Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (phần khối lượng còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791296-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (phần khối lượng còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20220783177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 14:10:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 63,733,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự: Tham gia với vai trò là nhà thầu chính, thành viên liên danh, nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ vào ít nhất 02 hợp đồng công trình có hạng mục đào đắp đất, san nền hoặc giao thông hoặc cống thoát nước và đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2017 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông và phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng ghỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. Đã từng làm Phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị 10 -15 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy rải thảm nhựa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiều rộng phủ 3-8m
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trang thiết bị đo đạc khảo sát
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạt, máy thủy bình và các thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (phần khối lượng còn lại)
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư Ngọc Hiệp
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 204 đường Thống nhất, phường Phương Sài, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA phát triển tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Số 204 Thống Nhất, P. Phương Sài, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà; Điện thoại: 0258 3562 204; Fax: 0258 3562 203.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn T27, số 26A Lý Tự Trọng, Nha Trang; Trung tâm Tư vấn Xây dựng Điện - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hoà, số 11 Lý Thánh Tôn, Nha Trang. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc & Xây dựng Khánh Hoà, Lô số 21, Đường số 27 Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I, Nha Trang. Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Khánh Hòa, địa chỉ: số 01 đường Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hòa. Tổ chức lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn T27, số 26A Lý Tự Trọng, Nha Trang. Tổ chức thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng DSC, Địa chỉ: Số 41 đường Gò Ngựa, thôn Phú Vinh, xã Vĩnh Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 204 đường Thống nhất, phường Phương Sài, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA phát triển tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Số 204 Thống Nhất, P. Phương Sài, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà; Điện thoại: 0258 3562 204; Fax: 0258 3562 203.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính Phủ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA phát triển tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Số 204 Thống Nhất, P. Phương Sài, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà; Điện thoại: 0258 3562 204; Fax: 0258 3562 203.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa, số 01 Trần Phú, Nha Trang, Điện thoại: 0258. 3822661 - Fax: 0258. 3810891.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ: Toà nhà C1-C2 Khu Liên cơ 01 số 01 Trần Phú Nha Trang. Điện thoại: 0258 3822906 – Fax: 0258 3812943.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ: Toà nhà C1-C2 Khu Liên cơ 01 số 01 Trần Phú Nha Trang. Điện thoại: 0258 3822906 – Fax: 0258 3812943.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí gián tiếp gồm các chi phí để thực hiện các công việc được liệt kê dưới đây (được quy định tại Mục 2.b Điều 8 Chương III Thông tư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 và Mục 7.b Điều 1 Thông tư 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng) và không giới hạn việc bao gồm các công việc khác liên quan để hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng: - Chi phí chung gồm: Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp, chi phí quản lý, điều hành sản xuất tại công trường xây dựng, chi phí bảo hiểm cho người lao động do người sử dụng lao động nộp. - Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công. - Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.1Trọn gói
B San nền
1Đào đất xấu mặt bằng khu san nền, đất C1 chiều dày bình quân 20cm (bao gồm cả công tác đào và vận chuyển đi đổ ở bãi thải đúng nơi quy định)13.781m3
2Đắp đất mặt bằng công trình K90, đất C3: bao gồm các công tác mua đất từ mỏ vận chuyển về tới chân công trình, san, tưới nước, đầm chặt và hoàn thiện công tác đất;94.974m3
3Xử lý môi trường trước khi thi công bằng cách rắc vôi bột xung quang khu vực có mộ.1toàn bộ
C Cống thoát nước mưa
1Lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D400H30 miệng bát (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm), ống cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu.89,8m
2Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D400H30 miệng bát (bao gồm các công tác cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm)570,41m
3Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D600H30 miệng bát (bao gồm các công tác, cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm)307,14m
4Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D800H30 miệng bát (bao gồm các công tác, cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm)124,44m
5Lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1000H30 miệng bát (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm) ), ống cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu.30,3m
6Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1000H30 miệng bát (bao gồm các công tác, cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm)228,87m
7Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1200H30 miệng bát (bao gồm các công tác, cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm)127,43m
8Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1500H30 miệng bát (bao gồm các công tác, cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm)51,85m
9Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D600H10 miệng bát (bao gồm các công tác, cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, chưa bao gồm gối cống)317,61m
10Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 20051cái
11Lắp đặt gối cống D600 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác cẩu, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, gối cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu)141cái
12Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D800H10 miệng bát (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, chưa bao gồm gối cống)165,89m
13Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 20045cái
14Lắp đặt gối cống gối cống D800 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác cẩu, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, gối cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu)90cái
15Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1000H10 miệng bát (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, chưa bao gồm gối cống)315,04m
16Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 20028cái
17Lắp đặt gối cống gối cống D1000 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác cẩu, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, gối cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu)225cái
18Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1200H10 miệng bát (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, chưa bao gồm gối cống)196,3m
19Cung cấp, lắp đặt gối cống gối cống D1200 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 20018cái
20Lắp đặt gối cống gối cống D1200 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác cẩu, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, gối cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu)139cái
21Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1500H10 miệng bát (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, chưa bao gồm gối cống)113,01m
22Cung cấp, lắp đặt gối cống D1500 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 20011cái
23Lắp đặt gối cống gối cống D1500 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác cẩu, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, gối cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu)79cái
D Hố thu nước mưa
1Đào đất móng đất C1467,04m3
2Đắp cát bằng máy đạt K90173,58m3
3Đá 4x6 VXM M100 dày 10cm42,32m3
4Bê tông móng hố, thành hố thu đá 1x2 M200, bao gồm ván khuôn130,81m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép đan chìm d7,5tấn
6Bê tông đan chìm đá 1x2 M25020,21m3
7Lắp đặt đan chìm92tấm
8Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang D600 (bao gồm công tác cung cấp, lắp đặt, chèn trám khe hở vữa xi măng M75 và thi công hoàn thiện)14cái
E Đà kiềng và nắp đan loại 1
1Gia công, lắp đặt cốt thép đà kiêng, tấm đan d4,28tấn
2Bê tông đà kiềng, tấm đan đá 1x2 M250, bao gồm ván khuôn30,25m3
3Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L50x50x45,06tấn
4Lắp đặt tấm đan140tấm
F Cụm hố thu ngăn mùi
1Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu ngăn mùi14bộ
2Lắp đặt cụm hố thu ngăn mùi (bao gồm công tác cẩu, vận chuyển, lắp đặt và thi công hoàn thiện, cụm hố thu ngăn mùi được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu)139bộ
3Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D150935,8m
4Cung cấp, lắp đặt co nối ống uPVC D150402cái
G Rãnh thoát nước, cống ngang đường
1Đào rãnh bằng máy, đất C366,71m3
2Đắp đất đạt K9017,99m3
3Đá 4x6 VXM M100 dày 10cm7,28m3
4Bê tông đáy, thành rãnh đá 1x2 M200, bao gồm ván khuôn19,7m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d0,321tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d>100,522tấn
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M250, bao gồm ván khuôn4,44m3
8Lắp đặt tấm đan77tấm
9Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L50x50x41,481tấn
10Rãnh xây đá hộc (bao gồm các công tác đào đất, đắp đất, xây đá hộc VXM M100 dày 30cm, bê tông gia cố cuối mương đá 1x2 M200, rọ đá 2x1x0.5m).444,34m3
11Cống thoát nước D800 ngang đường số 11 (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, cung cấp, thi công, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 M150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống. Tường đầu, tường cánh bê tông đá 1x2 M200, sân cống bê tông đá 1x2 M150, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm và lắp đặt lưới chắn rác).22,5m
H Cửa xả
1Đào đất hố móng đất C131,02m3
2Đóng cọc tre D>6cm, L=3m2.787m
3Đệm cát dày 30cm3,55m3
4Đệm đá 4x6 dày 10cm2,52m3
5Bê tông móng, sân cống, chân khay, tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200, bao gồm ván khuôn23,44m3
6Gia cố rọ đá (1x2x0.5)18rọ
I Cửa thu
1Đào đất hố móng đất C140,24m3
2Đá 4x6 VXM M100 dày 10cm4,73m3
3Bê tông móng tường đầu, hố tiêu năng, tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200, bao gồm ván khuôn42,61m3
4Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác D800 bằng thép mạ kẽm4cái
5Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác D1000 bằng thép mạ kẽm4cái
J Móng, nền đường
1Đắp đất nền đường K95, đất C3, bao gồm các công tác mua đất từ mỏ vận chuyển về tới chân công trình, san gạt tạo khuôn đường, tưới nước, lu đầm chặt và hoàn thiện.1.398,86m3
K Mặt đường bê tông nhựa dùng cho trục đường ≥ 16m
1Lu tăng cường móng đường từ K90-K956.243,86m3
2Đắp đất nền đường chọn lọc K98 dày 50cm12.071,47m3
3Thi công móng bằng cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 26cm5.411,35m3
4Thi công móng bằng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm3.121,93m3
5Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng TC 1,0kg/m220.812,88m2
6Thi công bê tông nhựa Dmax19 dày 7cm20.812,88m2
7Tưới dính bám bằng nhũ tương TC 0.5kg/m220.812,88m2
8Thi công bê tông nhựa Dmax12.5 dày 5cm20.812,88m2
L Mặt đường bê tông nhựa dùng cho trục đường ≤13m
1Lu tăng cường móng đường từ K90-K952.988,94m3
2Đắp đất nền đường chọn lọc K98 dày 50cm3.374,2m3
3Thi công móng bằng cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 15cm1.270,47m3
4Thi công móng bằng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm1.494,47m3
5Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng TC 1,0kg/m29.963,14m2
6Thi công BTN Dmax12.5 dày 7cm9.963,14m2
M Mặt đường bê tông xi măng
1Lu tăng cường móng đường từ K90-K95242,66m3
2Đắp đất nền đường chọn lọc K98 dày 50cm281,49m3
3Thi công lớp móng đường bằng cấp phối đá dăm dày 12cm97,07m3
4Lót giấy dầu808,88m2
5Ván khuôn mặt đường72,34m2
6Bê tông mặt đường đá 1x2 M300145,6m3
N Đường đi bộ giữa hai dãy nhà liền kề
1Đá 4x6 VXM M100 dày 10cm234,69m3
2Lát gạch terazzo vữa xi măng M75 dày 2,5cm2.346,91m2
O Gia cố mái taluy
1Trồng cỏ vetiver bảo vệ mái taluy san nền (bảo dưỡng cỏ 90 ngày đến khi cỏ phát triển tốt)5.997,44m2
2Đào đất xấu, đất C1 để thi công móng tường chắn14,54m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móng, tường chắn, bao gồm ván khuôn21,4m3
4Giấy dầu lót móng23,48m2
P An toàn giao thông
1Sơn phản quang mặt đường1.089,94m2
2Cung cấp, lắp đặt trụ cao 3,2 và biển báo tam giác L=7088bộ
3Cung cấp, lắp đặt trụ cao 3,2 và biển báo bát giác D=7018bộ
4Cung cấp, lắp đặt trụ cao 3,2 và biển báo hình vuông H=7096bộ
5Cung cấp, lắp đặt trụ cao 3,2 và biển báo hình vuông H=609bộ
6Cung cấp, lắp đặt trụ cao 3,2 và biển báo hình chữ nhật (75x40)94bộ
Q Bó vỉa
1Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh)4.727,32m2
2Bê tông đá 1x2 M250, bao gồm ván khuôn1.150,86m3
R Vỉa hè
1Lu tăng cường móng đường từ K90-K955.193,42m3
2Đá 4x6 vữa xi măng M100 dày 10cm1.731,14m3
3Lát gạch terazzo vữa xi măng M75 dày 2,5cm17.350,85m2
S Cây xanh vỉa hè
1Đào đất lỗ trồng cây647,19m3
2Bê tông lỗ trồng cây đá 1x2 M250 thành dày10cm, bao gồm ván khuôn79,25m3
3Cung cấp, trồng cây Bằng lăng (bảo dưỡng cỏ 90 ngày đến khi cây phát triển tốt)508cây
4Đắp đất màu trộn phân lỗ trồng cây500,68m3
T Cây xanh công viên
1Trồng cỏ lá gừng khu công viên (bảo dưỡng cỏ 90 ngày đến khi cỏ phát triển tốt)2.706,1m2
2Cung cấp, trồng cây Bằng lăng (bảo dưỡng cỏ 90 ngày đến khi cây phát triển tốt)468cây
3Cung cấp, trồng cây Bàng Thái (bảo dưỡng cỏ 90 ngày đến khi cây phát triển tốt)76cây
4Cung cấp, trồng cây Phượng (bảo dưỡng cỏ 90 ngày đến khi cây phát triển tốt)13cây
5Đắp đất màu trộn phân lỗ trồng cây676,53m3
U Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Cung cấp lắp đặt toàn bộ vật tư, thiết bị của phần xây dựng điện chiếu sáng theo bản vẽ thiết kế.1toàn bộ
2Cung cấp, lắp đặt cột chiếu sáng BTLT 10,5m19cột
3Cung cấp, lắp đặt cần đèn fi50, chiều dài cần đèn 125cần
4Móng trụ đèn MK 0,8x0,8: bao gồm các công tác cung cấp toàn bộ vật tư, thiết bị, vận chuyển về đến chân công trình, đào đất , đổ bê tông lót móng, ván khuôn đổ bê tông móng, đắp đất hố móng và hoàn thiện toàn bộ công tác móng trụ đèn theo bản vẽ thiết kế.14móng
5Móng trụ đèn MK 1x1: gồm các công tác cung cấp toàn bộ vật tư, thiết bị, vận chuyển về đến chân công trình, đào đất , đổ bê tông lót móng, ván khuôn đổ bê tông móng, đắp đất hố móng và hoàn thiện toàn bộ công tác móng trụ đèn theo bản vẽ thiết kế.5móng
6Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng mới trọn bộ theo bản vẽ thiết kế: gồm các công tác cung cấp toàn bộ vật tư, thiết bị, vận chuyển về đến chân công trình, lắp đặt, hoàn thiện tủ điện.4tủ
7Cung cấp lắp đặt toàn bộ vật tư thiết bị, vật tư nối đất theo bản vẽ thiết kế để thi công hoàn hiện phần vật liệu điện theo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
8Cung cấp, lắp đặt đèn Led ánh sáng vàng 150W và chóa đèn42bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn Led ánh sáng vàng 90W và chóa đèn83bộ
10Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm ABC (4x16), Cáp đi trên cột thiết kế580m
11Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm ABC (4x16), Cáp đi trên cột điện của lưới điện sinh hoạt2.990m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự: Tham gia với vai trò là nhà thầu chính, thành viên liên danh, nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ vào ít nhất 02 hợp đồng công trình có hạng mục đào đắp đất, san nền hoặc giao thông hoặc cống thoát nước và đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2017 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông và phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng ghỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.105
2 Phó Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. Đã từng làm Phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự74
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình có tính chất tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV1
2 Máy đào ≥ 1,25m32
3 Xe lu bánh lốp 25T1
4 Xe lu rung bánh thép 16T1
5 Xe ô tô vận chuyển 10 -15 tấn8
6 Máy rải thảm nhựa bê tông Chiều rộng phủ 3-8m1
7 Trang thiết bị đo đạc khảo sát Máy toàn đạt, máy thủy bình và các thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->