Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220806206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 16:08:00 đến ngày 2022-08-12 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,939,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9094345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.157.736.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.315.472.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (Nếu có) (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (03 người);Trong đó:- 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách phần cấp điện và lắp đặt thiết bị điện.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện- 01 cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; (Các cá nhân có bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ ATLĐ (01 người): trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Bổ sung hạng mục Trường THCS Chi Lăng, huyện Tràng Định 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2019; 2020; 2021 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 6 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, 2 PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, 3 PHÒNG PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 6,204 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 61,05 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,346 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 8,304 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 2,553 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 150 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 16,56 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,6549 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,655 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 2,1884 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng | Chương V E-HSMT | 3,2771 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 98,8343 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,0963 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 3,6749 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 3,8473 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,5008 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,5516 | 100m3 |
| 19 | Tôn đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,7982 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,96 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9299 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đến công trình bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9299 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9299 | 100m3/1km |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,9183 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,4974 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3595 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4965 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,863 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3595 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,674 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 4,1757 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,3332 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V E-HSMT | 22,5995 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8705 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 4,7059 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8736 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7526 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,7567 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 9,7758 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 102,7373 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 1,3099 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,954 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 11,4559 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,2951 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,4075 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8754 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6417 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,4367 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9293 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4486 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4378 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 141,974 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,2341 | m3 |
| 56 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4333 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8715 | m3 |
| 58 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,2652 | m3 |
| 59 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,3482 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1,7494 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,7494 | tấn |
| 62 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 116,24 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 116,24 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 5,78 | 100m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 737,3321 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 901,68 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) | Chương V E-HSMT | 575,765 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) | Chương V E-HSMT | 132,84 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng) | Chương V E-HSMT | 401,815 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng) | Chương V E-HSMT | 80,755 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 206,614 | m2 |
| 72 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 157,1856 | m2 |
| 73 | Trát tường tường thu hồi mái (không sơn) dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 471,1727 | m2 |
| 74 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 102,4219 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 134,92 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 134,92 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.633,4719 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.524,1596 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 810,5882 | m2 |
| 80 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,9006 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn vệ sinh, ô văng | Chương V E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 82 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 81,96 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Chương V E-HSMT | 56,742 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 42,493 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,1596 | m2 |
| 86 | Gia công lan can bằng thép ống, thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,9846 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 100,0596 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 2 thành phần) | Chương V E-HSMT | 86,9777 | 1m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Chương V E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 90 | Khoá cửa đi | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 91 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, cửa mở quay(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Chương V E-HSMT | 124,5437 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, cửa mở trượt(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Chương V E-HSMT | 52,15 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 212,0363 | 1m2 cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V E-HSMT | 18,7737 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (đơn giá trọn gói) | Chương V E-HSMT | 14,916 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,693 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 2 thành phần) | Chương V E-HSMT | 71,8883 | 1m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9264 | m3 |
| 100 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,8592 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,16 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,672 | m2 |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,1648 | 100m2 |
| 105 | aptomat MCcB -3P-50a-18ka | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | aptomat MCB -3P-32a-10ka | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | aptomat MCB -1P-25A-4.5ka | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | aptomat MCB -1P-20A-4.5ka | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 109 | aptomat MCB -1P-16A-4.5ka | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | aptomat MCB -1P-10A-4.5ka | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 111 | aptomat MCB -1P-6A-4.5ka | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 113 | công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 114 | công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | ổ cắm đôi âm tường 16a (ổ cắm+mặt che+đế âm) | Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 116 | đèn led lốp ốp trần tròn 18w - 220v d212mm đặt nổi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | đèn led lốp ốp trần tròn 24w - 220v d240mm đặt nổi | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 118 | đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10w - 220v + máng đơn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | đèn tuýp led 2 bóng 1,2m 2x18w - 220v + máng đôi | Chương V E-HSMT | 75 | bộ |
| 120 | đèn cao áp bóng led - 150w - 220v + cần đèn sắt ống o 60 dài l= 1,4m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp số | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 122 | con sơn 1 sứ sắt góc 40x4 dài l = 0,4m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | tủ điện tổng sắt dày 1,2 mm 1 cánh electric : 450x350 sâu 180 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 124 | vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 6 mcb | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 125 | hộp đấu dây nhựa | Chương V E-HSMT | 36 | hộp |
| 126 | dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x16+1x10)mm2 | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 127 | dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 128 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x4)mm | Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 129 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mm | Chương V E-HSMT | 645 | m |
| 130 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mm | Chương V E-HSMT | 770 | m |
| 131 | ống nhựa cứng d 32 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 132 | ống nhựa cứng d 25 | Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 133 | ống nhựa cứng d 16 | Chương V E-HSMT | 1.380 | m |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 20,88 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 135 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Chương V E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | ống sứ quả bầu D200 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V E-HSMT | 15 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 20mm | Chương V E-HSMT | 59 | m |
| 141 | chân bật sắt tròn D10 hình : 100x150x100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6502 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0789 | 100m2 |
| 145 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9306 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2594 | tấn |
| 147 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,1186 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,307 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,307 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,11 | m2 |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 26,307 | m2 |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 154 | Đắp hố móng bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,2917 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1431 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 156 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1431 | 100m3/1km |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2272 | m3 |
| 159 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2493 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3434 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 163 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,808 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 167 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 168 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 169 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 170 | Làm tầng lắng lọc than củi | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 171 | Cống D200 đục lỗ | Chương V E-HSMT | 2 | md |
| 172 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 35,34 | 1m3 |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,068 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,2764 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 176 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3256 | 100m2 |
| 177 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 4,1496 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,5768 | tấn |
| 179 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 180 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 228 | 1 cấu kiện |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3534 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3534 | 100m3/1km |
| 184 | Lắp đặt xí bệt (phụ tùng van góc + dây mềm inox D15) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Hộp giấy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phụ tùng van góc + dây mềm inox D15) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi +kệ gương | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 193 | Van cổng PPR DN32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Van phao DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Thoát sàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | "Phụ tùng 7 món (gương, hộp đựng giấy, kệ gương, giá để cốc,giá để xà phòng, treo khăn, móc treo đồ)" | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Bể nước inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 198 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Van 1 chiều DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Van cổng DN32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Y lọc DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Nối mềm DN32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Van trõ DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Bơm cấp nước sinh hoạt 3M3/H - 25MH2O | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Tủ cấp nguồn + Điều khiển ( Bao gồm cả que thăm ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Ống PP-R D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 207 | Ống PP-R D20 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 208 | Tê PP-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 209 | Tê PP-R D32-20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Cút PP-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 211 | Cút PP-R D20-20 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 212 | Cút PP-R D20-20 ren trong | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 213 | Măng sông D32 | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 214 | Măng sông D20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Rắc co PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Nối thẳng PPR DN 32 - 1'' | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 217 | Đầu bịt D32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Đầu bịt D20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 219 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 220 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 221 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 223 | Tê D110/110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Tê D110/60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Tê D90/90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Tê D90/60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Tê D60/60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Chếch 45 D110 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 229 | Chếch 45 D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Chếch 45 D60 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 231 | Chếch 45 D48 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Cút 90 D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Chữ Y D110-110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 234 | Chữ Y D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 235 | Côn thu D90/60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 236 | Côn thu D90/48 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Bịt xả thông tắc D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Bịt xả thông tắc D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Nối ren ngoài D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 240 | Đầu chụp thông hơi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Măng sông D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 242 | Măng sông D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 243 | Măng sông D60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 244 | Măng sông D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Đầu bịt D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Đầu bịt D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Đầu bịt D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 248 | Đầu bịt D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 250 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 251 | Nối thẳng ren ngoài PVC DN110 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 252 | Phễu thu nước mưa DN110 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 253 | Măng sông D110 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 254 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 27,72 | 1m3 |
| 255 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2772 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống thấm | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 12,5 | 1m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Măng sông thép D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ đựng lăng, vòi 500x600x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bộ đai xiết chịu áp lực D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lăng phun tạo áp D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng 2 bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Van mặt bích D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nội quy, tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 8 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9094345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.157.736.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.315.472.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (Nếu có) (bản sao có chứng thực). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật (03 người);Trong đó:- 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách phần cấp điện và lắp đặt thiết bị điện.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện- 01 cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; (Các cá nhân có bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Cán bộ ATLĐ (01 người): trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥7T | Cẩu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Chở | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | cắt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | cắt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | đầm | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | đầm | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | đầm | 2 |
| 8 | Máy đào ≥0,8m3 | đào | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥23kW | hàn | 1 |
| 10 | Máy khoan tay | khoan | 2 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | mài | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | nén khí | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | trộn | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥150l | trộn | 2 |
| 15 | Máy ép cọc | ép | 1 |
| 16 | Tời điện | tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi