Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ trụ sở làm việc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII tại Thôn Phú Thạnh, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa (giai đoạn năm 2022-2023)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220805273-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ trụ sở làm việc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII tại Thôn Phú Thạnh, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa (giai đoạn năm 2022-2023) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465292 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022-2023 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 14:09:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,005,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,345,084 VNĐ ((Ba triệu ba trăm bốn mươi lăm nghìn tám mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu độc lập trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầuTrong đó:Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X(223.005.600 VND). Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 223.005.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ trụ sở làm việc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII tại Thôn Phú Thạnh, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa (giai đoạn năm 2022-2023) Kế hoạch mua sắm hàng hóa dịch vụ năm 2022 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022-2023 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo vệ. + Nhân viên bảo vệ được bố trí trực tại địa điểm của gói thầu phải có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ của cơ quan có thẩm quyền cấp. + Giấy tờ chứng minh nhà thầu ở thời điểm tham gia gói thầu có trụ sở hoặc văn phòng đại diện đặt tại Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Bản sao báo cáo tài chính năm 2020, 2021(các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.345.084 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên đơn vị: Trung tâm tần số vô tuyến điện khu vực VII
Địa chỉ: Tổ 6, thôn Phú Thạnh, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà
Điện thoại: 0258.3892 567; Fax: 0258.3892 020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tần số vô tuyến điện; Địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; ĐT: 024 3556 4919 – Fax: 024 3556 4930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Nghiệp vụ; Địa chỉ: Tổ 6, thôn Phú Thạnh, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; ĐT: 0258.3892 567, số máy lẻ 214 – Fax: 0258.3892 020. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đơn vị: Trung tâm tần số vô tuyến điện khu vực VII Địa chỉ: Tổ 6, thôn Phú Thạnh, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Điện thoại: 0258.3892 567; Fax: 0258.3892 020 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ bảo vệ trụ sở làm việc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII tại thôn Phú Thạnh, xã Vĩnh Thạnh, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. | Trực 3 ca/1 ngày (kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ, ngày tết), thời gian thực hiện: 12 tháng(365 ngày), từ ngày 01/12/2022 đến 30/11/2023. Mỗi ca: 01 nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ (ca 3: 02 nhân viên bảo vệ thực hiện). Công việc của nhân viên: Trực tại phòng bảo vệ và tuần tra canh gác bảo vệ toàn bộ tài sản có tại Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII, địa chỉ Tổ 6, thôn Phú Thạnh, xã Vĩnh Thạnh,TP Nha Trang,tỉnh Khánh Hòa | Mục tiêu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu độc lập trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầuTrong đó:Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X(223.005.600 VND). Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 223.005.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi