Gói thầu: Cung cấp vật tư kỹ thuật, hóa chất phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220806293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định Đạn dược T265 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư kỹ thuật, hóa chất phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NV ngành KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 15:51:00 đến ngày 2022-08-05 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,938,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm định Đạn dược T265 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư kỹ thuật, hóa chất phòng thí nghiệm Cung cấp vật tư kỹ thuật, hóa chất phòng thí nghiệm 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NV ngành KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước | 30 | Kg | Bông tự nhiên 100%. Tương đương bông Bảo Thạch, đạt tiêu chuẩn dùng cho y tế | ||
| 2 | Cồn công nghiệp 960 | 80 | Lít | Cồn 96 độ đóng chai 1000ml C2H5OH | ||
| 3 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt | 60 | Cái | Theo bản vẽ: Cốc thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 4 | Lọ đựng mẫu loại 200ml | 8 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 200ml | ||
| 5 | Cồn tuyệt đối | 500 | Lít | Cồn 99,5% - PA, đóng gói chai 500ml đủ điều kiện sử dụng trong thí nghiệm phân tích C2H5OH - PA | ||
| 6 | Lọ thủy tinh nút nhám 250ml | 4 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 250ml | ||
| 7 | Lọ thủy tinh nút nhám 50ml | 43 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 50ml | ||
| 8 | Nước cất 2 lần | 1.000 | Lít | Nước cất 2 lần tinh khiết dùng cho thí nghiệm, đóng chai 1000ml, PH=7±0,2. Đóng chai 500ml | ||
| 9 | Pi pét loại 25ml | 3 | Cái | Thủy tinh trong suốt độ chính xác 0,1ml | ||
| 10 | Giấy lọc định lượng Ф100 | 500 | Tờ | Giấy lọc chậm trung bình, khối lượng =96g/m2. Hàm lượng tro | ||
| 11 | Diethyl ether (C2H5)2O | 20 | Lít | Không màu, PA, khối lượng riêng 0,7134g/cm3 | ||
| 12 | Axit Clohydric | 1 | Lít | HCl- PA Hàm lượng ≥39%, đóng chai 500ml | ||
| 13 | Bình cầu đáy tròn 500ml | 5 | Bình | Thủy tinh trong suốt, đáy tròn, miệng nhám, chịu nhiệt ≤400oC | ||
| 14 | Hồ tinh bột PA | 1 | Kg | C6H12O6 dùng trong phòng thí nghiệm phân tích | ||
| 15 | Kali Bromat | 8 | kg | KBrO3 - PA Tinh thể màu trắng, không mùi, D=3,27/cm3 | ||
| 16 | Muối Natriclorua | 1 | kg | NaCl Dạng tinh thể, đóng chai 500g, độ tinh khiết 99,5%, dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 17 | Natri Hyđrôxit | 14 | Kg | NaOH-PA. Tinh thể màu trắng, D=2,1g/cm3 | ||
| 18 | Cốc thủy tinh 200ml | 1 | Cái | Bằng thủy tinh trong suốt có miệng rót | ||
| 19 | Axit Benzoic (1 gam/viên) | 200 | Viên | Dùng cho máy Parr - Mỹ, ký hiệu 26.454 MJ/kg 100 viên | ||
| 20 | Acetol | 500 | Lít | Acetol tẩy rửa, yêu cầu độ tinh khiết hàm lượng ≥97%, đóng trong các chai thủy tinh màu nâu 500ml CH3COCH3. Đóng chai 500ml | ||
| 21 | Gioăng amiang 20x1;26x1mm | 1.200 | Cái | Amiăngđen, dày 1mm, chịu nhiệt độ 175 độ C | ||
| 22 | Gioăng cao su Polyetylen Φ20xΦ30mm | 1.200 | Cái | Theo bản vẽ: Gioăng cao su | ||
| 23 | Gioăng nhôm 20x1;26x1mm | 1.230 | Cái | Nhôm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 24 | Đồ gá thí nghiệm | 5 | Bộ | Theo bản vẽ: Đồ gá thép | ||
| 25 | Bản chì (Ø35x4)mm | 10 | Cái | Theo bản vẽ: Bản chì 4 | ||
| 26 | Bản thép C45-100x100x5 | 6 | Cái | Theo bản vẽ: Bản thép C45 | ||
| 27 | Cán búa maset L1380; Ø20-80 | 4 | Cái | Theo bản vẽ: Cán búa Maset | ||
| 28 | Chi tiết số 1 | 4 | Cái | Theo bản vẽ: Mũi chi tiết thí nghiệm 1 | ||
| 29 | Chi tiết số 2 | 4 | Cái | Theo bản vẽ: Mũi chi tiết thí nghiệm 2 | ||
| 30 | Chi tiết số 3 | 4 | Cái | Theo bản vẽ: Mũi chi tiết thí nghiệm 3 | ||
| 31 | Mũi khoan Ø 4 | 12 | Cái | Gia công được các chi tiết có độ cứng đến HRC65 | ||
| 32 | Kìm điện | 1 | Cái | Kìm lớn, dùng đấu nối điện 3 pha | ||
| 33 | Kìm bóp chuyên dụng | 1 | Cái | Kìm lớn, có vỏ bọc nhựa, chắn an toàn | ||
| 34 | Nhớt bảo quản | 7 | Kg | Dầu bảo quản kim loại | ||
| 35 | Giũa bán nguyệt 30cm | 1 | Cái | Cán gỗ hoặc nhựa, dài 30cm, rộng 2cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi