Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Phan Đình Phùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 19:26:00 đến ngày 2022-08-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,514,143,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7712153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54243059E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện hoặc Hóa đơn;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.900.473 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.519.800.946 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Phan Đình Phùng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp công trình Sửa chữa nhà học 4 tầng,nhà ăn, nhà thể chất trường THPT Phan Đình Phùng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Trường THPT Phan Đình Phùng, địa chỉ: Số 67B Cửa Bắc - P.Quán Thánh - Q.Ba Đình - TP Hà Nội.Điên thoại 024 3845 2811 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, số 23 P. Quang Trung, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024 3942 1429 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Phan Đình Phùng, địa chỉ: Số 67B Cửa Bắc - P.Quán Thánh - Q.Ba Đình - TP Hà Nội.Điên thoại 024 3845 2811 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Phan Đình Phùng, địa chỉ: Số 67B Cửa Bắc - P.Quán Thánh - Q.Ba Đình - TP Hà Nội.Điên thoại 024 3845 2811 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 97,2563 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V | 197,064 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 376,74 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Chương V | 5,8669 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày | Chương V | 5,8669 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V | 81,354 | m2 |
| 7 | Khuôn cửa 250 kín bằng thép dầy 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 376,74 | md |
| 8 | Cửa sổ kính thép hộp sơn tĩnh điện, thép 1.5mm | Chương V | 98,532 | m2 |
| 9 | Cửa sổ chớp, làm bằng thép mạ 1.2mm | Chương V | 98,532 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 376,74 | 1m |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 197,064 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt chốt cửa+ móc khóa gió cửa sổ | Chương V | 21 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 97,2563 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 97,2563 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 97,2563 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 927,3522 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 927,3522 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 86,7195 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50 | Chương V | 86,7195 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 927,3522 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Chương V | 90,7195 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng seno mái băng thủ công | Chương V | 117,3236 | m2 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt seno để quét sika chống thấm | Chương V | 106,908 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 106,908 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V | 49,5 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện có | Chương V | 124,8 | m |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 1,248 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 40 | cái |
| 30 | Quả cầu chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 233,4258 | m2 |
| 32 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 249,015 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 4.668,5157 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.502,9417 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.166,094 | m2 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 88,1765 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 88,1765 | m3 |
| 38 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 88,1765 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 0,8818 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 4,409 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 13,227 | 100m3/1km |
| 42 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Chương V | 19,7064 | 10m2 |
| 43 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 107,5944 | 10m2 |
| 44 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 21,359 | tấn |
| 45 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 79,52 | m3 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 14,5455 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 14,7076 | 100m2 |
| 48 | Mua bạt che phủ công trình | Chương V | 1.470,76 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà thể chất | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 67,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V | 86,6862 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 264,1 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Chương V | 5,1 | m3 |
| 5 | Khuôn cửa 130 kín bằng thép dầy 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 268,1 | md |
| 6 | Cửa đi pano kính, sơn tĩnh điện | Chương V | 81,2361 | m2 |
| 7 | lắp đặt chốt cửa+móc gió cửa sổ | Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khóa cửa đi | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày | Chương V | 5,1 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 124,74 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 33,4143 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 118,411 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 34,4453 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 3,3414 | m2 |
| 15 | Trát tường trụ cột phần phá dỡ phòng tập, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 42,61 | m2 |
| 16 | Đục bỏ vưa trát chân tường, sàn mái khu WC | Chương V | 116,7823 | m2 |
| 17 | Trát lại phần đục trên tương VXM75 dầy 15 | Chương V | 46,44 | m2 |
| 18 | Láng vữa tạo dốc dầy trung bình 30 vữa XM75 | Chương V | 70,3423 | m2 |
| 19 | Quét phụ gia chống thấm sika membran 3 lớp cả chân tường, mặt sàn mái | Chương V | 116,7823 | m2 |
| 20 | Đục bỏ vưa trát tường, sàn mái khu WC ngoài trục E (KT15) | Chương V | 24,1091 | m2 |
| 21 | Trát tường VXM75 dầy 20 băng khối lương đục bỏ | Chương V | 24,1091 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo hệ thống điện trong phòng vệ sinh. | Chương V | 2 | khu |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống nước trong khu vệ sinh | Chương V | 2 | khu |
| 26 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V | 118,411 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 118,411 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V | 3,3414 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 33,4143 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 33,4143 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Chương V | 4,5838 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m mỗi 1, 2 m tăng thêm | Chương V | 22,919 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V | 458,3794 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V | 458,3794 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 73,5862 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 1.471,1246 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 737,8376 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 640,9107 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 67,2 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 134,4 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 67,2 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 0,4477 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 2,2385 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 6,7155 | 100m3/1km |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 9,405 | 100m2 |
| 68 | Mua bạt che phủ công trình | Chương V | 940,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7712153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54243059E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện hoặc Hóa đơn;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.900.473 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.519.800.946 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 3 | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 350l | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi