Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN 26 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tự bổ sung và quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 00:05:00 đến ngày 2022-08-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,089,830,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình công nghiệp- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị phần công việc xây lắp ≥ 2.570.433.517 VND+ Có giá trị phần công việc thi công phòng cháy chữa cháy ≥ 292.448.100 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.862.881.617 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.725.763.234 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 gói thầu thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình công nghiệp từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN 26 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Mở rộng nhà kho N8 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tự bổ sung và quỹ đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh lĩnh vực hoạt động theo quy định pháp luật: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực) + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy (Ngành, nghề được phép kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh đối với nguồn tài chính khác - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Hợp đồng thi công xây dựng + Chứng minh tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Tài liệu phải có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền) + Chứng minh về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công theo quy định tại Chương III của E-HSMT - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh các yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch hội đồng quản trị Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Chính trị - Hành Chính Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,368 | m3 |
| 2 | Cắt nền đường bê tông khu vực đào móng, dầm móng (chiều dày mặt đường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9799 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93,3381 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9334 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9334 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,24 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7035 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0909 | tấn |
| 10 | Thép tấm đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0305 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0305 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,536 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4348 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (20% khối lượng đào) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,8711 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 389,6418 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2935 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2935 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2935 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7603 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8106 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1048 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5136 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,341 | m3 |
| 25 | Khoan cấy thép dầm móng vào dầm móng hiện trạng. Đường kính lỗ khoan D25; Đường kính thép D20; Chiều dài thép khoan cấy: 1200mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | lỗ khoan |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4526 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1832 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6053 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,325 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,196 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3224 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1969 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9424 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,3544 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,548 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 669,34 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính ( kt: 2100x2800) - Đã bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110,88 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,84 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cửa chớp tôn (kt : 2900x1100) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,94 | m2 |
| 41 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 669,34 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2416 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7816 | 100m3 |
| 44 | Thi công đắp base nền nhà xưởng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2536 | 100m3 |
| 45 | Rải lớp lót nilon đổ bê tông nền | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.070,72 | m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9459 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160,608 | m3 |
| 48 | Xoa nhẵn nền nhà xưởng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 901,44 | m2 |
| 49 | Cắt mạch nền | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 318,24 | m |
| 50 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,43 | m |
| 51 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2528 | m3 |
| 53 | Đắp base B đệm móng (trung bình 20cm) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,3112 | m3 |
| 54 | Thép nền ram rốc, D | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5982 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,3112 | m3 |
| 56 | Đệm đá base đáy rãnh thoát nước, hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8 | m3 |
| 57 | Lắp gối cống,D300 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | mối nối |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0688 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,844 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,227 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,0296 | m2 |
| 65 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4695 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4695 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7367 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7367 | tấn |
| 70 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3138 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3138 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9913 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9913 | tấn |
| 74 | Gia công giằng xà gồ D12, chống xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3135 | tấn |
| 75 | Lắp dựng giằng xà gồ D12, chống xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3135 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 458,49 | m2 |
| 77 | Bu lông móng M24x750 (Bulong, mã dưỡng, vận chuyển, lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 78 | Bu lông liên kết M20x60 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 264 | cái |
| 79 | Bu lông liên kết M16x50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52 | cái |
| 80 | Bu lông liên kết M12x30 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.790 | cái |
| 81 | Êcu giằng chéo M16 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 82 | Êcu giằng chéo M12 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 568 | cái |
| 83 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,46 | 100m2 |
| 84 | Lợp tôn che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4086 | 100m2 |
| 85 | Cách nhiệt mái dày 5mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 925,16 | m2 |
| 86 | Nẹp cách nhiệt tôn dày 0.30mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 687,96 | m |
| 87 | Máng thu nước bằng Inox, dày 0.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,8 | m |
| 88 | Thanh treo máng nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | cái |
| 89 | Đai ống nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 90 | Ke diềm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 809,21 | m |
| 91 | Cút chếch D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 92 | Ống thu nước mưa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,134 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tủ điện điều khiển - Vỏ tủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-32A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn High bay 100W | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 98 | Ống nhựa mềm PVC D16 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 99 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 330 | m |
| 100 | Ông nhựa cứng PVC D16 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 230 | m |
| 101 | Ty ren M10 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 102 | Kẹp xà gồ dùng Ty M10 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 103 | Móc treo đèn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 800 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 650 | m |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt đế âm công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| B | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy BEAM (1 đầu phát, 1 đầu gương) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Modul điạ chỉ cho chuông đèn báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt Chuông báo cháy 4” 24VDC | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút nhấn (KT: 410x200x70mm) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật (110x110x50mm) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 11 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng xông D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp chia ba ngả D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | hộp |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân đế và mái dốc (KT: 500x600x180mm) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 (l=20m;16bar) - ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (KT:500x600x180mm) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Lăng chữa cháy D65/19 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 (l=20m;16bar) - trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt van góc chữa cháy D65/19 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bình |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bình |
| 24 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu phun sprinkler D20 quay lên, 68 độ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ống thép đen DN125 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,38 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống thép đen DN100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống thép đen DN65 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Cút thép D125 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút thép D100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút thép D65 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút thép D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép D125 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép D125/100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép D125/65 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép D40/25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơ thép D40/32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van chặn thường D125 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Bích thép rỗng D125 (kèm gioăng cao su và bulông) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt Bích thép rỗng D100 (kèm gioăng cao su và bulông) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cặp bích |
| 47 | Sơn lót chống gỉ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | kg |
| 48 | Sơn đỏ bảo vệ (2 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | kg |
| 49 | Lắp đặt Giá đỡ bằng thép V50x50x5mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | m |
| 50 | Lắp đặt Quang treo D125 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Quang treo D40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt Quang treo D32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt Ubolt D125 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ubolt D100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Ubolt D65 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Ty ten M10x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt Kẹp xà gồ ty 10 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | Cái |
| 58 | Vật tư phụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | gói |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố PEMD21SW | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn một mặt không chỉ hướng PEXF13SC | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt phích cắm âm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá vỡ thông thường( rìu chữa cháy, xà cầy chữa cháy, kìm cộng lực cắt sắt) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Kéo rải dây nguồn cho đèn sự cố, đèn thoát nạn (2x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt Ống cứng PVC D20 bảo vệ dây | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | Cái |
| 67 | Lắp đặt Măng xông D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Hộp chia ba ngả D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | Cái |
| 69 | Vật tư phụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình công nghiệp- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị phần công việc xây lắp ≥ 2.570.433.517 VND+ Có giá trị phần công việc thi công phòng cháy chữa cháy ≥ 292.448.100 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.862.881.617 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.725.763.234 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 gói thầu thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình công nghiệp từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình công nghiệp từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Tời điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi