Gói thầu: Gói thầu số 01: Điều tra, thống kê chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trên địa bàn huyện Nậm Nhùn năm 2022, định hướng năm 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220806183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nậm Nhùn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Điều tra, thống kê chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trên địa bàn huyện Nậm Nhùn năm 2022, định hướng năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806037 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 17:09:00 đến ngày 2022-08-12 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 866,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc một trong các lĩnh vực: điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Tài liệu chứng minh là: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ đi kèm bao gồm:+ Hợp đồng hoặc Quyết định giao Nhiệm vụ/Đề tài.+ Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý) hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.(Khi chủ đầu tư yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc và Văn bản/Tài liệu liên quan để chứng minh tính xác thực của các Hợp đồng/Quyết định giao Đề tài/Nhiệm vụ liên quan). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ chuyên ngành hóa học, hóa lý, môi trường hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 02 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ ;- Lý lịch chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về khoa học môi trường, công nghệ/kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, công nghệ/kỹ thuật môi trường hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về địa kỹ thuật, địa môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về địa kỹ thuật, địa môi trường hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về khoa học và công nghệ vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về khoa học và kỹ thuật vật liệu hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về luật học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về luật học hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về xã hội học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về xã hội học hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về khoa học quản lý, quy hoạch, viễn thám và GIS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về thủy lợi, viễn tham và quy hoạch hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ khác |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: quản lý tài nguyên và môi trường, khoa học môi trường, kỹ thuật môi trường, tài chính – kế toán hoặc tương đương.- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nậm Nhùn tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Điều tra, thống kê chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trên địa bàn huyện Nậm Nhùn năm 2022, định hướng năm 2025 Điều tra, thống kê chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trên địa bàn huyện Nậm Nhùn năm 2022, định hướng năm 2025 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, nhiệm vụ tương tự. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản công chứng hoặc bản gốc hợp đồng tương tự, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nậm Nhùn
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Điện thoại: 02133910667; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nậm Nhùn, thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - SĐT: 02133910667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo cáo tổng quan về điều kiện tự nhiên huyện Nậm Nhùn | - Tổng quan về điều kiện tự nhiên huyện Nậm Nhùn | Báo cáo | 1 | |
| 2 | Báo cáo tổng quan về điều kiện kinh tế xã hội huyện Nậm Nhùn | - Tổng quan về điều kiện kinh tế xã hội huyện Nậm Nhùn | Báo cáo | 1 | |
| 3 | Báo cáo tình hình phát sinh, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Nậm Nhùn | - Điều tra, khảo sát, đánh giá tình hình phát sinh, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Nậm Nhùn | Báo cáo | 1 | Bao gồm phiếu tham vấn trong quá trình thực hiện gói thầu |
| 4 | Báo cáo đánh giá thực trạng công tác bảo vệ môi trường về chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Nậm Nhùn | - Đánh giá thực trạng công tác bảo vệ môi trường về chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Nậm Nhùn | Báo cáo | 1 | |
| 5 | Báo cáo về phát triển kinh tế-xã hội và dự báo phát sinh chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Nậm Nhùn giai đoạn 2022 – 2025, có xét đến năm 2030 | - Đánh giá sự phát triển kinh tế-xã hội và dự báo phát sinh chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Nậm Nhùn giai đoạn 2022 – 2025, có xét đến năm 2030 | Báo cáo | 1 | |
| 6 | Báo cáo đề xuất các giải pháp quản lý và tổ chức thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Nậm Nhùn | - Đề xuất các giải pháp quản lý và tổ chức thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Nậm Nhùn- Báo cáo được nghiệm thu | Báo cáo | 1 | |
| 7 | Báo cáo tổng kết “Điều tra, thống kê chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trên địa bàn huyện Nậm Nhùn năm 2022, định hướng năm 2025” | - Viết báo cáo tổng kết kết quả thực hiện gói thầu | Báo cáo | 1 | |
| 8 | Bản đồ quy hoạch và đánh giá vị trí xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Nậm Nhùn | - 01 bản đồ số và 01 bản đồ in màu vị trí xử lý chất thải rắn sinh hoạt và báo cáo đánh giá - Đảm bảo các nội dung và quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về công tác xây dựng và thành lập bản đồ chuyên đề | Bản đồ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc một trong các lĩnh vực: điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Tài liệu chứng minh là: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ đi kèm bao gồm:+ Hợp đồng hoặc Quyết định giao Nhiệm vụ/Đề tài.+ Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý) hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.(Khi chủ đầu tư yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc và Văn bản/Tài liệu liên quan để chứng minh tính xác thực của các Hợp đồng/Quyết định giao Đề tài/Nhiệm vụ liên quan). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ chuyên ngành hóa học, hóa lý, môi trường hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 02 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ ;- Lý lịch chuyên gia. | 15 | 10 |
| 2 | Chuyên gia về khoa học môi trường, công nghệ/kỹ thuật môi trường | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, công nghệ/kỹ thuật môi trường hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. | 10 | 8 |
| 3 | Chuyên gia về địa kỹ thuật, địa môi trường | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về địa kỹ thuật, địa môi trường hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. | 10 | 8 |
| 4 | Chuyên gia về khoa học và công nghệ vật liệu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về khoa học và kỹ thuật vật liệu hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. | 10 | 8 |
| 5 | Chuyên gia về luật học | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về luật học hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. | 10 | 8 |
| 6 | Chuyên gia về xã hội học | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về xã hội học hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. | 10 | 8 |
| 7 | Chuyên gia về khoa học quản lý, quy hoạch, viễn thám và GIS | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về thủy lợi, viễn tham và quy hoạch hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực điều tra, đánh giá chất thải; đánh giá ô nhiễm, đánh giá sức tải môi trường; đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải; kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đánh giá hiệu quả quản lý chất thải.- Kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. | 10 | 8 |
| 8 | Nhân sự hỗ trợ khác | 5 | - Trình độ chuyên môn: quản lý tài nguyên và môi trường, khoa học môi trường, kỹ thuật môi trường, tài chính – kế toán hoặc tương đương.- Có bản sao công chứng hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ;- Lý lịch chuyên gia. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi