Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725218-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220725205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 13:22:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,182,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.977432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài >=2,7kw
- Đặc điểm thiết bị >=2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay >=1kw
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kw
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8 tấn - H nâng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Mở rộng, nâng cấp nhà lớp học, phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu Tân Thịnh, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Ninh Hòa. Địa chỉ: Xóm Dương 1, xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0919848309. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPTV xây dựng 135 Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 16, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quam thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị Trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: …………… + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình. Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường QuỳnhLâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183888185.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu Tân Thịnh, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị Trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị Trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0396280188.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị Trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0396280188.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT4,6861100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,562100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT48,2487m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,5799m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT73,4917m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1247tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,8631tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-HSMT2,4475tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,888100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,8988100m2
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT83,1479m3
12Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT24,0446m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-HSMT19,0723m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT19,7664m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,352tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT3,4008tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT1,797100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT2,1341100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT47,4109m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT25,5816m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,4675tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT6,163tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT3,8304100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT51,7848m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT6,1027100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,6406tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,8456tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT13,1519tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chắn nắng, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT12,195m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,7161tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT1,0986tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, ô văngChương V-HSMT1,7189100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,767m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,8998tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,7264tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V-HSMT0,7606100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT114,4652m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT9,2989tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT10,4217100m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V-HSMT238,3972m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT11,7274m3
42Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V-HSMT26,4538m3
43Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V-HSMT14,5715m3
44Xây tường hoa bê tông, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT12,96m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mmChương V-HSMT2,0582tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT91,2m2
47Gia công xà gồ thépChương V-HSMT3,4335tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT3,4335tấn
49Bu lông M14Chương V-HSMT131,5456cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT418,0584m2
51Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmChương V-HSMT6,1951100m2
52Gia công lan can inoxChương V-HSMT1,2971tấn
53Lắp dựng lan can inoxChương V-HSMT100,9204m2
54Trụ thang gỗChương V-HSMT2cái
55Tay vịn gỗ cầu thangChương V-HSMT19,6m
56Cửa sổ nhôm Việt PhápChương V-HSMT106,72m2
57Cửa đi mở quay, của nhôm Việt PhápChương V-HSMT80,96m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT122,6134m2
59Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT5,7988m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT928,2662m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT51,8076m2
62Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT41,3418m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT218,8308m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiChương V-HSMT26,1612m2
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảngChương V-HSMT5,1216m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT5,1216m3
67Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT177,5004m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT947,8082m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT158,1606m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT131,5826m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT2.193,6576m2
72Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT206,761m2
73Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT76,06m2
74Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT1.016,0088m2
75Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT27,28m
76Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT258,7m
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1.049,1932m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT3.492,4874m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT10,7564100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT9,0223100m2
81Máy bơm nước lên bể mái Q=3m3, H=20mChương V-HSMT1máy
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT40m
83Lắp đặt ống nhựa PPR D48x2.9Chương V-HSMT0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.5Chương V-HSMT0,1100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3Chương V-HSMT1,1100m
86Lắp đặt côn thu PPR 48/32Chương V-HSMT2cái
87Lắp đặt côn thu PPR 32/25Chương V-HSMT2cái
88Lắp đặt măng sông PPR d=25mmChương V-HSMT20cái
89Lắp đặt măng sông PPR d=32mmChương V-HSMT2cái
90Lắp đặt măng sông PPR d=48mmChương V-HSMT4cái
91Lắp đặt Cút PPR D25Chương V-HSMT18cái
92Lắp đặt Cút PPR D48Chương V-HSMT2cái
93Lắp đặt tê đều PPR D48Chương V-HSMT1cái
94Lắp đặt tê đều PPR D25Chương V-HSMT12cái
95Lắp đặt tê thu PPR D32/25/32Chương V-HSMT2cái
96Lắp đặt kép PPR D25/21Chương V-HSMT16cái
97Lắp đặt van ren, đường kính van 48mmChương V-HSMT1cái
98Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V-HSMT4cái
99Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V-HSMT1cái
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V-HSMT1bể
101Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT10bộ
102Lắp đặt chậu tiểu namChương V-HSMT6bộ
103Lắp đặt van xả tiểu nam + xi phôngChương V-HSMT6cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-HSMT8bộ
105Lắp đặt vòi chậu rửaChương V-HSMT8bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-HSMT10cái
107Lắp đặt hộp đựngChương V-HSMT10cái
108Lắp đặt giá treoChương V-HSMT8cái
109Lắp đặt gương soiChương V-HSMT8cái
110Lắp đặt kệ kínhChương V-HSMT8cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42Chương V-HSMT0,45100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT0,65100m
113ống nhựa PVC Tiền Phong D110Chương V-HSMT0,26100m
114Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42Chương V-HSMT20cái
115Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT40cái
116Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110Chương V-HSMT16cái
117Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT6cái
118Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D110Chương V-HSMT8cái
119Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D42Chương V-HSMT6cái
120Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D90/42/90Chương V-HSMT4cái
121Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D42Chương V-HSMT12cái
122Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT12cái
123Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D110Chương V-HSMT6cái
124Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D110/42Chương V-HSMT2cái
125Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/42Chương V-HSMT16cái
126Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-HSMT12cái
127Lắp đặt ống thép không rỉ 90mmChương V-HSMT0,05100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT1,04100m
129Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT26cái
130Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90Chương V-HSMT13cái
131Cầu chắn rác D120Chương V-HSMT13cái
132Đai ống inoxChương V-HSMT78cái
133Lắp đặt ống PVC Tiền Phong D32Chương V-HSMT0,2100m
134Tủ điện sơn tĩnh điện KT 1500x600x350Chương V-HSMT1tủ
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V-HSMT80m
136Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V-HSMT1cái
137Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V-HSMT2cái
138Lắp đặt hộp Aptomat âm tườngChương V-HSMT4hộp
139Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mmChương V-HSMT40hộp
140Lắp đặt đế âm KT 60x60mmChương V-HSMT120hộp
141Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT120cái
142Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT24cái
143Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT20cái
144Lắp đặt các aptomat 2 pha 60AmpeChương V-HSMT4cái
145Lắp đặt aptomat 1P 20AChương V-HSMT20cái
146Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-20W/220VChương V-HSMT64bộ
147Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V-HSMT18bộ
148Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT40cái
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-HSMT1.270m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT700m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT460m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-HSMT125m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V-HSMT90m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-HSMT35m
155Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mmChương V-HSMT16hộp
156Lắp đặt aptomat 1P 25AChương V-HSMT20cái
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT300m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-HSMT80m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V-HSMT45m
160Đào hào chống sét rộng Chương V-HSMT24,75m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT24,75m3
162Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V-HSMT13cái
163Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V-HSMT13cái
164Gia công và đóng cọc chống sétChương V-HSMT18cọc
165Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4Chương V-HSMT50m
166Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V-HSMT130m
167Bình khí cứu hỏa CO2Chương V-HSMT8bình
168Hộp đựng bình cứu hỏaChương V-HSMT4hộp
169Bình bột cứu hỏa MFZ4Chương V-HSMT4bình
170Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V-HSMT4bộ
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,1668100m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT5,56m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,8276m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,4023m3
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1241tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1025tấn
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,0355100m2
178Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT2,4158m3
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT0,3876m3
180Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT22,1517m2
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,7148m3
182Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-HSMT0,0784tấn
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V-HSMT0,0286100m2
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT5cấu kiện
185Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34Chương V-HSMT0,035100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110Chương V-HSMT0,015100m
187Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110Chương V-HSMT3cái
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN VÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT4,323100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,441100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT39,375m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT68,0268m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1215tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT4,4247tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,7766100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,95100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT70,1993m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT21,0791m3
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-HSMT9,1204m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,5799m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT17,4616m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2964tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT3,0114tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT1,5844100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT2,3238100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT41,4125m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT22,1707m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,4052tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT5,3412tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT3,3196100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT43,5645m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT4,2766100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,3182tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,8822tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT11,3123tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chắn nắng, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT10,2325m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,5663tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,792tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, ô văngChương V-HSMT1,106100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,767m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,8734tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,6412tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V-HSMT0,7606100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT92,5964m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT8,1775tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT8,3705100m2
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V-HSMT217,0287m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT6,0457m3
41Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V-HSMT25,6251m3
42Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V-HSMT12,3789m3
43Xây tường hoa bê tông, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT12,96m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mmChương V-HSMT1,6466tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT72,96m2
46Gia công xà gồ thépChương V-HSMT2,9794tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT2,9794tấn
48Bu lông M14Chương V-HSMT226,9888cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT350,3548m2
50Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmChương V-HSMT5,0467100m2
51Gia công lan can inoxChương V-HSMT1,2239tấn
52Lắp dựng lan can inoxChương V-HSMT95,4268m2
53Trụ thang gỗChương V-HSMT2cái
54Tay vịn gỗ cầu thangChương V-HSMT19,6m
55Cửa sổ nhôm Việt PhápChương V-HSMT86,96m2
56Cửa đi mở quay, của nhôm Việt PhápChương V-HSMT72,22m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT39,6m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT734,7574m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT50,3204m2
60Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT40,4662m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT216,7188m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiChương V-HSMT25,4176m2
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảngChương V-HSMT2,0486m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT2,0486m3
65Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT5,7988m2
66Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT151,7636m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT810,907m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT134,2926m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT99,5386m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT1.575,994m2
71Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT98,7752m2
72Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT76,06m2
73Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT811,6324m2
74Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT23,32m
75Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT238,3m
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT896,992m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT2.562,4616m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT9,0734100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT7,6472100m2
80Máy bơm nước lên bể mái Q=3m3, H=20mChương V-HSMT1máy
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT40m
82Lắp đặt ống nhựa PPR D48x2.9Chương V-HSMT0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.5Chương V-HSMT0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3Chương V-HSMT1,1100m
85Lắp đặt côn thu PPR 48/32Chương V-HSMT2cái
86Lắp đặt côn thu PPR 32/25Chương V-HSMT2cái
87Lắp đặt măng sông PPR d=25mmChương V-HSMT20cái
88Lắp đặt măng sông PPR d=32mmChương V-HSMT2cái
89Lắp đặt măng sông PPR d=48mmChương V-HSMT4cái
90Lắp đặt Cút PPR D25Chương V-HSMT18cái
91Lắp đặt Cút PPR D48Chương V-HSMT2cái
92Lắp đặt tê đều PPR D48Chương V-HSMT1cái
93Lắp đặt tê đều PPR D25Chương V-HSMT12cái
94Lắp đặt tê thu PPR D32/25/32Chương V-HSMT2cái
95Lắp đặt kép PPR D25/21Chương V-HSMT16cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van 48mmChương V-HSMT1cái
97Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V-HSMT4cái
98Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V-HSMT1cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V-HSMT1bể
100Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT10bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namChương V-HSMT6bộ
102Lắp đặt van xả tiểu nam + xi phôngChương V-HSMT6cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-HSMT8bộ
104Lắp đặt vòi chậu rửaChương V-HSMT8bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-HSMT10cái
106Lắp đặt hộp đựngChương V-HSMT10cái
107Lắp đặt giá treoChương V-HSMT8cái
108Lắp đặt gương soiChương V-HSMT8cái
109Lắp đặt kệ kínhChương V-HSMT8cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42Chương V-HSMT0,45100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT0,65100m
112ống nhựa PVC Tiền Phong D110Chương V-HSMT0,26100m
113Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42Chương V-HSMT20cái
114Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT40cái
115Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110Chương V-HSMT16cái
116Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT6cái
117Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D110Chương V-HSMT8cái
118Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D42Chương V-HSMT6cái
119Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D90/42/90Chương V-HSMT4cái
120Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D42Chương V-HSMT12cái
121Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT12cái
122Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D110Chương V-HSMT6cái
123Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D110/42Chương V-HSMT2cái
124Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/42Chương V-HSMT16cái
125Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-HSMT12cái
126Lắp đặt ống thép không rỉ 90mmChương V-HSMT0,05100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT1,04100m
128Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V-HSMT26cái
129Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90Chương V-HSMT13cái
130Cầu chắn rác D120Chương V-HSMT13cái
131Đai ống inoxChương V-HSMT78cái
132Lắp đặt ống PVC Tiền Phong D32Chương V-HSMT0,2100m
133Lắp đặt hộp Aptomat âm tườngChương V-HSMT4hộp
134Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mmChương V-HSMT32hộp
135Lắp đặtđế âm KT 60x60mmChương V-HSMT80hộp
136Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT50cái
137Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT26cái
138Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT15cái
139Lắp đặt các aptomat 2 pha 60AmpeChương V-HSMT4cái
140Lắp đặt aptomat 1P 20AChương V-HSMT15cái
141Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-20W/220VChương V-HSMT51bộ
142Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V-HSMT18bộ
143Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT32cái
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-HSMT1.230m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT640m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT440m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-HSMT105m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V-HSMT90m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-HSMT35m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V-HSMT50m
151Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mmChương V-HSMT16hộp
152Lắp đặt aptomat 1P 25AChương V-HSMT15cái
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT300m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-HSMT80m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V-HSMT45m
156Đào hào chống sét rộng Chương V-HSMT24,75m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT24,75m3
158Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V-HSMT13cái
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V-HSMT13cái
160Gia công và đóng cọc chống sétChương V-HSMT18cọc
161Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4Chương V-HSMT50m
162Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V-HSMT130m
163Bình khí cứu hỏa CO2Chương V-HSMT8bình
164Hộp đựng bình cứu hỏaChương V-HSMT4hộp
165Bình bột cứu hỏa MFZ4Chương V-HSMT4bình
166Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V-HSMT4bộ
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,1668100m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT5,56m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,8276m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,4023m3
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1241tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1025tấn
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,0355100m2
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT2,4158m3
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT0,3876m3
176Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT22,1517m2
177Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,7148m3
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-HSMT0,0784tấn
179Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V-HSMT0,0286100m2
180Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT51 cấu kiện
181Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34Chương V-HSMT0,035100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110Chương V-HSMT0,015100m
183Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110Chương V-HSMT3cái
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,2018100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,52m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT0,99m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0159tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1332tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,09100m2
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT5,0715m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT3,9255m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,1023100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT1,1674m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,1475m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,6706m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0251tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1981tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1498tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,1061100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT0,2548100m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V-HSMT10,4786m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT1,1147m3
20Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,1874tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,1874tấn
22Bu lông M14Chương V-HSMT64cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT17,6248m2
24Tôn liên doanh dày 0.4mmChương V-HSMT0,2165100m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT46,8087m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT38,526m2
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT25,4744m2
28Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT24,1956m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT82,72m
30Vét chỉ lõmChương V-HSMT34,14m
31Láng mái + sê nô , dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT21,18m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT2,874m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT12,6364m2
34Sơn tường trong + trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT64,0004m2
35Sơn tường ngoài + sê nô nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT71,0043m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16mmChương V-HSMT0,0651tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT5,04m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT2,592m2
39Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt PhápChương V-HSMT1,98m2
40Cửa sổ, vách kính nhôm Việt PhápChương V-HSMT5,04m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT0,7486100m2
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeChương V-HSMT1cái
43Lắp đặt ổ cắm đơnChương V-HSMT2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT3cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT1cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT1cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-HSMT3bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V-HSMT2cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V-HSMT30m
50Ống ghen PVC D20 đi chìmChương V-HSMT25m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT10m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT15m
53Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V-HSMT0,05100m
54Cút PVC Tiền phong D90Chương V-HSMT3cái
55Cầu ngăn rácChương V-HSMT1cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,1518100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT24,396m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT29,3832m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT2,2037m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT386,34m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT13,9968m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-HSMT1,1124tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V-HSMT0,8118100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT333cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,3839100m3
E BẬC LỐI LÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT11,5641m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT3,6417m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,54100m3
4Nilon 02 lớpChương V-HSMT180m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT18m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-HSMT17,7811m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT93,8167m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT2,0582m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT3,4749m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,372100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,188m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,108100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0192tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0914tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,075m3
16Nilon 02 lớpChương V-HSMT40,5m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2659tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT1,8515m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT78,345m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V-HSMT78,345m2
F KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT4,131100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT112,2m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT106,08m3
4Chèn sétChương V-HSMT7,65m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V-HSMT17,34m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,9125100m3
7Ống thoát nước D90Chương V-HSMT54,6m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,683m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0221tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1358tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,102100m2
G SÂN BÊ TÔNG
1Nilon 02 lớpChương V-HSMT1.000m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT100m3
H ĐIỆN NGOẠI TUYẾN
1Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500*600*350) chọn bộChương V-HSMT1tủ
2Kéo rải Dây dẫn điện 3x25+1x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4KVChương V-HSMT140m
3Kéo rải Dây dẫn điện 3x16+1x10mm2 CU/XLPE/DSTA/PVCChương V-HSMT210m
4Kéo rải Dây dẫn điện 2x16mm CU/XLPE/DSTA/PVCChương V-HSMT50m
5Ống nhựa HDPE xoắn 93/72Chương V-HSMT1,1100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,352100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V-HSMT7,26m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V-HSMT28,38m3
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeChương V-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =63AChương V-HSMT3cái
11Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V-HSMT1cái
I PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Máy đào dung tích gầu 0.8 m3 phá dỡ nhà cũChương V-HSMT3ca
2Ô tô 07 tấn chở phế thảiChương V-HSMT3ca
3Nhân công thu dọn phế thải phá dỡ và dọn vệ sinhChương V-HSMT20công
J VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT4,1283100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.977432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0.8 m3 ≥0.8 m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
4 Máy trộn vữa ≥ 150l ≥ 150l2
5 Đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW2
6 Đầm cóc ≥ 70kg ≥ 70kg2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép ≥ 5kW ≥5kW2
9 Máy hàn ≥ 23Kw ≥ 23kW2
10 Máy mài >=2,7kw >=2,7kw1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw ≥ 1,7kw1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay >=1kw >=1kw1
13 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kw ≥0,62kw1
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
15 Máy vận thăng 0,8 tấn - H nâng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->