Gói thầu: 01.XL Xây lắp Trường tiểu học Xuân Hồng (Điểm 2) - Hạng mục: Nhà đa năng, Nhà hiệu bộ, xã Xuân Hồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807395-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu 01.XL Xây lắp Trường tiểu học Xuân Hồng (Điểm 2) - Hạng mục: Nhà đa năng, Nhà hiệu bộ, xã Xuân Hồng
Số hiệu KHLCNT 20220807393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 00:58:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,696,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.545113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.848.371.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 01.XL Xây lắp Trường tiểu học Xuân Hồng (Điểm 2) - Hạng mục: Nhà đa năng, Nhà hiệu bộ, xã Xuân Hồng
Trường tiểu học Xuân Hồng (Điểm 2) - Hạng mục: Nhà đa năng, Nhà hiệu bộ, xã Xuân Hồng
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hồng; xã Xuân Hồng, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn Quản lý dự án: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: +Tư vấn giám sát công trình: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Xuân Hồng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hồng; xã Xuân Hồng, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu; - Bản scan Đăng kí kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động, báo cáo tài chính; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cung cấp tín dụng; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công bằng các giấy tờ liên quan; - Bản scan các thành phần khác: Biểu giá dự thầu, Tiến độ thi công, thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ minh họa hiện trường và phương pháp thực hiện.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hồng; xã Xuân Hồng, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND xã Xuân Hồng. + xã Xuân Hồng, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh, + Số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP. Hà Tĩnh, tỉnh hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh, + Số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP. Hà Tĩnh, tỉnh hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,7358100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT15,8494m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,9869m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT33,2323m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,4464100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT4,7386m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,5189100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1296tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9658tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT1,0276tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT59,1776m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT35,528m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT30,5626m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT7,2039m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0312100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1138tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9528tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT81,445m2
19Cắt rãnh giả đá chân móngChương V của E-HSMT48,15m2
20Quét nước xi măng 2 nước vào chân móngChương V của E-HSMT48,15m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT48,15m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT53,26m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT14,385m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,4618100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,274100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,9842100m3
27Bạt lót sàn chống mất nướcChương V của E-HSMT324,8068m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT35,7427m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT10,3541m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT1,4957100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4232tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,1066tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT8,5672m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,855100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2801tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0874tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,549m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3605100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3373tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT8,91m3
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,796100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3073tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,6119tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,0444m3
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT0,6952100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6189tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,98m3
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3253100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0678tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2836tấn
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT95,4107m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT9,6034m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT15,0869m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT334,3604m2
55Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT324,8068m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT448,4994m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT399,8118m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT279,6432m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT165,1m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT105,57m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT31,1418m2
62Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT241,712m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT437,92m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT115,4m
65Ngâm nước xi măng chống thấm sànChương V của E-HSMT132,7476m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT132,7476m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT132,7476m2
68Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT879,453m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT550,3132m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.029,9544m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT399,8118m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT90,6892m2
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT6,7515tấn
74Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT6,7515tấn
75Bu lông M22Chương V của E-HSMT48cái
76Bu lông M14Chương V của E-HSMT168cái
77Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT1,0809tấn
78Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT1,0809tấn
79Tăng đơ D18Chương V của E-HSMT98cái
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT187,8m2
81Gia công xà gồ thép C120*50*20*2,5Chương V của E-HSMT2,4094tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT250,6644m2
83Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,4094tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng dày 0.45mmChương V của E-HSMT4,2914100m2
85Ke chống bão 4 cái/1m xà gồChương V của E-HSMT2.046,24cái
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT4,1224tấn
87Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT4,1224tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT206,922m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,8556100m2
90Phào tôn nẹp gócChương V của E-HSMT83,52md
91Bu lông D10 ( L=140 mm)Chương V của E-HSMT126cái
92SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề quay, 1 bộ khóa đa điểm (Hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT17,248m2
93SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm (Hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT4,032m2
94SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa sổ mở quay hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 dộ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm (Hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT34,59m2
95SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Vách kính cố định hệ 4400, 4500 ( Hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT58,142m2
96Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT44,58m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT9,9432100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công 2 tháng)Chương V của E-HSMT12,3115100m2
99Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x450x150Chương V của E-HSMT1hộp
100Lắp đặt hộp automatChương V của E-HSMT4hộp
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT12bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT4bộ
103Lắp đặt đèn ốp trần D300Chương V của E-HSMT4bộ
104Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600, 54wChương V của E-HSMT12bộ
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT8cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT6cái
107Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT2cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT20cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT6cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT14cái
111Lắp đặt các aptomat 3 pha, 80AChương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30AChương V của E-HSMT2cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15AChương V của E-HSMT2cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT80m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT140m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT350m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT450m
118Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D35mmChương V của E-HSMT80m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D34mmChương V của E-HSMT140m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V của E-HSMT800m
121Hộp nối dâyChương V của E-HSMT10hộp
122Vật tư phụChương V của E-HSMT1
123Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT8cọc
124Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V của E-HSMT5cái
125Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V của E-HSMT5cái
126Lắp đặt bầu sứ chống sétChương V của E-HSMT5cái
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT160m
128Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT80,7m
129Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT39,2m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT39,2m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,8m3
132Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT1,12100m
133Cầu chắn rácChương V của E-HSMT14cái
134Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT14cái
135Nẹp ốngChương V của E-HSMT56cái
136Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT14cái
137Bình bọt MFZ4-ABCChương V của E-HSMT10bộ
138Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT5bộ
139Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V của E-HSMT5bộ
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,6265100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT11,6429m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT16,9442m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT24,4625m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,4032100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT2,6342m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3058100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0389tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7905tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,5914tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT34,4634m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT25,5684m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT13,9833m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,019100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT6,2996m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1637tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,005tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,7848m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,515m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,7498100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,8767100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,5538100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT8,8396m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT1,3694100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1572tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3455tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,6184tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT20,2725m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT2,251100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6717tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,9995tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,8259tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT44,8916m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT4,555100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,5188tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,6903m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT0,27100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3282tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,135tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,389m3
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2124100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0441tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1352tấn
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT76,602m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT18,6695m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,7376m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT9,6364m3
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT183,961m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT214,5224m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT423,76m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT191,317m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT532,3363m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT184,0392m2
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT281,192m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT320,21m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT83,36m
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,75m2
58Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT723,6533m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT849,9934m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT375,278m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.198,3687m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT86,0632m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT86,0632m2
64Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,1367tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,1367tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT35,5415m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmChương V của E-HSMT2,1998100m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT326,8102m2
69Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,4174m2
70Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,86m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,3572m2
72Gia công lan canChương V của E-HSMT0,6021tấn
73Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT33,96m2
74Sơn tĩnh điện lan canChương V của E-HSMT602,1kg
75Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim, D80Chương V của E-HSMT9,49m
76SX, lắp dựng trụ chính cầu thangChương V của E-HSMT1cái
77Gia công lan can cầu thangChương V của E-HSMT0,1401tấn
78Lắp dựng lan can sắt cầu thangChương V của E-HSMT7,6869m2
79Sơn tĩnh điện lan can cầu thangChương V của E-HSMT114,01kg
80SX, lắp dựng lan hoa sắt cửa thép hộp 14x14 (bao gồm: gia công, lắp dựng, sơn tĩnh điện)Chương V của E-HSMT34,92m2
81Thép hộp 60x60x1,8 gia cố VK (bao gồm: gia công, lắp dựng, sơn tĩnh điện)Chương V của E-HSMT5,1md
82SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề quay, 1 bộ khóa đa điểm (Hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT18,9m2
83SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm (Hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT7,335m2
84SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt (Hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT25,65m2
85SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm (Hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT0,72m2
86SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Vách kính cố định hệ 4400, 4500 ( Hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT18,405m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT4,7059100m2
88Lắp đặt tủ điện tầng, 400x300x150Chương V của E-HSMT2hộp
89Lắp đặt hộp automatChương V của E-HSMT6hộp
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT20bộ
91Lắp đặt đèn ốp trần D300Chương V của E-HSMT7bộ
92Đèn treo tườngChương V của E-HSMT1bộ
93Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT7cái
94Lắp đặt công tắc đôiChương V của E-HSMT10cái
95Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT41cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT10cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT23cái
99Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V của E-HSMT1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V của E-HSMT2cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V của E-HSMT5cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E-HSMT6cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V của E-HSMT8cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT80m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT140m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT280m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT600m
109Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32Chương V của E-HSMT80m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT280m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT600m
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V của E-HSMT8hộp
113Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V của E-HSMT4cái
114Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT4cái
115Bình chữa cháyChương V của E-HSMT8cái
116Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT7cọc
117Gia công kim thu sét dài 1mChương V của E-HSMT3cái
118Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V của E-HSMT6cái
119Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V của E-HSMT49m
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT55m
121Chân bật đỡ dây thu sét d=12mmChương V của E-HSMT8cái
122Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IIChương V của E-HSMT16m3
123Đắp đất chôn dây tiếp địaChương V của E-HSMT16m3
124Bê tông M200 cố định các điểm nối tiếp địaChương V của E-HSMT0,8m3
125Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V của E-HSMT1100m
126Cầu chắn rác bằng lưới thépChương V của E-HSMT12cái
127Phễu thu nướcChương V của E-HSMT12cái
128Đai giữ ốngChương V của E-HSMT50cái
129Lắp đặt cút nhựa PVC D76mmChương V của E-HSMT24cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT0,06100m
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V của E-HSMT1bể
132Van phao điệnChương V của E-HSMT1bộ
133Máy bơm nước chân không Hàn QuốcChương V của E-HSMT1cái
134Khoan giếng trọn bộChương V của E-HSMT1cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT20m
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
138Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
139Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
140Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
141Lắp đặt van đồng D32Chương V của E-HSMT1cái
142Lắp đặt van đồng D25Chương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt van một chiều D32Chương V của E-HSMT1cái
144Lắp đặt vòi rửa Rumine đồng D21Chương V của E-HSMT1bộ
145Lắp đặt phễu thu Inox D120mmChương V của E-HSMT1cái
146Lắp đặt giá treo InoxChương V của E-HSMT1cái
147Lắp đặt rắc co D32mmChương V của E-HSMT1cái
148Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT16100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT16100m
150Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT2cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT4cái
152Lắp đặt tê ren D25mmChương V của E-HSMT4cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT2cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT11cái
155Lắp đặt cút ren D25mmChương V của E-HSMT4cái
156Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT4cái
157Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT4cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT0,12100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT0,04100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmChương V của E-HSMT0,04100m
161Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT6cái
162Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT3cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmChương V của E-HSMT3cái
164Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT6cái
165Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT2cái
166Lắp đặt tê nhựa PVC D48mmChương V của E-HSMT2cái
167Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT2cái
168Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT4cái
169Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT2cái
170Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48mmChương V của E-HSMT2cái
171Đào móng bể phốt, đất cấp IIChương V của E-HSMT9,516m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT4,332100m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,52m3
174Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0402100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0347tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0291tấn
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,8016m3
178Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,7715m3
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V của E-HSMT20,9136m2
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V của E-HSMT20,9136m2
181Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT2,3983m2
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0182100m2
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0307tấn
184Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,3456m3
185Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT41 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.545113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.848.371.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành2
4 Máy đầm cóc 70kg Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành1
5 Tời điện 7,5Kw Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành2
6 Máy khoan bê tông 0,62kW Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành2
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành2
9 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->