Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807164-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Phan Đình Phùng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220807149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 19:26:00 đến ngày 2022-08-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,514,143,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7712153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54243059E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện hoặc Hóa đơn;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.900.473 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.519.800.946 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 350l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường THPT Phan Đình Phùng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà học 4 tầng,nhà ăn, nhà thể chất trường THPT Phan Đình Phùng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Phan Đình Phùng , địa chỉ: Số 30 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Trường THPT Phan Đình Phùng, địa chỉ: Số 67B Cửa Bắc - P.Quán Thánh - Q.Ba Đình - TP Hà Nội.Điên thoại 024 3845 2811
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Tường Lân, địa chỉ số 93A, tổ 4, Hà Trì, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND. Địa chỉ Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng HN72, địa chỉ Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường THPT Phan Đình Phùng , địa chỉ: Số 30 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Trường THPT Phan Đình Phùng, địa chỉ: Số 67B Cửa Bắc - P.Quán Thánh - Q.Ba Đình - TP Hà Nội.Điên thoại 024 3845 2811


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Trường THPT Phan Đình Phùng, địa chỉ: Số 67B Cửa Bắc - P.Quán Thánh - Q.Ba Đình - TP Hà Nội.Điên thoại 024 3845 2811
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, số 23 P. Quang Trung, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024 3942 1429
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Phan Đình Phùng, địa chỉ: Số 67B Cửa Bắc - P.Quán Thánh - Q.Ba Đình - TP Hà Nội.Điên thoại 024 3845 2811
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Phan Đình Phùng, địa chỉ: Số 67B Cửa Bắc - P.Quán Thánh - Q.Ba Đình - TP Hà Nội.Điên thoại 024 3845 2811
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa
1Tháo dỡ hoa sắtChương V97,2563m2
2Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V197,064m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képChương V376,74m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Chương V5,8669m3
5Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày Chương V5,8669m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Chương V81,354m2
7Khuôn cửa 250 kín bằng thép dầy 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V376,74md
8Cửa sổ kính thép hộp sơn tĩnh điện, thép 1.5mmChương V98,532m2
9Cửa sổ chớp, làm bằng thép mạ 1.2mmChương V98,532m2
10Lắp dựng khuôn cửa képChương V376,741m
11Lắp dựng cửa vào khuônChương V197,0641m2
12Lắp đặt chốt cửa+ móc khóa gió cửa sổChương V21bộ
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V97,2563m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V97,25631m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V97,2563m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V927,3522m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V927,3522m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V86,7195m2
19Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50Chương V86,7195m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V927,3522m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Chương V90,7195m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng seno mái băng thủ côngChương V117,3236m2
23Vệ sinh bề mặt seno để quét sika chống thấmChương V106,908m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V106,908m2
25Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V49,5m2
26Tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện cóChương V124,8m
27Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V0,495100m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V1,248100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V40cái
30Quả cầu chắn rácChương V8cái
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V233,4258m2
32Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V249,015m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V4.668,5157m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3.502,9417m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.166,094m2
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V88,1765m3
37Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V88,1765m3
38Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V88,1765m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V0,8818100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V4,409100m3/1km
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V13,227100m3/1km
42Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loạiChương V19,706410m2
43Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V107,594410m2
44Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V21,359tấn
45Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V79,52m3
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V14,5455100m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V14,7076100m2
48Mua bạt che phủ công trìnhChương V1.470,76m2
B Hạng mục 2: Nhà thể chất
1Tháo dỡ hoa sắtChương V67,2m2
2Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V86,6862m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V264,1m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Chương V5,1m3
5Khuôn cửa 130 kín bằng thép dầy 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V268,1md
6Cửa đi pano kính, sơn tĩnh điệnChương V81,2361m2
7lắp đặt chốt cửa+móc gió cửa sổChương V14bộ
8Lắp đặt khóa cửa điChương V12bộ
9Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày Chương V5,1m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V124,74m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V33,4143m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V118,411m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V34,4453m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V3,3414m2
15Trát tường trụ cột phần phá dỡ phòng tập, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V42,61m2
16Đục bỏ vưa trát chân tường, sàn mái khu WCChương V116,7823m2
17Trát lại phần đục trên tương VXM75 dầy 15Chương V46,44m2
18Láng vữa tạo dốc dầy trung bình 30 vữa XM75Chương V70,3423m2
19Quét phụ gia chống thấm sika membran 3 lớp cả chân tường, mặt sàn máiChương V116,7823m2
20Đục bỏ vưa trát tường, sàn mái khu WC ngoài trục E (KT15)Chương V24,1091m2
21Trát tường VXM75 dầy 20 băng khối lương đục bỏChương V24,1091m2
22Tháo dỡ chậu rửaChương V2bộ
23Tháo dỡ bệ xíChương V2bộ
24Tháo hệ thống điện trong phòng vệ sinh.Chương V2khu
25Tháo dỡ hệ thống nước trong khu vệ sinhChương V2khu
26Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75Chương V118,411m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V118,411m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V3,3414m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V33,4143m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V33,4143m2
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
32Lắp đặt vòi rửa chậuChương V2bộ
33Lắp đặt xí bệtChương V2bộ
34Lắp đặt vòi rửa xí bệtChương V2bộ
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V2bộ
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V8cái
37Lắp đặt gương soiChương V2cái
38Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
39Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V2cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V0,7100m
41Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmChương V2cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V40cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,5100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V0,4100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V10cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V20cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V200m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V50m
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V4bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V6bộ
51Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2cái
52Lắp đặt ổ cắm đơnChương V2cái
53Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 mChương V4,5838100m2
54Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m mỗi 1, 2 m tăng thêmChương V22,919100m2
55Tháo dỡ trần, thủ côngChương V458,3794m2
56Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V458,3794m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V73,5862m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V1.471,1246m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V737,8376m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V640,9107m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V67,2m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V134,41m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V67,2m2
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V0,4477100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V2,2385100m3/1km
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V6,7155100m3/1km
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V9,405100m2
68Mua bạt che phủ công trìnhChương V940,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7712153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54243059E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện hoặc Hóa đơn;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.900.473 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.519.800.946 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương).53
2 Kỹ sư phụ trách thi công 3 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương).32
3 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương).32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt2
2 Máy khoan Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông 350l Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->