Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 15:06:00 đến ngày 2022-08-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,103,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.872.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.872.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngĐã từng tham gia 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.872.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ - tải trọng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hoàn thiện hạ tầng Khu dân cư - Tái định cư Tây Yên (Khu Bắc) và Khu dân cư Tây Yên mở rộng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ônn Huỳnh Tuấn Nhật, Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, T. Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch block vỉa hè 40x40x3 màu vàng (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.960,24 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 5cm, B | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,172 | m3 |
| 3 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.220 | ck |
| 4 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.149,3372 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,9694 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195,1712 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm móng bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | m3 |
| 9 | Bê tông M100 dày 10cm đá 2x4 bo gáy vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,3668 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bo gáy vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 487,336 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | ck |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0236 | m3 |
| 3 | Cốt thép D6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0944 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1986 | Tấn |
| 5 | Thép niềng hố ga L90x90x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4729 | Tấn |
| 6 | Thép niềng tấm đan L80x80x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,946 | Tấn |
| 7 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,3886 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,04 | m2 |
| 9 | Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1734 | Tấn |
| 10 | Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6274 | Tấn |
| 11 | Thân hố ga BT M150 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,5259 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 343,5059 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 7,5x11,5x17 thân hố ga VXM 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m3 |
| 14 | Móng hố ga BT M150 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,872 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,68 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,936 | m3 |
| 17 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | Cái |
| 18 | Bê tông dầm cửa thu M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,868 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm cửa thu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,641 | m2 |
| 20 | Cốt thép gia cố cửa thu d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0251 | Tấn |
| 21 | Cốt thép gia cố cửa thu d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0573 | Tấn |
| 22 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1 | m3 |
| 23 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,55 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,33 | m2 |
| 25 | ThépD8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1655 | Tấn |
| 26 | Thép D12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3841 | Tấn |
| 27 | Lắp ghép lưới chắn rác bằng BT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | Cái |
| 28 | Tấm inox chống hôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | Tấm |
| 29 | Cốt thép neo D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0074 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt ống cống ly tâm D800 vỉa hè, L=4 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129 | Đốt |
| 31 | Mối nối cống BTLT D80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106 | 1 mối nối |
| 32 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,072 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,723 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,584 | m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1047 | Tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1835 | Tấn |
| 37 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1864 | m3 |
| 38 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,5542 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thân mương + mũ mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 316,8674 | m2 |
| 40 | Móng mương BT M150 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8558 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,012 | m2 |
| 42 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4279 | m3 |
| 43 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,18 | m2 |
| 44 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.784,582 | m3 |
| 45 | Đắp trả mương dọc K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.290,8505 | m3 |
| D | MƯƠNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8525 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đanh mương đổ tại chổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,673 | m2 |
| 3 | Cốt thép đanh mương d = 6 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0174 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đanh mương d = 8 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2198 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đanh mương d = 10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1263 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đanh mương d = 12 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4564 | Tấn |
| 7 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5554 | m3 |
| 8 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 6 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4768 | Tấn |
| 9 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3801 | Tấn |
| 10 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 14 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0456 | Tấn |
| 11 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3028 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân mương + mũ mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,124 | m2 |
| 13 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,6866 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,358 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5622 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất cấp 3 = M | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,028 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,2816 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 đổ đi L=500m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 382,7507 | 1 m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,86 | m |
| 20 | Đập bỏ mặt đường bt hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,3176 | m3 |
| 21 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,3176 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,3176 | m3 |
| 23 | Lu lằn nền đường đạt K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 361,14 | m2 |
| 24 | Hoàn trả mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,9264 | m3 |
| 25 | Giấy dầu chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253,86 | m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,9066 | m3 |
| 27 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,16 | m |
| E | CẤP NƯỚC TÁI ĐỊNH CƯ TÂY YÊN (KHU BẮC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,48 | 100 m |
| 2 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,48 | 100m |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Đào đất đường ống-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,52 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 177,1883 | m3 |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC(4x35) XLPE-0,6/1kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC(4x25) XLPE-0,6/1kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 362,45 | Mét |
| 4 | Đèn LED 120W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 5 | Dây bọc lên đèn M(3x1,5)/PVC/PVC-400V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | Mét |
| 6 | Dây đồng bọc M10/PVC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | Mét |
| 7 | Kẹp răng hạ thế ABC(4x35) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 8 | Kẹp răng hạ thế ABC(4x25) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | Cái |
| 9 | Cầu chì cá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 10 | Bịt đầu cáp ABC(4x25) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 13 | Khoá néo cáp ABC(4x25) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 14 | Khoá đỡ cáp ABC(4x25) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | Cái |
| 16 | Giá móc cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 17 | Cần đèn chiếu sáng kết hợp đường dây hạ thế trụ 8,5 mét: CĐL-1,5-10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Cần |
| 18 | Tiếp địa loại 1 cọc: RC-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Móng |
| 19 | Tiếp địa loại 4 cọc: RC-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Móng |
| 20 | Chi tiết tiếp địa ngọn DN3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | VT |
| 21 | Xà gá tủ điện cột đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Ống nhựa xoắn luồn cáp f60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Mét |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯƠNG ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,464 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,176 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0247 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3965 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2248 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 14 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5721 | Tấn |
| 7 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | Ck |
| 8 | BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,3583 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn đanh mương đổ tại chổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213,7604 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép đanh mương d = 6 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,834 | Tấn |
| 11 | Cốt thép đanh mương d = 10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,782 | Tấn |
| 12 | Cốt thép đanh mương d = 12 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9535 | Tấn |
| 13 | Cốt thép đanh mương d = 16 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,344 | Tấn |
| 14 | ống nhựa D34, dày 2,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 236,7 | m |
| 15 | Bê tông thân mương đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,7649 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thân mương + mũ mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 707,6494 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tròn D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1501 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép tròn D12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8565 | 1 tấn |
| 19 | Bê tông móng mương đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,1992 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,016 | 1 m2 |
| 21 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,5996 | 1 m3 |
| 22 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 691,8153 | 1 m3 |
| 23 | Đắp trả mương dọc K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242,3137 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,38 | 1 m2 |
| 26 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0077 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1463 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0924 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 14 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2503 | 1 tấn |
| 30 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | Ck |
| 31 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1116 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,682 | 1 m2 |
| 33 | Cốt thép tròn D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2294 | 1 tấn |
| 34 | Cốt thép tròn D12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,301 | 1 tấn |
| 35 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,73 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | 1 m2 |
| 37 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 38 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m3 |
| 39 | Đắp trả mương dọc K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,34 | m3 |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,77 | m |
| 41 | Đập bỏ mặt đường bt hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8752 | m3 |
| 42 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8752 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8752 | m3 |
| 44 | Hoàn trả mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4298 | m3 |
| 45 | Giấy dầu chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,124 | m2 |
| 46 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3223 | m3 |
| 47 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4 | m |
| H | HỆ THỐNG THOÁT MƯƠNG LY TÂM | |||
| 1 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | ck |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6021 | m3 |
| 3 | Cốt thép D6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0136 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | Tấn |
| 5 | Thép niềng hố ga L90x90x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1866 | Tấn |
| 6 | Thép niềng tấm đan L80x80x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2373 | Tấn |
| 7 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,104 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,552 | m2 |
| 9 | Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0237 | Tấn |
| 10 | Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0859 | Tấn |
| 11 | Thân hố ga BT M150 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,222 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,1464 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 7,5x11,5x17 thân hố ga VXM 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | m3 |
| 14 | Móng hố ga BT M150 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,304 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,44 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 vỉa hè, L=4 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | ống |
| 18 | Mối nối cống BTLT D1000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | 1 mối nối |
| 19 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,364 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ bê tông cống cũ D300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 21 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 263,3288 | m3 |
| 22 | Đắp trả mương dọc K90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,5307 | m3 |
| 23 | Bê tông tường đầu thượng lưu đá 2x4 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5925 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường đầu thượng lưu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0351 | m2 |
| 25 | Móng tường đầu thượng lưu bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2295 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng tường đầu thượng lưu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,68 | m2 |
| 27 | Đá dăm đệm lót móng tường đầu thượng lưu dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3185 | m3 |
| 28 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0921 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8075 | m2 |
| 30 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6708 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,812 | m2 |
| 32 | Dăm san đệm móng tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2236 | m3 |
| 33 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay sân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6194 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sân cống, chân khay sân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,782 | m2 |
| 35 | Dăm san đệm sân cống, chân khay sân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5211 | m3 |
| 36 | Đào đất C3 cửa xả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2986 | m3 |
| 37 | Đắp đất K95 cửa xả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7156 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất C3 đổ đi L=500m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 543,7786 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.872.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.872.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngĐã từng tham gia 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.872.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ - tải trọng 2T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào 1,25 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô 3T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi