Gói thầu: Gói thầu số 01: Bảo dưỡng hệ thống và cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị phòng cháy, chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220806746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Bảo dưỡng hệ thống và cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị phòng cháy, chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220779308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi hoạt động của Tỉnh ủy năm 2022 (Tại Quyết định số 347-QĐ/Tu, ngày 31/12/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 17:13:00 đến ngày 2022-08-09 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là373.635.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt vật tư, thiết bị PCCC bao gồm cả bảo dưỡng;- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 137.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 137.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Bảo dưỡng hệ thống và cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị phòng cháy, chữa cháy Bảo đưỡng hệ thống và cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị phòng cháy, chữa cháy tại Trụ sở Tỉnh ủy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi hoạt động của Tỉnh ủy năm 2022 (Tại Quyết định số 347-QĐ/Tu, ngày 31/12/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Bản gốc Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác). + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng (kèm Phụ lục Hợp đồng) tương tự đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Thái Bình (Địa chỉ: Số 76A, phố Lý Thường Kiệt, Thành phố Thái Bình); Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số 106 đường Hùng Vương, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn Exit lối thoát thời gian chiếu sáng dự trữ trên 2 giờ | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 70 | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thời gian chiếu sáng dự trữ trên 2 giờ | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 85 | |
| 3 | Vật tư phụ, giàn giáo, đinh vít, nở, măng xông, cút d16, tê d16, kẹp ống d16, dây rút, băng keo, hộp nối… | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Aptomat | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 5 | Dây dẫn 2x1.5mmx100m | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cuộn | 12 | |
| 6 | Ống gen PVC d16 | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | m | 650 | |
| 7 | Ổ cắm cho đèn | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 155 | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT:850x500x220mm | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 9 | Bảo dưỡng đầu báo khói quang - hãng Hochiki | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 276 | |
| 10 | Bảo dưỡng đầu báo nhiệt - hãng Hochiki | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 248 | |
| 11 | Bảo dưỡng Chuông còi báo cháy - hãng Hochiki | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 34 | |
| 12 | Bảo dưỡng Đèn chỉ thị khu vực - hãng Hochiki | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 34 | |
| 13 | Bảo dưỡng Nút nhấn khẩn cấp - hãng Hochiki | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 33 | |
| 14 | Kiểm tra hệ thống | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Bảo dưỡng Tủ báo cháy phụ - hãng Hochiki | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 16 | Bảo dưỡng trung tâm điều khiền - hãng Hochiki | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 17 | Máy móc thiết bị, vât tư phụ | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | |
| 18 | Bảo dưỡng Cuộn vòi chữa cháy DN50 | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cuộn | 33 | |
| 19 | Bảo dưỡng Lăng phun chữa cháy DN50 | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 33 | |
| 20 | Bảo dưỡng Họng chữa cháy DN50 vách tường | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 33 | |
| 21 | Bảo dưỡng Cuộn vòi chữa cháy DN65 | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cuộn | 12 | |
| 22 | Bảo dưỡng Lăng phun chữa cháy DN65 | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Bình | 12 | |
| 23 | Bảo dưỡng Trụ chữa cháy DN65 ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Bình | 6 | |
| 24 | Bảo dưỡng Đầu phun chữa cháy sprinkler | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Bình | 160 | |
| 25 | Bảo dưỡng Bảo dưỡng máy bơm điện | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 26 | Bảo dưỡng Bảo dưỡng máy bơm bù áp | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 27 | Bảo dưỡng Tủ Đk bơm: | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 28 | Bảo dưỡng Hệ thống valve điều khiển, đồng hồ: | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 29 | Xúc nạp lại Bình chữa cháy MFZL4; Dán tem kiểm tra xác nhận đã bảo trì | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Bình | 66 | |
| 30 | Xúc nạp lại Bình chữa cháy CO2-MT5; Dán tem kiểm tra xác nhận đã bảo trì | Tham chiếu tại Chương V, E-HSMT | Bình | 33 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.73635E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là373.635.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt vật tư, thiết bị PCCC bao gồm cả bảo dưỡng;- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 137.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 137.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi