Gói thầu: Chế tạo, lắp đặt thùng chứa axit
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220800107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phân bón Miền Nam |
| Tên gói thầu | Chế tạo, lắp đặt thùng chứa axit |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 14:57:00 đến ngày 2022-08-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,025,856,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.812635094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.507757031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.645.896.377 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng/công nghiệp hạng II trở lên. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III (Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô,tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).Tất cả tài liệu phải được sao y chứng thực, đồng thời nhà thầu phải gửi bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí trở lên.Tất cả tài liệu phải được sao y chứng thực, đồng thời nhà thầu phải gửi bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tất cả tài liệu phải được sao y chứng thực, đồng thời nhà thầu phải gửi bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt tôn dày đến đến 20mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cắt tôn để gia công phôi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cuốn tôn dày đến 20mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cuốn phôi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn hồ quang đến 500A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe cẩu tối thiểu 30 tấn, tay cẩu đến 20m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu phôi thép trong quá trình tháo dỡ, lắp dựng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Phân bón Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Chế tạo, lắp đặt thùng chứa axit Thùng chứa axit T205A tại Nhà máy Super Phốt Phát Long Thành 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng của nhà thầu tương ứng cấp công trình II trở lên còn hiệu lực theo quy định Nhà nước. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu theo quy định. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh loại kết cấu công trình, cấp công trình. (Cấp công trình tương đương có thể xác định theo quy định tại Phụ lục I, Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dung). - Hóa đơn tài chính b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại kết cấu công trình, cấp công trình. (Cấp công trình tương đương có thể xác định theo quy định tại Phụ lục I, Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dung). - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư - Hóa đơn tài chính (từng đợt thanh toán nếu có) 4. Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu: - Hoá đơn tài chính các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của hợp đồng, các hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ Phần Phân bón Miền Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam + Địa chỉ: 125B, Cách Mạng Tháng Tám, Phường 5, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: 028 38325889; Fax: 028 38322807 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam + Địa chỉ: 125B, Cách Mạng Tháng Tám, Phường 5, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: 028 38325889; Fax: 028 38322807 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam + Địa chỉ: 125B, Cách Mạng Tháng Tám, Phường 5, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: 028 38325889; Fax: 028 38322807 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ THIẾT BỊ CŨ | |||
| 1 | Công tác bơm cạn axit, vận chuyển về nơi qui định | 1 | lô | |
| 2 | Công tác trung hòa thùng bằng soda (Nhà máy cấp Soda) | 1 | lô | |
| 3 | Công tác múc sunfat, bốc xếp, vận chuyển về nơi qui định | 45,6 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ, cách ly các đường ống vào-ra | 1 | lô | |
| 5 | Tháo, cắt dỡ thành tấm, đưa về nơi quy định các loại | 55,4 | tấn | |
| B | THÙNG CHỨA | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ - Bệ thép đỡ thùng chứa : 6684,86/1000 = 6,6849 - Tấm đáy : 12946,12/1000 = 12,9461 - Thân thùng : 19522,01/1000 = 19,522 - Lan can : 442,26/1000 = 0,4423 - Tấm gia cường dưới điểm rót axit và đường hút : 219,8/1000 = 0,2198 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8151 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu- Nắp thùng : 9374/1000 = 9,374- Tấm thép gia cứng nắp đỉnh thùng : 143,57/1000 = 0,1436- Thép tăng cứng nắp : 2624,4/1000 = 2,6244- Vành tăng cứng : 1156,9/1000 = 1,1569 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2989 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 1.003,6 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.003,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,7366 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống- Bệ thép đỡ thùng chứa : 6684,86/1000 = 6,6849- Tấm đáy : 12946,12/1000 = 12,9461- Thân thùng : 19522,01/1000 = 19,522- Lan can : 442,26/1000 = 0,4423- Tấm gia cường dưới điểm rót axit và đường hút : 219,8/1000 = 0,2198 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8151 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu- Nắp thùng : 9374/1000 = 9,374- Tấm thép gia cứng nắp đỉnh thùng : 143,57/1000 = 0,1436- Thép tăng cứng nắp : 2624,4/1000 = 2,6244- Vành tăng cứng : 1156,9/1000 = 1,1569 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2989 | tấn |
| C | CỬA NGƯỜI DN600 | |||
| 1 | Nắp cửa người Ø750x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bích cửa Ø750xØ620x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Thân cửa người Ø620xL250x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Đệm làm kín dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bulong M20x100 | 24 | bộ | |
| D | CẦU THANG, LAN CAN | |||
| 1 | Gia công thang sắt - Khung cầu thang : 1377/1000 = 1,377 - Khung bậc thang : 212,8/1000 = 0,2128 - Pat chân đỡ: 80,7765/1000 = 0,0808 - Pat chân đỡ: 105,504/1000 = 0,1055 - Tấm ốp thân thùng: 60,288/1000 = 0,0603 - Tấm ốp thân thùng: 48,984/1000 = 0,049 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8854 | tấn |
| 2 | Gia công lan can- Lan can : 309,1/1000 = 0,3091 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3091 | tấn |
| 3 | Tấm lót sàn, bậc thang Tấm FRP Grating dày 42MM | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 4 | Lắp sàn cầu thang, lan can sắt- Khung cầu thang : 1377/1000 = 1,377- Khung bậc thang : 212,8/1000 = 0,2128- Pat chân đỡ: 80,7765/1000 = 0,0808- Pat chân đỡ: 105,504/1000 = 0,1055- Tấm ốp thân thùng: 60,288/1000 = 0,0603- Tấm ốp thân thùng: 48,984/1000 = 0,049- Lan can : 309,1/1000 = 0,3091 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1945 | tấn |
| E | CƠ CẤU RÒNG RỌC, PHAO CƠ, SƠN KẺ VẠCH BÁO MỨC | |||
| 1 | Giá đỡ ròng rọc inox 304 | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ ròng rọc+dây cước trắng+kẻ vạch | 1 | lô | |
| 3 | Phao cơ nhựa PPR hoặc Inox 304 | 1 | cái | |
| 4 | Con dọi inox 304 | 1 | bộ | |
| 5 | Thước vạch báo mức inox 304 | 1 | cây | |
| F | CỬA, ĐƯỜNG ỐNG, VAN | |||
| 1 | Cửa thở Ống Ø168x7,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cửa vào, có bích miệng DN80 Ống Ø90xL150x7,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cửa ra, có bích miệng DN80 Ống Ø90xL150x7,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Van màng PTFE chịu axit vỏ inox 316L | DN80 | 2 | cái |
| 5 | Van màng PTFE chịu axit vỏ inox 316L | DN50 | 1 | cái |
| 6 | Đường ống vào DN50 Inox 316L | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 7 | Đường ống ra DN70 Inox 316L | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 8 | Cút 90 độ DN70 Inox 316L | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng axit DY65, PN10, kết nối bích, có màn hình hiển thị, điều khiển từ xa tối thiểu 10m (lưu lượng, tổng thể tích), cấp chính xác | 1 | bộ | |
| G | Bơm nước thử tải | |||
| 1 | Bơm nước thử tải | Bơm nước vào đầy thùng chứa lưu trong 36 giờ | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.812635094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.507757031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.645.896.377 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng/công nghiệp hạng II trở lên. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III (Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô,tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).Tất cả tài liệu phải được sao y chứng thực, đồng thời nhà thầu phải gửi bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí trở lên.Tất cả tài liệu phải được sao y chứng thực, đồng thời nhà thầu phải gửi bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tất cả tài liệu phải được sao y chứng thực, đồng thời nhà thầu phải gửi bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt tôn dày đến đến 20mm | Thiết bị cắt tôn để gia công phôi thép | 1 |
| 2 | Máy cuốn tôn dày đến 20mm | Gia công cuốn phôi thép | 1 |
| 3 | Máy hàn hồ quang đến 500A | Gia công hàn thép | 4 |
| 4 | Xe cẩu tối thiểu 30 tấn, tay cẩu đến 20m | Cẩu phôi thép trong quá trình tháo dỡ, lắp dựng thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi