Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + di dời điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762499-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng + di dời điện
Số hiệu KHLCNT 20220760405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN+NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 17:02:00 đến ngày 2022-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,222,617,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 24T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng + di dời điện
Nâng cấp hẻm 52 Lữ Gia, xã Lộc Châu
420 Ngày
E-CDNT 3 NSNN+NDĐG
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Châu. + Địa chỉ: số 1385 Trần Phú - xã Lộc Châu - TP.Bảo Lộc. + Điện thoại: 02633.863.467. - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. + Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. + Điện thoại: 02633.712.495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Liên danh Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc – Công ty TNHH TVXL Nam Phong Lâm Đồng. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH TM&XD Quốc Thiên - Công ty CP Tư vấn ĐT&XD Nam Lâm Đồng. - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK XD Hảo Đại Sơn Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Châu. + Địa chỉ: số 1385 Trần Phú - xã Lộc Châu - TP.Bảo Lộc. + Điện thoại: 02633.863.467. - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. + Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. + Điện thoại: 02633.712.495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Châu. + Địa chỉ: số 1385 Trần Phú - xã Lộc Châu - TP.Bảo Lộc. + Điện thoại: 02633.863.467. - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. + Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. + Điện thoại: 02633.712.495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
B 1.NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,358100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,965100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,159100 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,853100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,358100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,358100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,481100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,481100 m3 đất nguyên thổ/1km
C 2.MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,443100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,25100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,748100 m2
4Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,193100 Tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,748100 m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,193100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,193100 tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,537100 m2
9Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,42m3
D 3.CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,102100 m2
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,12m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,327100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3m3
E 4.MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,56m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (luân chuyển vật liệu 1/3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,086100 m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V422,37m3
F 5.MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,33m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,258100 m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,53m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,776100 m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,674tấn
7Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,885m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74cấu kiện
G 6.AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
2Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
H B. HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN TRUNG, HẠ THẾ, TRẠM BIẾN ÁP
I DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
J I. PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ
1Tháo LBFCO 27kV-100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
2Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,347km
3Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép ACXH50mm2 (m*1,02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04km
4Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 14mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cột
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,4 tấn/ trụ 14mxtrụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2tấn/km
6Tháo gỡ móng đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cấu kiện
7Tháo sứ đứng 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,810 sứ
8Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,710 sứ
9Tháo khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8sứ
10Tháo xà composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
11Tháo xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 2 ốpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
12Tháo xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
13Tháo cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
K II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ
1Lắp đặt LBFCO 27kV-100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 (mx1,02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,347km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép ACXH50mm2 (mx1,02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04km
4Đào đất hố móng trụ điện (3,1m3/móng trụ 14m bê tông đơn + 3,95m3/móng trụ 14m bê tông đôi), đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,1m3
5Đắp đất móng trụ điện (0,21m3/ móng trụ 14m bê tông đơn + 0.434m3/ móng trụ 14m bê tông đôi )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,366m3
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m (cột sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m (cột cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cột
8Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT12m (2,7m3/ móng trụ 14m bê tông đơn +3,0m3/ móng trụ 14m bê tông đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,1m3
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 2 ốp cân (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
10Lắp đặt xà composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
12Lắp đặt sứ đỉnh 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,710 sứ
13Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,810 sứ
14Lắp đặt khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8sứ
15Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
16Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III: 0.5*0.8*8m* vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
17Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
18Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 cọc
19Lắp dựng tiếp địa lặp lại hạ thế cáp đồng trần C25 (4,5kg/bộ x bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100 kg
20Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
21Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Giáp níu dừng dây bọc 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
23Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
24Boulon D16-L500 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
25Boulon D16-L550 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
26Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
27Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
28Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
29Boulon D16-250 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
30Boulon D16-300 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
31Boulon D16-500 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
32Boulon D16-35 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
33Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126cái
34Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
35Kẹp WR 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
L DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
M I. PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ
1Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (m*1.02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,176km
2Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8km
3Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cột
4Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cấu kiện
5Tháo điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
6Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
N II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ
O II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,176km
2Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8km
3Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây cấp bổ sung 2m/điện kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08km
4Đào đất hố móng trụ điện (0,71m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+1.13/móng trụ đôi 8,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,62m3
5Đắp đất móng trụ điện (0,6m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+0,2m3/ móng trụ 8,5m đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4m3
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (cột sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (cột sử cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
8Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cấu kiện
9Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
11Lắp đặt kẹp IPC 50-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
12Lắp đặt điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
13Boulon D16-L450 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
14Boulon móc D16-250 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
15Boulon móc D16-500 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
16Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90cái
P DI DỜI VẬT LIỆU TBA160kVA - 22/0,4kV
Q THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1Tháo xà thép (bộ đà trạm biến áp ngồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
2Lắp đặt xà composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
4Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
5Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
6Tháo sứ đứng 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 sứ
7Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 m
8Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 m
9Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
R LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM
1Lắp đặt xà thép (bộ đà trạm ngồi, sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
2Lắp đặt xà composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 120mm2 (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 70mm2 (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
6Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 sứ
7Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 m
8Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 m
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
10Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3mối
11Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối
12Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8m3
13Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8m3
14Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,310 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100 kg
16Boulon 16*300+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
17Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
18Boulon 12*40+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
19Nắp chụp kẹp WRTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Kẹp Spliptbolt 1/0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
21Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Co ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
23Co ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
24Tê ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
25Co ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
S DI DỜI THIẾT BỊ TBA160kVA - 22/0,4kV
T THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV, loại 160kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
4Tháo Aptomat 3 pha, loại 250ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
U LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV, loại 160kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
4Lắp đặt Aptomat 3 pha, loại 250A1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.53
3 - Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 -Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
4 Công nhân tham gia gói thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy trộn bê tông 150l1
3 Ô tô tự đổ 10T1
4 Trạm trộn 80 tấn/h1
5 Cần trục ô tô sức nâng 6T1
6 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 kW1
7 Máy cắt uốn 5 kW1
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
9 Máy đầm dùi 1,5 kW1
10 Máy đào 0,8m31
11 Máy đào 1,6m31
12 Máy hàn 23 kW1
13 Máy lu bánh hơi 16T1
14 Máy lu bánh thép 10T1
15 Máy lu bánh thép 16 tấn1
16 Máy lu rung 24T1
17 Máy phun nhựa đường 190CV1
18 Máy rải 130-140CV1
19 Máy rải 50-60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->