Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình khu kỹ thuật trung đoàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723043-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 196 |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình khu kỹ thuật trung đoàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 09:47:00 đến ngày 2022-08-14 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,949,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:1. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trong khu căn cứ quân sự, có hạng mục cải tạo và xây mới (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).2. Quy mô, giá trị hợp đồng: Có giá trị từ 1.365.000.000 VND đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên chỉ huy trưởng phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện.(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước.(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 (Phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng ≥ 0,8T (Phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1.1 kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt ≥ 5 kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch ≥1,7kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80L(Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250L(Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥0,62kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥2HP (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 196 |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình khu kỹ thuật trung đoàn Cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình khu kỹ thuật trung đoàn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình dân dụng công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu. a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: * Về năng lực tài chính: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo BCTC (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các BC kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các BCTC phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Kèm theo các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo) Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Về kinh nghiệm: Do công trình nằm trong khu vực căn cứ quân sự nên Nhà thầu phải có ít nhất 3 năm kinh nghiệm đã từng thi công các công trình trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn 196/QCHQ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 196/QCHQ, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kỹ thuật, Trung đoàn 196 HQ, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kỹ thuật, Trung đoàn 196 HQ, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng cổng, bốt gác khu kỹ thuật | |||
| 1 | Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng (Vệ sinh, san lấp mặt bằng xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,25 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,717 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2928 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0723 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,782 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7296 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,296 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,198 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3264 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1496 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3264 | m2 |
| 30 | GC hệ thống cửa cổng inox + ray đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,545 | 0.0 |
| 31 | GC cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 0.0 |
| 32 | Biển tên khung thép, bịt tôn, nền sơn mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,11 | m2 |
| 33 | Chữ ALU mạ đồng cao 450 (KHU KỸ THUẬT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chữ |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,286 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,534 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m2 |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Tường rào khu kỹ thuật Trung đoàn | |||
| 1 | Vệ sinh, san gạt chuẩn bị mặt bằng xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MB |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,807 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3987 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,437 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,152 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,152 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8667 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6705 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8812 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2304 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,312 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,26 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,26 | m2 |
| C | Hạng mục: Hệ thống cứu hỏa khu kỹ thuật | |||
| 1 | Vệ sinh, san gạt chuẩn bị mặt bằng xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MB |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2272 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3708 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,72 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5524 | m2 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9476 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4181 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8136 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5474 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8816 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4764 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4764 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ panô sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2328 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,72 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3189 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5316 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tê TTK BB D125/D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt BU HDPE DN140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Bích thép rỗng tráng kẽm D125+zoăng cao su+bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt BB thép tráng kẽm D100-L1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Tủ đựng vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 40 | Lăng phun chữa cháy D65 tiết diện đầu phun D19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Bảng tiêu lệnh và nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5124 | m3 |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7005 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát móng đường ống, đường cống (cát san lấp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4256 | m3 |
| 45 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5124 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4171 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 (qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | TY VAN,CHU/JP MU/X VAN CHO VAN DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt côn, cút các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 52 | Thử áp lực nước đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | 100m |
| D | Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà xe Trung đoàn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9083 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2796 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,309 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2796 | tấn |
| 6 | Vệ sinh sơn mới lại hệ thống vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9083 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0339 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7494 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1889 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,225 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7668 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,562 | m3 |
| 15 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5332 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,226 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2195 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4956 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1618 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7986 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0568 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,014 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,07 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,07 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,62 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,62 | m2 |
| 37 | Chống thấm khe lún công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,07 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,69 | m2 |
| 41 | GCLĐ cửa cửa đi khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 42 | CCLĐ tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | CCLĐ hộp điện MCB Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | CCLĐ Áptomat 100A Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | CCLĐ Áptomat 50A Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 51 | CCLĐ Đế âm + Mặt Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | CCLĐ hạt công tắc Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | CCLĐ hạt ổ cắm Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | CCLĐ đèn đôi loại Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | CCLĐ Quạt treo tường Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | CCLĐ Quạt hút mùi Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:1. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trong khu căn cứ quân sự, có hạng mục cải tạo và xây mới (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).2. Quy mô, giá trị hợp đồng: Có giá trị từ 1.365.000.000 VND đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên) | 1 | Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên chỉ huy trưởng phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp) | 2 | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện.(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện) | 1 | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước.(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước) | 1 | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dung | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động) | 1 | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy) | 1 | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8 m3 (Phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Vận thăng | Vận thăng ≥ 0,8T (Phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn ≥ 23kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1.1 kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt ≥ 5 kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch ≥1,7kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥80L(Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250L(Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay ≥0,62kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước ≥2HP (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi