Gói thầu: 01.XL Xây lắp Trường tiểu học Xuân Hồng (Điểm 2) - Hạng mục: Nhà đa năng, Nhà hiệu bộ, xã Xuân Hồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây lắp Trường tiểu học Xuân Hồng (Điểm 2) - Hạng mục: Nhà đa năng, Nhà hiệu bộ, xã Xuân Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 00:58:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,696,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.545113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709022E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.848.371.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện 7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL Xây lắp Trường tiểu học Xuân Hồng (Điểm 2) - Hạng mục: Nhà đa năng, Nhà hiệu bộ, xã Xuân Hồng Trường tiểu học Xuân Hồng (Điểm 2) - Hạng mục: Nhà đa năng, Nhà hiệu bộ, xã Xuân Hồng 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu; - Bản scan Đăng kí kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động, báo cáo tài chính; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cung cấp tín dụng; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công bằng các giấy tờ liên quan; - Bản scan các thành phần khác: Biểu giá dự thầu, Tiến độ thi công, thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ minh họa hiện trường và phương pháp thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Hồng;
xã Xuân Hồng, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND xã Xuân Hồng. + xã Xuân Hồng, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh, + Số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP. Hà Tĩnh, tỉnh hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh, + Số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP. Hà Tĩnh, tỉnh hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,7358 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,8494 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,9869 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 33,2323 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,4464 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 4,7386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,5189 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9658 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0276 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 59,1776 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 35,528 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 30,5626 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,2039 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9528 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81,445 | m2 |
| 19 | Cắt rãnh giả đá chân móng | Chương V của E-HSMT | 48,15 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước vào chân móng | Chương V của E-HSMT | 48,15 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,15 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,26 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 14,385 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,4618 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,274 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,9842 | 100m3 |
| 27 | Bạt lót sàn chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 324,8068 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 35,7427 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 10,3541 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,4957 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4232 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,1066 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,5672 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2801 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0874 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,549 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3605 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3373 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3073 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,6119 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,0444 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,6952 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6189 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3253 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2836 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 95,4107 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,6034 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,0869 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 334,3604 | m2 |
| 55 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 324,8068 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 448,4994 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 399,8118 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 279,6432 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 165,1 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 105,57 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,1418 | m2 |
| 62 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 241,712 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 437,92 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 115,4 | m |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn | Chương V của E-HSMT | 132,7476 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 132,7476 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 132,7476 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 879,453 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 550,3132 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.029,9544 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 399,8118 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 90,6892 | m2 |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 6,7515 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 6,7515 | tấn |
| 75 | Bu lông M22 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 76 | Bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 1,0809 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 1,0809 | tấn |
| 79 | Tăng đơ D18 | Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 187,8 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép C120*50*20*2,5 | Chương V của E-HSMT | 2,4094 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 250,6644 | m2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,4094 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 4,2914 | 100m2 |
| 85 | Ke chống bão 4 cái/1m xà gồ | Chương V của E-HSMT | 2.046,24 | cái |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 4,1224 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 4,1224 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 206,922 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,8556 | 100m2 |
| 90 | Phào tôn nẹp góc | Chương V của E-HSMT | 83,52 | md |
| 91 | Bu lông D10 ( L=140 mm) | Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 92 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề quay, 1 bộ khóa đa điểm (Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 17,248 | m2 |
| 93 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm (Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 94 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa sổ mở quay hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 dộ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm (Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 34,59 | m2 |
| 95 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Vách kính cố định hệ 4400, 4500 ( Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 58,142 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 44,58 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,9432 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 12,3115 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x450x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp automat | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600, 54w | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 118 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D35mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D34mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 121 | Hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 122 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 124 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt bầu sứ chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 80,7 | m |
| 129 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 133 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 135 | Nẹp ống | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 137 | Bình bọt MFZ4-ABC | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 139 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,6265 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,6429 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,9442 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 24,4625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,6342 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3058 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7905 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5914 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 34,4634 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 25,5684 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 13,9833 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,2996 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1637 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,005 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,7848 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,515 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7498 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,8767 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5538 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 8,8396 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,3694 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3455 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,6184 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 20,2725 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,251 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6717 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,9995 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,8259 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 44,8916 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,555 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,5188 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,6903 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3282 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,389 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2124 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1352 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 76,602 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 18,6695 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7376 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,6364 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 183,961 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 214,5224 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 423,76 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 191,317 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 532,3363 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 184,0392 | m2 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 281,192 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 320,21 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,36 | m |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,75 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 723,6533 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 849,9934 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 375,278 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.198,3687 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,0632 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 86,0632 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1367 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1367 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,5415 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 2,1998 | 100m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 326,8102 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,4174 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,3572 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,6021 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 33,96 | m2 |
| 74 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V của E-HSMT | 602,1 | kg |
| 75 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim, D80 | Chương V của E-HSMT | 9,49 | m |
| 76 | SX, lắp dựng trụ chính cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Gia công lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V của E-HSMT | 7,6869 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 114,01 | kg |
| 80 | SX, lắp dựng lan hoa sắt cửa thép hộp 14x14 (bao gồm: gia công, lắp dựng, sơn tĩnh điện) | Chương V của E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 81 | Thép hộp 60x60x1,8 gia cố VK (bao gồm: gia công, lắp dựng, sơn tĩnh điện) | Chương V của E-HSMT | 5,1 | md |
| 82 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề quay, 1 bộ khóa đa điểm (Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm (Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 7,335 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt (Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 85 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm (Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 86 | SXLD cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), Kính trắng 6,38mm Việt nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp. Vách kính cố định hệ 4400, 4500 ( Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 18,405 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,7059 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tầng, 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp automat | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 92 | Đèn treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 113 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 117 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V của E-HSMT | 49 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 121 | Chân bật đỡ dây thu sét d=12mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 123 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 124 | Bê tông M200 cố định các điểm nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 126 | Cầu chắn rác bằng lưới thép | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Phễu thu nước | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 132 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Máy bơm nước chân không Hàn Quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Khoan giếng trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt van đồng D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van đồng D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van một chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa Rumine đồng D21 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu Inox D120mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt giá treo Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê ren D25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút ren D25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,516 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,332 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 174 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,8016 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,7715 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V của E-HSMT | 20,9136 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V của E-HSMT | 20,9136 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,3983 | m2 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 184 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.545113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.848.371.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc 70kg | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành | 1 |
| 5 | Tời điện 7,5Kw | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi