Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768861-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:58:00 đến ngày 2022-08-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.033236E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ sơn, thợ nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa > 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch >1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay > 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn > 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài > 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép > 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư/Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc
Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc (Trong khuôn viên trụ sở Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc (Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc , tỉnh Hòa Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc (Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc , tỉnh Hòa Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc (Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc , tỉnh Hòa Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7433 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5188 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,84 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,32 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6263 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7972 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7924 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,3026 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,9886 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,3812 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,5763 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1973 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1973 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Cửa đi Việt Pháp cánh, 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m2 |
| 2 | Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vách kính Việt Pháp, kính trắng 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 4 | Cửa đi cửa gỗ pano huỳnh 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,974 | m2 |
| 5 | Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cửa sổ cửa gỗ chớp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3366 | m2 |
| 8 | Cửa sổ cửa kính gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9002 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa khuôn đơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,84 | m |
| 10 | Khuôn cửa khuôn kép gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,32 | m |
| 11 | Khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5896 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,84 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,36 | m cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,9541 | m2 cấu kiện |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6263 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5812 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,3026 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,3698 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,5763 | m2 |
| 21 | Lắp mới quốc huy 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Sy phon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Phụ kiên gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Sy phon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Phụ kiên gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 46 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Cút PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Đai ống cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,3002 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,4907 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,8318 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, tiết diện 0,25m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,3225 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,3002 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,392 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0186 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1018 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,392 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0186 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6768 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6768 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6768 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 21 | Cửa đi Việt Pháp cánh, 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 22 | Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Cửa sổ Việt Pháp 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7936 | m2 |
| 28 | Biển tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, D=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=27x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Sy phon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Phụ kiên gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 60 | MÁy bơm nước 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 4 | Bản mã + khung bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Tường bao +cổng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,5284 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,5284 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4736 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4736 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9943 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9943 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.033236E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ sơn, thợ nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa > 150 lít | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch >1,7kW | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay > 0,62kW | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn > 23kW | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy mài > 2,7kw | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi công suất 1,5KW | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép > 5KW | Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi