Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình khu kỹ thuật trung đoàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723043-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 196
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình khu kỹ thuật trung đoàn
Số hiệu KHLCNT 20220752337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 09:47:00 đến ngày 2022-08-14 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,949,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:1. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trong khu căn cứ quân sự, có hạng mục cải tạo và xây mới (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).2. Quy mô, giá trị hợp đồng: Có giá trị từ 1.365.000.000 VND đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên chỉ huy trưởng phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện.(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước.(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3 (Phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng ≥ 0,8T (Phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1.1 kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt ≥ 5 kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch ≥1,7kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80L(Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L(Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥0,62kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥2HP (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung đoàn 196
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình khu kỹ thuật trung đoàn
Cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình khu kỹ thuật trung đoàn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung đoàn 196/QCHQ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH B13, Địa chỉ: Đường Chi Lăng, Tổ dân phố Lộc Thành, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu, Trung đoàn 196 Hải quân, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định lựa chọn nhà thầu, Trung đoàn 196 QCHQ, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Trung đoàn 196 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh – phường Cam Nghĩa, TP Cam Ranh
- Chủ đầu tư: Trung đoàn 196/QCHQ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình dân dụng công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu. a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: * Về năng lực tài chính: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo BCTC (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các BC kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các BCTC phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Kèm theo các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo) Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Về kinh nghiệm: Do công trình nằm trong khu vực căn cứ quân sự nên Nhà thầu phải có ít nhất 3 năm kinh nghiệm đã từng thi công các công trình trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung đoàn 196/QCHQ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 196/QCHQ, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kỹ thuật, Trung đoàn 196 HQ, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kỹ thuật, Trung đoàn 196 HQ, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng cổng, bốt gác khu kỹ thuật
1Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng (Vệ sinh, san lấp mặt bằng xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,25m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,71m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,717m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2928m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1476m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1148100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0723tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1586tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1339tấn
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,782m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7296m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395100m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,296m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,198m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,04m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3264m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1496m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3264m2
30GC hệ thống cửa cổng inox + ray đẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5450.0
31GC cửa đi, cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,20.0
32Biển tên khung thép, bịt tôn, nền sơn mầu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V7,11m2
33Chữ ALU mạ đồng cao 450 (KHU KỸ THUẬT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10chữ
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,286m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,534m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,05m2
37Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ baMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B Hạng mục: Tường rào khu kỹ thuật Trung đoàn
1Vệ sinh, san gạt chuẩn bị mặt bằng xây dựng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1MB
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V59,807m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3987100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,437m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,95m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,152m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,152m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8667tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6705tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8812100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2304100m2
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,312m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V749m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,26m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V973,26m2
C Hạng mục: Hệ thống cứu hỏa khu kỹ thuật
1Vệ sinh, san gạt chuẩn bị mặt bằng xây dựng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1MB
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2272m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3708m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,72m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5524m2
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9476m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4181m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0724tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8136m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5474m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8816m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4764m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4764m2
25Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,28m2
26Cung cấp cửa đi, cửa sổ panô sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2328m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,72m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3189100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5316m3
33Lắp đặt tê TTK BB D125/D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt BU HDPE DN140Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Bích thép rỗng tráng kẽm D125+zoăng cao su+bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt BB thép tráng kẽm D100-L1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt trụ cứu hoả 3 họng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Tủ đựng vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Cuộn vòi chữa cháy D65-L30mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
40Lăng phun chữa cháy D65 tiết diện đầu phun D19Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Bảng tiêu lệnh và nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5124m3
43Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7005100m3
44Đắp cát móng đường ống, đường cống (cát san lấp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4256m3
45Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5124m3
46Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4171100m3
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 (qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,106100m
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
50TY VAN,CHU/JP MU/X VAN CHO VAN DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Lắp đặt côn, cút các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
52Thử áp lực nước đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
53Thử áp lực đường ống nhựa DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,106100m
D Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà xe Trung đoàn
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9083100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2796tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,309m3
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2796tấn
6Vệ sinh sơn mới lại hệ thống vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9083100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0339m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7494m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1889m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,062m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,225m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7668m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,562m3
15Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5332m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,226m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,816m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2195100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4956100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3816100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2546tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0199tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1918tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7986tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0568tấn
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,014m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,07m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,07m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,62m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,62m2
37Chống thấm khe lún công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,69m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,07m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,69m2
41GCLĐ cửa cửa đi khung sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m2
42CCLĐ tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43CCLĐ hộp điện MCB SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44CCLĐ Áptomat 100A PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45CCLĐ Áptomat 50A PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
47Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
48Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
49Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
50Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
51CCLĐ Đế âm + Mặt PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52CCLĐ hạt công tắc PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53CCLĐ hạt ổ cắm PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54CCLĐ đèn đôi loại Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55CCLĐ Quạt treo tường Mỹ PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56CCLĐ Quạt hút mùi Mỹ PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:1. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trong khu căn cứ quân sự, có hạng mục cải tạo và xây mới (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).2. Quy mô, giá trị hợp đồng: Có giá trị từ 1.365.000.000 VND đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên) 1 Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên chỉ huy trưởng phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp) 2 Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện.(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện) 1 Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước.(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước) 1 Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dung33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động) 1 Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC(Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy) 1 Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào ≥ 0,8 m3 (Phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
2 Vận thăng Vận thăng ≥ 0,8T (Phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
3 Máy hàn Máy hàn ≥ 23kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥ 1.1 kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
5 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt ≥ 5 kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch ≥1,7kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥80L(Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250L(Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
9 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay ≥0,62kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1kw (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
11 Máy bơm nước Máy bơm nước ≥2HP (Sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->