Gói thầu: Sửa chữa Bảo dưỡng tẩy rỉ và sơn lại phần kết cấu thép kết nối bê tông khu vực đáy silo clinker; Bảo dưỡng tẩy rỉ và sơn lại phần kết cấu thép khu trạm xuất clinker đường bộ; Xây dựng cầu thang thoát hiểm khu nhà CCR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Bảo dưỡng tẩy rỉ và sơn lại phần kết cấu thép kết nối bê tông khu vực đáy silo clinker; Bảo dưỡng tẩy rỉ và sơn lại phần kết cấu thép khu trạm xuất clinker đường bộ; Xây dựng cầu thang thoát hiểm khu nhà CCR |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có thuộc ngân sách sửa chữa CTKT NMBP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 09:34:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 812,664,361 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng, cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng, cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công . Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 2 năm tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Bảo dưỡng tẩy rỉ và sơn lại phần kết cấu thép kết nối bê tông khu vực đáy silo clinker; Bảo dưỡng tẩy rỉ và sơn lại phần kết cấu thép khu trạm xuất clinker đường bộ; Xây dựng cầu thang thoát hiểm khu nhà CCR Sửa chữa Bảo dưỡng tẩy rỉ và sơn lại phần kết cấu thép kết nối bê tông khu vực đáy silo clinker; Bảo dưỡng tẩy rỉ và sơn lại phần kết cấu thép khu trạm xuất clinker đường bộ; Xây dựng cầu thang thoát hiểm khu nhà CCR 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có thuộc ngân sách sửa chữa CTKT NMBP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo dưỡng tẩy rỉ và sơn lại phần kết cấu thép kết nối bê tông khu vực đáy silo clinker | |||
| B | * Băng tải 5211BC01,511BC02, 511BC03 | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn, bao che bạt. | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 683 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 683 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,41 | 100m2 |
| C | * Băng tải 511BC04 | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn, bao che bạt. | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 299,192 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 299,192 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m2 |
| D | Bảo dưỡng tẩy rỉ và sơn lại phần kết cấu thép khu trạm xuất clinker đường bộ | |||
| E | * Băng tải 511BC05 | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn, bao che bạt. | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 619,351 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 619,351 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,166 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển tôn hỏng ra bãi tập kết | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,466 | 100m2 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (dày 0.5mm) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 216,6 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt V40x40x3 (180m) và đai inox (90 bộ) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| F | * Nhà xuất Clinker đường bộ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4,75 | 100m2 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 275,86 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 275,86 | m2 |
| G | Xây dựng cầu thang thoát hiểm khu nhà CCR | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,328 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,048 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (bậc tam cấp) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M18x500 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 16 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bulong nở M16x160 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D142- 27mm, đứng cần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8 | 10 lỗ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bulong M12x60 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 80 | bộ |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,274 | tấn |
| 16 | Gia công lan can | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 17 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tông | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 19 | Lắp sàn thao tác, cầu thang lan can | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,433 | tấn |
| 20 | Cung cấp lắp đặt tấm Grating mạ kẽm 30x3 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 11 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi