Gói thầu: Gói thầu 05 XL 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220805191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05 XL 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 16:53:00 đến ngày 2022-08-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,868,627,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.60588E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng của nhà thầu).* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Quyết định giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật của nhà thầu).* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cao đẳng nghề hoặc trung cấp hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề;+ Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải 5 – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có các hồ sơ liên quan chứng minh xe đang được phép lưu hành sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích 220l | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05 XL 2022 Công trình: Sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc năm 2022 tại Công ty Điện lực Đăk Nông. 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo các nội dung quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Theo hướng dẫn tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính trong chương III. - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu lưu ý: Các biểu mẫu và tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu được sắp xếp theo thứ tự như trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Nông, Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ Tổ 03 Đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Ánh –Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Nông, Tổ 03 Đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam, điện thoại: 02612.216.367; Fax: 02612.220.444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Đăk Nông; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, điện thoại số 02612.216369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác xây lắp | |||
| B | Hạng mục Sửa chữa phần xây dựng nhà vận hành TBA110kV Đăk Song năm 2022 | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nền khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 6,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 3,78 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường chống nứt | Theo yêu cầu chương V | 9 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần hiên để trát lại | Theo yêu cầu chương V | 22,47 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà, thành sê nô, thành hiên, tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 421,87 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu chương V | 49,21 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Cạo vệ sinh gạch ốp tường và bậc cấp | Theo yêu cầu chương V | 84,33 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300*300 chống trượt khu wc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,12 | 1m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dặm vá tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 9 | m2 |
| 14 | Trát trần hiên nhà các vị trí bong vữa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 22,47 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn mái hiên, sê nô, ô văng tạo dốc về phễu thu | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng flincote theo 2 phương | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 430,87 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 71,68 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 497,34 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 985,59 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép khóa đa điểm, kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V | 3,78 | m2 |
| 22 | Sơn gạch ốp ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ cả roon mày gạch Đồng Nai, chỉ trắng | Theo yêu cầu chương V | 50,52 | m2 |
| 23 | Bậc cấp trát đá mài, trám vá, đánh bóng | Theo yêu cầu chương V | 33,81 | m2 |
| 24 | Vệ sinh nền, đánh bóng | Theo yêu cầu chương V | 366 | m2 |
| 25 | Xử lý ống tràn, vị trí thu nước | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu sê nô | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm nước mưa | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 29 | Bộ đèn máng LED 1,2m hộp Rạng Đông M36L/40W | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 30 | Bộ đèn LED ốp trần Rạng Đông tròn trắng LN12N 220/18w tràn viền | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo yêu cầu chương V | 3 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm nước vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm nước vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Xí bệt Inax C504VAN + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lavabo Inax 285, chân treo Inax 288VC, vòi Inax LF-15G-13, xả lật A325PS | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen BFV17-4C inax | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 38 | Chống dột cho mái tole | Theo yêu cầu chương V | 364 | m2 |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Vệ sinh, silicon toàn bộ cửa, vách kính | Theo yêu cầu chương V | 79,34 | m2 |
| 41 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu chương V | 3,53 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V | 3,53 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V | 3,53 | m3 |
| 44 | Bốc, vận chuyển cửa, điều hòa về kho công ty Điện lực Đăk Nông | Theo yêu cầu chương V | 0,55 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 4,32 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 3,36 | 100m2 |
| C | Hạng mục Sửa chữa nhà ĐHSX Điện lực Cư Jút năm 2022 | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái sê nô các vị trí thấm | Theo yêu cầu chương V | 58,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch 400*400 tầng 1, 2 | Theo yêu cầu chương V | 209,03 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền đá granit bậc cấp | Theo yêu cầu chương V | 10,29 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch thay ống nước thấm và ống nước khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 1,39 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 84,98 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, sê nô và ốp vá các viên gạch Đồng Nai hỏng | Theo yêu cầu chương V | 494,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 65,59 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ốp gạch len chân tường 600*600 | Theo yêu cầu chương V | 19,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn hỏng | Theo yêu cầu chương V | 38 | bộ |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng flincote theo 2 phương | Theo yêu cầu chương V | 90,36 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc về phễu thu | Theo yêu cầu chương V | 90,36 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,39 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,86 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa | Theo yêu cầu chương V | 11,28 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 508,74 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 65,59 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ lan can cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 7,36 | m2 |
| 19 | Vệ sinh và PU tay nắm gỗ cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 3,31 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang và vệ sinh nền nhà | Theo yêu cầu chương V | 425,24 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cả gạch Đồng Nai | Theo yêu cầu chương V | 453,25 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.551,9 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép khóa đa điểm kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V | 17,92 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép khóa đa điểm, kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V | 14,28 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly con lăn đơn chốt đa điểm | Theo yêu cầu chương V | 36,48 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng vách kính nhựa lõi thép vách kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V | 16,3 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch granit 600*600 | Theo yêu cầu chương V | 209,03 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch 120*600 vào len chân tường | Theo yêu cầu chương V | 19,52 | m2 |
| 29 | Lắp đặt phễu thu sê nô | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm thoát nước mưa | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 32 | Bộ đèn LED ốp trần Rạng Đông LN12 220/18w | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 33 | Bộ đèn LED panel Rạng Đông DP08: 30*120/40w | Theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc, mặt nạ | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2*2,5 | Theo yêu cầu chương V | 56 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2*1,5 | Theo yêu cầu chương V | 96 | m |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo yêu cầu chương V | 3 | máy |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 96 | m |
| 40 | Bảng tên điện tử | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 5,47 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 2,3 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 38,84 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch trụ cổng, trụ tường rào | Theo yêu cầu chương V | 0,17 | m3 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, để xây chèn trụ cổng, hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 15,43 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông vị trí ray cổng | Theo yêu cầu chương V | 2,63 | m3 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường bảng hiệu | Theo yêu cầu chương V | 10,19 | m2 |
| 48 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chân tường rào | Theo yêu cầu chương V | 0,85 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ chân tường rào | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m2 |
| 51 | Xây trụ hàng rào, trụ cổng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | m3 |
| 52 | Trát trụ hàng rào, cổng, dặm vá bảng hiệu chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 40,73 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 19,36 | m |
| 54 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V | 24 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V | 24 | m2 |
| 56 | Sơn hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 24 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá Marble tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V | 8,33 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá Marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inox và khắc tên + logo điện lực | Theo yêu cầu chương V | 4,41 | m2 |
| 59 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nền sân tại vị trí cổng | Theo yêu cầu chương V | 2,63 | m3 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 50,92 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cả gạch Đồng Nai | Theo yêu cầu chương V | 50,92 | m2 |
| 62 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu chương V | 15,42 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V | 15,42 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V | 15,42 | m3 |
| 65 | Bốc, Vận chuyển cửa, điều hòa, cổng, song sắt về kho công ty Điện lực | Theo yêu cầu chương V | 15,44 | m3 |
| D | Hạng mục Sửa chữa phần xây dựng nhà ĐHSX Điện lực Krông Nô năm 2022 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép giằng hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 5,38 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào | Theo yêu cầu chương V | 23,33 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng đường kính gốc cây | Theo yêu cầu chương V | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu chương V | 1 | gốc cây |
| 5 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng thi công sân A và sân B | Theo yêu cầu chương V | 135,22 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 28,85 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,62 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 100 lót móng | Theo yêu cầu chương V | 11,31 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 móng | Theo yêu cầu chương V | 13,86 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 cột | Theo yêu cầu chương V | 3,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,62 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 40,39 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 4,67 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 giằng | Theo yêu cầu chương V | 6,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,23 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,9 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | tấn |
| 19 | Xây trụ gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,55 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 14,93 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 566,11 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột hiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 86 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 128 | m |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V | 21,65 | m2 |
| 25 | Sơn song sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 21,65 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 566,11 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào trụ hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 86 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 652,11 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V | 134,76 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V | 134,76 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly đổ bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 17,99 | m3 |
| E | Hạng mục Sửa chữa Tổ trạm QLTH Quảng Trực thuộc Điện lực Tuy Đức | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 67,69 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 32,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xi măng láng sê nô trên mái vị trí thấm | Theo yêu cầu chương V | 7,28 | m2 |
| 4 | Cạo, vệ sinh bỏ lớp sơn trên cửa, sơn lại 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 5,79 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng flincote theo 2 phương | Theo yêu cầu chương V | 24,26 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc về phễu thu | Theo yêu cầu chương V | 24,26 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 99,99 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cửa | Theo yêu cầu chương V | 28,95 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 225,64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 322,97 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 30,46 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 24,96 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại hàng rào và cổng | Theo yêu cầu chương V | 24 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ cổng | Theo yêu cầu chương V | 55,42 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 55,42 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cổng, hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 24 | m2 |
| 17 | Làm dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,96 | 100m2 |
| F | Hạng mục Sửa chữa Tổ trạm QLTH Quảng Tân | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 66,11 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 32,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V | 7,28 | m2 |
| 4 | Cạo, vệ sinh bỏ lớp sơn trên cửa, sơn lại 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 5,79 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng flincote theo 2 phương | Theo yêu cầu chương V | 24,26 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc về phễu thu | Theo yêu cầu chương V | 24,26 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 98,4 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cửa | Theo yêu cầu chương V | 28,95 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 220,36 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 322,97 | m2 |
| 11 | Phá dỡ trụ cổng bị gảy | Theo yêu cầu chương V | 0,56 | m3 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn mái che | Theo yêu cầu chương V | 0,52 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, trụ cổng, móng mái che | Theo yêu cầu chương V | 1,72 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 100 móng, cổng | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, trụ cổng | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Gia công cột thép ống D76*2 | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1,5 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m2 |
| 26 | Xây bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 trụ cổng | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 27 | Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,57 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 38,55 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại hàng rào và cổng | Theo yêu cầu chương V | 30,32 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ cổng | Theo yêu cầu chương V | 43,12 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 43,12 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 87,91 | m2 |
| 34 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,96 | 100m2 |
| G | Công tác cung cấp thiết bị | |||
| 1 | GCLĐ cổng chính (cổng đẩy xếp inox 8500x1600) INOX SUS 304 mã hiệu D818A | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường LG 12.000btu (V13ENS) | Theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường LG 24.000btu (V24ENF) | Theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Rèm cửa, rèm cuốn văn phòng chống nắng | Theo yêu cầu chương V | 42,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.60588E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng của nhà thầu).* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Quyết định giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật của nhà thầu).* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có bằng cao đẳng nghề hoặc trung cấp hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề;+ Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.* Tất cả tài liệu chứng minh đều được phô tô công chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải 5 – 10T | có các hồ sơ liên quan chứng minh xe đang được phép lưu hành sử dụng được | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1,5KW | đang sử được | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích 220l | đang sử được | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép 5KW | đang sử được | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | đang sử được | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | đang sử được | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | đang sử được | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW | đang sử được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi