Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Phong |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220802151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ và ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 09:24:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873387E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nền đường, Mặt đường BTXM, Công trình trên tuyến cống thoát nước; Công trình giao thông; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 903.790.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên nghành xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp Đường nội đồng BTXM tổ 1, khối 1A (đoạn từ nhà 5 Tiên đến đường BTXM Phú Lạc) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ và ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phú Phong
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Phú Phong
- Địa chỉ: thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3880. 175 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Diên Chủ tịch UBND thị trấn Phú Phong; Địa chỉ: thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, 35 Lê Lợi - Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.822.628. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Phú Phong; Địa chỉ: thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3880. 175. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Theo Chương V | 8,22 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 7,6788 | m3 |
| 3 | Xúc hỗn hợp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 7,69 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển tiếp 2km, ĐGx2) | Theo Chương V | 7,69 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 12,8471 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V | 12,8471 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Vận chuyển tiếp 2km, ĐG*2) | Theo Chương V | 12,847 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,6552 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 24,3836 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 22,7284 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp, mỏ đất Núi Một cách 6km | Theo Chương V | 2.568,264 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 1Km đường loại 4, hệ số 1.35) | Theo Chương V | 256,8264 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Vận chuyển tiếp 5km đường loại 4; ĐG=5*1.35=6.75) | Theo Chương V | 256,8264 | 10m³/1km |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Chương V | 15,5113 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển cỏ, cỏ dày 8cm, 1m2 cỏ tương đương 0.08m3 đất | Theo Chương V | 1,2409 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m, ĐGx5 | Theo Chương V | 15,5113 | 100m2 |
| B | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lót bạt nhựa nền đường | Theo Chương V | 38,5452 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 735,161 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 35,738 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 4,3023 | 100m2 |
| 5 | Khe co mặt đường | Theo Chương V | 556,5 | m |
| 6 | Khe dãn mặt đường | Theo Chương V | 185,5 | m |
| 7 | Gỗ chèn khe dãn | Theo Chương V | 0,42 | m3 |
| C | Cống hộp (50x50)cm, tại Km0+387.21, L=6m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 2Km, ĐGx2) | Theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,1022 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,376 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,4311 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 1Km đường loại 4, hệ số 1.35) | Theo Chương V | 0,5925 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 2Km đường loại 4, hệ số: 2*1.35=2.7) | Theo Chương V | 0,593 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo Chương V | 5 | mối nối |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng p/p phun khô, đá 0,5x1, bê tông M300, PCB40 | Theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 22 | Sơn dàn đóng mở (sơn 2 nước tổng hợp) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | SX + LD bu lông, ê cu các loại, chốt tai cửa, và các phụ kiện khác kèm theo (Kể cả vật liệu, sơn, ... + nhân công + máy hoàn thiện) | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| D | Cống hộp (Km0+505.49), L=6m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 2Km, ĐGx2) | Theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,1022 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,376 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,4311 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 1Km đường loại 4, hệ số 1.35) | Theo Chương V | 0,5925 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 2Km đường loại 4, hệ số: 2*1.35=2.7) | Theo Chương V | 0,593 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo Chương V | 5 | mối nối |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng p/p phun khô, đá 0,5x1, bê tông M300, PCB40 | Theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 22 | Sơn dàn đóng mở (sơn 2 nước tổng hợp) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | SX + LD bu lông, ê cu các loại, chốt tai cửa, và các phụ kiện khác kèm theo (Kể cả vật liệu, sơn, ... + nhân công + máy hoàn thiện) | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| E | Cống hộp (0,5x0,5), L=8m (Km0+793.16) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 2Km, ĐGx2) | Theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,1362 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,5014 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,5447 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 1Km đường loại 4, hệ số 1.35) | Theo Chương V | 0,79 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 2Km đường loại 4, hệ số: 2*1.35=2.7) | Theo Chương V | 0,79 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo Chương V | 7 | mối nối |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng p/p phun khô, đá 0,5x1, bê tông M300, PCB40 | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| F | Cống hộp (1mx1m), Km0+49.03, L=12m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 2Km, ĐGx2) | Theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V | 0,6281 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V | 3,14 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 17,89 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,8728 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,4972 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,4187 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873387E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nền đường, Mặt đường BTXM, Công trình trên tuyến cống thoát nước; Công trình giao thông; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 903.790.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên nghành xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng | 1 | a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 10 | - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; | 2 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 9T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; | 1 |
| 6 | Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; | 1 |
| 8 | Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi