Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220806702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Tàng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 16:47:00 đến ngày 2022-08-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,324,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987263E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.974526E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (Từ 01/01/2019 cho đến nay)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.389.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.854.778.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo Tàng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sữa chữa khu vệ sinh nam nữ tầng 3 Nhà trưng bày; sữa chữa hàng rào, nhà bảo vệ; thay thế bậc cấp lên xuống hai bên và phía sau Nhà trưng bày; lát lại vỉa hè xung quanh Nhà trưng bày và một số hạng mục tại Bảo tàng Nghệ An 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như Bằng cấp, chứng chỉ, CMND … - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Nghệ An, địa chỉ: Số 7, đường Đào Tấn, phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Kiếm; chức vụ: Giám đốc; Địa chỉ: Số 7, đường Đào Tấn, phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỆ SINH NAM NỮ TẦNG 3 NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 35,943 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 46,848 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 58,544 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10,8 | m |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21,543 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,401 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Bạt che chắn, bảo quản thiết bị vệ sinh tầng 2 khi thi công sửa chữa khu vệ sinh tầng 3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần WC Tầng 2 để lắp đặt ống thoát nước vệ sinh và hoàn trả sau khi sửa chữa (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước cũ (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 17 | Vận chuyển thủ công phế thải ra bãi tập kết (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,729 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3/1km |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,273 | m3 |
| 22 | Chống thấm sàn tầng 3 khu vệ sinh bằng màng khò nóng gốc Bitum dày 3mm, Sika hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30,444 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22,956 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 13,334 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 134,999 | m2 |
| 26 | Thi công trần khu vệ sinh bằng tấm thạch cao thả chống ẩm dày 9mm hoặc tương đương (Đơn giá trọn gói bao gồm khung xương, lắp đặt) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22,604 | m2 |
| 27 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay Hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 28 | SXLD cửa nhômViệt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ mở hất Hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 29 | Lắp đặt vách ngăn khu tiểu bằng tấm nhựa Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,508 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Đế âm SINO | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1lỗ |
| 36 | Sửa chữa hoàn thiện lỗ thông gió đảm bảo thẩm mỹ (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần chống ẩm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn treo tường Led Rạng Đông 25W (Bao gồm cả đui treo tường và bóng đèn) Hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Đục, hoàn trả hộp kỹ thuật tầng 2 để đấu nối với hệ thống cấp thoát nước hiện trạng (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Cút nhựa TP D25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | Tê nhựa TP D25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Tê nhựa TP D90mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Tê nhựa TP D60mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Tê nhựa TP D32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 60 | Cút PPR D40mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Tê PPR D40mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR Tiền Phong D25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Tê ren trong PPR Tiền Phong D25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Nối ren trong PPR Tiền Phong D25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Van chặn PPR Tiền Phong D25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Van khóa PPR Tiền Phong D40mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phểu thu nước sàn bằng INOX | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Bộ phụ kiện gương (Giá gương, kệ gương, giá treo khăn...) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Thông hút bể tự hoại, sửa chữa thông tắc hệ thống cấp thoát nước | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,629 | tấn |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 17,3 | 10m2 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,125 | tấn |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,051 | m3 |
| 84 | Lắp đặt biển tên WC Nam, WC Nữ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| B | SỬA CHỮA HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 42,909 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10,915 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,826 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,826 | 100m3/1km |
| 6 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chông sắt phía trên tường rào cũ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cánh cửa sắt cổng phụ và vận chuyển đến xưởng sơn, sửa chữa (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 24,595 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 45,504 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,045 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,227 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 13,724 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12,126 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 154,336 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 113,124 | m2 |
| 29 | Đắp đầu trụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 30 | SXLD hàng rào song sắt (Bao gồm cả chông, sơn và lắp dựng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 135,68 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 32 | Quét nước xi măng trắng 2 nước trắng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 267,46 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 281,46 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 35 | Sửa chữa, thay khóa cánh cổng phụ + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 39 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 41,7 | m2 |
| 40 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, sê nô | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 18,81 | m2 |
| 41 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ và thiết bị khác (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,486 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,464 | m2 |
| 45 | Trát tường nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,642 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 27,896 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 84,27 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn màu 11 sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D40mm thoát nước ngang sê nô | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 52 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa đi cánh mở quay | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 53 | Xuyên hoa cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm (Bao gồm cả sơn tỉnh điện và lắp dựng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 54 | Lắp đặt hộp kỹ thuật điện ELICTRICBOX 200x300mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đế âm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | THAY THẾ BẬC CẤP LÊN XUỐNG, LÁT LẠI VỈA HÈ XUNG QUANH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 29,232 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,224 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 37,856 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch, bậc ốp lát đá | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,188 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,188 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 18,064 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,142 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bậc ốp lát đá | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,272 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 38,936 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 47,206 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 47,206 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,024 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,024 | m3 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 58,464 | m2 |
| 23 | Bản lề cửa Việt Tiệp 08115 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Chốt, móc cửa Việt Tiệp 10400 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Khóa cửa thông phòng Việt Tiệp 04508 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 29,232 | 1m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,224 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 64,896 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,224 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 17,476 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 18,064 | m2 |
| 34 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,142 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,016 | m3 |
| 37 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 18,612 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 116,56 | m2 |
| 39 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 78,96 | m2 |
| 40 | Cây viền chuỗi ngọc, rộng 20 cm, cao 20cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển và trồng cây) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 155,08 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 42 | Lát đá đen xám xẻ thô KT 30x30x4cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 44 | Bó vỉa cong hè, đường bằng bó vỉa đá 800x200x270 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 44 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987263E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.974526E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (Từ 01/01/2019 cho đến nay)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.389.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.854.778.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy khoan đứng 4,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi