Gói thầu: Mua sắm vật tư BĐKT ngành năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 196 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư BĐKT ngành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769269 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 09:15:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 573,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 401.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.204.860.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 196 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư BĐKT ngành năm 2022 Mua sắm vật tư BĐKT ngành năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại chương III: tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các mặt hàng chào thầu tại địa phương. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: rách, bạc màu, móp méo, …. (không do lỗi của đơn vị sử dụng). - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giẻ lau | 1.400 | kg | Giẻ lau được may thành các miếng kích thước 40x40cm, có khả năng thấm nước tốt | ||
| 2 | Bột giặt | 200 | kg | Loại bột giặt có tính tẩy rửa cao đối với dầu mỡ. Không gây kích ứng da người sử dụng, đóng gói dạng gói. | ||
| 3 | Dầu xịt chống rỉ sét | 150 | chai | Dầu đóng gói dạng chai xịt, tác dụng chống rỉ sét, bôi trơn và bảo vệ kim loại chống ăn mòn | ||
| 4 | Keo AB | 150 | tuýp | keo 2 thành phần được đóng gói riêng biệt, trộn đều khi sử dụng, gồm 1 thành phần gốc epoxy. dùng kết dính nhiều bề mặt vật liệu khác nhau. Đóng gói dạng tuýp | ||
| 5 | Keo điện | 250 | cuộn | Sản xuất từ nhựa PVC, dùng keo cách điện nano, màu đen và đỏ. Đóng gói dạng cuộn, lõi giấy. | ||
| 6 | Chổi lăn sơn | 160 | cái | Là công cụ dùng để lăn sơn trên bề mặt phẳng, kích thước con lăn 12-15cm. Đường kính con lăn 5-7cm | ||
| 7 | Chổi lăn sơn | 200 | cái | Là công cụ dùng để lăn sơn trên bề mặt phẳng, kích thước con lăn 3-5cm. Đường kính con lăn 2-3cm | ||
| 8 | Chổi quét sơn | 200 | cái | Là công cụ dùng để quét sơn, sử dụng đầu cọ. Độ rộng 5,5cm | ||
| 9 | Chổi quét sơn | 300 | cái | Là công cụ dùng để quét sơn, sử dụng đầu cọ. Độ rộng 2,5cm | ||
| 10 | Giấy nhám | 900 | tờ | Dùng vệ sinh bề mặt kim loại, độ mịn hạt nhám P400 | ||
| 11 | Búa gõ rỉ | 122 | cái | Dùng vệ sinh gỉ trên bề mặt kim loại, búa có một đầu dẹt và một đầu nhọn, cán gỗ, trọng lượng 0,5-0,8kg | ||
| 12 | Băng keo lụa | 250 | cuộn | Làm từ vật liệu PTFE có hàm lượng cao, sử dụng làm kín mối nối ren, ngăn chặn sự rò rỉ chất lỏng ở nhiệt độ thường. Đóng gói dạng cuộn 10m | ||
| 13 | Dao sủi sơn | 100 | cái | Dùng vệ sinh sơn trên bề mặt kim loại, composit, dạng cán dài 30 -50cm. | ||
| 14 | Lưỡi dao rọc giấy | 295 | hộp | đóng gói dạng hộp 10 lưỡi, kích thước 100x18x0,5mm | ||
| 15 | Chổi đánh rỉ | 200 | cái | Dùng cho máy mài cắt cầm tay, đường kính ngoài lưới thép 9cm, đường kính lỗ lắp vào máy 16mm | ||
| 16 | Đá mài nhám | 200 | viên | Dùng cho máy mài cắt cầm tay, sử dụng giấy nhám xếp chồng, đường kính 12cm. Đường kính lỗ lắp vào máy 16mm | ||
| 17 | Đá cắt 1T2 | 200 | viên | Dùng cho máy mài cắt cầm tay cắt kim loại, đường kính 12cm. Đường kính lỗ lắp vào máy 16mm | ||
| 18 | Vải phin trắng | 600 | m | loại vải mộc, màu trắng, thấm hút tốt. Dạng cuộn khổ 80-100cm | ||
| 19 | Cồn CN | 150 | lít | Cồn methanol 90 độ | ||
| 20 | Que hàn sắt | 20 | hộp | Que hàn sắt Φ2,5mm đóng gói dạng hộp | ||
| 21 | Dây rút nhựa | 25 | túi | Dạng dây rút bằng nhựa kích thước 4x200mm, 5x250mm | ||
| 22 | Găng tay len | 500 | đôi | Găng tay bảo hộ làm bằng len, có trám cao su lòng bàn tay | ||
| 23 | Keo silicon | 60 | ống | Keo silicon acid màu trắng đục hoặc trong suốt đóng gói dạng ống | ||
| 24 | Keo ron đỏ | 60 | tuýp | Đóng gói dạng tuýp, là loại silicon 1 thành phần. Độ kết dính tốt, khi đóng rắn tạo hình dáng như cao su. | ||
| 25 | Mỡ chịu mặn | 150 | kg | Là loại mỡ chất làm đặc hợp chất Liti-Canxi dầu gốc bán tổng hợp. Có tính bôi trơn và khả năng chịu mặn, chống rửa trôi | ||
| 26 | Đèn sạc xách tay | 20 | cái | Đèn sử dụng bộ sạc nguồn 220V. Độ sáng 400-600 lumen, pin sạc dung lượng từ 1500MAH trở lên | ||
| 27 | Kính trắng bảo hộ | 80 | cái | Dùng bảo vệ mắt, mắt kính làm từ nhựa polycarbonate trong suốt. | ||
| 28 | Tỷ trọng ắc quy | 30 | cái | Thước dùng để đo nồng độ axit trong ắc quy | ||
| 29 | Nút gỗ tròn | 60 | cái | Nút làm bằng gỗ, hình nón cụt. Kích thước 200x300x50mm, | ||
| 30 | nêm gỗ | 70 | cái | Nêm làm bằng gỗ, kích thước 90x150x220 | ||
| 31 | Bóng led 24V-11W | 150 | bóng | Bóng led dạng tròn, đui xoáy E27 điện áp 24V công suất 11W | ||
| 32 | Bóng led 220V-11W | 150 | bóng | Bóng led dạng tròn, đui xoáy E27 điện áp 220V công suất 11W | ||
| 33 | Aptomat 3 pha 250A-42kA | 3 | cái | Aptomat 3pha, 3 cực, dòng định mức 250A, dòng cắt ngắn mạch 42kA, thời gian tác động 0,01s | ||
| 34 | Aptomat 1 pha 20A | 6 | cái | Aptomat 1pha, 2 cực dòng định mức 20A, dòng cắt ngắn mạch 5kA, thời gian tác động 0,02s. | ||
| 35 | Bóng đèn cao áp | 10 | bóng | Bóng led sử dụng ngoài trời công suất 200W điện áp 220V chống nước IP65 | ||
| 36 | Máy mài cầm tay | 12 | cái | Máy mài góc sử dụng điện áp 220V, đường kính 100mm, cân nặng nhỏ hơn 2kg.Sản xuất sau năm 2020 | ||
| 37 | Máy khoan cầm tay | 12 | cái | Máy khoan sử dụng điện áp 220V, đầu ra công suất 300W. Trọng lượng nhỏ hơn 2kg. Sản xuất sau năm 2020 | ||
| 38 | Dây điện 2x2.5 | 500 | m | Là dây điện sử dụng trên tàu biển, lớp bảo vệ ngoài cùng sử dụng lưới thép. Thông số 2x2.5mm2 | ||
| 39 | Dây điện 2x4 | 500 | m | Là dây điện sử dụng trên tàu biển, lớp bảo vệ ngoài cùng sử dụng lưới thép. Thông số 2x4mm2 | ||
| 40 | Bạt tráng nhựa | 750 | m2 | Bạt tráng nhựa PVC màu xanh đậm. Dạng cuộn, kích thước 155cm | ||
| 41 | Sơn chống rỉ alkyd nâu đỏ | 580 | Lít | Là loại sơn biến tính 1 thành phần sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd modified, bột oxit sắt, hoạt chất chồng ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Chịu được nhiệt độ đến 120 độ C; đóng gói thùng 5l | ||
| 42 | Sơn alkyd biến tính xám sáng | 450 | Lít | Là loại sơn biến tính 1 thành phần sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd modified, bột màu, dung môi và phụ gia. Dùng sơn bảo vệ trang trí trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch và phủ chống gỉ. Chịu được nhiệt độ đến 120 độ C; đóng gói thùng 5l, mã màu theo bảng màu quốc tế: RAL 7038 | ||
| 43 | Sơn alkyd biến tính xanh lá | 350 | Lít | Là loại sơn biến tính 1 thành phần sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd modified, bột màu, dung môi và phụ gia. Dùng sơn bảo vệ trang trí trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch và phủ chống gỉ. Chịu được nhiệt độ đến 120 độ C; đóng gói thùng 5l, mã màu theo bảng màu quốc tế: RAL 6029 | ||
| 44 | Sơn alkyd biến tính nâu đỏ | 550 | Lít | Là loại sơn biến tính 1 thành phần sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd modified, bột màu, dung môi và phụ gia. Dùng sơn bảo vệ trang trí trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch và phủ chống gỉ. Chịu được nhiệt độ đến 120 độ C; đóng gói thùng 5l, mã màu theo bảng màu quốc tế: RAL 3009 | ||
| 45 | Sơn alkyd biến tính đỏ | 80 | Lít | Là loại sơn biến tính 1 thành phần sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd modified, bột màu, dung môi và phụ gia. Dùng sơn bảo vệ trang trí trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch và phủ chống gỉ. Chịu được nhiệt độ đến 120 độ C; đóng gói thùng 5l, mã màu theo bảng màu quốc tế: RAL 3020 | ||
| 46 | Sơn alkyd biến tính vàng kem | 450 | Lít | Là loại sơn biến tính 1 thành phần sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd modified, bột màu, dung môi và phụ gia. Dùng sơn bảo vệ trang trí trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch và phủ chống gỉ. Chịu được nhiệt độ đến 120 độ C; đóng gói thùng 5l, mã màu theo bảng màu quốc tế: RAL 1015 | ||
| 47 | Sơn alkyd biến tính vàng | 40 | Lít | Là loại sơn biến tính 1 thành phần sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd modified, bột màu, dung môi và phụ gia. Dùng sơn bảo vệ trang trí trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch và phủ chống gỉ. Chịu được nhiệt độ đến 120 độ C; đóng gói thùng 5l, mã màu theo bảng màu quốc tế: RAL 1018 | ||
| 48 | Sơn alkyd biến tính trắng | 350 | Lít | Là loại sơn biến tính 1 thành phần sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd modified, bột màu, dung môi và phụ gia. Dùng sơn bảo vệ trang trí trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch và phủ chống gỉ. Chịu được nhiệt độ đến 120 độ C; đóng gói thùng 5l, mã màu theo bảng màu quốc tế: RAL 9003 | ||
| 49 | Sơn alkyd biến tính đen | 250 | Lít | Là loại sơn biến tính 1 thành phần sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd modified, bột màu, dung môi và phụ gia. Dùng sơn bảo vệ trang trí trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch và phủ chống gỉ. Chịu được nhiệt độ đến 120 độ C; đóng gói thùng 5l, mã màu theo bảng màu quốc tế: RAL 9004 | ||
| 50 | Sơn alky biến tính cam | 60 | lít | Là loại sơn biến tính 1 thành phần sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd modified, bột màu, dung môi và phụ gia. Dùng sơn bảo vệ trang trí trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch và phủ chống gỉ. Chịu được nhiệt độ đến 120 độ C; đóng gói thùng 5l, mã màu theo bảng màu quốc tế: RAL 2009 | ||
| 51 | Dung môi biến tính | 220 | Lít | Là loại dung môi dùng cho sơn 1 thành phần Alkid biến tính; dung để pha loãng sơn, súc rửa dụng cụ, vệ sinh bề mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 401.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.204.860.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi