Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756672-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 23:48:00 đến ngày 2022-08-08 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,129,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.194655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238931E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Thuận Quý, huyện Hàm Thuận Nam 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2522 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,6463 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8812 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 12,5783 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,8536 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,81 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,239 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8624 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | 0,4156 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,6379 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,586 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,517 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,886 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,687 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,195 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,243 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,556 | tấn | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 117,1514 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 23,588 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,767 | m3 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,667 | m3 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 515,37 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 48,72 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,3507 | m2 | |
| 25 | Láng granitô bậc cấp | 12,468 | m2 | |
| 26 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, PCB40 | 9,48 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 34,972 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 34,972 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,972 | m2 | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,502 | m3 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,437 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,88 | m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 10,1195 | m3 | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 50,3666 | m3 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,8935 | m3 | |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,8181 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,2846 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,1307 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,4156 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8191 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5963 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2046 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9822 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2545 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2368 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,1611 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3319 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1781 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,441 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2515 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,7738 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,441 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,589 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,146 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,403 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,146 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,403 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,23 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,631 | tấn | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 154,4004 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 157,98 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 468,654 | m2 | |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 205,655 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 172,092 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 172,092 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 922,7714 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 922,7714 | m2 | |
| 68 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 7,429 | m2 | |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | 1,3608 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 51,1423 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 63,5741 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,4633 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,8736 | m3 | |
| 74 | Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 315 | m2 | |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 150x600mm | 20,3625 | m2 | |
| 76 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm 100x200mm màu xám xanh, XM PCB40 | 11 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 624,2595 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 775,3125 | m2 | |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,4 | m2 | |
| 80 | Láng granitô cầu thang | 38,4 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.221,1135 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 562,993 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 658,1205 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 287,2 | m | |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2,72 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 102,8825 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng vách khung nhựa lõi thép | 7,46 | m2 | |
| 88 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 67,3625 | m2 | |
| 89 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 35,52 | m2 | |
| 90 | Vách khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | 7,46 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | 30,72 | m2 | |
| 92 | Khung inox bảo vệ cửa (15x15x0,9)mm | 30,72 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox | 13,326 | m2 | |
| 94 | Lan can tay vịn Inox tròn D60 cao 120mm | 6,396 | m2 | |
| 95 | Lan can ram dốc Inox tròn D60 cao 900mm | 6,93 | m2 | |
| 96 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 3,3761 | 100m2 | |
| 97 | Máng xối tole phẳng dày 5zem | 27,84 | m2 | |
| 98 | Trần tole mạ màu sóng nhỏ, dày 3zem, khung sắt hộp 30x30x1mm (VL+NC) | 224,77 | m2 | |
| 99 | Gia công xà gồ STK | 1,3389 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ STK | 1,3389 | tấn | |
| 101 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | 0,8 | 100m | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D90 | 10 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt cầu chặn rác D90 | 10 | cái | |
| 104 | Ống nhựa PVC D34x2mm | 0,06 | 100m | |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,112 | 100m2 | |
| 106 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2471 | 100m3 | |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0838 | 100m3 | |
| 108 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,012 | m3 | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5644 | m3 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,799 | m3 | |
| 111 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 4,34 | m2 | |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,5 | m2 | |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,806 | m2 | |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,806 | m2 | |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7378 | m3 | |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0873 | tấn | |
| 119 | Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W 220V | 16 | bộ | |
| 120 | Bộ đèn Led đơn 1,2m 20W 220V | 6 | bộ | |
| 121 | Bộ đèn Led áp trần 15W | 12 | bộ | |
| 122 | Bộ đèn Led áp trần 12W | 8 | bộ | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 124 | Công tắc đèn 10A 250V | 30 | cái | |
| 125 | Công tắc đèn 2 chiều 10A 250V | 4 | cái | |
| 126 | Ổ cắm điện 10A 250V | 14 | cái | |
| 127 | Ổ cầu chì 10A 250V | 20 | cái | |
| 128 | Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm đơn 1,2,3 | 28 | hộp | |
| 129 | Mặt công tắc, ổ cắm điện đơn, mặt 1,2,3 | 28 | hộp | |
| 130 | Mặt công tắc, ổ cắm điện đôi, mặt 4,6 | 4 | hộp | |
| 131 | Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đôi 4,6 | 4 | hộp | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 6A | 2 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 16A | 4 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 25A | 2 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 50A | 1 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 700 | m | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 250 | m | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | 50 | m | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2 | 50 | m | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 150 | m | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 350 | m | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 50 | m | |
| 143 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 144 | Đinh vít tắc kê 1,5-3 phân | 10 | bịch | |
| 145 | Hộp box phân dây điện âm 150x150 | 4 | hộp | |
| 146 | Hộp box phân dây điện tròn D100 | 20 | hộp | |
| 147 | Tủ điện kim loại âm tường, mặt nhựa | 2 | hộp | |
| 148 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | 1 | cọc | |
| 149 | Giá đỡ hộp bình chữa cháy | 16 | cái | |
| 150 | Hộp đựng bình PCCC | 4 | hộp | |
| 151 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | 4 | bình | |
| 152 | Bình PCCC bột 4KG- MFZ4 | 4 | bình | |
| 153 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 2 | bảng | |
| 154 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột chống cháy, loại dây 4x0,75mm2 | 120 | m | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 10A | 1 | cái | |
| 156 | Đầu báo khói quang điện 24V+đế | 2,2 | 10 đầu | |
| 157 | Nút nhấn báo cháy khần cấp kiểu cần gạt 24DVC | 0,4 | 5 nút | |
| 158 | Chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 159 | Bộ nguồn ắc quy dự phòng | 1 | bộ | |
| 160 | Trung tâm báo cháy 4 Zone | 1 | bộ | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 150 | m | |
| 162 | Hộp kỹ thuật đặt âm 150x150 | 2 | hộp | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 120 | m | |
| 164 | Điện trở cuối tuyến | 2 | cái | |
| 165 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | 1 | cọc | |
| 166 | Tủ đựng Trung tâm báo cháy 60x40x20cm, tole sơn tỉnh điện | 1 | hộp | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=80m) | 1 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt dây chống sét M70mm2 | 44 | m | |
| 169 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | 10 | cọc | |
| 170 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | 12 | cái | |
| 171 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | 4 | kg | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 17 | m | |
| 174 | Trụ đỡ cầu thu sét STK fi=60, L= 6m | 1 | trụ | |
| 175 | Dây cáp thép 5ly | 30 | m | |
| 176 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,73 | 100m | |
| 177 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,2 | 100m | |
| 178 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,32 | 100m | |
| 179 | Nối PVC D34 | 4 | cái | |
| 180 | Nối PVC D27 | 2 | cái | |
| 181 | Tê nhựa D34 | 3 | cái | |
| 182 | Tê nhựa D27 | 2 | cái | |
| 183 | Tê giảm nhựa Dxd = 34x27 | 6 | cái | |
| 184 | Tê giảm nhựa Dxd = 27x21 | 38 | cái | |
| 185 | Co nhựa 90o D34 | 15 | cái | |
| 186 | Co nhựa 90o D21 | 48 | cái | |
| 187 | Co nhựa 90o giảm Dxd = 34x27 | 4 | cái | |
| 188 | Co nhựa 90o giảm Dxd = 27x21 | 10 | cái | |
| 189 | Tê đồng D21 ren ngoài (cho vòi xịt) | 16 | cái | |
| 190 | Co nhựa 90o D21 ren ngoài | 16 | cái | |
| 191 | Co nhựa 90o D21 ren trong | 32 | cái | |
| 192 | Khóa đồng D34 | 3 | cái | |
| 193 | Khóa nhựa D34 | 1 | cái | |
| 194 | Lavabo | 16 | bộ | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt vòi xả chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 197 | Vòi rửa đồng D21 | 8 | bộ | |
| 198 | Vòi rửa lavabo D21 | 16 | bộ | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 200 | Van phao điện D34 | 1 | cái | |
| 201 | Ống nhựa PVC D114 | 0,32 | 100m | |
| 202 | Ống nhựa PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 203 | Ống nhựa PVC D60 | 0,28 | 100m | |
| 204 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,28 | 100m | |
| 205 | Nối nhựa giảm Dxd = 114x60 | 2 | cái | |
| 206 | Nối nhựa giảm Dxd = 90x34 | 2 | cái | |
| 207 | Nối nhựa D90 | 2 | cái | |
| 208 | Co lơi PVC D114 | 2 | cái | |
| 209 | Co lơi PVC D90 | 2 | cái | |
| 210 | Co nhựa 90o D114 | 16 | cái | |
| 211 | Co nhựa 90o D90 | 2 | cái | |
| 212 | Co nhựa 90o D60 | 6 | cái | |
| 213 | Co nhựa 90o D34 | 42 | cái | |
| 214 | Co nhựa giảm Dxd = 90x60 | 2 | cái | |
| 215 | Co nhựa giảm Dxd = 60x34 | 8 | cái | |
| 216 | Chữ Y nhựa D114 | 4 | cái | |
| 217 | Tê nhựa cong D114 | 12 | cái | |
| 218 | Tê nhựa cong D90 | 2 | cái | |
| 219 | Tê nhựa giảm Dxd = 90x60 | 17 | cái | |
| 220 | Tê nhựa giảm Dxd = 60x34 | 16 | cái | |
| 221 | Tê nhựa D60 | 4 | cái | |
| 222 | Phễu thu inox 150x150 | 16 | cái | |
| 223 | Xí bệt trẻ em + két nước | 16 | bộ | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 225 | Hộp đựng giấy vệ sinh inox | 16 | cái | |
| 226 | Khay đựng xà bông inox | 8 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN + CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 11,668 | 100m3 | |
| 2 | Cát san nền | 1.301,7031 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0748 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3544 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 10,3623 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,8768 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,325 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5325 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,79 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,758 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1021 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6594 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4117 | tấn | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6512 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0562 | m3 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,06 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 81,95 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 147,01 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 140,948 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 140,948 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | 155,624 | m2 | |
| 23 | Khung sắt hộp tường rào (16x16x0,8 và 40x40x1,2) + sơn | 155,624 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 27,6 | m | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8211 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2548 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,5849 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | 1,9563 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,0604 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,5985 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0632 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,735 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,74 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,05 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 76,785 | m2 | |
| 14 | Khóa đồng D34 | 1 | cái | |
| 15 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 16 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐOẠN TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 125,085 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,035 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 10,25 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,1429 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,7143 | 100m3/1km | |
| 6 | Di dời mái che sân | 15 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.194655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238931E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≥ 9,0 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi