Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND phường Yên Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807719-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Yên Giang thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND phường Yên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 09:05:00 đến ngày 2022-08-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,423,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào xúc ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Yên Giang thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND phường Yên Giang Sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy, Hội đồng nhân dân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND phường Yên Giang,
+ Chủ đầu tư: UBND phường Yên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND phường Yên Giang, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Yên Giang, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 258,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,05 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn, quạt trần cũ, dèm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,52 | 100m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.890,86 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420,65 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432,38 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,36 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,78 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bục sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch mở cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 16 | Phá dỡ granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,09 | m2 |
| 17 | Đục tẩy lớp vữa lát nền cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432,38 | m2 |
| 18 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,33 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,66 | m3 |
| 20 | Vận chuyển khuôn cửa, cánh cửa cũ vào kho, thu dọn đồ đạc phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | công |
| 21 | Xây tường ngăn phòng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.280,39 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 693,13 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420,65 | m2 |
| 25 | Xây chèn khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 26 | Trát hèm cửa, cạnh cửa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 415,7 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 708,97 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.688,08 | m2 |
| 30 | Láng nền tạo phẳng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432,38 | m2 |
| 31 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432,38 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường bằng gạch 125x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,36 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,56 | m2 |
| 34 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,56 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,28 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,37 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính cường lực dày 10 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,62 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định khung nhôm kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 40 | Đục tẩy sàn mái xử lý chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302,94 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302,94 | m2 |
| 42 | Gia công lưới thép để gia cố sàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302,94 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302,94 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,34 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 46 | Sơn xà gồ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,83 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5875 | 100m2 |
| 49 | Nẹp chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.070 | cái |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,1 | m |
| 51 | Máng dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | m |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,09 | m2 |
| 53 | Gia công lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 54 | Sơn lan can thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,24 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,24 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,716 | 100m |
| 57 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Quai giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 60 | Sâu vít nở dài 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 61 | Cọc tiếp địa thép L63 x 63 x 6 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 62 | Cắt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,8 | m |
| 63 | Phá dỡ nền sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,021 | m3 |
| 64 | Đào đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,756 | m3 |
| 65 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,919 | m3 |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,9 | m |
| 68 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Gia công lắp đặt trô bật sắt D8 L=0.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | cái |
| 71 | Bulong M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Ống nhựa bảo vệ D21 C3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 73 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 74 | Bê tông hoàn trả nèn sân, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,021 | m3 |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bảng |
| 80 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | hộp |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi 800x600x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 90 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 91 | Mặt chứa aptpmat ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 92 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 502 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 715 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 502 | m |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,344 | m3 |
| 2 | Đất lấp móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 3 | Đất tôn nền đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,142 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Xây tường D220 bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,441 | m3 |
| 12 | Xây tường D110 bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,794 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,456 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng tường F | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng tường F | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, sênô f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 27 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,256 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,101 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,728 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,24 | m |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hình U120x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 34 | Sơn xà gồ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,558 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,935 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,456 | m2 |
| 37 | Quả cầu chắn rác Inôc + phễu thu + mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Ống nhựa thoát nước mái D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 39 | Quai giữ ống D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định khung nhôm kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn tuýp LED liền máng, dài 600mm - 36W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 49 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Mặt chứa aptpmat ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động; | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 10 | Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đào xúc ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi