Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero, biển số 82B-0522 và xe ô tô nhãn hiệu Toyota Camry, biển số 82B-0468 của Sở Tài nguyên và Môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220806679-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero, biển số 82B-0522 và xe ô tô nhãn hiệu Toyota Camry, biển số 82B-0468 của Sở Tài nguyên và Môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220806603
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi mua sắm sửa chữa tập trung năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 18:28:00 đến ngày 2022-08-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 359,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38627E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07725E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 119.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 359.085.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: là 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 người - Quản lý giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, cơ khi Ôtô, công nghệ Ôtô, …phù hợp sửa chữa Ôtô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc 01 người - Giám sát sửa chữa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, cơ khi Ôtô, công nghệ Ôtô, …phù hợp sửa chữa Ôtô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 03 người - Thợ máy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, cơ khi Ôtô, công nghệ Ôtô, …phù hợp sửa chữa Ôtô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero, biển số 82B-0522 và xe ô tô nhãn hiệu Toyota Camry, biển số 82B-0468 của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi Pajero, biển số 82B-0522 và xe ô tô nhãn hiệu Toyota Camry, biển số 82B-0468 của Sở Tài nguyên và Môi trường
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi mua sắm sửa chữa tập trung năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: (0260)3.862.481 Fax: (0260)3.865.067
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: (0260)3.862.481 Fax: (0260)3.865.067


- Bên mời thầu: Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 411 URE, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: (0260)3.862.481 Fax: (0260)3.865.067


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, nhãn mác đầy đủ .
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá tại nơi lắp giáp trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng hoặc theo bảo hàng của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
thực hiện theo quy định hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: (0260)3.862.481 Fax: (0260)3.865.067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: (0260)3.862.481 Fax: (0260)3.865.067; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Lộc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: (0260)3.862.481 Fax: (0260)3.865.067.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Thanh Hải Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: (0260)3.862.481 Fax: (0260)3.865.067.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sửa Xe ô tô nhãn hiệu Mitsubishi, Biển số 82B-0522Mitshubishi1XeSửa Mới xe
2Phần động cơMitshubishi1TBSửa Mới 100%
3Bộ roăn đại tuMitshubishi1BộMới 100%
4Pittong bên tàiMitshubishi3CáiMới 100%
5Pittong bên phụMitshubishi3CáiMới 100%
6Séc măngMitshubishi1BộMới 100%
7Bạc lót thanh truyềnMitshubishi6BộMới 100%
8Bạc lót trục khủyMitshubishi4BộMới 100%
9Bạc chặn trục cơMitshubishi1BộMới 100%
10Nhớt máyCastrol6LítMới 100%
11Lọc nhớtMitshubishi1CáiMới 100%
12Dây cu roa camMitshubishi1SợiMới 100%
13Tăng camMitshubishi1BộMới 100%
14Curoa máy phátMitshubishi1SợiMới 100%
15Curoa điều hòaMitshubishi1SợiMới 100%
16Curoa trợ lực phátMitshubishi1SợiMới 100%
17Bi tăng dây curoa bơm nướcMitshubishi2Mới 100%
18Puly đợ dây điều hòaMitshubishi1CáiMới 100%
19Dây cao áp bugiMitshubishi1BộMới 100%
20BugiMitshubishi6CáiMới 100%
21Con đội suppapMitshubishi12CáiMới 100%
22Xuppap nạpMitshubishi6CâyMới 100%
23Xuppap xảMitshubishi6CâyMới 100%
24Lọc nhiên liệu tinhMitshubishi1CáiMới 100%
25Lọc nhiên liệu thôMitshubishi1CáiMới 100%
26Lọc gió động cơMitshubishi1CáiMới 100%
27Su treo hộp sốMitshubishi1CáiMới 100%
28Cao su chân máyMitshubishi2CụcMới 100%
29Nước làm mátMitshubishi8LítMới 100%
30Van hằng nhiệtMitshubishi1CáiMới 100%
31Lá colMitshubishi1Mới 100%
32Bi têMitshubishi1Mới 100%
33Mâm épMitshubishi1MâmMới 100%
34Quạt két nướcMitshubishi1CáiMới 100%
35Ly tâm cánh quạtMitshubishi1CáiMới 100%
36Phóng tròn lỗ pa dê lốc máyGia công1LốcGia công
37Doa xoáy tròn lỗ tay dênGia công6CâyGia công
38Xoáy miệng xi-e và xupapGia công12BộGia công
39Đánh đá mài mặt máyGia công2MặtGia công
40Đánh đá trục cơGia công1TrụcGia công
41Xoáy xy lanhGia công6CáiGia công
42Súc két nướcGia công1XeGia công
43Phục hồi bơm nhớtGia công1CáiGia công
44Bảo dưỡng và chổi than đề-ma-rơGia công1BộGia công
45Công đại tu máyGia công1XeGia công
46Xăng rodaGia công60LítGia công
47Phần gầmMitshubishi1TBSửa Mới 100%
48Rotuyn trụ trên trước TMitshubishi1CáiMới 100%
49Rotuyn trụ trên trước PMitshubishi1CáiMới 100%
50Rotuyn trụ dưới trước TMitshubishi1CáiMới 100%
51Rotuyn trụ dưới trước PMitshubishi1CáiMới 100%
52Su trước càng A trênMitshubishi2CụcMới 100%
53Su sau càng A trênMitshubishi2CụcMới 100%
54Su trước càng A dướiMitshubishi2CụcMới 100%
55Su sau càng A dướiMitshubishi2CụcMới 100%
56Rotuyn lái trong tráiMitshubishi1CáiMới 100%
57Rotuyn lái trong phảiMitshubishi1CáiMới 100%
58Rotuyn lái ngoài tráiMitshubishi1CáiMới 100%
59Rotuyn lái ngoài phảiMitshubishi1CáiMới 100%
60Tay lái trung gianMitshubishi1CáiMới 100%
61Bốt tay lái phụMitshubishi1CáiMới 100%
62Giảm xóc sauMitshubishi2CáiMới 100%
63Giảm xóc trướcMitshubishi2CáiMới 100%
64Cao su cân bằng trướcMitshubishi2CáiMới 100%
65Su chêm giảm chấn ty cân bằng trướcMitshubishi2BộMới 100%
66Ty cân bằng trướcMitshubishi2CâyMới 100%
67Cao su nhípMitshubishi12CụcMới 100%
68Bi chữ thập trướcMitshubishi2Mới 100%
69Bi chữ thập sauMitshubishi2Mới 100%
70Bạc nhựa lót nhípMitshubishi12MiếngMới 100%
71Bi may ơ trướcMitshubishi4Mới 100%
72Phốt may ơ trướcMitshubishi2CáiMới 100%
73Bi may ơ sauMitshubishi2Mới 100%
74Phốt may ơ sau trongMitshubishi2CáiMới 100%
75Phốt may ơ sau ngoàiMitshubishi2CáiMới 100%
76Công tháo lắp phần gầmMitshubishi1XeGia công
77Phần hộp sốMitshubishi1TBSửa Mới 100%
78Phớt hộp số phụMitshubishi1CáiMới 100%
79Phớt hộp sốMitshubishi1CáiMới 100%
80Phớt hộp số mạnhMitshubishi1CáiMới 100%
81Cuppen heo côn trênMitshubishi1BộMới 100%
82Cuppen heo côn dướiMitshubishi1BộMới 100%
83Cao su hộp sốMitshubishi1CụcMới 100%
84Nhớt hộp số chínhNhớt hộp số chính5LítMới 100%
85Nhớt hộp số phụNhớt hộp số chính2LítMới 100%
86Nhớt cầu trướcNhớt hộp số chính5LítMới 100%
87Nhớt cầu sauNhớt hộp số chính3,5LítMới 100%
88Công hạ hộp số thay thế phụ tùngGia công1CôngGia công
89Phần điện + điện lạnhMitshubishi1TBSửa Mới 100%
90Phin lọc gaMitshubishi1CáiMới 100%
91Van tiết lưuMitshubishi1CáiMới 100%
92Công tháo rã vệ sinh hệ thống điều hòaGia công1XeGia công
93Sạc ga điều hòaGa 134a1XeMới 100%
94Dầu lạnhDầu lạnh1BìnhMới 100%
95Bình điệnBình điện1BìnhMới 100%
96Thay than bảo dưỡng đềGia công1CáiGia công
97Thay than bảo dưỡng máy phátGia công1CáiGia công
98Công thay thế phần điệnGia công1XeGia công
99Phần phanhMitshubishi1TBSửa Mới 100%
100Cupen piton và chụp bụi ty lừa thắngMitshubishi2BộMới 100%
101Cupen và chụp bụi heo thắng sauMitshubishi2BộMới 100%
102cuppen heo thắng cáiMitshubishi1BộMới 100%
103Má phanh trướcMitshubishi1BộMới 100%
104Má phanh sauMitshubishi1BộMới 100%
105Dầu thắngDầu thắng2LítMới 100%
106Nhớt trợ lực láiNhớt trợ lực lái1LítMới 100%
107Láng đĩa thắng trướcGia công2CáiGia công
108Láng tam bua thắng sauGia công2CáiGia công
109Công thay thế phần phanhGia công1XeGia công
110Phần thân vỏ, nội thấtMitshubishi1TBSửa Mới 100%
111Vệ sinh nội thấtGia công1XeGia công
112Ron kính cửa trước bên TMitshubishi1CáiMới 100%
113Ron kính cửa trước bên PMitshubishi1CáiMới 100%
114Ron khung cửa trước bên TMitshubishi1CáiMới 100%
115Ron khung cửa trước bên PMitshubishi1CáiMới 100%
116Ron kính cửa sau bên TMitshubishi1CáiMới 100%
117Ron kính cửa sau bên PMitshubishi1CáiMới 100%
118Ron khung cửa sau bên PMitshubishi1CáiMới 100%
119Khóa ngậm cốp sauMitshubishi1CáiMới 100%
120U ngậm cốp sauMitshubishi1CáiMới 100%
121Ron cốp sauMitshubishi1CáiMới 100%
122Ron khung cốp sauMitshubishi1CáiMới 100%
123Sơn lại toàn bộ xeGia công1XeGia công
124Than bảo dưỡng mô tơ nâng hạ kínhGia công4CáiGia công
125Xe ô tô nhãn hiệu Toyota Camry, Biển số 82B-0468Toyota Camry1XeSửa mới xe Toyota Camry
126Phần động cơToyota Camry1XeTB
127Dầu máyCastrol7,4LítMới 100%
128Lõi lọc dầuToyota1CáiMới 100%
129Bộ xếp roong đại tu động cơToyota1CáiMới 100%
130Nắp hộp xích cam số 1Toyota1CáiMới 100%
131Nắp hộp xích cam số 2Toyota1CáiMới 100%
132Cao su chân máyToyota2CáiMới 100%
133Bạc xéc măngToyota1BộMới 100%
134PistonToyota4CáiMới 100%
135Bạc biênToyota1CáiMới 100%
136Bạc trụcToyota1CáiMới 100%
137Căn dọc trục cơToyota1BộMới 100%
138Puly dai cam 1Toyota1CáiMới 100%
139Puly dai cam 2Toyota1CáiMới 100%
140Bộ tăng xích camToyota1CáiMới 100%
141Đai camToyota1CáiMới 100%
142Con đội suppapToyota16CáiMới 100%
143Láp trướcToyota2CáiMới 100%
144Bơm xăngToyota1CáiMới 100%
145Bơm nhớt động cơToyota1CáiMới 100%
146Bơm nướcToyota1CáiMới 100%
147Nước làm mátNước làm mát8LítMới 100%
148Đường ống dẫn vào két nướcToyota1CáiMới 100%
149Đường ống dẫn ra két nướcToyota1CáiMới 100%
150Van hằng nhiệtToyota1CáiMới 100%
151Bi may ơ trướcToyota2CáiMới 100%
152phốt may ơ trướcToyota2CáiMới 100%
153Lọc gió động cơToyota1CáiMới 100%
154BugiToyota4CáiMới 100%
155Dung dịch vệ sinh kim phunDung dịch vệ sinh kim phun1ChaiMới 100%
156Dây curoa máy phátToyota1SợiMới 100%
157Dây curoa bơm trợ lựcToyota1SợiMới 100%
158Rotuyn trụ dướiToyota2CáiMới 100%
159Càn chữ A tráiToyota1CáiMới 100%
160Càn chữ A phảiToyota1CáiMới 100%
161Lọc xăng tinhToyota1CáiMới 100%
162Phần gầmToyota Camry1XeTB
163Lá col + Mâm épToyota1BộMới 100%
164Đồng tiền nướcToyota1CáiMới 100%
165Dây phinToyota1BộMới 100%
166Bạc đạn bánh đàToyota1CáiMới 100%
167Cao su thanh cân bằng trướcToyota2CụcMới 100%
168Cao su thanh cân bằng sauToyota2CụcMới 100%
169Giảm xóc trướcToyota2CáiMới 100%
170Rô-tuyn treo cân bằng trước tráiToyota1CáiMới 100%
171Rô-tuyn treo cân bằng trước phảiToyota1CáiMới 100%
172Giảm xóc sauToyota2CáiMới 100%
173Rotuyn treo thanh cân bằng sauToyota2CáiMới 100%
174Bộ gioăng phốt thươc láiToyota1BộMới 100%
175Phần phanhToyota Camry1XeTB
176Đĩa phanh sauToyota2CáiMới 100%
177Má phanh trướcToyota1BộMới 100%
178Bộ cúp pen phanh trướcToyota1BộMới 100%
179Piston heo phanh trướcToyota2CáiMới 100%
180Má phanh sauToyota1BộMới 100%
181Bộ cúp pen phanh sauToyota1BộMới 100%
182Piston heo phanh sauToyota2CáiMới 100%
183Dầu hộp sốToyota3,5CáiMới 100%
184Dầu phanhToyota1,5LítMới 100%
185Phần thân vỏToyota1XeTB
186Vỏ xeToyota4CáiMới 100%
187Đèn pha tráiToyota1CáiMới 100%
188Đèn pha phảiToyota1CáiMới 100%
189Phần hệ thống điện và điều hòaToyota Camry1XeTB
190Bình ắc quyBình ắc quy1BìnhMới 100%
191Đầu máy DVDMàn hình dvd android oledpro x41BộMới 100%
192Dung dịch vệ sinh dàn lạnhDung dịch vệ sinh dàn lạnh1ChaiMới 100%
193Dây cu roa lốc lạnhToyota1sợiMới 100%
194Láp trái + phảiToyota1BộMới 100%
195Lóc lạnhToyota1CáiMới 100%
196Phần công thay thế sữa chữaToyota Camry1XeTB
197Công thợ đại tu động cơCông1XeTB
198Công thợ thay thế càn A và thay thế phụ tùng gầmCông1XeTB
199Công thợ tháo rã vệ sinh thay gioăng cửa phục vụ đánh pas sơn xeCông1XeTB
200Sơn tút toàn bộ xeCông1XeTB
201Dung dịch về sinh nội thất xeCông1XeTB
202Cân mâm. bấm chỉ và thay vỏ xe 05 cáiCông1XeTB
203Lót sàn xeCông1XeTB
204Gia công mài trục cơCông1XeTB
205Phóng lốc máy + xoáy vỏ dênCông1XeTB
206Gia công mạ 2 trục cam. mài rà mặt máyCông1XeTB
207Đóng 6 nòng xi lanhCông1XeTB
208Gia công miệng xuppap và mạ xupapCông1XeTB
209Vật tư phụ đại tu động cơCông1XeTB
210Dầu rửa chi tiết mayCông1XeTB
211Xăng nổ rô đa + chạy thửCông1XeTB
212Vệ sinh nội thấtCông1XeTB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38627E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07725E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 119.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 359.085.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: là 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 người - Quản lý giám sát 1 Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, cơ khi Ôtô, công nghệ Ôtô, …phù hợp sửa chữa Ôtô.1515
2 01 người - Giám sát sửa chữa 1 Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, cơ khi Ôtô, công nghệ Ôtô, …phù hợp sửa chữa Ôtô.55
3 03 người - Thợ máy 3 Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, cơ khi Ôtô, công nghệ Ôtô, …phù hợp sửa chữa Ôtô.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->