Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (phần khối lượng còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (phần khối lượng còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220783177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 14:10:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 63,733,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự: Tham gia với vai trò là nhà thầu chính, thành viên liên danh, nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ vào ít nhất 02 hợp đồng công trình có hạng mục đào đắp đất, san nền hoặc giao thông hoặc cống thoát nước và đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông và phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng ghỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. Đã từng làm Phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 -15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy rải thảm nhựa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều rộng phủ 3-8m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trang thiết bị đo đạc khảo sát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạt, máy thủy bình và các thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (phần khối lượng còn lại) Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư Ngọc Hiệp 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA phát triển tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Số 204 Thống Nhất, P. Phương Sài, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà; Điện thoại: 0258 3562 204; Fax: 0258 3562 203. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa, số 01 Trần Phú, Nha Trang, Điện thoại: 0258. 3822661 - Fax: 0258. 3810891. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ: Toà nhà C1-C2 Khu Liên cơ 01 số 01 Trần Phú Nha Trang. Điện thoại: 0258 3822906 – Fax: 0258 3812943. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ: Toà nhà C1-C2 Khu Liên cơ 01 số 01 Trần Phú Nha Trang. Điện thoại: 0258 3822906 – Fax: 0258 3812943. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp gồm các chi phí để thực hiện các công việc được liệt kê dưới đây (được quy định tại Mục 2.b Điều 8 Chương III Thông tư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 và Mục 7.b Điều 1 Thông tư 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng) và không giới hạn việc bao gồm các công việc khác liên quan để hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng: - Chi phí chung gồm: Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp, chi phí quản lý, điều hành sản xuất tại công trường xây dựng, chi phí bảo hiểm cho người lao động do người sử dụng lao động nộp. - Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công. - Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. | 1 | Trọn gói | |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào đất xấu mặt bằng khu san nền, đất C1 chiều dày bình quân 20cm (bao gồm cả công tác đào và vận chuyển đi đổ ở bãi thải đúng nơi quy định) | 13.781 | m3 | |
| 2 | Đắp đất mặt bằng công trình K90, đất C3: bao gồm các công tác mua đất từ mỏ vận chuyển về tới chân công trình, san, tưới nước, đầm chặt và hoàn thiện công tác đất; | 94.974 | m3 | |
| 3 | Xử lý môi trường trước khi thi công bằng cách rắc vôi bột xung quang khu vực có mộ. | 1 | toàn bộ | |
| C | Cống thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D400H30 miệng bát (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm), ống cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu. | 89,8 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D400H30 miệng bát (bao gồm các công tác cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm) | 570,41 | m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D600H30 miệng bát (bao gồm các công tác, cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm) | 307,14 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D800H30 miệng bát (bao gồm các công tác, cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm) | 124,44 | m | |
| 5 | Lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1000H30 miệng bát (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm) ), ống cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu. | 30,3 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1000H30 miệng bát (bao gồm các công tác, cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm) | 228,87 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1200H30 miệng bát (bao gồm các công tác, cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm) | 127,43 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1500H30 miệng bát (bao gồm các công tác, cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm) | 51,85 | m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D600H10 miệng bát (bao gồm các công tác, cung cấp ống cống, đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, chưa bao gồm gối cống) | 317,61 | m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 51 | cái | |
| 11 | Lắp đặt gối cống D600 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác cẩu, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, gối cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu) | 141 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D800H10 miệng bát (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, chưa bao gồm gối cống) | 165,89 | m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 45 | cái | |
| 14 | Lắp đặt gối cống gối cống D800 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác cẩu, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, gối cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu) | 90 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1000H10 miệng bát (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, chưa bao gồm gối cống) | 315,04 | m | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 28 | cái | |
| 17 | Lắp đặt gối cống gối cống D1000 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác cẩu, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, gối cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu) | 225 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1200H10 miệng bát (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, chưa bao gồm gối cống) | 196,3 | m | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt gối cống gối cống D1200 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt gối cống gối cống D1200 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác cẩu, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, gối cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu) | 139 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn D1500H10 miệng bát (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, mối nối Join cao su, chưa bao gồm gối cống) | 113,01 | m | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1500 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 11 | cái | |
| 23 | Lắp đặt gối cống gối cống D1500 BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác cẩu, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, gối cống này được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu) | 79 | cái | |
| D | Hố thu nước mưa | |||
| 1 | Đào đất móng đất C1 | 467,04 | m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đạt K90 | 173,58 | m3 | |
| 3 | Đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | 42,32 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng hố, thành hố thu đá 1x2 M200, bao gồm ván khuôn | 130,81 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan chìm d | 7,5 | tấn | |
| 6 | Bê tông đan chìm đá 1x2 M250 | 20,21 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt đan chìm | 92 | tấm | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang D600 (bao gồm công tác cung cấp, lắp đặt, chèn trám khe hở vữa xi măng M75 và thi công hoàn thiện) | 14 | cái | |
| E | Đà kiềng và nắp đan loại 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đà kiêng, tấm đan d | 4,28 | tấn | |
| 2 | Bê tông đà kiềng, tấm đan đá 1x2 M250, bao gồm ván khuôn | 30,25 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L50x50x4 | 5,06 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | 140 | tấm | |
| F | Cụm hố thu ngăn mùi | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu ngăn mùi | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cụm hố thu ngăn mùi (bao gồm công tác cẩu, vận chuyển, lắp đặt và thi công hoàn thiện, cụm hố thu ngăn mùi được chủ đầu tư bàn giao cho nhà thầu) | 139 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D150 | 935,8 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt co nối ống uPVC D150 | 402 | cái | |
| G | Rãnh thoát nước, cống ngang đường | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | 66,71 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đạt K90 | 17,99 | m3 | |
| 3 | Đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | 7,28 | m3 | |
| 4 | Bê tông đáy, thành rãnh đá 1x2 M200, bao gồm ván khuôn | 19,7 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | 0,321 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d>10 | 0,522 | tấn | |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250, bao gồm ván khuôn | 4,44 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 77 | tấm | |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L50x50x4 | 1,481 | tấn | |
| 10 | Rãnh xây đá hộc (bao gồm các công tác đào đất, đắp đất, xây đá hộc VXM M100 dày 30cm, bê tông gia cố cuối mương đá 1x2 M200, rọ đá 2x1x0.5m). | 444,34 | m3 | |
| 11 | Cống thoát nước D800 ngang đường số 11 (bao gồm các công tác đào móng, đắp cát, đắp đất, cung cấp, thi công, lắp đặt cống BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn, mối nối Join cao su, móng cống dùng loại móng băng đá 1x2 M150 đổ tại chỗ theo chiều dài ống cống. Tường đầu, tường cánh bê tông đá 1x2 M200, sân cống bê tông đá 1x2 M150, bên dưới là lớp đệm đá 4x6 dày 10cm và lắp đặt lưới chắn rác). | 22,5 | m | |
| H | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C1 | 31,02 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre D>6cm, L=3m | 2.787 | m | |
| 3 | Đệm cát dày 30cm | 3,55 | m3 | |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | 2,52 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200, bao gồm ván khuôn | 23,44 | m3 | |
| 6 | Gia cố rọ đá (1x2x0.5) | 18 | rọ | |
| I | Cửa thu | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C1 | 40,24 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | 4,73 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, hố tiêu năng, tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200, bao gồm ván khuôn | 42,61 | m3 | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác D800 bằng thép mạ kẽm | 4 | cái | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác D1000 bằng thép mạ kẽm | 4 | cái | |
| J | Móng, nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95, đất C3, bao gồm các công tác mua đất từ mỏ vận chuyển về tới chân công trình, san gạt tạo khuôn đường, tưới nước, lu đầm chặt và hoàn thiện. | 1.398,86 | m3 | |
| K | Mặt đường bê tông nhựa dùng cho trục đường ≥ 16m | |||
| 1 | Lu tăng cường móng đường từ K90-K95 | 6.243,86 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường chọn lọc K98 dày 50cm | 12.071,47 | m3 | |
| 3 | Thi công móng bằng cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 26cm | 5.411,35 | m3 | |
| 4 | Thi công móng bằng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | 3.121,93 | m3 | |
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng TC 1,0kg/m2 | 20.812,88 | m2 | |
| 6 | Thi công bê tông nhựa Dmax19 dày 7cm | 20.812,88 | m2 | |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhũ tương TC 0.5kg/m2 | 20.812,88 | m2 | |
| 8 | Thi công bê tông nhựa Dmax12.5 dày 5cm | 20.812,88 | m2 | |
| L | Mặt đường bê tông nhựa dùng cho trục đường ≤13m | |||
| 1 | Lu tăng cường móng đường từ K90-K95 | 2.988,94 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường chọn lọc K98 dày 50cm | 3.374,2 | m3 | |
| 3 | Thi công móng bằng cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 15cm | 1.270,47 | m3 | |
| 4 | Thi công móng bằng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | 1.494,47 | m3 | |
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng TC 1,0kg/m2 | 9.963,14 | m2 | |
| 6 | Thi công BTN Dmax12.5 dày 7cm | 9.963,14 | m2 | |
| M | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Lu tăng cường móng đường từ K90-K95 | 242,66 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường chọn lọc K98 dày 50cm | 281,49 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp móng đường bằng cấp phối đá dăm dày 12cm | 97,07 | m3 | |
| 4 | Lót giấy dầu | 808,88 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | 72,34 | m2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | 145,6 | m3 | |
| N | Đường đi bộ giữa hai dãy nhà liền kề | |||
| 1 | Đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | 234,69 | m3 | |
| 2 | Lát gạch terazzo vữa xi măng M75 dày 2,5cm | 2.346,91 | m2 | |
| O | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Trồng cỏ vetiver bảo vệ mái taluy san nền (bảo dưỡng cỏ 90 ngày đến khi cỏ phát triển tốt) | 5.997,44 | m2 | |
| 2 | Đào đất xấu, đất C1 để thi công móng tường chắn | 14,54 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 móng, tường chắn, bao gồm ván khuôn | 21,4 | m3 | |
| 4 | Giấy dầu lót móng | 23,48 | m2 | |
| P | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang mặt đường | 1.089,94 | m2 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ cao 3,2 và biển báo tam giác L=70 | 88 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ cao 3,2 và biển báo bát giác D=70 | 18 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ cao 3,2 và biển báo hình vuông H=70 | 96 | bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ cao 3,2 và biển báo hình vuông H=60 | 9 | bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trụ cao 3,2 và biển báo hình chữ nhật (75x40) | 94 | bộ | |
| Q | Bó vỉa | |||
| 1 | Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) | 4.727,32 | m2 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250, bao gồm ván khuôn | 1.150,86 | m3 | |
| R | Vỉa hè | |||
| 1 | Lu tăng cường móng đường từ K90-K95 | 5.193,42 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 vữa xi măng M100 dày 10cm | 1.731,14 | m3 | |
| 3 | Lát gạch terazzo vữa xi măng M75 dày 2,5cm | 17.350,85 | m2 | |
| S | Cây xanh vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất lỗ trồng cây | 647,19 | m3 | |
| 2 | Bê tông lỗ trồng cây đá 1x2 M250 thành dày10cm, bao gồm ván khuôn | 79,25 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, trồng cây Bằng lăng (bảo dưỡng cỏ 90 ngày đến khi cây phát triển tốt) | 508 | cây | |
| 4 | Đắp đất màu trộn phân lỗ trồng cây | 500,68 | m3 | |
| T | Cây xanh công viên | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng khu công viên (bảo dưỡng cỏ 90 ngày đến khi cỏ phát triển tốt) | 2.706,1 | m2 | |
| 2 | Cung cấp, trồng cây Bằng lăng (bảo dưỡng cỏ 90 ngày đến khi cây phát triển tốt) | 468 | cây | |
| 3 | Cung cấp, trồng cây Bàng Thái (bảo dưỡng cỏ 90 ngày đến khi cây phát triển tốt) | 76 | cây | |
| 4 | Cung cấp, trồng cây Phượng (bảo dưỡng cỏ 90 ngày đến khi cây phát triển tốt) | 13 | cây | |
| 5 | Đắp đất màu trộn phân lỗ trồng cây | 676,53 | m3 | |
| U | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt toàn bộ vật tư, thiết bị của phần xây dựng điện chiếu sáng theo bản vẽ thiết kế. | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột chiếu sáng BTLT 10,5m | 19 | cột | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn fi50, chiều dài cần đèn | 125 | cần | |
| 4 | Móng trụ đèn MK 0,8x0,8: bao gồm các công tác cung cấp toàn bộ vật tư, thiết bị, vận chuyển về đến chân công trình, đào đất , đổ bê tông lót móng, ván khuôn đổ bê tông móng, đắp đất hố móng và hoàn thiện toàn bộ công tác móng trụ đèn theo bản vẽ thiết kế. | 14 | móng | |
| 5 | Móng trụ đèn MK 1x1: gồm các công tác cung cấp toàn bộ vật tư, thiết bị, vận chuyển về đến chân công trình, đào đất , đổ bê tông lót móng, ván khuôn đổ bê tông móng, đắp đất hố móng và hoàn thiện toàn bộ công tác móng trụ đèn theo bản vẽ thiết kế. | 5 | móng | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng mới trọn bộ theo bản vẽ thiết kế: gồm các công tác cung cấp toàn bộ vật tư, thiết bị, vận chuyển về đến chân công trình, lắp đặt, hoàn thiện tủ điện. | 4 | tủ | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt toàn bộ vật tư thiết bị, vật tư nối đất theo bản vẽ thiết kế để thi công hoàn hiện phần vật liệu điện theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ánh sáng vàng 150W và chóa đèn | 42 | bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ánh sáng vàng 90W và chóa đèn | 83 | bộ | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm ABC (4x16), Cáp đi trên cột thiết kế | 580 | m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm ABC (4x16), Cáp đi trên cột điện của lưới điện sinh hoạt | 2.990 | m | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự: Tham gia với vai trò là nhà thầu chính, thành viên liên danh, nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ vào ít nhất 02 hợp đồng công trình có hạng mục đào đắp đất, san nền hoặc giao thông hoặc cống thoát nước và đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông và phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng ghỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. Đã từng làm Phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự | 7 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Xe lu bánh lốp | 25T | 1 |
| 4 | Xe lu rung bánh thép | 16T | 1 |
| 5 | Xe ô tô vận chuyển | 10 -15 tấn | 8 |
| 6 | Máy rải thảm nhựa bê tông | Chiều rộng phủ 3-8m | 1 |
| 7 | Trang thiết bị đo đạc khảo sát | Máy toàn đạt, máy thủy bình và các thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi