Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero, biển số 82B-0522 và xe ô tô nhãn hiệu Toyota Camry, biển số 82B-0468 của Sở Tài nguyên và Môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220806679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero, biển số 82B-0522 và xe ô tô nhãn hiệu Toyota Camry, biển số 82B-0468 của Sở Tài nguyên và Môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi mua sắm sửa chữa tập trung năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 18:28:00 đến ngày 2022-08-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38627E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07725E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 119.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 359.085.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: là 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 người - Quản lý giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, cơ khi Ôtô, công nghệ Ôtô, …phù hợp sửa chữa Ôtô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | 01 người - Giám sát sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, cơ khi Ôtô, công nghệ Ôtô, …phù hợp sửa chữa Ôtô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 03 người - Thợ máy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, cơ khi Ôtô, công nghệ Ôtô, …phù hợp sửa chữa Ôtô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero, biển số 82B-0522 và xe ô tô nhãn hiệu Toyota Camry, biển số 82B-0468 của Sở Tài nguyên và Môi trường Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero, biển số 82B-0522 và xe ô tô nhãn hiệu Toyota Camry, biển số 82B-0468 của Sở Tài nguyên và Môi trường 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi mua sắm sửa chữa tập trung năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, nhãn mác đầy đủ . |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá tại nơi lắp giáp trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng hoặc theo bảo hàng của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | thực hiện theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum
Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Điện thoại: (0260)3.862.481 Fax: (0260)3.865.067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: (0260)3.862.481 Fax: (0260)3.865.067; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Lộc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: (0260)3.862.481 Fax: (0260)3.865.067. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Thanh Hải Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: (0260)3.862.481 Fax: (0260)3.865.067. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa Xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi, Biển số 82B-0522 | Mitshubishi | 1 | Xe | Sửa Mới xe | |
| 2 | Phần động cơ | Mitshubishi | 1 | TB | Sửa Mới 100% | |
| 3 | Bộ roăn đại tu | Mitshubishi | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 4 | Pittong bên tài | Mitshubishi | 3 | Cái | Mới 100% | |
| 5 | Pittong bên phụ | Mitshubishi | 3 | Cái | Mới 100% | |
| 6 | Séc măng | Mitshubishi | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 7 | Bạc lót thanh truyền | Mitshubishi | 6 | Bộ | Mới 100% | |
| 8 | Bạc lót trục khủy | Mitshubishi | 4 | Bộ | Mới 100% | |
| 9 | Bạc chặn trục cơ | Mitshubishi | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 10 | Nhớt máy | Castrol | 6 | Lít | Mới 100% | |
| 11 | Lọc nhớt | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 12 | Dây cu roa cam | Mitshubishi | 1 | Sợi | Mới 100% | |
| 13 | Tăng cam | Mitshubishi | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 14 | Curoa máy phát | Mitshubishi | 1 | Sợi | Mới 100% | |
| 15 | Curoa điều hòa | Mitshubishi | 1 | Sợi | Mới 100% | |
| 16 | Curoa trợ lực phát | Mitshubishi | 1 | Sợi | Mới 100% | |
| 17 | Bi tăng dây curoa bơm nước | Mitshubishi | 2 | Ổ | Mới 100% | |
| 18 | Puly đợ dây điều hòa | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 19 | Dây cao áp bugi | Mitshubishi | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 20 | Bugi | Mitshubishi | 6 | Cái | Mới 100% | |
| 21 | Con đội suppap | Mitshubishi | 12 | Cái | Mới 100% | |
| 22 | Xuppap nạp | Mitshubishi | 6 | Cây | Mới 100% | |
| 23 | Xuppap xả | Mitshubishi | 6 | Cây | Mới 100% | |
| 24 | Lọc nhiên liệu tinh | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 25 | Lọc nhiên liệu thô | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 26 | Lọc gió động cơ | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 27 | Su treo hộp số | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 28 | Cao su chân máy | Mitshubishi | 2 | Cục | Mới 100% | |
| 29 | Nước làm mát | Mitshubishi | 8 | Lít | Mới 100% | |
| 30 | Van hằng nhiệt | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 31 | Lá col | Mitshubishi | 1 | Lá | Mới 100% | |
| 32 | Bi tê | Mitshubishi | 1 | Ổ | Mới 100% | |
| 33 | Mâm ép | Mitshubishi | 1 | Mâm | Mới 100% | |
| 34 | Quạt két nước | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 35 | Ly tâm cánh quạt | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 36 | Phóng tròn lỗ pa dê lốc máy | Gia công | 1 | Lốc | Gia công | |
| 37 | Doa xoáy tròn lỗ tay dên | Gia công | 6 | Cây | Gia công | |
| 38 | Xoáy miệng xi-e và xupap | Gia công | 12 | Bộ | Gia công | |
| 39 | Đánh đá mài mặt máy | Gia công | 2 | Mặt | Gia công | |
| 40 | Đánh đá trục cơ | Gia công | 1 | Trục | Gia công | |
| 41 | Xoáy xy lanh | Gia công | 6 | Cái | Gia công | |
| 42 | Súc két nước | Gia công | 1 | Xe | Gia công | |
| 43 | Phục hồi bơm nhớt | Gia công | 1 | Cái | Gia công | |
| 44 | Bảo dưỡng và chổi than đề-ma-rơ | Gia công | 1 | Bộ | Gia công | |
| 45 | Công đại tu máy | Gia công | 1 | Xe | Gia công | |
| 46 | Xăng roda | Gia công | 60 | Lít | Gia công | |
| 47 | Phần gầm | Mitshubishi | 1 | TB | Sửa Mới 100% | |
| 48 | Rotuyn trụ trên trước T | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 49 | Rotuyn trụ trên trước P | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 50 | Rotuyn trụ dưới trước T | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 51 | Rotuyn trụ dưới trước P | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 52 | Su trước càng A trên | Mitshubishi | 2 | Cục | Mới 100% | |
| 53 | Su sau càng A trên | Mitshubishi | 2 | Cục | Mới 100% | |
| 54 | Su trước càng A dưới | Mitshubishi | 2 | Cục | Mới 100% | |
| 55 | Su sau càng A dưới | Mitshubishi | 2 | Cục | Mới 100% | |
| 56 | Rotuyn lái trong trái | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 57 | Rotuyn lái trong phải | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 58 | Rotuyn lái ngoài trái | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 59 | Rotuyn lái ngoài phải | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 60 | Tay lái trung gian | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 61 | Bốt tay lái phụ | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 62 | Giảm xóc sau | Mitshubishi | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 63 | Giảm xóc trước | Mitshubishi | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 64 | Cao su cân bằng trước | Mitshubishi | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 65 | Su chêm giảm chấn ty cân bằng trước | Mitshubishi | 2 | Bộ | Mới 100% | |
| 66 | Ty cân bằng trước | Mitshubishi | 2 | Cây | Mới 100% | |
| 67 | Cao su nhíp | Mitshubishi | 12 | Cục | Mới 100% | |
| 68 | Bi chữ thập trước | Mitshubishi | 2 | Ổ | Mới 100% | |
| 69 | Bi chữ thập sau | Mitshubishi | 2 | Ổ | Mới 100% | |
| 70 | Bạc nhựa lót nhíp | Mitshubishi | 12 | Miếng | Mới 100% | |
| 71 | Bi may ơ trước | Mitshubishi | 4 | Ổ | Mới 100% | |
| 72 | Phốt may ơ trước | Mitshubishi | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 73 | Bi may ơ sau | Mitshubishi | 2 | Ổ | Mới 100% | |
| 74 | Phốt may ơ sau trong | Mitshubishi | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 75 | Phốt may ơ sau ngoài | Mitshubishi | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 76 | Công tháo lắp phần gầm | Mitshubishi | 1 | Xe | Gia công | |
| 77 | Phần hộp số | Mitshubishi | 1 | TB | Sửa Mới 100% | |
| 78 | Phớt hộp số phụ | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 79 | Phớt hộp số | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 80 | Phớt hộp số mạnh | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 81 | Cuppen heo côn trên | Mitshubishi | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 82 | Cuppen heo côn dưới | Mitshubishi | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 83 | Cao su hộp số | Mitshubishi | 1 | Cục | Mới 100% | |
| 84 | Nhớt hộp số chính | Nhớt hộp số chính | 5 | Lít | Mới 100% | |
| 85 | Nhớt hộp số phụ | Nhớt hộp số chính | 2 | Lít | Mới 100% | |
| 86 | Nhớt cầu trước | Nhớt hộp số chính | 5 | Lít | Mới 100% | |
| 87 | Nhớt cầu sau | Nhớt hộp số chính | 3,5 | Lít | Mới 100% | |
| 88 | Công hạ hộp số thay thế phụ tùng | Gia công | 1 | Công | Gia công | |
| 89 | Phần điện + điện lạnh | Mitshubishi | 1 | TB | Sửa Mới 100% | |
| 90 | Phin lọc ga | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 91 | Van tiết lưu | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 92 | Công tháo rã vệ sinh hệ thống điều hòa | Gia công | 1 | Xe | Gia công | |
| 93 | Sạc ga điều hòa | Ga 134a | 1 | Xe | Mới 100% | |
| 94 | Dầu lạnh | Dầu lạnh | 1 | Bình | Mới 100% | |
| 95 | Bình điện | Bình điện | 1 | Bình | Mới 100% | |
| 96 | Thay than bảo dưỡng đề | Gia công | 1 | Cái | Gia công | |
| 97 | Thay than bảo dưỡng máy phát | Gia công | 1 | Cái | Gia công | |
| 98 | Công thay thế phần điện | Gia công | 1 | Xe | Gia công | |
| 99 | Phần phanh | Mitshubishi | 1 | TB | Sửa Mới 100% | |
| 100 | Cupen piton và chụp bụi ty lừa thắng | Mitshubishi | 2 | Bộ | Mới 100% | |
| 101 | Cupen và chụp bụi heo thắng sau | Mitshubishi | 2 | Bộ | Mới 100% | |
| 102 | cuppen heo thắng cái | Mitshubishi | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 103 | Má phanh trước | Mitshubishi | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 104 | Má phanh sau | Mitshubishi | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 105 | Dầu thắng | Dầu thắng | 2 | Lít | Mới 100% | |
| 106 | Nhớt trợ lực lái | Nhớt trợ lực lái | 1 | Lít | Mới 100% | |
| 107 | Láng đĩa thắng trước | Gia công | 2 | Cái | Gia công | |
| 108 | Láng tam bua thắng sau | Gia công | 2 | Cái | Gia công | |
| 109 | Công thay thế phần phanh | Gia công | 1 | Xe | Gia công | |
| 110 | Phần thân vỏ, nội thất | Mitshubishi | 1 | TB | Sửa Mới 100% | |
| 111 | Vệ sinh nội thất | Gia công | 1 | Xe | Gia công | |
| 112 | Ron kính cửa trước bên T | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 113 | Ron kính cửa trước bên P | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 114 | Ron khung cửa trước bên T | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 115 | Ron khung cửa trước bên P | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 116 | Ron kính cửa sau bên T | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 117 | Ron kính cửa sau bên P | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 118 | Ron khung cửa sau bên P | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 119 | Khóa ngậm cốp sau | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 120 | U ngậm cốp sau | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 121 | Ron cốp sau | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 122 | Ron khung cốp sau | Mitshubishi | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 123 | Sơn lại toàn bộ xe | Gia công | 1 | Xe | Gia công | |
| 124 | Than bảo dưỡng mô tơ nâng hạ kính | Gia công | 4 | Cái | Gia công | |
| 125 | Xe ô tô nhãn hiệu Toyota Camry, Biển số 82B-0468 | Toyota Camry | 1 | Xe | Sửa mới xe Toyota Camry | |
| 126 | Phần động cơ | Toyota Camry | 1 | Xe | TB | |
| 127 | Dầu máy | Castrol | 7,4 | Lít | Mới 100% | |
| 128 | Lõi lọc dầu | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 129 | Bộ xếp roong đại tu động cơ | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 130 | Nắp hộp xích cam số 1 | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 131 | Nắp hộp xích cam số 2 | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 132 | Cao su chân máy | Toyota | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 133 | Bạc xéc măng | Toyota | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 134 | Piston | Toyota | 4 | Cái | Mới 100% | |
| 135 | Bạc biên | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 136 | Bạc trục | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 137 | Căn dọc trục cơ | Toyota | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 138 | Puly dai cam 1 | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 139 | Puly dai cam 2 | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 140 | Bộ tăng xích cam | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 141 | Đai cam | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 142 | Con đội suppap | Toyota | 16 | Cái | Mới 100% | |
| 143 | Láp trước | Toyota | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 144 | Bơm xăng | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 145 | Bơm nhớt động cơ | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 146 | Bơm nước | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 147 | Nước làm mát | Nước làm mát | 8 | Lít | Mới 100% | |
| 148 | Đường ống dẫn vào két nước | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 149 | Đường ống dẫn ra két nước | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 150 | Van hằng nhiệt | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 151 | Bi may ơ trước | Toyota | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 152 | phốt may ơ trước | Toyota | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 153 | Lọc gió động cơ | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 154 | Bugi | Toyota | 4 | Cái | Mới 100% | |
| 155 | Dung dịch vệ sinh kim phun | Dung dịch vệ sinh kim phun | 1 | Chai | Mới 100% | |
| 156 | Dây curoa máy phát | Toyota | 1 | Sợi | Mới 100% | |
| 157 | Dây curoa bơm trợ lực | Toyota | 1 | Sợi | Mới 100% | |
| 158 | Rotuyn trụ dưới | Toyota | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 159 | Càn chữ A trái | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 160 | Càn chữ A phải | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 161 | Lọc xăng tinh | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 162 | Phần gầm | Toyota Camry | 1 | Xe | TB | |
| 163 | Lá col + Mâm ép | Toyota | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 164 | Đồng tiền nước | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 165 | Dây phin | Toyota | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 166 | Bạc đạn bánh đà | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 167 | Cao su thanh cân bằng trước | Toyota | 2 | Cục | Mới 100% | |
| 168 | Cao su thanh cân bằng sau | Toyota | 2 | Cục | Mới 100% | |
| 169 | Giảm xóc trước | Toyota | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 170 | Rô-tuyn treo cân bằng trước trái | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 171 | Rô-tuyn treo cân bằng trước phải | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 172 | Giảm xóc sau | Toyota | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 173 | Rotuyn treo thanh cân bằng sau | Toyota | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 174 | Bộ gioăng phốt thươc lái | Toyota | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 175 | Phần phanh | Toyota Camry | 1 | Xe | TB | |
| 176 | Đĩa phanh sau | Toyota | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 177 | Má phanh trước | Toyota | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 178 | Bộ cúp pen phanh trước | Toyota | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 179 | Piston heo phanh trước | Toyota | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 180 | Má phanh sau | Toyota | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 181 | Bộ cúp pen phanh sau | Toyota | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 182 | Piston heo phanh sau | Toyota | 2 | Cái | Mới 100% | |
| 183 | Dầu hộp số | Toyota | 3,5 | Cái | Mới 100% | |
| 184 | Dầu phanh | Toyota | 1,5 | Lít | Mới 100% | |
| 185 | Phần thân vỏ | Toyota | 1 | Xe | TB | |
| 186 | Vỏ xe | Toyota | 4 | Cái | Mới 100% | |
| 187 | Đèn pha trái | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 188 | Đèn pha phải | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 189 | Phần hệ thống điện và điều hòa | Toyota Camry | 1 | Xe | TB | |
| 190 | Bình ắc quy | Bình ắc quy | 1 | Bình | Mới 100% | |
| 191 | Đầu máy DVD | Màn hình dvd android oledpro x4 | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 192 | Dung dịch vệ sinh dàn lạnh | Dung dịch vệ sinh dàn lạnh | 1 | Chai | Mới 100% | |
| 193 | Dây cu roa lốc lạnh | Toyota | 1 | sợi | Mới 100% | |
| 194 | Láp trái + phải | Toyota | 1 | Bộ | Mới 100% | |
| 195 | Lóc lạnh | Toyota | 1 | Cái | Mới 100% | |
| 196 | Phần công thay thế sữa chữa | Toyota Camry | 1 | Xe | TB | |
| 197 | Công thợ đại tu động cơ | Công | 1 | Xe | TB | |
| 198 | Công thợ thay thế càn A và thay thế phụ tùng gầm | Công | 1 | Xe | TB | |
| 199 | Công thợ tháo rã vệ sinh thay gioăng cửa phục vụ đánh pas sơn xe | Công | 1 | Xe | TB | |
| 200 | Sơn tút toàn bộ xe | Công | 1 | Xe | TB | |
| 201 | Dung dịch về sinh nội thất xe | Công | 1 | Xe | TB | |
| 202 | Cân mâm. bấm chỉ và thay vỏ xe 05 cái | Công | 1 | Xe | TB | |
| 203 | Lót sàn xe | Công | 1 | Xe | TB | |
| 204 | Gia công mài trục cơ | Công | 1 | Xe | TB | |
| 205 | Phóng lốc máy + xoáy vỏ dên | Công | 1 | Xe | TB | |
| 206 | Gia công mạ 2 trục cam. mài rà mặt máy | Công | 1 | Xe | TB | |
| 207 | Đóng 6 nòng xi lanh | Công | 1 | Xe | TB | |
| 208 | Gia công miệng xuppap và mạ xupap | Công | 1 | Xe | TB | |
| 209 | Vật tư phụ đại tu động cơ | Công | 1 | Xe | TB | |
| 210 | Dầu rửa chi tiết may | Công | 1 | Xe | TB | |
| 211 | Xăng nổ rô đa + chạy thử | Công | 1 | Xe | TB | |
| 212 | Vệ sinh nội thất | Công | 1 | Xe | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38627E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07725E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 119.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 359.085.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: là 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 người - Quản lý giám sát | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, cơ khi Ôtô, công nghệ Ôtô, …phù hợp sửa chữa Ôtô. | 15 | 15 |
| 2 | 01 người - Giám sát sửa chữa | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, cơ khi Ôtô, công nghệ Ôtô, …phù hợp sửa chữa Ôtô. | 5 | 5 |
| 3 | 03 người - Thợ máy | 3 | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, cơ khi Ôtô, công nghệ Ôtô, …phù hợp sửa chữa Ôtô. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi