLC,⁃ Độ tinh khiết ≥ 99,9%,⁃ Cấp độ dốc acetonitrile dùng cho sắc ký lỏng Acetonitrile CAS 75-05-08, khối lượng mol 41,05 g/mol, và công thức hóa học CH₃CN,⁃ Bảo quản ở nhiệt độ + 2°C đến +30°C,⁃ Được lọc bằng bộ lọc 0,2 µm,⁃ Thích hợp choUPLC/UHPLC/Ultra HPLC.2,5 lít/ Chai
3Agarose2Lọ⁃ Dạng bột, màu trắng đến trắng trong, ⁃ Nhiệt độ nóng chảy thấp, ⁃ Sử dụng cho kỹ thuật điện di trong sinh học phân tử, ⁃ Màu khi hòa tan: Không màu đến vàng nhạt,⁃ Độ đục khi hòa tan 1,5 g trong 100 mL H2O: Từ trong đến mờ,⁃ Độ bền của gel 1%: > 1200 gm/cm2,⁃ Gel point (1,5%): 34,5 - 37,5°C⁃ Sulfate 250g/lọ
4Amino acid (glutamic acid, methionine, Lysine, Leucine, Isoleucine)1Lọ⁃ Chuẩn Axit amin⁃ Dạng bột.30ml/lọ
5Amino acid glucose1Lọ- Dạng tinh thể trắng hoặc dạng bột khan, không mùi.- Công thức hóa học: C6H12O6,⁃ Độ tinh khiết: ≥ 99% ⁃ Độ hòa tan trong nước: 1 g/1,1 mL (25°C).500g/lọ
6Ammonium acetate (C₂H₇NO₂)1Lọ⁃ Dạng bột màu trắng đến trắng trong,⁃ Trọng lượng phân tử: 77,08 g/mol,⁃ Độ hòa tan không màu đến vàng nhạt,⁃ Phát hiện DNAse: Không phát hiện,⁃ Phát hiện RNAse: Không phát hiện,⁃ Chuẩn độ NaOH ≥ 98%⁃ Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C,500g/lọ
7Ampicillin (chất kháng sinh)1Lọ⁃ Dạng bột màu trắng đến trắng trong,⁃ Công thức hóa học: C16H19N3O4S,⁃ Tạp chất ≤ 1%.1g/lọ
8Bacteriological agar (Bột thạch aga vi khuẩn)1Lọ⁃ Sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi khuẩn⁃ Dạng bột màu kem, ⁃ Nhiệt độ nóng chảy: 165 - 170°C⁃ Độ hòa tan: Tự do hòa tan trong nước nóng ở nhiệt độ trên 85 ° C. Nước lạnh không hòa tan.⁃ Độ trong: trong suốt đến hơi đục ở nồng độ 1,5% và nhiệt độ 38-39 °C⁃ pH: 6,50- 7,50500g/lọ
9Biotin1Lọ⁃ Dạng bột màu trắng,⁃ Công thức hóa học: C10H16N2O3S⁃ Trọng lượng phân tử: 244,31 g/mol⁃ Độ tinh khiết ≥99%⁃ Điều kiện bảo quản: 2 - 80C, để khô, mở khi ở nhiệt độ phòng5g/lọ
10Boric acid1Lọ⁃ Dạng bột màu trắng hoặc trắng nhạt,⁃ Công thức hóa học: H3BO3,- Độ tính khiết: ≥ 99,5%,- Phù hợp cho sinh học phân tử, nuôi cấy tế bào, mô thực vật…500g/lọ
11Chủng nấm men Pichia pastoris1Stab⁃ Bao gồm 1 viên chủng vi sinh đông khô, khoang dung dịch hoàn nguyên và que cấy tăm bông kèm theo.1 viên/hộp
12CM sepharose1Hộp⁃ Màu trắng,⁃ Phân bố kích thước hạt > 95%,⁃ Trong vòng 45 và 165 microns,⁃ Tổng công suất 0,09 - 0,13,⁃ Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C,100g/hộp
13DEAE cellulose1Hộp⁃ Dành cho sinh học phân tử,⁃ Dạng Bột hoặc rắn từ trắng đến trắng nhạt, dùng cho sinh học phân tử⁃ Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước,⁃ DNases: Không phát hiện được,⁃ RNases: Không phát hiện được,⁃ Nước (KF): > = 65%.⁃ Công suất: 0,80 - 1,10 meq/g, trọng lượng khô,⁃ Thông tin về rủi ro và an toàn WGK: 3,⁃ Nhiệt độ bảo quản (° C): ≤30°C,500g/hộp
14Dextrose6Lọ⁃ Dạng tinh thể màu trắng hoặc bột hoặc hạt,⁃ Công thức phân tử: C₆H₁₂O₆,⁃ Trọng lượng phân tử: 180,16,⁃ Độ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 mL nước,⁃ Độ trong: Dung dịch nước 10% w/v trong và không màu,⁃ Nhiệt độ nóng chảy: 150 - 152°C,⁃ Clorua (Cl): 500g/lọ
15Dipotassium phosphate (K2HPO4)1Lọ⁃ Dạng tinh thể, màu trắng,⁃ Công thức hóa học: K₂HPO₄⁃ Khối lượng Mol: 174.18 g/mol⁃ Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %⁃ Điểm nóng chảy: 252,6°C (486,7°F),⁃ Điểm sôi ban đầu và khoảng sôi > 450°C (> 842°F)⁃ Đạt tiêu chuẩn phân tích HPLC⁃ Tỷ trọng tương đối 2,338g/mL ở 25°C (77°F)⁃ Tính tan trong nước 208 g/l ở 20°C (68°F)500g/lọ
16E. coli JM109 competent cells2Túi⁃ Dạng ống (tube) ⁃ Sử dụng cho tái tổ hợp DNA plasmid. ⁃ Nồng độ ≥ 109cfu/μg, ⁃ pH = 7, bao gồm JM109 competent cell và DNA kiểm soát.10 ống/túi
17EcoRI(ThermoFisher)1Lọ⁃ Enzyme cắt DNA tại điểm nhận biết G^AATTC, ⁃ Thời gian cắt trong khoảng 15 phút tại nhiệt độ 37°C, ⁃ Tương thích với các buffer Anza™ 10X Red Buffer, Anza™ 10X Buffer.2000 unit/lọ
18Ethanol2Chai⁃ Công thức phân tử C₂H₅OH, ⁃ Đạt tiêu chuẩn phân tích HPLC, ⁃ Độ tinh khiết > 99,9%, ⁃ pH= 7, ⁃ Nhiệt độ bảo quản: + 2°C đến + 30°C.⁃ Công thức phân tử C₂H₅OH, ⁃ Đạt tiêu chuẩn phân tích HPLC, ⁃ Độ tinh khiết > 99,9%, ⁃ pH= 7, ⁃ Nhiệt độ bảo quản: + 2°C đến + 30°C.1 lít/chai
19Ethidium bromide1Lọ⁃ Dạng dung dịch, màu đỏ thẫmĐộ tinh khiết: > 95,0%,⁃ Nồng độ: 10mg/ml (trong nước)⁃ Sử dụng trong kỹ thuật điện di gel phân tích DNA10ml/lọ
20Formic acid1Chai⁃ Dạng dung dịch, ⁃ Công thức phân tử HCOOH, ⁃ pH= 2,2, ⁃ Điều kiện bảo quản ở 15-25°C1 lít/chai
21Geneticin G418(chất kháng sinh)1Lọ⁃ Dạng bột. vô trùng⁃ Nồng độ: 10-50ug/ml⁃ Dạng sản phẩm: Kháng sinh chọn lọc. ⁃ Ứng dụng trong chọn lọc, tạo dòng tế bào⁃ Điều kiện bảo quản:15°C đến 30°C1g/lọ
22Glutamic acid2Lọ⁃ Dạng bột màu trắng đến trắng trongĐộ tinh khiết: ≥99%⁃ Khả năng hòa tan: 10% trong HCl 1N, tạo dung dịch trắng trong⁃ pH: 3,0 ~ 3,5,⁃ Chloride: ≤ 0,02%,⁃ Ammonium: ≤ 0,02%,⁃ Sulfate ≤ 0,02%,⁃ Điều kiện bảo quản: ở 15°C đến 30°C500g/lọ
23Glycerol1Lọ⁃ Dạng dung dịch⁃ Công thức hóa học: C3H8O3,⁃ Dùng cho sinh học phân tử⁃ Độ tinh khiết ≥99%⁃ Hàm lượng kim loại nặng: 500 ml/lọ
24HCl (Solution, 37%For analysis HPLC)1Lít⁃ Dạng dung dịch, ⁃ Nồng độ: 37%, ⁃ pH 1 lít/chai
25Histidine1Lọ⁃ Dạng bột, màu trắng đến trắng trong,⁃ Công thức phân tử: C6H9N3O2⁃ pH: 7,0 – 8,5- Kim loại nặng ≤ 10 ppm- Khối lượng mol: 155,16 g/mol- Độ pH: Khoảng 7,7 ở 10 g/l 20 °C- Điểm nóng chảy: 272 - 273 °C- Tính tan trong nước: 38,2 g/l ở 20 °C- Nhiệt độ phân hủy: 287 °C⁃ Bảo quản ở nhiệt độ 5°C đến 30°C.100g/lọ
26Isoleucine1Lọ⁃ Dạng bột màu trắng đến trắng trong⁃ Công thức phân tử: C6H13NO2⁃ Trọng lượng phân tử: 131,175 g/mol⁃ Độ tinh khiết: ≥99%⁃ pH: 5,5 - 7,0,Chloride ≤ 0,05%,Sulfate ≤ 0,03% ⁃ Bảo quản ở 15°C đến 30°C.50g/lọ
27Kit tinh sạch sản phẩm PCR1Bộ⁃ Ứng dụng công nghệ Silica, ⁃ Thể tích tinh sạch > 30 µl, ⁃ Hiệu suất thu hồi ≥95% lượng DNA trong sản phẩm PCR trong ba bước đơn giản ⁃ Kích cỡ DNA: 100 bp – 10 kb, ⁃ Loại bỏ các mảnh có kích thước 250 mẫu/bộ
28Ladder 100bp2Ống⁃ Dạng dung dịch, ⁃ Phạm vi kích thước: 10 đoạn DNA từ 100 bp đến 1.000 bp⁃ Phù hợp để định cỡ và định lượng gần đúng DNA sợi đôi trong khoảng từ 100 bp đến 1.000 bp trên gel agarose hoặc polyacrylamide. ⁃ Tạo ba màu chứa Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue và Orange G trong quá trình điện di⁃ Cung cấp kèm 6X TriTrack DNA Loading Dye.⁃ Bảo quản ở - 30°C50µg/ống
29LB broth granules (Bột vi sinh nuôi cấy)1Lọ⁃ Dạng bột màu hơi vàng đến nâu vàng⁃ Dùng cho môi trường nuôi cấy vi sinh vật⁃ pH: 6,8 – 7,2 (H₂O, 25 °C) (sau khử trùng) ⁃ Cấy trên môi trường đối chứng (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)) ≤100⁃ Tăng trưởng (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)): tốt đến rất tốt⁃ Bảo quản ở +15°C to +25°C250g/lọ
30LC-MS Grade Solvents and Reagents (Bộ hóa chất)1Bộ⁃ Các dung môi, hóa chất có độ tinh khiết cao, ≥99%,⁃ Cấp độ: Hypergrade cho LC-MS⁃ Đáp ứng các yêu cầu của các ứng dụng LC-MS, đảm bảo độ ổn định cơ bản, mức tạp chất thấp nhất1 bộ
31Leucine1Lọ⁃ Dạng: Dung dịch dạng đồng nhất, ⁃ Công thức phân tử: C6H13O2⁃ Khối lượng phân tử: 131,17g/mol⁃ Đạt cấp độ: tiêu chuẩn cơ bản về dược phẩm⁃ Điểm nóng chảy: >300 °C (lit.).⁃ Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C100g/lọ
32Lithium Chloride (LiCl)4Lọ⁃ Dạng bột⁃ Công thức phân tử: LiCl ⁃ Khối lượng mol: 42,39 g/mol⁃ Đạt cấp độ: ACS,Reag. Ph Eur ⁃ Điểm sôi: 1360 °C (1013 hPa)⁃ Tỷ trọng: 2,07 g/cm3 (20 °C) ⁃ pH: 6 (50 g/l, H₂O, 20 °C250g/lọ
33L-lysine HCl1Lọ⁃ Dạng bột màu trắng ⁃ Công thức hóa học: C₆H₁₄N₂O₂ · HCl⁃ Độ tinh khiết: ≥98% ⁃ Mức chất lượng: MQ100⁃ Bảo quản ở 15°C đến 30°C.250g/lọ
34L-methionine1lọ⁃ Dạng: rắn, màu trắng⁃ Công thức hóa học: C₅H₁₁NO₂S⁃ Độ tinh khiết > 99%,⁃ Tỉ trọng: 1,34 g/cm3⁃ Độ nóng chảy: 280 - 282 °C⁃ Giá trị pH: 5 - 7 (10 g/l, H₂O, 20 °C)⁃ Độ hòa tan: 48 g/l⁃ Bảo quản ở 15°C đến 30°C.25g/lọ
35Methanol1Chai⁃ Dạng lỏng, không màu⁃ Công thức hóa học: CH3OH⁃ Độ tinh khiết ≥ 99.9%⁃ Khối lượng riêng: 0.792 g/cm3 (20°C)⁃ Nhiệt độ sôi: 64,5°C (1013 hPa)⁃ Nhiệt độ nóng chảy: -98°C⁃ Tính tan trong nước: ở 20°C hòa tan được⁃ Khối lượng riêng: 0,792 g/cm3 ở 20°C⁃ Bảo quản ở nhiệt độ 15°C đến 30°C2,5 lít/chai
36Mineral oil1Chai⁃ Dung dịch không màu,⁃ Chỉ số khúc xạ: n20/D 1,467 (lit),⁃ Tỉ trọng: 0,84 g/mL tại 25 °C (lit),⁃ Độ nhớt (cSt) 14,2- 17,2 (ở 40 ° C)⁃ Phát hiện RNAse, DNAse, Exonuclease, NICKase, Endonuclease, Protease: Không phát hiện⁃ Bảo quản ở nhiệt độ 15°C đến 30°C.500 ml/chai
37Monopotassium phosphate (KH2PO4)1Lọ⁃ Dạng bột tinh thể màu trắng ⁃ Công thức hóa học: H2KO4P/ KH2PO4⁃ Trọng lượng phân tử: 136.09 g/mol⁃ Độ tinh khiết: ≥99%⁃ Độ nóng chảy: 253°C,⁃ Tỉ trọng: 2,33 g/cm3 (21,5°C),⁃ Bảo quản ở 15°C đến 30°C.500g/lọ
38Na2EDTA (EDTA disodium salt)1Lọ⁃ Dạng tinh thể màu trắng,⁃ Công thức hóa học: C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈ · 2H₂O ⁃ Độ tinh khiết > 99%,⁃ DNases, proteases, RNases: Không phát hiện Bảo quản ở 15°C đến 30°C.500g/lọ
39Na2HPO41Kg⁃ Dạng bột màu trắng,⁃ Khối lượng phân tử: 141.96 g/mol ⁃ Độ tinh khiết ≥ 99.0 % ⁃ Nhiễm các kim loại nặng: 500g/lọ
40NaCl1Kg⁃ Dạng bột tinh thể màu trắng ⁃ Khối lượng phân tử: 58,44g⁃ Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5ppm⁃ Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %⁃ Đủ điều kiện sử dụng cho HPLC,⁃ Bảo quản ở 15°C đến 30°C.500g/lọ
41NaH2PO41Kg⁃ Dạng bột màu trắng đến trắng ngà,⁃ Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %⁃ Thành phần không hòa tan 99,0 % ⁃ Chloride (Cl) 500g/lọ
42NaOH1Chai⁃ Dạng bột màu trắng ⁃ Tinh khiết > 99%,⁃ Đủ điều kiện sử dụng cho HPLC,⁃ Bảo quản ở 2°C đến 30°C.1kg/chai
43Ni-NTA superflow (tinh sạch hormone)1Chai⁃ Dạng dung dịch,⁃ Khả năng liên kết: tới 50 mg/ml⁃ Nguyên liệu ban đầu: Cell lysate⁃ Ứng dụng/ma trận: Superflow⁃ Tag: 6xHis tag⁃ Bảo quản ở 2°C đến 8°C.100ml/chai
44NotI1Lọ⁃ Enzyme giới hạn cắt DNA tại điểm nhận biết GC^GGCCGC, ⁃ Thời gian cắt: khoảng 15 phút tại nhiệt độ 37°C,⁃ Ttương thích với các buffer 10X Buffer O.2000 Unit/lọ
45Oligonucleotide primers2Ống⁃ Các mồi tổng hợp có độ chính xác cao > 99%, ⁃ Không có tạp nhiễm, ⁃ ADN mạch thẳng.Đoạn nu
46PCR Master mix Kit1Bộ⁃ Chiều hoạt động của enzyme: 5' > 3' trên exon,⁃ Nồng độ 5 unit/µl,⁃ Các chất nền: dNTP, ddNTP,⁃ 3 x 1,7 ml Taq PCR Master Mix containing 250 units Taq DNA Polymerase, ⁃ 3 x 1,7 ml Distilled water⁃ Bảo quản ở 2°C đến 8°C.250 phản ứng/bộ
47Protease peptone (Bột lên men)1Lọ⁃ Dạng bột màu trắng,⁃ Tinh khiết: > 11% với tổng số N,⁃ pH: 6,6 (ở 25 độ, 2%),⁃ Sử dụng trong lên men vi sinh vật⁃ Bảo quản ở 15°C đến 30°C.500g/lọ
48Proteinase K1Lọ⁃ Dạng bột đông khô màu trắng,⁃ Hoạt động (hemoglobin: pH 7,5; 37ºC): 30,0 mAnsonU/mg protein,⁃ DNase(hoạt động Nlcking ;Pbr 322) Không phát hiện,⁃ RNase activity: Không phát hiện,⁃ Exonucleases: Không phát hiện.50mg/lọ
49Bộ Kit tinh sạch DNA spin miniprep Kit1Bộ⁃ Bộ Kit tinh sạch DNA plasmid bao gồm: 250 cột ly tâm 2,0, Hóa chất đi kèm, các dung dịch đệm, các ống thu mẫu 2 ml)⁃ Thời gian chuẩn bị: 24 minipreps trong 30 phút,⁃ Dung tích của cột chứa: 800 µl,⁃ Thể tích đệm rửa tối thiểu: 50 µl,⁃ Thông lượng: 1-24 mẫu ,⁃ Bảo quản ở 15°C đến 30°C.250 mẫu/bộ
50Bộ Kit tinh sạch hormone (rack kit- dụng cụ tinh sạch hormone)1Bộ⁃ Bộ tinh sạch hormone bao gồm:⁃ 1 rack với 12 x tip 20, 8 x tip 100, 6 x tip 500⁃ Thời gian chuẩn bị: 24 minipreps trong 30 phút,⁃ Dung tích của cột chứa: 800 µl,⁃ Thể tích đệm rửa tối thiểu: 50 µl,⁃ Thông lượng: 1-24 mẫu,⁃ Bảo quản ở 15°C đến 30°C.1 bộ
51Restriction Enzyme Sal I1Lọ⁃ Enzyme giới hạn cắt DNA tại điểm nhận biết 5’G^TCGAC3’.⁃ Thời gian cắt trong khoảng 15 phút tại nhiệt độ 37°C. ⁃ Tương thích với các buffer 10X Buffer O.2000Unit/lọ
52Thuốc nhuộm DNA an toàn3Ống⁃ Dạng dung dịch, đóng gói 1ml⁃ Thuốc nhuộm DNA an toàn thay thế cho Ethidium Bromide trong kỹ thuật điện di, ⁃ Phát ra huỳnh quang màu xanh lục khi liên kết với ssDNA, dsDNA và RNA và có cực đại kích thích huỳnh quang ở khoảng 290-320nm, phát ra ở 515nm.⁃ Đạt tiêu chuẩn ISO-134851ml/ống
53Sample Loading Solution (SLS)2Lọ⁃ Dạng dung dịch⁃ Sử dụng trong phân tích DNA,⁃ Bảo quản ở - 20 đến -15°C.6ml/lọ
54SDS2Lọ⁃ Dạng bột trắng đến trắng ngà ⁃ Công thức hóa học: CH3(CH2)11OSO3Na⁃ Đô tinh khiết: ≥98,5%⁃ pH (1% dung dịch): 6 ~ 7,5,⁃ Sử dụng cho kỹ thuật điện di và sinh học phân tử.⁃ Bảo quản ở 15 đến 30°C.100g/lọ
55Sodium acetate1Lọ⁃ Dạng bột màu trắng ⁃ Công thức hóa học: (C₂H₃NaO₂)⁃ Độ tinh khiết: ≥99,5%⁃ pH (5%): 7 ~ 9,2⁃ Bảo quản ở 15°C đến 30°C.500g/lọ
56Sorbitol1Lọ⁃ Dạng bột, màu trắng,⁃ Công thức hóa học: C6H14O6⁃ Độ tinh khiết: ≥99%⁃ pH: 6 - 7 (70 %)p⁃ Bảo quản ở 15 đến 30°C500g/lọ
57T4 ligase kit1kit⁃ Nồng độ: 1 U/μL,⁃ Tương thích các buffer: 5X Reaction Buffer,⁃ Bảo quản ở -20°C.500Unit/kit
58Tris base2Lọ⁃ Dạng bột tinh thể màu trắng,⁃ Công thức hóa học: NH2C(CH2OH)3⁃ Độ tinh khiết: ≥99.9%⁃ Nhiệt độ nóng chảy: 168 - 172°C,⁃ Bảo quản ở 15 đến 30°C .500g/lọ
59Trypsin1Lọ⁃ Dạng bột màu đến vàng hoặc vàng nâu,⁃ Độ hòa tan hoàn toàn: 35 mg / ml.⁃ BAEE units/mg solid: 1000 - 2000⁃ Phù hợp cho sinh học phân tử nuôi cấy tế bào⁃ Bảo quản ở - 20°C.250mg/lọ
60Vector pPIC9K1Ống⁃ Chiều dài khoảng 9,3kb⁃ Promoter: AOX1⁃ Product Type: Pichia Expression Vector⁃ Antibiotic Resistance Bacterial: Ampicillin (AmpR), Gentamicin (GmR)⁃ Protein Tag: Untagged⁃ Cloning Method: Restriction Enzyme/MCS⁃ Vector: pPICBảo quản ở -20°C2 ug/ống
61Vector pUC57 Vector pUC571Ống⁃ Chiều dài véc tơ khoảng 2,710 bp ⁃ Cloning Method: Restriction Enzyme⁄ MCS⁃ Sample Type: DNA⁃ Final Product Type: DNA⁃ For Use With (Application): Cloning⁃ Product Type: DNA⁃ Vector: pUC57⁃ Bảo quản ở -20°C.2 ug/ống
62Yeast extract (Chiết xuất nấm men)1Lọ⁃ Nito amin ≥ 4,5%,⁃ Nito tổng hợp ≥ 10,0%,⁃ Ash ≤ 15%,⁃ pH (2% dung dịch) 6,5 - 7,5.⁃ Bảo quản ở 15 đến 30oC.500g/lọ
63Yeast nitrogen base - YNB (nấm men bazơ nito)1Lọ⁃ Dạng bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt,⁃ Không axit aminpH 5,2-5,6 (0,67% solution),⁃ Tính tan trong nước (màu): Không màu đến vàng nhạt⁃ Độ hòa tan (độ đục): Trong đến hơi mờ⁃ Bảo quản ở 15 đến 30oC.250g/lọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi mới hóa chất khi không đáp ứng đúng chủng loại, chất lượng theo yêu cầu của chủ đầu tư; Trong vòng 24h làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, thay thế, đổi mới hóa chất nếu hóa chất không đáp ứng được theo yêu cầu.Cam kết cung cấp hàng mẫu nếu có yêu cầu của bên chủ đầu tư.Cam kết cung cấp giấy tờ chứng minh xuất xử nếu có yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->