Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220806702-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo Tàng Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220806629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 16:47:00 đến ngày 2022-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,324,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987263E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.974526E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (Từ 01/01/2019 cho đến nay)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.389.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.854.778.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo Tàng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sữa chữa khu vệ sinh nam nữ tầng 3 Nhà trưng bày; sữa chữa hàng rào, nhà bảo vệ; thay thế bậc cấp lên xuống hai bên và phía sau Nhà trưng bày; lát lại vỉa hè xung quanh Nhà trưng bày và một số hạng mục tại Bảo tàng Nghệ An
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo Tàng Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Đào Tấn, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bảo tàng Nghệ An, địa chỉ: Số 7, đường Đào Tấn, phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng 1 Miền Trung. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Duy Nguyên, Số 4, ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Bảo Tàng Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Đào Tấn, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bảo tàng Nghệ An, địa chỉ: Số 7, đường Đào Tấn, phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như Bằng cấp, chứng chỉ, CMND … - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo tàng Nghệ An, địa chỉ: Số 7, đường Đào Tấn, phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Kiếm; chức vụ: Giám đốc; Địa chỉ: Số 7, đường Đào Tấn, phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH NAM NỮ TẦNG 3 NHÀ TRƯNG BÀY
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo Chương V của E-HSMT35,943m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT46,848m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V của E-HSMT58,544m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT8,4m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo Chương V của E-HSMT10,8m
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT21,543m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT3,401m3
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả theo Chương V của E-HSMT0,89m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo Chương V của E-HSMT3bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
13Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả theo Chương V của E-HSMT101 lỗ khoan
14Bạt che chắn, bảo quản thiết bị vệ sinh tầng 2 khi thi công sửa chữa khu vệ sinh tầng 3Mô tả theo Chương V của E-HSMT24m2
15Tháo dỡ trần WC Tầng 2 để lắp đặt ống thoát nước vệ sinh và hoàn trả sau khi sửa chữa (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Mô tả theo Chương V của E-HSMT5công
16Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước cũ (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Mô tả theo Chương V của E-HSMT5công
17Vận chuyển thủ công phế thải ra bãi tập kết (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Mô tả theo Chương V của E-HSMT5công
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo Chương V của E-HSMT7,729m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,077100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,077100m3/1km
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT3,273m3
22Chống thấm sàn tầng 3 khu vệ sinh bằng màng khò nóng gốc Bitum dày 3mm, Sika hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT30,444m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT22,956m2
24Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT13,334m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo Chương V của E-HSMT134,999m2
26Thi công trần khu vệ sinh bằng tấm thạch cao thả chống ẩm dày 9mm hoặc tương đương (Đơn giá trọn gói bao gồm khung xương, lắp đặt)Mô tả theo Chương V của E-HSMT22,604m2
27SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay Hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT6,76m2
28SXLD cửa nhômViệt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ mở hất Hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT2,56m2
29Lắp đặt vách ngăn khu tiểu bằng tấm nhựa Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Mô tả theo Chương V của E-HSMT8,508m2
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT60m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT60m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo Chương V của E-HSMT40m
33Đế âm SINOMô tả theo Chương V của E-HSMT30cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
35Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT11lỗ
36Sửa chữa hoàn thiện lỗ thông gió đảm bảo thẩm mỹ (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Mô tả theo Chương V của E-HSMT1công
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần chống ẩmMô tả theo Chương V của E-HSMT5bộ
38Lắp đặt đèn treo tường Led Rạng Đông 25W (Bao gồm cả đui treo tường và bóng đèn) Hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT50m
43Đục, hoàn trả hộp kỹ thuật tầng 2 để đấu nối với hệ thống cấp thoát nước hiện trạng (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Mô tả theo Chương V của E-HSMT5công
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,3100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,18100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT18cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT12cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
54Cút nhựa TP D25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT9cái
55Tê nhựa TP D25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
56Tê nhựa TP D90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT12cái
57Tê nhựa TP D60mmMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
58Tê nhựa TP D32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,15100m
60Cút PPR D40mmMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
61Tê PPR D40mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2100m
63Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
65Tê nhựa PPR Tiền Phong D25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
66Tê ren trong PPR Tiền Phong D25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
67Nối ren trong PPR Tiền Phong D25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
68Van chặn PPR Tiền Phong D25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
69Van khóa PPR Tiền Phong D40mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt phểu thu nước sàn bằng INOXMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
71Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
73Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
75Bộ phụ kiện gương (Giá gương, kệ gương, giá treo khăn...)Mô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
76Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V của E-HSMT3bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả theo Chương V của E-HSMT3bộ
78Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
79Thông hút bể tự hoại, sửa chữa thông tắc hệ thống cấp thoát nướcMô tả theo Chương V của E-HSMT1trọn gói
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,629tấn
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT17,310m2
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,125tấn
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,051m3
84Lắp đặt biển tên WC Nam, WC NữMô tả theo Chương V của E-HSMT2Cái
B SỬA CHỮA HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT42,909m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả theo Chương V của E-HSMT10,915m3
3Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,288100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,826100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,826100m3/1km
6Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũMô tả theo Chương V của E-HSMT14m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT21,6m2
8Tháo dỡ chông sắt phía trên tường rào cũMô tả theo Chương V của E-HSMT38,4m2
9Tháo dỡ cánh cửa sắt cổng phụ và vận chuyển đến xưởng sơn, sửa chữa (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Mô tả theo Chương V của E-HSMT5công
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT24,595m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT7,38m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT45,504m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V của E-HSMT22,4m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,576100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,032tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,24tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả theo Chương V của E-HSMT3,168m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,211100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,632m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT1,045100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,227m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,214tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,087tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,457tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT13,724m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT12,126m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT154,336m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT113,124m2
29Đắp đầu trụMô tả theo Chương V của E-HSMT33cái
30SXLD hàng rào song sắt (Bao gồm cả chông, sơn và lắp dựng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT135,68m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT192m
32Quét nước xi măng trắng 2 nước trắngMô tả theo Chương V của E-HSMT267,46m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT281,46m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT21,6m2
35Sửa chữa, thay khóa cánh cổng phụ + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT1bộ
36Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo Chương V của E-HSMT10,89m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT6,87m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V của E-HSMT23,76m2
39Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT41,7m2
40Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, sê nôMô tả theo Chương V của E-HSMT18,81m2
41Tháo tấm lợp tônMô tả theo Chương V của E-HSMT0,054100m2
42Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ và thiết bị khác (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1)Mô tả theo Chương V của E-HSMT3công
43Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT9,486m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2,464m2
45Trát tường nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT23,76m2
46Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,642m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT27,896m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT84,27m2
49Lợp mái tôn màu 11 sóng vuông dày 0,45mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,054100m2
50Lắp đặt ống nhựa D40mm thoát nước ngang sê nôMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
51SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả theo Chương V của E-HSMT5,4m2
52SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa đi cánh mở quayMô tả theo Chương V của E-HSMT1,47m2
53Xuyên hoa cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm (Bao gồm cả sơn tỉnh điện và lắp dựng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,4m2
54Lắp đặt hộp kỹ thuật điện ELICTRICBOX 200x300mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1hộp
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT50m
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT20m
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT20m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT20m
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo Chương V của E-HSMT5hộp
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
66Đế âmMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
C THAY THẾ BẬC CẤP LÊN XUỐNG, LÁT LẠI VỈA HÈ XUNG QUANH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT29,232m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V của E-HSMT16,224m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V của E-HSMT37,856m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT27,04m2
5Phá dỡ nền lát gạch, bậc ốp lát đáMô tả theo Chương V của E-HSMT47,88m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT6,188m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT6,188m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V của E-HSMT18,064m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT2,142m2
10Phá dỡ bậc ốp lát đáMô tả theo Chương V của E-HSMT16,65m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT0,542m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT0,542m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả theo Chương V của E-HSMT8,272m3
14Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo Chương V của E-HSMT38,9361m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT47,206m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT47,206m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT100m2
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo Chương V của E-HSMT100m2
19Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmMô tả theo Chương V của E-HSMT2,024m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT7,024m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT7,024m3
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT58,464m2
23Bản lề cửa Việt Tiệp 08115Mô tả theo Chương V của E-HSMT24bộ
24Chốt, móc cửa Việt Tiệp 10400Mô tả theo Chương V của E-HSMT24bộ
25Khóa cửa thông phòng Việt Tiệp 04508Mô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
26Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo Chương V của E-HSMT29,2321m2
27Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT16,224m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT64,896m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT16,224m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT39,6m2
31Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT8,28m2
32Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT17,476m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT18,064m2
34Trát granitô trụ, cột, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,142m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT16,65m2
36Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT6,016m3
37Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT18,612m3
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT116,56m2
39Trát granitô trụ, cột, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT78,96m2
40Cây viền chuỗi ngọc, rộng 20 cm, cao 20cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển và trồng cây)Mô tả theo Chương V của E-HSMT155,08m2
41Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT10m3
42Lát đá đen xám xẻ thô KT 30x30x4cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT100m2
43Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,144m3
44Bó vỉa cong hè, đường bằng bó vỉa đá 800x200x270Mô tả theo Chương V của E-HSMT44m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987263E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.974526E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (Từ 01/01/2019 cho đến nay)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.389.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.854.778.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu1
4 Máy hàn điện 23kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu1
5 Máy khoan đứng 4,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu2
7 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->