Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng đoạn từ đầu tuyến đến giao lộ Gia Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739075-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng đoạn từ đầu tuyến đến giao lộ Gia Phước
Số hiệu KHLCNT 20220229924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 là 180.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:18:00 đến ngày 2022-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,969,353,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) có quy mô như sau:- Đường ô tô cấp kỹ thuật từ cấp III đồng bằng, mặt đường rộng 11m, nền đường rộng 12m (theo TCVN 4054-2005) trở lên, mặt đường bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (phụ trách kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc đạc hoặc Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học và có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥108 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng đoạn từ đầu tuyến đến giao lộ Gia Phước
Tuyến tránh Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 là 180.000 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Số điện thoại: 0275. 3824970. - Số fax: 0275. 3827212. . Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Số điện thoại: 0275. 3824970. - Số fax: 0275. 3827212.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre (địa chỉ: số 50 Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) . . Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Gia Long (địa chỉ: số 18 Cù Lao, phường 2, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh). . Thẩm định thiết kế: Sở Giao thông tỉnh Bến Tre.+ Tư vấn lập, thẩm định HSMT: . Lập HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. . Thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. . Thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Số điện thoại: 0275. 3824970. - Số fax: 0275. 3827212. . Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Số điện thoại: 0275. 3824970. - Số fax: 0275. 3827212.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Số điện thoại: 0275. 3824970. - Số fax: 0275. 3827212. . Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Số điện thoại: 0275. 3824970. - Số fax: 0275. 3827212.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753 822 115, Fax: 02753 822 134.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ: Số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753 822 148, Fax: 02753 822 149.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ: Số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753 822 148, Fax: 02753 822 149.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B Nền, mặt đường chính
1Phát hoang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V362,61100m2
2Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V254,387100m
3Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V80,333100m
4Cung cấp cừ tràm và buộc thép khung cừ ĐK = 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.569m
5Đóng cừ bạch đàn, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,982100m
6Đóng cừ bạch đàn, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,258100m
7Gia công, lắp dựng giằng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V432,8m
8Đóng cừ tràm gia cố taluy phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V40,164100m
9Đóng cừ tràm gia cố taluy phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,084100m
10Cung cấp và buộc thép giằng khung cừ ĐK = 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V216,4m
11Khai thác đất dính chặn đầu aoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,872100m3
12Vét lớp đất mặt không thích hợp đổ ngoài chân taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V98,473100m3
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
14Đắp cát sông lấp ao, nền đường, bù vét đất không thích hợp, bù khai thác đất dính, bù gốc cây, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,523100m3
15Đắp cát sông nền đường K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,913100m3
16Đắp đất dính tấn lề K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,417100m3
17Khai thác tại chỗ đất dính đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V77,311100m3
18Trải vải địa kỹ thuật dệt R>=150kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V298,62100m2
19Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V284,116100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,082100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V37,541100m3
22Tưới nhựa thấm bám mặt đường t/c 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,63100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V234,63100m2
C Đường tẻ bê tông xi măng
1Đắp đất dính tấn lềMô tả kỹ thuật theo Chương V2,394100m3
2Khai thác tại chỗ đất dính đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V2,633100m3
3Đắp cát sông nền đường + bù khai thác K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,108100m3
4Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,928100m3
5Rải vải nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,733100m2
6Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,73m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m2
8Cắt khe mặt đường 0,5x4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,310m
D Đường tẻ bê tông nhựa
1Đắp đất dính tấn lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
2Khai thác tại chỗ đất dính đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
3Đắp cát sông nền đường + bù khai thác K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572100m3
4Trải cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100m3
5Tưới nhựa thấm bám mặt đường t/c 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,036100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036100m2
E Quan trắc lún
1Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ tiêu quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
2Bù lún nền đường bằng cát sông K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,477100m3
F NÚT GIAO THÔNG ĐẦU TUYẾN
G Nền đường nút giao
1Phát hoang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,979100m2
2Phá dỡ bê tông nền nhà và tam đảo hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V314,685m3
3Vét lớp đất mặt không thích hợp đổ ngoài chân taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,147100m3
4Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,196100m3
5Đắp cát sông nền đường K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,49100m3
6Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,797100m3
7Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=150kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V31,581100m2
8Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,554100m2
H Móng mặt đường, bê tông nhựa dày 7cm
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,634100m3
2Cày sọc mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V12,203100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,281100m3
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường t/c 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,659100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,659100m2
I Móng mặt đường, mặt bê tông xi măng, mặt bê tông nhựa dày 5cm
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,155100m3
2Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100m3
3Rải vải nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,101100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 (bao gồm sản xuất và ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,222m3
5Sản xuất thanh truyền lực khe co Ø28mm (bao gồm quét nhựa đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,345tấn
6Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,73100m
7Trám khe mặt đường (bao gồm cung cấp mastic trám khe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,310m
8Tưới nhựa dính bám mặt đường t/c 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,101100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,101100m2
J Vòng xuyến
1Đào đất thi công vòng xuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m3
2Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,963m3
3Bê tông bó vỉa ngoài đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
4Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
5Bê tông bó vỉa trong đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,442m3
6Bê tông nền đá 1x2 M200 lối đi trong đảo và quanh đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,45m3
7Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,5m2
8Lót vải địa R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,254100m2
9Cung cấp đất trộn phânMô tả kỹ thuật theo Chương V113,16m3
10Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V377,2m2
11Sơn thành đứng bó vỉa ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,55m2
12Gắn đinh phản quang trên mặt thành bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V79viên
K Vỉa hè
1Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,575m3
2Bê tông bó vỉa, gờ chặn lề đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,056m3
3Đắp đất dính vỉa hè K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,677100m3
4Đắp cát sông vỉa hè K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,203100m3
5Rải vải nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,163100m2
L Hố ga thoát nước mưa
1Đào đất xây dựng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,902100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,48100m
3Đệm cát vàng lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
4Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
5Cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248tấn
6Cốt thép hố ga đường kính >= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,494tấn
7Gia công, lắp đặt thép hình hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852tấn
8Bê tông hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,769m3
9Lắp đặt khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
10Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
11Đắp đất hố ga (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471100m3
M Hố thu
1Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
2Cốt thép hố thu đường kính >= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,621tấn
3Bê tông hố thu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
4Sản xuất thép hình, thép tấm và mạ kẽm nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31tấn
5Lắp đặt thép nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31tấn
6Cung cấp lắp đặt ống uPVC D200 dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m
7Lắp đặt lại nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
N Cải tạo hố ga hiện hữu
1Tháo dỡ nắp hố thu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
2Phá dỡ hố thu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
4Tháo dỡ khuôn nắp hố ga hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
5Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
6Lắp đặt lại khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
7Lắp đặt lại nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
O Cửa xả
1Lắp dựng và tháo dỡ đê quây phục vụ thi công cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1đê quây
2Bơm nước thi công cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
3Đào đất thi công cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m3
4Đóng cừ tràm gia cố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2100m
5Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
6Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
7Cốt thép cửa xả đường kính >= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
8Bê tông cửa xả đá 1x2M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,426m3
9Đắp đất cửa xả (tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3
P Cống vỉa hè D=600mm
1Đào đất thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,931100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,4100m
3Đệm cát vàng lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,965m3
4Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,965m3
5Bê tông móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,396m3
6Lắp đặt gối cống - loại cống đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
7Cung cấp, lắp đặt ống bê tông Ø60 - VH, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
8Cung cấp, lắp đặt ống bê tông Ø60 - VH, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
9Cung cấp, lắp đặt ống bê tông Ø60 - H30, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Cung cấp, lắp đặt ống bê tông Ø60 - H30, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gioăng cao su và trát mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V85mối nối
12Đắp đất thân công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,602100m3
Q Tầng lọc ngược
1Thi công tầng lọc đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
2Cung cấp vải địa kỹ thuật R>=12kN/m bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm ống thoát nước - Đường kính 113,5mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
R CỐNG HỘP 2X2M
S Đê quây
1Lắp dựng và tháo dỡ đê quâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4đê quay
T Gia cố từ tường cánh vào bờ
1Đóng cừ tràm gia cố phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4100m
2Đóng cừ tràm gia cố phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,56100m
3Đóng cừ bạch đàn gia cố, đóng thẳng, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,362100m
4Đóng cừ bạch đàn gia cố, đóng thẳng, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,738100m
5Đóng cừ bạch đàn gia cố, đóng xiên, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,362100m
6Đóng cừ bạch đàn gia cố, đóng xiên, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,738100m
7Gia công, lắp dựng giằng cừ bạch đàn (bao gồm cốt thép buộc khung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53m
U Hố móng
1Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ ống nhựa PVC D350 dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
2Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,93100m3
3Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,048100m3
4Cung cấp đất dính đắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V653,35m3
V Xây lắp cống
1Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V451 đoạn cống
2Nối cống hộp bằng gioăng cao su 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42mối nối
3Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3
4Đóng cừ tràm bản đáy cống, chặn đầu rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V275,246100m
5Đệm cát vàng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V25,06m3
6Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,06m3
7Cốt thép cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,59tấn
8Bê tông cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,92m3
9Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,848100m2
10Thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V741 rọ
11Gia công thép tấm SUS 304 khe cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,743tấn
12Lắp đặt thép khe cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,839tấn
W Kênh hoàn trả
1Đào kênh hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V10,022100m3
2Đóng cừ tràm gia cố rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76100m
3Thả rọ đá, loại 2,1x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V181 rọ
X CỐNG TRÒN D1000
Y Đê quây và gia cố
1Lắp dựng và tháo dỡ đê quâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4đê quay
Z Hố móng
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,689100m3
2Đắp đất dính thân cống K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,645100m3
3Khai thác đất dính đắp thân cống (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,806100m3
4Đắp cát sông thân cống + bù khai thác đất dính K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,806100m3
5Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ ống nhựa PVC D350 dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V81m
AA Xây lắp cống
1Đóng cừ tràm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,67100m
2Đệm cát vàng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V10,38m3
3Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,38m3
4Bê tông bản đáy, tường đầu, tường cánh cống đá 1x2M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,98m3
5Cốt thép cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,577tấn
6Lót vải địa kỹ thuật K>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
7Thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V161 rọ
8Cung cấp, lắp đặt ống bê tông Ø100 - H30, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối nối
10Trát mối nối cống chiều dày trung bình 5cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mối nối
11Gia công thép tấm SUS 304 khe cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528tấn
12Lắp đặt thép khe cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578tấn
AB HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào đường cáp và móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V33,8985m3
2Đắp đất đường cápMô tả kỹ thuật theo Chương V17,199m3
3Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,466m3
4Gia công, lắp khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
5Đổ bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,084m3
6Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V143m
7Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
8Kéo rải cáp đồng trần C25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
9Rải cáp CXV 1C(2x6.0mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m
10Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m
11Lắp bộ đèn led 120W IP66, 15.600lm, 5000K, CRI ≥70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m vươn 1.5m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cần đèn
13vận chuyển, lắp dựng cột thép côn tròn TC10-60(10x1,5x4xD78xD190)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
14Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
15Lăp cầu đấu kín nước IP68, ELCBMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V14đầu cáp
17Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 700x480x325 (phụ kiện điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Rải băng báo hiệu cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981km/ 1 băng báo hiệu
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V9,881000v
AC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.146,528m2
2Sơn gờ giảm tốc, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,08m2
3Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D=90mm hoàn chỉnh (bao gồm móng trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác D=87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
5Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn D=87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cọc tiêu (bao gồm phần móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
7Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cọc kilomet (bao gồm phần móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
8Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cọc mốc lộ giới (bao gồm phần móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Cung cấp và lắp đặt biển thông tin lộ giới (bao gồm phần móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá7,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) có quy mô như sau:- Đường ô tô cấp kỹ thuật từ cấp III đồng bằng, mặt đường rộng 11m, nền đường rộng 12m (theo TCVN 4054-2005) trở lên, mặt đường bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (phụ trách kỹ thuật thi công) 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
4 Đội trưởng thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Là kỹ sư trắc đạc hoặc Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học và có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 8,5T Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3
2 Xe lu rung 25T Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu4
3 Xe lu bánh lốp Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào ≥0,6m3 Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3
5 Máy rải bê tông nhựa nóng Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy san tự hành 108CV Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy ủi ≥108 cv Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
8 Xe ô tô tự đổ ≥ 10T Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->