Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220806206-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220803816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 16:08:00 đến ngày 2022-08-12 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,939,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9094345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.157.736.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.315.472.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (Nếu có) (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (03 người);Trong đó:- 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách phần cấp điện và lắp đặt thiết bị điện.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện- 01 cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; (Các cá nhân có bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ ATLĐ (01 người): trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Bổ sung hạng mục Trường THCS Chi Lăng, huyện Tràng Định
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Danh Gia Vũ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2019; 2020; 2021 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 6 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, 2 PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, 3 PHÒNG PHỤ TRỢ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT6,204100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT61,05m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,346tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT8,304tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V E-HSMT2,553tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT1501 mối nối
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT16,56100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V E-HSMT2,4m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,6549100m3 đất nguyên thổ
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT15,655m3
11Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT2,1884100m2
12Ván khuôn dầm móng, giằng móngChương V E-HSMT3,2771100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT98,8343m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,0963tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT3,6749tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT3,8473tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT26,5008m3
18Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,5516100m3
19Tôn đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,7982100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT39,96m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,9299100m3
22Vận chuyển đất đến công trình bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,9299100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,9299100m3/1km
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,9183100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT20,4974m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3595tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4965tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,863tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3595tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,45tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,674tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT4,1757100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT23,3332m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V E-HSMT22,5995m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,8705tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1391tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT4,7059tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,8736tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7526tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,7567tấn
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT9,7758100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT102,7373m3
43Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT1,3099100m2
44Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,954m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT11,4559tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,2951100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,4075m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8754tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6417tấn
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,4367100m2
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,9293m3
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4486tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4378tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT141,974m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT3,2341m3
56Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,4333m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,8715m3
58Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT6,2652m3
59Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT24,3482m3
60Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT1,7494tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,7494tấn
62Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT116,24m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT116,24m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT5,78100m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT737,3321m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT901,68m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Chương V E-HSMT575,765m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Chương V E-HSMT132,84m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Chương V E-HSMT401,815m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Chương V E-HSMT80,755m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT206,614m2
72Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT157,1856m2
73Trát tường tường thu hồi mái (không sơn) dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT471,1727m2
74Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT102,4219m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT134,92m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT134,92m
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.633,4719m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.524,1596m2
79Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT810,5882m2
80Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT18,9006m2
81Quét dung dịch chống thấm mái sàn vệ sinh, ô văngChương V E-HSMT39,96m2
82Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT81,96m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Chương V E-HSMT56,742m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT42,493m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT39,1596m2
86Gia công lan can bằng thép ống, thép hộpChương V E-HSMT0,9846tấn
87Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT100,0596m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 2 thành phần)Chương V E-HSMT86,97771m2
89Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Chương V E-HSMT54,12m2
90Khoá cửa điChương V E-HSMT21bộ
91Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, cửa mở quay(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Chương V E-HSMT124,5437m2
92Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, cửa mở trượt(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Chương V E-HSMT52,15m2
93Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT212,03631m2 cấu kiện
94Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V E-HSMT18,7737m2
95Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (đơn giá trọn gói)Chương V E-HSMT14,916m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,693tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT41,72m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 2 thành phần)Chương V E-HSMT71,88831m2
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,9264m3
100Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,8592m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT16,16m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT8,96m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT30,672m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT8,1648100m2
105aptomat MCcB -3P-50a-18kaChương V E-HSMT1cái
106aptomat MCB -3P-32a-10kaChương V E-HSMT3cái
107aptomat MCB -1P-25A-4.5kaChương V E-HSMT2cái
108aptomat MCB -1P-20A-4.5kaChương V E-HSMT7cái
109aptomat MCB -1P-16A-4.5kaChương V E-HSMT14cái
110aptomat MCB -1P-10A-4.5kaChương V E-HSMT14cái
111aptomat MCB -1P-6A-4.5kaChương V E-HSMT1cái
112công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Chương V E-HSMT21cái
113công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Chương V E-HSMT13cái
114công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Chương V E-HSMT2cái
115ổ cắm đôi âm tường 16a (ổ cắm+mặt che+đế âm)Chương V E-HSMT53cái
116đèn led lốp ốp trần tròn 18w - 220v d212mm đặt nổiChương V E-HSMT4bộ
117đèn led lốp ốp trần tròn 24w - 220v d240mm đặt nổiChương V E-HSMT15bộ
118đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10w - 220v + máng đơnChương V E-HSMT2bộ
119đèn tuýp led 2 bóng 1,2m 2x18w - 220v + máng đôiChương V E-HSMT75bộ
120đèn cao áp bóng led - 150w - 220v + cần đèn sắt ống o 60 dài l= 1,4mChương V E-HSMT2cái
121quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp sốChương V E-HSMT46cái
122con sơn 1 sứ sắt góc 40x4 dài l = 0,4mChương V E-HSMT3cái
123tủ điện tổng sắt dày 1,2 mm 1 cánh electric : 450x350 sâu 180Chương V E-HSMT2hộp
124vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 6 mcbChương V E-HSMT12hộp
125hộp đấu dây nhựaChương V E-HSMT36hộp
126dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x16+1x10)mm2Chương V E-HSMT95m
127dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2Chương V E-HSMT6m
128dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x4)mmChương V E-HSMT175m
129dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mmChương V E-HSMT645m
130dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mmChương V E-HSMT770m
131ống nhựa cứng d 32Chương V E-HSMT5m
132ống nhựa cứng d 25Chương V E-HSMT175m
133ống nhựa cứng d 16Chương V E-HSMT1.380m
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT20,881m3 đất nguyên thổ
135Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Chương V E-HSMT20,88m3
136Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mChương V E-HSMT10cái
137ống sứ quả bầu D200Chương V E-HSMT10cái
138Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V E-HSMT15cọc
139Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Chương V E-HSMT245m
140Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 20mmChương V E-HSMT59m
141chân bật sắt tròn D10 hình : 100x150x100Chương V E-HSMT2cái
142Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,186100m3 đất nguyên thổ
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,6502m3
144Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0789100m2
145Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,9306m3
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,2594tấn
147Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,1186m3
148Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT26,307m2
149Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT26,307m2
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,4m2
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,11m2
152Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT26,307m2
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT41 cấu kiện
154Đắp hố móng bằng thủ côngChương V E-HSMT4,2917m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1431100m3 đất nguyên thổ
156Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1431100m3/1km
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0662100m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,2272m3
159Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,2493m3
160Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0345100m2
161Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3434m3
162Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0235tấn
163Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT8,64m2
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT11,808m2
165Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT8,64m2
166Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT21 cấu kiện
167Làm tầng lắng lọc Gạch không nungChương V E-HSMT0,144m3
168Làm tầng lắng lọc Gạch vỡChương V E-HSMT0,576m3
169Làm tầng lắng lọc than xỉChương V E-HSMT0,288m3
170Làm tầng lắng lọc than củiChương V E-HSMT0,288m3
171Cống D200 đục lỗChương V E-HSMT2md
172Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT35,341m3
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT7,068m3
174Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT8,2764m3
175Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT100,32m2
176Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,3256100m2
177Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT4,1496m3
178Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,5768tấn
179Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT34,2m2
180Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT100,32m2
181Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT2281 cấu kiện
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3534100m3
183Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3534100m3/1km
184Lắp đặt xí bệt (phụ tùng van góc + dây mềm inox D15)Chương V E-HSMT2bộ
185Lắp đặt vòi xịtChương V E-HSMT2cái
186Hộp giấyChương V E-HSMT2cái
187Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phụ tùng van góc + dây mềm inox D15)Chương V E-HSMT2bộ
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
189Lắp đặt gương soi +kệ gươngChương V E-HSMT2cái
190Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT2cái
191Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
192Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT2bộ
193Van cổng PPR DN32Chương V E-HSMT4cái
194Van phao DN32Chương V E-HSMT1cái
195Thoát sànChương V E-HSMT4cái
196"Phụ tùng 7 món (gương, hộp đựng giấy, kệ gương, giá để cốc,giá để xà phòng, treo khăn, móc treo đồ)"Chương V E-HSMT2bộ
197Bể nước inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
198Van phao điệnChương V E-HSMT1cái
199Van 1 chiều DN32Chương V E-HSMT1cái
200Van cổng DN32Chương V E-HSMT2cái
201Y lọc DN32Chương V E-HSMT1cái
202Nối mềm DN32Chương V E-HSMT2cái
203Van trõ DN32Chương V E-HSMT1cái
204Bơm cấp nước sinh hoạt 3M3/H - 25MH2OChương V E-HSMT1cái
205Tủ cấp nguồn + Điều khiển ( Bao gồm cả que thăm )Chương V E-HSMT1cái
206Ống PP-R D32 PN10Chương V E-HSMT1,82100m
207Ống PP-R D20 PN10Chương V E-HSMT0,32100m
208Tê PP-R D32-32Chương V E-HSMT8cái
209Tê PP-R D32-20Chương V E-HSMT8cái
210Cút PP-R D32-32Chương V E-HSMT34cái
211Cút PP-R D20-20Chương V E-HSMT32cái
212Cút PP-R D20-20 ren trongChương V E-HSMT8cái
213Măng sông D32Chương V E-HSMT46cái
214Măng sông D20Chương V E-HSMT8cái
215Rắc co PP-R D32Chương V E-HSMT4cái
216Nối thẳng PPR DN 32 - 1''Chương V E-HSMT12cái
217Đầu bịt D32Chương V E-HSMT6cái
218Đầu bịt D20Chương V E-HSMT8cái
219Ống nhựa PVC D110Chương V E-HSMT0,18100m
220Ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT0,12100m
221Ống nhựa PVC D60Chương V E-HSMT0,18100m
222Ống nhựa PVC D48Chương V E-HSMT0,08100m
223Tê D110/110Chương V E-HSMT2cái
224Tê D110/60Chương V E-HSMT1cái
225Tê D90/90Chương V E-HSMT1cái
226Tê D90/60Chương V E-HSMT1cái
227Tê D60/60Chương V E-HSMT1cái
228Chếch 45 D110Chương V E-HSMT14cái
229Chếch 45 D90Chương V E-HSMT12cái
230Chếch 45 D60Chương V E-HSMT16cái
231Chếch 45 D48Chương V E-HSMT8cái
232Cút 90 D60Chương V E-HSMT4cái
233Chữ Y D110-110Chương V E-HSMT5cái
234Chữ Y D90Chương V E-HSMT5cái
235Côn thu D90/60Chương V E-HSMT5cái
236Côn thu D90/48Chương V E-HSMT3cái
237Bịt xả thông tắc D110Chương V E-HSMT4cái
238Bịt xả thông tắc D90Chương V E-HSMT1cái
239Nối ren ngoài D60Chương V E-HSMT4cái
240Đầu chụp thông hơiChương V E-HSMT1cái
241Măng sông D110Chương V E-HSMT5cái
242Măng sông D90Chương V E-HSMT4cái
243Măng sông D60Chương V E-HSMT5cái
244Măng sông D48Chương V E-HSMT2cái
245Đầu bịt D110Chương V E-HSMT2cái
246Đầu bịt D90Chương V E-HSMT2cái
247Đầu bịt D60Chương V E-HSMT8cái
248Đầu bịt D48Chương V E-HSMT2cái
249Ống nhựa PVC D110Chương V E-HSMT0,81100m
250Chếch PVC D110Chương V E-HSMT36cái
251Nối thẳng ren ngoài PVC DN110Chương V E-HSMT9cái
252Phễu thu nước mưa DN110Chương V E-HSMT9cái
253Măng sông D110Chương V E-HSMT18cái
254Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT27,721m3
255Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2772100m3
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,045100m3
2Rải nilong chống thấmChương V E-HSMT1,5100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT15m3
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT0,5100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT12,51m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,5m3
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V E-HSMT9cái
5Măng sông thép D50Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V E-HSMT1cái
7Tủ đựng lăng, vòi 500x600x200mmChương V E-HSMT1cái
8Cuộn vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn)Chương V E-HSMT1cái
9Bộ đai xiết chịu áp lực D50Chương V E-HSMT1cái
10Khớp nối đầu vòi D50Chương V E-HSMT2cái
11Lăng phun tạo áp D50Chương V E-HSMT1cái
12Tủ đựng 2 bình chữa cháyChương V E-HSMT8cái
13Van mặt bích D50Chương V E-HSMT1cái
14Nội quy, tiêu lệnhChương V E-HSMT2cái
15Bình chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT8bình
16Bình chữa cháy MT3Chương V E-HSMT8bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9094345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.157.736.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.315.472.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (Nếu có) (bản sao có chứng thực).72
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật (03 người);Trong đó:- 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách phần cấp điện và lắp đặt thiết bị điện.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện- 01 cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; (Các cá nhân có bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).52
3 Cán bộ ATLĐ 1 Cán bộ ATLĐ (01 người): trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥7T Cẩu1
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Chở1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW cắt2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW cắt2
5 Máy đầm bàn ≥1kW đầm2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg đầm1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW đầm2
8 Máy đào ≥0,8m3 đào1
9 Máy hàn điện ≥23kW hàn1
10 Máy khoan tay khoan2
11 Máy mài ≥2,7kW mài2
12 Máy nén khí diezel ≥360m3/h nén khí1
13 Máy trộn bê tông ≥250 lít trộn2
14 Máy trộn vữa ≥150l trộn2
15 Máy ép cọc ép1
16 Tời điện tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->