Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2: Thi công xây dựng đoạn từ giao lộ Gia Phước đến cuối tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749900-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 2: Thi công xây dựng đoạn từ giao lộ Gia Phước đến cuối tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 là 180.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:28:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,087,381,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). Trong đó: + Phần đường: đường ô tô cấp kỹ thuật từ cấp III đồng bằng (mặt đường rộng 11m, nền đường rộng 12m theo TCVN 4054-2005) trở lên, mặt đường bê tông nhựa nóng.+ Phần cầu: Cầu bê tông cốt thép có tải trọng thiết kế HL93, chiều dài nhịp dầm ≥18,6m. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (phụ trách kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu hoặc đường trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Có tối thiểu 02 cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông .- Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu hoặc đường trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Có tối thiểu 02 đội trưởng thi công.Trong đó:-Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phụ trách phần đường.-Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phụ trách phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Đối với kỹ sư phụ trách phần đường: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Đối với kỹ sư phụ trách phần cầu: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cầu bằng bê tông cốt thép có tải trọng thiết kế HL93, nhịp dầm dài ≥18,6m, trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc đạc hoặc Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường hoặc cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Có tiếu thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học và chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường hoặc cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥108 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san tự hành 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 2: Thi công xây dựng đoạn từ giao lộ Gia Phước đến cuối tuyến Tuyến tránh Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 là 180.000 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: tầng 5 Toà nhà Sacombank, số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3 824 970; Fax: 0275.3 827 212.
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: tầng 5 Toà nhà Sacombank, số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3 824 970; Fax: 0275.3 827 212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753 822 115, Fax: 02753 822 134. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ: Số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753 822 148, Fax: 02753 822 149 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ: Số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753 822 148, Fax: 02753 822 149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | Nền, mặt đường chính | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,464 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,829 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,147 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm giằng khung (bao gồm kẽm buộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120,2 | m |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,006 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,478 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp dựng giằng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,2 | m |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố taluy phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,696 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố taluy phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,696 | 100m |
| 10 | Cung cấp cừ tràm giằng khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép buộc khung cừ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 12 | Khai thác đất dính chặn đầu ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,481 | 100m3 |
| 13 | Vét lớp đất mặt không thích hợp đổ ngoài chân taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,87 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 15 | Đắp cát sông lấp ao, nền đường, bù vét đất không thích hợp, bù khai thác đất dính, bù gốc cây, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,024 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát sông nền đường K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,758 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,881 | 100m3 |
| 18 | Khai thác tại chỗ đất dính đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,405 | 100m3 |
| 19 | Trải vải địa kỹ thuật dệt R>=150kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,523 | 100m2 |
| 20 | Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,17 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,682 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,341 | 100m3 |
| 23 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường t/c 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,132 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,132 | 100m2 |
| C | Đường tẻ | |||
| 1 | Đắp đất dính tấn lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 2 | Khai thác tại chỗ đất dính đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát sông nền đường + bù khai thác K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,921 | 100m3 |
| 4 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,299 | m3 |
| 6 | Cắt khe mặt đường 0,5x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10m |
| D | Quan trắc lún | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ tiêu quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 2 | Bù lún nền đường bằng cát sông K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | 100m3 |
| E | CẦU BẾN BÈ | |||
| F | Cọc 40x40cm | |||
| 1 | Bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán gọn |
| 2 | Sản xuất cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,736 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | 100m |
| 4 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | 100m |
| 5 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,576 | 100m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | hộp nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | đầu cọc |
| 8 | Thử động cọc trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 9 | Thử động cọc dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 10 | Phụ trợ thi công đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán gọn |
| G | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót mố đá 1x2 B12,5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,883 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,466 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,153 | tấn |
| 5 | Bê tông mố cầu đá 1x2 B25 (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,352 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,256 | tấn |
| 7 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 B25 (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,243 | m3 |
| 8 | Trãi CPĐD loại I lớp đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 B12,5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 10 | Rải vải nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 11 | Lót giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,014 | m2 |
| 12 | Đắp đất trước mố K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 13 | Khai thác đất dính tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát sông bù khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | 100m3 |
| 15 | Phụ trợ thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoán gọn |
| H | Trụ cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,201 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | tấn |
| 4 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 B25 (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,493 | m3 |
| 5 | Phụ trợ thi công trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoán gọn |
| I | Dầm dọc | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I - 18,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dầm |
| 4 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I - 12,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | dầm |
| 5 | Lắp đặt dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | dầm |
| 6 | Cốt thép ụ neo ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 7 | Cốt thép ụ neo ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Lót giấy dầu tẩm nhựa đường bệ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 10 | Cung cấp, bơm bitum và lắp đầu nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | kg |
| J | Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,367 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 B25 (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,122 | m3 |
| K | Mặt cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ván khuôn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,042 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan ván khuôn đá 1x2 B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,452 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | cái |
| 4 | Cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, bệ đỡ trụ đèn và giá đỡ ống nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, bệ đỡ trụ đèn và giá đỡ ống nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,357 | tấn |
| 6 | Cốt thép khe co giãn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | tấn |
| 7 | Cốt thép khe liên tục nhiệt đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,806 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông M.22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bu lông M.22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh, bệ đỡ trụ đèn và giá đỡ ống nước đá 1x2 B25 (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,209 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 13 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn và tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,382 | m3 |
| 14 | Lót vải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 15 | Quét 2 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,139 | m2 |
| 16 | Làm lớp phòng nước chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,154 | m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám mặt cầu t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,842 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,842 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=110mm ống thoát nước dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,8 | m |
| 22 | Sơn gờ cầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| L | Lan can | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt kết cấu hệ trụ, thanh lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5911 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ trụ, thanh lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.591,11 | kg |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M.10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M.22x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| M | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,175 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,318 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 B12,5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,318 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,676 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót mái taluy đá 1x2 B12,5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,158 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắt đặt hoàn thiện bê tông tấm lát đá 1x2 B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,291 | m3 |
| 9 | Lót vải nhựa bê tông gia cố vai đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bê tông gia cố vai đường Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,769 | tấn |
| 11 | Bê tông gia cố vai đường đá 1x2 B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m3 |
| 12 | Thi công, lắp đặt hoàn thiện tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| N | Đường dân sinh | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,493 | m3 |
| 3 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,29 | 10m |
| O | Tường phòng vệ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện tường phòng vệ (bao gồm móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | m |
| 2 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | bộ |
| P | Mố nhô | |||
| 1 | Đóng và tháo dỡ cừ Larsen (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | 100m |
| 2 | Đóng và tháo dỡ cọc thép hình (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung vòng vây bằng thép hình (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | tấn |
| 4 | Thép neo hệ khung mố nhô Ø25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,855 | kg |
| 5 | Đắp cát mố nhô, K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | 100m3 |
| Q | CỐNG HỘP 2X2M | |||
| R | Đê quây | |||
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đê quây |
| S | Hố móng | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC Ø315mm dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,639 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính đắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,88 | m3 |
| T | Xây lắp cống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 đoạn cống |
| 2 | Nối cống hộp bằng gioăng cao su 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 3 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bản đáy cống, chặn đầu rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,78 | 100m |
| 5 | Đệm cát vàng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | m3 |
| 7 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,824 | tấn |
| 8 | Bê tông bản đáy, tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,33 | m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 rọ |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm SUS 304 khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | tấn |
| U | CỐNG TRÒN D1000MM | |||
| V | Đê quây | |||
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đê quây |
| W | Hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính thân cống K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,657 | 100m3 |
| 3 | Khai thác đất dính đắp thân cống (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát sông thân cống + bù khai thác đất dính K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC Ø315mm dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m |
| X | Xây lắp cống | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố trước cống, bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,138 | 100m |
| 2 | Đệm cát vàng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m3 |
| 4 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | tấn |
| 5 | Bê tông bản đáy, tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,27 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông Ø100 - H30, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 8 | Trát mối nối cống chiều dày trung bình 5cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mối nối |
| 9 | Lót vải địa kỹ thuật K>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 rọ |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm SUS 304 khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | tấn |
| Y | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| Z | Nút giao cuối tuyến | |||
| 1 | Đào đường cáp và móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,7705 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4085 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,939 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 bộ |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,568 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cọc |
| 8 | Kéo rải cáp đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 9 | Rải cáp CXV 1C(3x6.0mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | 100m |
| 10 | Rải cáp CXV 1C(2x10.0mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn led 120W IP66, 15.600lm, 5000K, CRI ≥70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m vươn 1.5m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cần đèn |
| 13 | Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m vươn 1.5m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 14 | Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột đèn thép côn tròn TC10-78(10x1,5x4xD78xD190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cột |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cửa |
| 16 | Lắp đặt cầu đấu kín nước IP68, ELCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | đầu cáp |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 700x480x325 (phụ kiện điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 22 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | 1000v |
| 24 | Lắp nắp hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đai thép 20x0.7 + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 bộ |
| 26 | Rải cáp DVV 12x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | 100m |
| 27 | Rải cáp DVV 8x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông 600x400x300 (phụ kiện điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt trụ đèn THGT Elip nhôm cao 3.7m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt cần dù + dù THGT composite D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn led mô tô mũi tên rẽ phải xanh 350x350mm + tay đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt trụ đỡ sắt V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 34 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT bát giác cao 1.2m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 36 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 5,5m vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| AA | Cầu Bến Bè | |||
| 1 | Đào đường cáp và móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4735 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,504 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,336 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,484 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 8 | Kéo rải cáp đồng trần C25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 9 | Rải cáp CXV 1C(3x6.0mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 10 | Rải cáp CXV 1C(2x10.0mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp bộ đèn led 120W IP66, 15.600lm, 5000K, CRI ≥70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m vươn 1.5m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cần đèn |
| 13 | Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột thép côn tròn TC8-60(8x1,5x3,5xD60xD165) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| 15 | Lăp cầu đấu kín nước IP68, ELCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | đầu cáp |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 700x480x325 (phụ kiện điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 1000v |
| AB | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,933 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,24 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dải phân cách nhựa L=1,2m + mũi tên dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện trụ biển báo D=90mm (bao gồm bê tông móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | trụ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện biển báo tròn D=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện biển báo tam giác D=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x67,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,823 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cọc tiêu (bao gồm móng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cọc kilomet (bao gồm móng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cọc mốc lộ giới (bao gồm móng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cột và biển thông tin mốc lộ giới (bao gồm móng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 7,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). Trong đó: + Phần đường: đường ô tô cấp kỹ thuật từ cấp III đồng bằng (mặt đường rộng 11m, nền đường rộng 12m theo TCVN 4054-2005) trở lên, mặt đường bê tông nhựa nóng.+ Phần cầu: Cầu bê tông cốt thép có tải trọng thiết kế HL93, chiều dài nhịp dầm ≥18,6m. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (phụ trách kỹ thuật thi công) | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu hoặc đường trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Có tối thiểu 02 cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 2 | - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông .- Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu hoặc đường trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Có tối thiểu 02 đội trưởng thi công.Trong đó:-Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phụ trách phần đường.-Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phụ trách phần cầu | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Đối với kỹ sư phụ trách phần đường: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Đối với kỹ sư phụ trách phần cầu: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cầu bằng bê tông cốt thép có tải trọng thiết kế HL93, nhịp dầm dài ≥18,6m, trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 5 | Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư trắc đạc hoặc Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường hoặc cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Có tiếu thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học và chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường hoặc cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥108 cv | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 25T | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đóng cọc | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép ≥ 8,5T | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Xe lu rung 25T | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Xe lu bánh lốp | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,6m3 | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy san tự hành 108CV | Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi