Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng mới Cầu Ông Đực, khóm 1 và nâng cấp lộ Trà Khứa (giáp ranh xã Long Thạnh, Vĩnh Lợi), phường 8, thành phố Bạc Liêu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220803807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Xây dựng mới Cầu Ông Đực, khóm 1 và nâng cấp lộ Trà Khứa (giáp ranh xã Long Thạnh, Vĩnh Lợi), phường 8, thành phố Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Cân đối ngân sách (Theo Quyết định số: 257/QĐ-UBND, ngày 24/12/2021 của UBND TP. Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 08:19:00 đến ngày 2022-08-13 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,995,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.492947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình giao thông, cấp IV (bao gồm: cầu & đường GTNT, xem chi tiết phạm vi công việc của gói thầu tại Chương V);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2.100.000.000 VND; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại công trình giao thông, cấp IV, có giá trị xây lắp tối thiểu 2.100.000.000 VND). * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình đã thực hiện.- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 2.100.000.000 VND, có quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 2.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 2.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc trước - lực ép : ≥200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước - lực ép : ≥200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng ≥4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng ≥4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel ≥600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel ≥600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường ≥190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng ≥0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Xây dựng mới Cầu Ông Đực, khóm 1 và nâng cấp lộ Trà Khứa (giáp ranh xã Long Thạnh, Vĩnh Lợi), phường 8, thành phố Bạc Liêu Xây dựng mới cầu Ông Đực, khóm 1 và nâng cấp lộ Trà Khứa (giáp ranh xã Long Thạnh, Vĩnh Lợi), phường 8, thành phố Bạc Liêu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Cân đối ngân sách (Theo Quyết định số: 257/QĐ-UBND, ngày 24/12/2021 của UBND TP. Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm theo yêu cầu tại Tiêu chí 2.1 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh về năng lực và kinh nghiệm và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU ÔNG ĐỰC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,903 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính <= 10mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | tấn |
| 7 | Gia công hộp nối cọc | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,717 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (Không tính vật tư) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố cầu, đường kính | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố cầu, đường kính <= 10mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 18 | Vuốt dốc mố cầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,75 | m2 |
| 19 | Cung cấp cầu thép mạ kẽm bảo vệ bề mặt | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 20 | Lắp đặt gối cầu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện hệ khung pane. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo (không tính vật tư, máy) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Biển tên đường I.439 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Biển báo cấm P.115 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Bu long D14, L=16cm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng cấu kiện | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,55 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông nhựa bằng máy, chiều dày sàn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,638 | 1m |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | 100m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP LỘ TRÀ KHỨA | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk ngọn > 3,5cm, dài 4,7m bằng máy đào 0,5m3, Bùn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,484 | 100m |
| 2 | Cừ tràm thanh ngang, đk ngọn > 3,5cm, dài 4,7m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tấm mê bồ chắn đất gia cố lề, khổ 1,2m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,16 | m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,382 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,911 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,2 | m3 |
| 8 | Bù phụ mặt đường hiện trạng bằng lớp cấp phối đá dăm 0x4 những vị trí thấp. | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng lớp cấp phối đá dăm 0x4 làm móng đường mở rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | 100m3 |
| 10 | Thi công bù phụ lớp cấp phối 0x4 trên mặt đường cũ và mặt đường mở rộng để tạo dốc ngang | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,773 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm cao su lót chống mất nước vữa xi măng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,195 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,318 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,934 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 366,209 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.492947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình giao thông, cấp IV (bao gồm: cầu & đường GTNT, xem chi tiết phạm vi công việc của gói thầu tại Chương V);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2.100.000.000 VND; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại công trình giao thông, cấp IV, có giá trị xây lắp tối thiểu 2.100.000.000 VND). * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình đã thực hiện.- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 2.100.000.000 VND, có quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 2.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 2.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥16T | Cần cẩu bánh hơi ≥16T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích ≥10T | Cần cẩu bánh xích ≥10T | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Đầm bàn ≥1Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,5m3 | Máy đào ≥0,5m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
| 8 | Máy ép cọc trước - lực ép : ≥200 T | Máy ép cọc trước - lực ép : ≥200 T | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng ≥4,5 kW | Máy khoan đứng ≥4,5 kW | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Máy lu bánh hơi ≥16T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥10T | Máy lu bánh thép ≥10T | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥25T | Máy lu rung ≥25T | 1 |
| 14 | Máy mài ≥1 kW | Máy mài ≥1 kW | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel ≥600 m3/h | Máy nén khí diezel ≥600 m3/h | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường ≥190 CV | Máy phun nhựa đường ≥190 CV | 1 |
| 17 | Máy rải ≥50m3/h | Máy rải ≥50m3/h | 1 |
| 18 | Máy trộn ≥250l | Máy trộn ≥250l | 1 |
| 19 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 1 |
| 20 | Máy vận thăng ≥0,8 T | Máy vận thăng ≥0,8 T | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi