Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng đoạn từ đầu tuyến đến giao lộ Gia Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739075-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng đoạn từ đầu tuyến đến giao lộ Gia Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 là 180.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:18:00 đến ngày 2022-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,969,353,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) có quy mô như sau:- Đường ô tô cấp kỹ thuật từ cấp III đồng bằng, mặt đường rộng 11m, nền đường rộng 12m (theo TCVN 4054-2005) trở lên, mặt đường bê tông nhựa nóng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (phụ trách kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc đạc hoặc Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học và có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥108 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng đoạn từ đầu tuyến đến giao lộ Gia Phước Tuyến tránh Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 là 180.000 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Số điện thoại: 0275. 3824970.
- Số fax: 0275. 3827212.
. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Số điện thoại: 0275. 3824970.
- Số fax: 0275. 3827212. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753 822 115, Fax: 02753 822 134. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ: Số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753 822 148, Fax: 02753 822 149. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ: Số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753 822 148, Fax: 02753 822 149. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | Nền, mặt đường chính | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,61 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,387 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,333 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm và buộc thép khung cừ ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.569 | m |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,982 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,258 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp dựng giằng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,8 | m |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố taluy phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,164 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố taluy phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,084 | 100m |
| 10 | Cung cấp và buộc thép giằng khung cừ ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,4 | m |
| 11 | Khai thác đất dính chặn đầu ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,872 | 100m3 |
| 12 | Vét lớp đất mặt không thích hợp đổ ngoài chân taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,473 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 14 | Đắp cát sông lấp ao, nền đường, bù vét đất không thích hợp, bù khai thác đất dính, bù gốc cây, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,523 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát sông nền đường K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,913 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,417 | 100m3 |
| 17 | Khai thác tại chỗ đất dính đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,311 | 100m3 |
| 18 | Trải vải địa kỹ thuật dệt R>=150kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,62 | 100m2 |
| 19 | Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,116 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,082 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,541 | 100m3 |
| 22 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường t/c 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,63 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,63 | 100m2 |
| C | Đường tẻ bê tông xi măng | |||
| 1 | Đắp đất dính tấn lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | 100m3 |
| 2 | Khai thác tại chỗ đất dính đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát sông nền đường + bù khai thác K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,108 | 100m3 |
| 4 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | 100m3 |
| 5 | Rải vải nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,733 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe mặt đường 0,5x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | 10m |
| D | Đường tẻ bê tông nhựa | |||
| 1 | Đắp đất dính tấn lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Khai thác tại chỗ đất dính đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát sông nền đường + bù khai thác K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m3 |
| 4 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường t/c 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 100m2 |
| E | Quan trắc lún | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ tiêu quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 2 | Bù lún nền đường bằng cát sông K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,477 | 100m3 |
| F | NÚT GIAO THÔNG ĐẦU TUYẾN | |||
| G | Nền đường nút giao | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,979 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền nhà và tam đảo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,685 | m3 |
| 3 | Vét lớp đất mặt không thích hợp đổ ngoài chân taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,147 | 100m3 |
| 4 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,196 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát sông nền đường K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=150kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,581 | 100m2 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,554 | 100m2 |
| H | Móng mặt đường, bê tông nhựa dày 7cm | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,634 | 100m3 |
| 2 | Cày sọc mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,203 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,281 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường t/c 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,659 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,659 | 100m2 |
| I | Móng mặt đường, mặt bê tông xi măng, mặt bê tông nhựa dày 5cm | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m3 |
| 3 | Rải vải nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,101 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 (bao gồm sản xuất và ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,222 | m3 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co Ø28mm (bao gồm quét nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,345 | tấn |
| 6 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | 100m |
| 7 | Trám khe mặt đường (bao gồm cung cấp mastic trám khe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3 | 10m |
| 8 | Tưới nhựa dính bám mặt đường t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,101 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,101 | 100m2 |
| J | Vòng xuyến | |||
| 1 | Đào đất thi công vòng xuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,963 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa ngoài đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa trong đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,442 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M200 lối đi trong đảo và quanh đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5 | m2 |
| 8 | Lót vải địa R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,254 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp đất trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,16 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,2 | m2 |
| 11 | Sơn thành đứng bó vỉa ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | m2 |
| 12 | Gắn đinh phản quang trên mặt thành bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | viên |
| K | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,575 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, gờ chặn lề đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,056 | m3 |
| 3 | Đắp đất dính vỉa hè K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát sông vỉa hè K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | 100m3 |
| 5 | Rải vải nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,163 | 100m2 |
| L | Hố ga thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất xây dựng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố ga đường kính >= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép hình hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | tấn |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,769 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 11 | Đắp đất hố ga (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | 100m3 |
| M | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu đường kính >= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | tấn |
| 3 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép tấm và mạ kẽm nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D200 dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lại nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| N | Cải tạo hố ga hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố thu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ hố thu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ khuôn nắp hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lại khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt lại nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| O | Cửa xả | |||
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ đê quây phục vụ thi công cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đê quây |
| 2 | Bơm nước thi công cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 3 | Đào đất thi công cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Cốt thép cửa xả đường kính >= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 8 | Bê tông cửa xả đá 1x2M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,426 | m3 |
| 9 | Đắp đất cửa xả (tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| P | Cống vỉa hè D=600mm | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,931 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,965 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,965 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,396 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống - loại cống đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông Ø60 - VH, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông Ø60 - VH, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông Ø60 - H30, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông Ø60 - H30, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gioăng cao su và trát mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | mối nối |
| 12 | Đắp đất thân công (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,602 | 100m3 |
| Q | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp vải địa kỹ thuật R>=12kN/m bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ống thoát nước - Đường kính 113,5mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| R | CỐNG HỘP 2X2M | |||
| S | Đê quây | |||
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đê quay |
| T | Gia cố từ tường cánh vào bờ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn gia cố, đóng thẳng, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn gia cố, đóng thẳng, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | 100m |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn gia cố, đóng xiên, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn gia cố, đóng xiên, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp dựng giằng cừ bạch đàn (bao gồm cốt thép buộc khung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| U | Hố móng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ ống nhựa PVC D350 dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,93 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,048 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính đắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,35 | m3 |
| V | Xây lắp cống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 đoạn cống |
| 2 | Nối cống hộp bằng gioăng cao su 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mối nối |
| 3 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bản đáy cống, chặn đầu rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,246 | 100m |
| 5 | Đệm cát vàng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,06 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,06 | m3 |
| 7 | Cốt thép cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,59 | tấn |
| 8 | Bê tông cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,92 | m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m2 |
| 10 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1 rọ |
| 11 | Gia công thép tấm SUS 304 khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,743 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,839 | tấn |
| W | Kênh hoàn trả | |||
| 1 | Đào kênh hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,022 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m |
| 3 | Thả rọ đá, loại 2,1x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 rọ |
| X | CỐNG TRÒN D1000 | |||
| Y | Đê quây và gia cố | |||
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đê quay |
| Z | Hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,689 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính thân cống K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | 100m3 |
| 3 | Khai thác đất dính đắp thân cống (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát sông thân cống + bù khai thác đất dính K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ ống nhựa PVC D350 dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| AA | Xây lắp cống | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,67 | 100m |
| 2 | Đệm cát vàng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, tường đầu, tường cánh cống đá 1x2M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,98 | m3 |
| 5 | Cốt thép cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,577 | tấn |
| 6 | Lót vải địa kỹ thuật K>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 rọ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông Ø100 - H30, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 10 | Trát mối nối cống chiều dày trung bình 5cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 11 | Gia công thép tấm SUS 304 khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | tấn |
| AB | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đường cáp và móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8985 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,199 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,466 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,084 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Kéo rải cáp đồng trần C25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 9 | Rải cáp CXV 1C(2x6.0mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 10 | Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 11 | Lắp bộ đèn led 120W IP66, 15.600lm, 5000K, CRI ≥70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m vươn 1.5m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 13 | vận chuyển, lắp dựng cột thép côn tròn TC10-60(10x1,5x4xD78xD190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 15 | Lăp cầu đấu kín nước IP68, ELCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đầu cáp |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 700x480x325 (phụ kiện điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | 1000v |
| AC | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,528 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D=90mm hoàn chỉnh (bao gồm móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác D=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn D=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cọc tiêu (bao gồm phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cọc kilomet (bao gồm phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cọc mốc lộ giới (bao gồm phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt biển thông tin lộ giới (bao gồm phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 7,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) có quy mô như sau:- Đường ô tô cấp kỹ thuật từ cấp III đồng bằng, mặt đường rộng 11m, nền đường rộng 12m (theo TCVN 4054-2005) trở lên, mặt đường bê tông nhựa nóng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (phụ trách kỹ thuật thi công) | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 2 | - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư trắc đạc hoặc Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học và có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép ≥ 8,5T | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 2 | Xe lu rung 25T | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 3 | Xe lu bánh lốp | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,6m3 | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy san tự hành 108CV | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥108 cv | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi