Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807349-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN 26
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220807343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tự bổ sung và quỹ đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 00:05:00 đến ngày 2022-08-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,089,830,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình công nghiệp- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị phần công việc xây lắp ≥ 2.570.433.517 VND+ Có giá trị phần công việc thi công phòng cháy chữa cháy ≥ 292.448.100 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.862.881.617 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.725.763.234 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 gói thầu thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình công nghiệp từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN 26
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Mở rộng nhà kho N8
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tự bổ sung và quỹ đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN 26 , địa chỉ: Đường Hội Xá, tổ 5, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Đỗ Gia. Địa chỉ: 49 Ngõ Tiến Bộ, Phường Thổ Quan, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc HOH. Địa chỉ: Số 6/181 phố Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Đỗ Gia. Địa chỉ: 49 Ngõ Tiến Bộ, Phường Thổ Quan, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn QLDA và Đào tạo. Địa chỉ: Số 62, ngõ 24, đường Kim Đồng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN 26 , địa chỉ: Đường Hội Xá, tổ 5, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh lĩnh vực hoạt động theo quy định pháp luật: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực) + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy (Ngành, nghề được phép kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh đối với nguồn tài chính khác - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Hợp đồng thi công xây dựng + Chứng minh tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Tài liệu phải có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền) + Chứng minh về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công theo quy định tại Chương III của E-HSMT - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh các yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch hội đồng quản trị Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Chính trị - Hành Chính Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Phá dỡ bồn hoa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,368m3
2Cắt nền đường bê tông khu vực đào móng, dầm móng (chiều dày mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9799100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,3381m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9334100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9334100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,24100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,8m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7035tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0909tấn
10Thép tấm đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0305tấn
11Lắp đặt thép tấm đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0305tấn
12Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,536100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4348100m3
15Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (20% khối lượng đào)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85,8711m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt389,6418m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2935100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2935100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2935100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,7603m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8106tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1048tấn
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5136100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,341m3
25Khoan cấy thép dầm móng vào dầm móng hiện trạng. Đường kính lỗ khoan D25; Đường kính thép D20; Chiều dài thép khoan cấy: 1200mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16lỗ khoan
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4526tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1832tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6053tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,325100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,196m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3224tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1969tấn
33Ván khuôn cột, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9424100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,3544m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,548m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt669,34m2
37Lắp dựng lanh tôTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
38Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính ( kt: 2100x2800) - Đã bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt110,88m2
39Cung cấp lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tônTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,84m2
40Cung cấp lắp đặt cửa chớp tôn (kt : 2900x1100)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,94m2
41Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt669,34m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2416100m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7816100m3
44Thi công đắp base nền nhà xưởngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2536100m3
45Rải lớp lót nilon đổ bê tông nềnTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.070,72m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9459tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160,608m3
48Xoa nhẵn nền nhà xưởngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt901,44m2
49Cắt mạch nềnTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt318,24m
50Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129,43m
51Đắp đất màu trồng câyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2528m3
53Đắp base B đệm móng (trung bình 20cm)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,3112m3
54Thép nền ram rốc, DTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5982tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,3112m3
56Đệm đá base đáy rãnh thoát nước, hố gaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8m3
57Lắp gối cống,D300Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt741 cấu kiện
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45mối nối
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0688tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0424100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,844m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,227m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,0296m2
65Lắp đặt nắp hố gaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
66Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4695tấn
67Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4695tấn
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7367tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7367tấn
70Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3138tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3138tấn
72Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,9913tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,9913tấn
74Gia công giằng xà gồ D12, chống xà gồTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3135tấn
75Lắp dựng giằng xà gồ D12, chống xà gồTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3135tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt458,49m2
77Bu lông móng M24x750 (Bulong, mã dưỡng, vận chuyển, lắp đặt)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
78Bu lông liên kết M20x60Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt264cái
79Bu lông liên kết M16x50Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52cái
80Bu lông liên kết M12x30Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.790cái
81Êcu giằng chéo M16Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
82Êcu giằng chéo M12Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt568cái
83Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,46100m2
84Lợp tôn che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4086100m2
85Cách nhiệt mái dày 5mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt925,16m2
86Nẹp cách nhiệt tôn dày 0.30mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt687,96m
87Máng thu nước bằng Inox, dày 0.5mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,8m
88Thanh treo máng nướcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90cái
89Đai ống nướcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
90Ke diềm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt809,21m
91Cút chếch D110Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
92Ống thu nước mưa D110Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,134100m
93Lắp đặt tủ điện điều khiển - Vỏ tủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
94Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-32ATheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
95Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10ATheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
96Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20ATheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
97Lắp đặt đèn High bay 100WTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20bộ
98Ống nhựa mềm PVC D16Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
99Ống nhựa cứng PVC D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt330m
100Ông nhựa cứng PVC D16Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt230m
101Ty ren M10Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
102Kẹp xà gồ dùng Ty M10Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
103Móc treo đènTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
104Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt800m
105Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt650m
106Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
107Lắp đặt đế âm công tắcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
B Phần phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt đầu báo cháy BEAM (1 đầu phát, 1 đầu gương)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 bộ
2Lắp đặt Modul địa chỉ cho đầu báo thườngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
3Lắp đặt Modul điạ chỉ cho chuông đèn báo cháyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85 nút
5Lắp đặt Chuông báo cháy 4” 24VDCTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85 chuông
6Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút nhấn (KT: 410x200x70mm)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4hộp
7Lắp đặt hộp kỹ thuật (110x110x50mm)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
8Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600m
9Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt500m
10Lắp đặt ống ruột gà D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
11Kẹp đỡ ống D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300cái
12Lắp đặt Măng xông D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt240cái
13Lắp đặt Hộp chia ba ngả D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60hộp
14Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
15Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân đế và mái dốc (KT: 500x600x180mm)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
16Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 (l=20m;16bar) - ngoài nhàTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cuộn
17Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (KT:500x600x180mm)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
19Lắp đặt Lăng chữa cháy D65/19Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
20Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 (l=20m;16bar) - trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cuộn
21Lắp đặt van góc chữa cháy D65/19Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
22Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bình
23Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kgTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bình
24Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
25Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
26Lắp đặt đầu phun sprinkler D20 quay lên, 68 độTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80cái
27Lắp đặt Ống thép đen DN125Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,38100m
28Lắp đặt Ống thép đen DN100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
29Lắp đặt Ống thép đen DN65Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,42100m
30Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN40Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,96100m
31Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN32Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,32100m
32Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,42100m
33Lắp đặt Cút thép D125Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
34Lắp đặt Cút thép D100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
35Lắp đặt Cút thép D65Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
36Lắp đặt Cút thép D32/25Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
37Lắp đặt tê thép D125Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
38Lắp đặt tê thép D125/100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
39Lắp đặt tê thép D125/65Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
40Lắp đặt tê thép D40/25Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
41Lắp đặt tê thép D32/25Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
42Lắp đặt lơ thép D40/32Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
43Lắp đặt côn thu D25/20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80cái
44Lắp đặt Van chặn thường D125Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
45Lắp đặt Bích thép rỗng D125 (kèm gioăng cao su và bulông)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cặp bích
46Lắp đặt Bích thép rỗng D100 (kèm gioăng cao su và bulông)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cặp bích
47Sơn lót chống gỉTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10kg
48Sơn đỏ bảo vệ (2 lớp)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18kg
49Lắp đặt Giá đỡ bằng thép V50x50x5mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18m
50Lắp đặt Quang treo D125Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
51Lắp đặt Quang treo D40Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
52Lắp đặt Quang treo D32Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
53Lắp đặt Ubolt D125Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
54Lắp đặt Ubolt D100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Cái
55Lắp đặt Ubolt D65Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10Cái
56Lắp đặt Ty ten M10x2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80m
57Lắp đặt Kẹp xà gồ ty 10Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120Cái
58Vật tư phụTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1gói
59Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố PEMD21SWTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
60Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn một mặt không chỉ hướng PEXF13SCTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
61Lắp đặt phích cắm âmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
62Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá vỡ thông thường( rìu chữa cháy, xà cầy chữa cháy, kìm cộng lực cắt sắt)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
63Kéo rải dây nguồn cho đèn sự cố, đèn thoát nạn (2x1.5mm2)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300m
64Lắp đặt Ống cứng PVC D20 bảo vệ dâyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300m
65Lắp đặt ống ruột gà D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
66Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200Cái
67Lắp đặt Măng xông D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt180Cái
68Lắp đặt Hộp chia ba ngả D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30Cái
69Vật tư phụTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình công nghiệp- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị phần công việc xây lắp ≥ 2.570.433.517 VND+ Có giá trị phần công việc thi công phòng cháy chữa cháy ≥ 292.448.100 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.862.881.617 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.725.763.234 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 gói thầu thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình công nghiệp từ cấp III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên33
5 Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Tời điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu1
2 Đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu2
3 Đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu2
4 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu2
5 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu1
6 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu2
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu2
11 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->