Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Kim Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 09:58:00 đến ngày 2022-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,645,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5937625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục chính là hạng mục kênh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thuỷ lợi;- Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thôntg; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250l (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 50-60m3/h (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Kim Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp bờ kè kênh Dục Đức, đoạn từ xóm 11 đến xóm 13 phục vụ xây dựng nông thôn mới nâng cao và tái cơ cấu nông nghiệp xã Kim Định 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm | Theo HSTK được duyệt | 646,422 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 387,77 | m2 |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách | Theo HSTK được duyệt | 3.232,11 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I dày 18cm | Theo HSTK được duyệt | 614,2587 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 1.033,2265 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp | Theo HSTK được duyệt | 1.308,819 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 24,2 | m3 |
| 8 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 43,215 | m2 |
| 9 | Đào bùn -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 12,2332 | m3 |
| 10 | Đào đất KTH -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1.142,6282 | m3 |
| 11 | Đào cấp đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 58,6087 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1.473,7764 | m3 |
| 13 | Đào móng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3.529,1172 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 664,4131 | m3 |
| 15 | Đắp nền đất đầm K90 | Theo HSTK được duyệt | 4.494,2373 | m3 |
| 16 | Mua vật liệu đắp | Theo HSTK được duyệt | 2.870,66 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cắt khe dọc | Theo HSTK được duyệt | 644,91 | m |
| 2 | Trám khe bằng mastic | Theo HSTK được duyệt | 644,91 | m |
| 3 | Matit chèn khe dọc | Theo HSTK được duyệt | 0,1354 | m3 |
| 4 | Cắt khe co | Theo HSTK được duyệt | 895 | m |
| 5 | Trám khe bằng mastic | Theo HSTK được duyệt | 895 | m |
| 6 | Matit chèn khe co | Theo HSTK được duyệt | 0,2238 | m3 |
| 7 | Trám khe dãn bằng mastic | Theo HSTK được duyệt | 75 | m |
| 8 | Matit chèn khe dãn | Theo HSTK được duyệt | 0,0563 | m3 |
| 9 | Tấm đệm gỗ (rộng 17cm) dày 2.5cm | Theo HSTK được duyệt | 12,75 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - VẠCH SƠN, BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | m2 |
| 2 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | m2 |
| 3 | Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 0,1013 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M150# | Theo HSTK được duyệt | 0,0982 | m3 |
| 6 | BTCT cọc tiêu M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2692 | m3 |
| 7 | Thép cọc tiêu D | Theo HSTK được duyệt | 29,8838 | kg |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 3,63 | m2 |
| 9 | Sơn đỏ phản quang | Theo HSTK được duyệt | 0,9075 | m2 |
| 10 | Sơn trắng (2 nước) | Theo HSTK được duyệt | 3,795 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 11 | cấu kiện |
| 12 | Gạch không nung gờ chắn bánh xây VXM M75#, dày 22cm | Theo HSTK được duyệt | 19,096 | m3 |
| 13 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 288,176 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1.154,8614 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1.076,3178 | m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 2.231,1791 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | 58,1113 | m3 | |
| 2 | Cốt thép giằng đỉnh kè D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2.680,4092 | kg |
| 3 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo HSTK được duyệt | 290,804 | m2 |
| 4 | Đá hộc xây thân tường VXM M100# ( H từ 2,17 ÷ 2,40, chiều dày TB 0,8m) | Theo HSTK được duyệt | 1.300,837 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây móng tường VXM M100# ( rộng 2m, cao TB 1,0m) | Theo HSTK được duyệt | 1.454,02 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 145,402 | m3 |
| 7 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 72.700 | m |
| 8 | Giấy dầu khe phòng lún tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 282,528 | m2 |
| 9 | Ống PVC D60, L=0.8m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Theo HSTK được duyệt | 116 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 5,8 | m2 |
| 11 | Đắp bờ vây thi công (bằng đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt | 162,375 | m3 |
| 12 | Thanh thải bờ vây | Theo HSTK được duyệt | 162,375 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | m |
| 14 | Hoàn trả mặt đường BTXM đá 2x4, M300# dày 18cm | Theo HSTK được duyệt | 2,466 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 1,08 | m2 |
| 16 | Giấy dầu ngăn cách | Theo HSTK được duyệt | 13,7 | m2 |
| 17 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 0,915 | m3 |
| 18 | Đắp đất đầm chặt K95 dày 30cm | Theo HSTK được duyệt | 1,83 | m3 |
| 19 | Mua vật liệu đắp | Theo HSTK được duyệt | 2,3181 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III, bê tông phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 2,466 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 2,466 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC D500 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,0994 | m3 |
| 2 | Thép ống cống D≤10 | Theo HSTK được duyệt | 417,7658 | kg |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 127,484 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 72,534 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống | Theo HSTK được duyệt | 35 | 1 đoạn ống |
| 6 | Mối nối cống bằng vữa XM M100# | Theo HSTK được duyệt | 30 | mối nối |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 11,625 | m2 |
| 8 | BTXM móng cống đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Theo HSTK được duyệt | 2,8215 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt | 8,55 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 1,881 | m3 |
| 11 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.175 | m |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hèm phai M150# đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,6942 | m3 |
| 13 | Ván khuôn Tường đầu, tường cánh, hèm phai | Theo HSTK được duyệt | 22,2494 | m2 |
| 14 | BTXM móng tường đầu, tường cánh, sân cống đá 2x4, M150# | Theo HSTK được duyệt | 5,81 | m3 |
| 15 | Ván khuôn Móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo HSTK được duyệt | 20,318 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 1,43 | m3 |
| 17 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 900 | m |
| 18 | Đào đất hố móng cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,552 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả | Theo HSTK được duyệt | 1,616 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,7744 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 1,7744 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẦU BẢN - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản đúc sẵn đá 1x2 M300# | Theo HSTK được duyệt | 17,1456 | m3 |
| 2 | Cốt thép Dầm bản D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 649,6966 | kg |
| 3 | Cốt thép Dầm bản 10| Theo HSTK được duyệt | 47,2202 | kg | |
| 4 | Cốt thép Dầm bản D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 1.947,132 | kg |
| 5 | Ván khuôn Dầm bản | Theo HSTK được duyệt | 44,8966 | m2 |
| 6 | Nhựa đường Dầm bản | Theo HSTK được duyệt | 0,0236 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dầm bản | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Vữa xi măng mối nối dầm bản M150# | Theo HSTK được duyệt | 0,8544 | m3 |
| 9 | Ván khuôn Mối nối dầm bản | Theo HSTK được duyệt | 1,2448 | m2 |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300# | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | m3 |
| 11 | Cốt thép Bản mặt cầu D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 369,7674 | kg |
| 12 | Lớp phòng nước dạng phun Radcon Formula 7 | Theo HSTK được duyệt | 48 | m2 |
| 13 | Ván khuôn Bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | m2 |
| 14 | Bê tông trần cống đá 1x2, M250# | Theo HSTK được duyệt | 21,964 | m3 |
| 15 | Cốt thép Trần cống D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 75,8495 | kg |
| 16 | Cốt thép Trần cống 10| Theo HSTK được duyệt | 1.099,2026 | kg | |
| 17 | Cốt thép Trần cống D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 656,9824 | kg |
| 18 | Ván khuôn Trần cống | Theo HSTK được duyệt | 55,21 | m2 |
| 19 | Bê tông thân cống đá 1x2, M250# | Theo HSTK được duyệt | 21,964 | m3 |
| 20 | Cốt thép Thân cống D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 86,6852 | kg |
| 21 | Cốt thép Thân cống 10| Theo HSTK được duyệt | 2.578,8987 | kg | |
| 22 | Ván khuôn Thân cống | Theo HSTK được duyệt | 57,4587 | m2 |
| 23 | Bê tông đáy cống đá 1x2, M250# | Theo HSTK được duyệt | 30,345 | m3 |
| 24 | Cốt thép Đáy cống D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 91,8179 | kg |
| 25 | Cốt thép Đáy cống 10| Theo HSTK được duyệt | 1.883,32 | kg | |
| 26 | Bê tông lót Đáy cống M100# dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 6,069 | m3 |
| 27 | Cọc tre loại A, dài L=3.0m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 4.551 | m |
| 28 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300# | Theo HSTK được duyệt | 11,138 | m3 |
| 29 | Cốt thép Gờ lan can D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 570,3385 | kg |
| 30 | Cốt thép Gờ lan can 10| Theo HSTK được duyệt | 315,103 | kg | |
| 31 | Ván khuôn Gờ lan can | Theo HSTK được duyệt | 68,96 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẦU BẢN - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố đá 2x4 M200# | Theo HSTK được duyệt | 62,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 2x4 M100#, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn Móng, thân mố | Theo HSTK được duyệt | 133,76 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường sau mố | Theo HSTK được duyệt | 54,4 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | m3 |
| 6 | Cọc tre loại A D6~D8, mật độ 25 cọc/ m2; chiều dài cọc L=3m | Theo HSTK được duyệt | 2.100 | m |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M300# | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | m3 |
| 8 | Cốt thép Mũ mố D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 274,5598 | kg |
| 9 | Cốt thép Mũ mố D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 65,0104 | kg |
| 10 | Ván khuôn Mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 18,496 | m2 |
| 11 | Bê tông thanh chống đá 2x4 M200# | Theo HSTK được duyệt | 4,6 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 2x4 M100#, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 0,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn Thanh chống | Theo HSTK được duyệt | 18,4 | m2 |
| 14 | Bê tông bản dẫn sau mố đá 1x2 M250# | Theo HSTK được duyệt | 4,1549 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M150# | Theo HSTK được duyệt | 0,2751 | m3 |
| 16 | Cốt thép Bản dẫn sau mố D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 166,7776 | kg |
| 17 | Cốt thép Bản dẫn sau mố 10| Theo HSTK được duyệt | 306,6624 | kg | |
| 18 | Ván khuôn Bản dẫn sau mố | Theo HSTK được duyệt | 13,8028 | m2 |
| 19 | Nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 0,0063 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: CẦU BẢN - KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép khe co giãn đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L 75x75x8, L=4m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK được duyệt | 287,68 | kg |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L 75x75x8, L=4m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK được duyệt | 287,68 | kg |
| 3 | Nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 0,0384 | m3 |
| 4 | Gia công lan can, Thép bản, thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1.595,2676 | kg |
| 5 | Bulong M22-chờ liên kết | Theo HSTK được duyệt | 111,1775 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 25,254 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng đỉnh kè M250#, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,427 | m3 |
| 8 | Cốt thép Giằng đỉnh kè D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 211,0747 | kg |
| 9 | Ván khuôn Giằng đỉnh kè | Theo HSTK được duyệt | 22,9 | m2 |
| 10 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100# ( H từ 2,17 ÷ 2,40, chiều dày TB 0,8m) | Theo HSTK được duyệt | 102,3046 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây móng tường kè VXM M100# ( rộng 2m, cao TB 1,0m) | Theo HSTK được duyệt | 114,5 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm Móng tường kè, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 11,45 | m3 |
| 13 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 5.725 | m |
| 14 | Ống PVC D60, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Theo HSTK được duyệt | 11,9 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | m2 |
| 16 | BTCT cọc tiêu M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,8319 | m3 |
| 17 | Thép Cọc tiêu D | Theo HSTK được duyệt | 92,3682 | kg |
| 18 | Ván khuôn Cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 11,22 | m2 |
| 19 | Sơn đỏ phản quang | Theo HSTK được duyệt | 2,805 | m2 |
| 20 | Sơn trắng (2 nước) | Theo HSTK được duyệt | 11,73 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 34 | cấu kiện |
| 22 | BTXM đường đầu cầu M300# đá 2x4 dày 20cm | Theo HSTK được duyệt | 17,63 | m3 |
| 23 | Ván khuôn Đường đầu cầu | Theo HSTK được duyệt | 6,781 | m2 |
| 24 | Giấy dầu ngăn cách | Theo HSTK được duyệt | 43,48 | m2 |
| 25 | CPĐD loại I dày 18cm | Theo HSTK được duyệt | 2,529 | m3 |
| 26 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 10,218 | m3 |
| 27 | Mua vật liệu đắp | Theo HSTK được duyệt | 12,9434 | m3 |
| 28 | Đắp đất đầm chặt K90 | Theo HSTK được duyệt | 45,7275 | m3 |
| 29 | Đá hộc xây gia cố sân cống VXM M100# | Theo HSTK được duyệt | 24,049 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 5,448 | m3 |
| 31 | Phá dỡ cống hiện trạng đá hộc xây vữa, BTXM | Theo HSTK được duyệt | 10,834 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 26,4825 | m3 |
| 33 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 512,118 | m3 |
| 34 | Đắp hoàn trả bằng đất đầm chặt K90 | Theo HSTK được duyệt | 381,123 | m3 |
| 35 | BTXM hoàn trả mặt đường M300# đá 2x4 dày 20cm | Theo HSTK được duyệt | 43,6012 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 3,288 | m2 |
| 37 | Giấy dầu ngăn cách | Theo HSTK được duyệt | 159,98 | m2 |
| 38 | CPĐD loại I dày 18cm | Theo HSTK được duyệt | 22,392 | m3 |
| 39 | Đắp đất đầm chặt K95 dày 30cm | Theo HSTK được duyệt | 37,32 | m3 |
| 40 | Mua vật liệu đắp | Theo HSTK được duyệt | 47,2744 | m3 |
| 41 | Đắp đất đầm chặt K90 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 11,036 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 168,72 | m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 9,176 | m3 |
| 44 | Thanh thải lòng kênh | Theo HSTK được duyệt | 177,896 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 177,896 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, bê tông, gạch, đá | Theo HSTK được duyệt | 37,3165 | m3 |
| 47 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 215,2125 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5937625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục chính là hạng mục kênh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thuỷ lợi;- Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thôntg; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250l (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Ôtô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 9 | Cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy ép thuỷ lực | Lực ép ≥ 130 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy lu | Tải trọng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp | Tại trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 14 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 15 | Máy rải | Năng suất 50-60m3/h (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 16 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi