Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807941-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Kim Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220807831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 09:58:00 đến ngày 2022-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,645,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5937625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục chính là hạng mục kênh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thuỷ lợi;- Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thôntg; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250l (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tại trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 50-60m3/h (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Kim Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp bờ kè kênh Dục Đức, đoạn từ xóm 11 đến xóm 13 phục vụ xây dựng nông thôn mới nâng cao và tái cơ cấu nông nghiệp xã Kim Định
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Kim Định , địa chỉ: Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Kim Định , địa chỉ: Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN TUYẾN
1BTXM M300# đá 2x4 dày 20cmTheo HSTK được duyệt646,422m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt387,77m2
3Giấy dầu ngăn cáchTheo HSTK được duyệt3.232,11m2
4CPĐD loại I dày 18cmTheo HSTK được duyệt614,2587m3
5Đắp đất đầm chặt K95Theo HSTK được duyệt1.033,2265m3
6Mua vật liệu đắpTheo HSTK được duyệt1.308,819m3
7Đào khuôn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt24,2m3
8Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95Theo HSTK được duyệt43,215m2
9Đào bùn -đất cấp ITheo HSTK được duyệt12,2332m3
10Đào đất KTH -đất cấp ITheo HSTK được duyệt1.142,6282m3
11Đào cấp đất cấp IITheo HSTK được duyệt58,6087m3
12Đào móng đất cấp ITheo HSTK được duyệt1.473,7764m3
13Đào móng đất cấp IITheo HSTK được duyệt3.529,1172m3
14Đắp hoàn trả hố móng đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt664,4131m3
15Đắp nền đất đầm K90Theo HSTK được duyệt4.494,2373m3
16Mua vật liệu đắpTheo HSTK được duyệt2.870,66m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - KHE CO GIÃN
1Cắt khe dọcTheo HSTK được duyệt644,91m
2Trám khe bằng masticTheo HSTK được duyệt644,91m
3Matit chèn khe dọcTheo HSTK được duyệt0,1354m3
4Cắt khe coTheo HSTK được duyệt895m
5Trám khe bằng masticTheo HSTK được duyệt895m
6Matit chèn khe coTheo HSTK được duyệt0,2238m3
7Trám khe dãn bằng masticTheo HSTK được duyệt75m
8Matit chèn khe dãnTheo HSTK được duyệt0,0563m3
9Tấm đệm gỗ (rộng 17cm) dày 2.5cmTheo HSTK được duyệt12,75m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - VẠCH SƠN, BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mmTheo HSTK được duyệt18m2
2Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo HSTK được duyệt18m2
3Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)Theo HSTK được duyệt2cái
4Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Theo HSTK được duyệt0,1013m3
5Bê tông móng đá 2x4 M150#Theo HSTK được duyệt0,0982m3
6BTCT cọc tiêu M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,2692m3
7Thép cọc tiêu DTheo HSTK được duyệt29,8838kg
8Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt3,63m2
9Sơn đỏ phản quangTheo HSTK được duyệt0,9075m2
10Sơn trắng (2 nước)Theo HSTK được duyệt3,795m2
11Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt11cấu kiện
12Gạch không nung gờ chắn bánh xây VXM M75#, dày 22cmTheo HSTK được duyệt19,096m3
13Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt288,176m2
14Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1.154,8614m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1.076,3178m3
16San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt2.231,1791m3
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông giằng đỉnh kè M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ58,1113m3
2Cốt thép giằng đỉnh kè D≤10mmTheo HSTK được duyệt2.680,4092kg
3Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo HSTK được duyệt290,804m2
4Đá hộc xây thân tường VXM M100# ( H từ 2,17 ÷ 2,40, chiều dày TB 0,8m)Theo HSTK được duyệt1.300,837m3
5Đá hộc xây móng tường VXM M100# ( rộng 2m, cao TB 1,0m)Theo HSTK được duyệt1.454,02m3
6Đá dăm đệm, dày 10cmTheo HSTK được duyệt145,402m3
7Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2Theo HSTK được duyệt72.700m
8Giấy dầu khe phòng lún tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt282,528m2
9Ống PVC D60, L=0.8m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngTheo HSTK được duyệt116m
10Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt5,8m2
11Đắp bờ vây thi công (bằng đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt162,375m3
12Thanh thải bờ vâyTheo HSTK được duyệt162,375m3
13Cắt mặt đường BTXM dày 18cmTheo HSTK được duyệt4,2m
14Hoàn trả mặt đường BTXM đá 2x4, M300# dày 18cmTheo HSTK được duyệt2,466m3
15Ván khuônTheo HSTK được duyệt1,08m2
16Giấy dầu ngăn cáchTheo HSTK được duyệt13,7m2
17CPĐD loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt0,915m3
18Đắp đất đầm chặt K95 dày 30cmTheo HSTK được duyệt1,83m3
19Mua vật liệu đắpTheo HSTK được duyệt2,3181m3
20Vận chuyển đất, đất cấp III, bê tông phá dỡTheo HSTK được duyệt2,466m3
21San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt2,466m3
E HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC D500
1Bê tông ống cống M250# đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,0994m3
2Thép ống cống D≤10Theo HSTK được duyệt417,7658kg
3Ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt127,484m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK được duyệt72,534m2
5Lắp đặt cốngTheo HSTK được duyệt351 đoạn ống
6Mối nối cống bằng vữa XM M100#Theo HSTK được duyệt30mối nối
7Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt11,625m2
8BTXM móng cống đổ tại chỗ đá 2x4, M150#Theo HSTK được duyệt2,8215m3
9Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt8,55m2
10Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt1,881m3
11Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt1.175m
12Bê tông tường đầu, tường cánh, hèm phai M150# đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,6942m3
13Ván khuôn Tường đầu, tường cánh, hèm phaiTheo HSTK được duyệt22,2494m2
14BTXM móng tường đầu, tường cánh, sân cống đá 2x4, M150#Theo HSTK được duyệt5,81m3
15Ván khuôn Móng tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo HSTK được duyệt20,318m2
16Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt1,43m3
17Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt900m
18Đào đất hố móng cấp IITheo HSTK được duyệt3,552m3
19Đắp đất hoàn trảTheo HSTK được duyệt1,616m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,7744m3
21San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt1,7744m3
F HẠNG MỤC: CẦU BẢN - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm bản đúc sẵn đá 1x2 M300#Theo HSTK được duyệt17,1456m3
2Cốt thép Dầm bản D≤10mmTheo HSTK được duyệt649,6966kg
3Cốt thép Dầm bản 10Theo HSTK được duyệt47,2202kg
4Cốt thép Dầm bản D>18mmTheo HSTK được duyệt1.947,132kg
5Ván khuôn Dầm bảnTheo HSTK được duyệt44,8966m2
6Nhựa đường Dầm bảnTheo HSTK được duyệt0,0236m3
7Lắp đặt dầm bảnTheo HSTK được duyệt10cái
8Vữa xi măng mối nối dầm bản M150#Theo HSTK được duyệt0,8544m3
9Ván khuôn Mối nối dầm bảnTheo HSTK được duyệt1,2448m2
10Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300#Theo HSTK được duyệt5,76m3
11Cốt thép Bản mặt cầu D≤10mmTheo HSTK được duyệt369,7674kg
12Lớp phòng nước dạng phun Radcon Formula 7Theo HSTK được duyệt48m2
13Ván khuôn Bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt1,92m2
14Bê tông trần cống đá 1x2, M250#Theo HSTK được duyệt21,964m3
15Cốt thép Trần cống D≤10mmTheo HSTK được duyệt75,8495kg
16Cốt thép Trần cống 10Theo HSTK được duyệt1.099,2026kg
17Cốt thép Trần cống D>18mmTheo HSTK được duyệt656,9824kg
18Ván khuôn Trần cốngTheo HSTK được duyệt55,21m2
19Bê tông thân cống đá 1x2, M250#Theo HSTK được duyệt21,964m3
20Cốt thép Thân cống D≤10mmTheo HSTK được duyệt86,6852kg
21Cốt thép Thân cống 10Theo HSTK được duyệt2.578,8987kg
22Ván khuôn Thân cốngTheo HSTK được duyệt57,4587m2
23Bê tông đáy cống đá 1x2, M250#Theo HSTK được duyệt30,345m3
24Cốt thép Đáy cống D≤10mmTheo HSTK được duyệt91,8179kg
25Cốt thép Đáy cống 10Theo HSTK được duyệt1.883,32kg
26Bê tông lót Đáy cống M100# dày 10cmTheo HSTK được duyệt6,069m3
27Cọc tre loại A, dài L=3.0m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt4.551m
28Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300#Theo HSTK được duyệt11,138m3
29Cốt thép Gờ lan can D≤10mmTheo HSTK được duyệt570,3385kg
30Cốt thép Gờ lan can 10Theo HSTK được duyệt315,103kg
31Ván khuôn Gờ lan canTheo HSTK được duyệt68,96m2
G HẠNG MỤC: CẦU BẢN - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông móng, thân mố đá 2x4 M200#Theo HSTK được duyệt62,4m3
2Bê tông lót đá 2x4 M100#, dày 10cmTheo HSTK được duyệt0,56m3
3Ván khuôn Móng, thân mốTheo HSTK được duyệt133,76m2
4Quét nhựa đường sau mốTheo HSTK được duyệt54,4m2
5Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt0,56m3
6Cọc tre loại A D6~D8, mật độ 25 cọc/ m2; chiều dài cọc L=3mTheo HSTK được duyệt2.100m
7Bê tông mũ mố đá 1x2 M300#Theo HSTK được duyệt6,24m3
8Cốt thép Mũ mố D≤10mmTheo HSTK được duyệt274,5598kg
9Cốt thép Mũ mố D>18mmTheo HSTK được duyệt65,0104kg
10Ván khuôn Mũ mốTheo HSTK được duyệt18,496m2
11Bê tông thanh chống đá 2x4 M200#Theo HSTK được duyệt4,6m3
12Bê tông lót đá 2x4 M100#, dày 10cmTheo HSTK được duyệt0,92m3
13Ván khuôn Thanh chốngTheo HSTK được duyệt18,4m2
14Bê tông bản dẫn sau mố đá 1x2 M250#Theo HSTK được duyệt4,1549m3
15Vữa xi măng M150#Theo HSTK được duyệt0,2751m3
16Cốt thép Bản dẫn sau mố D≤10mmTheo HSTK được duyệt166,7776kg
17Cốt thép Bản dẫn sau mố 10Theo HSTK được duyệt306,6624kg
18Ván khuôn Bản dẫn sau mốTheo HSTK được duyệt13,8028m2
19Nhựa đườngTheo HSTK được duyệt0,0063m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt8cấu kiện
H HẠNG MỤC: CẦU BẢN - KẾT CẤU KHÁC
1Gia công cấu kiện thép khe co giãn đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L 75x75x8, L=4m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK được duyệt287,68kg
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L 75x75x8, L=4m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK được duyệt287,68kg
3Nhựa đườngTheo HSTK được duyệt0,0384m3
4Gia công lan can, Thép bản, thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt1.595,2676kg
5Bulong M22-chờ liên kếtTheo HSTK được duyệt111,1775cái
6Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt25,254m2
7Bê tông giằng đỉnh kè M250#, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,427m3
8Cốt thép Giằng đỉnh kè D≤10mmTheo HSTK được duyệt211,0747kg
9Ván khuôn Giằng đỉnh kèTheo HSTK được duyệt22,9m2
10Đá hộc xây thân tường kè VXM M100# ( H từ 2,17 ÷ 2,40, chiều dày TB 0,8m)Theo HSTK được duyệt102,3046m3
11Đá hộc xây móng tường kè VXM M100# ( rộng 2m, cao TB 1,0m)Theo HSTK được duyệt114,5m3
12Đá dăm đệm Móng tường kè, dày 10cmTheo HSTK được duyệt11,45m3
13Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2Theo HSTK được duyệt5.725m
14Ống PVC D60, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngTheo HSTK được duyệt11,9m
15Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt0,56m2
16BTCT cọc tiêu M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,8319m3
17Thép Cọc tiêu DTheo HSTK được duyệt92,3682kg
18Ván khuôn Cọc tiêuTheo HSTK được duyệt11,22m2
19Sơn đỏ phản quangTheo HSTK được duyệt2,805m2
20Sơn trắng (2 nước)Theo HSTK được duyệt11,73m2
21Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt34cấu kiện
22BTXM đường đầu cầu M300# đá 2x4 dày 20cmTheo HSTK được duyệt17,63m3
23Ván khuôn Đường đầu cầuTheo HSTK được duyệt6,781m2
24Giấy dầu ngăn cáchTheo HSTK được duyệt43,48m2
25CPĐD loại I dày 18cmTheo HSTK được duyệt2,529m3
26Đắp đất đầm chặt K95Theo HSTK được duyệt10,218m3
27Mua vật liệu đắpTheo HSTK được duyệt12,9434m3
28Đắp đất đầm chặt K90Theo HSTK được duyệt45,7275m3
29Đá hộc xây gia cố sân cống VXM M100#Theo HSTK được duyệt24,049m3
30Đá dăm đệm, dày 10cmTheo HSTK được duyệt5,448m3
31Phá dỡ cống hiện trạng đá hộc xây vữa, BTXMTheo HSTK được duyệt10,834m3
32Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt26,4825m3
33Đào hố móng đất cấp 2Theo HSTK được duyệt512,118m3
34Đắp hoàn trả bằng đất đầm chặt K90Theo HSTK được duyệt381,123m3
35BTXM hoàn trả mặt đường M300# đá 2x4 dày 20cmTheo HSTK được duyệt43,6012m3
36Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt3,288m2
37Giấy dầu ngăn cáchTheo HSTK được duyệt159,98m2
38CPĐD loại I dày 18cmTheo HSTK được duyệt22,392m3
39Đắp đất đầm chặt K95 dày 30cmTheo HSTK được duyệt37,32m3
40Mua vật liệu đắpTheo HSTK được duyệt47,2744m3
41Đắp đất đầm chặt K90 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt11,036m3
42Đắp đất nền đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt168,72m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt9,176m3
44Thanh thải lòng kênhTheo HSTK được duyệt177,896m3
45Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt177,896m3
46Vận chuyển đất, bê tông, gạch, đáTheo HSTK được duyệt37,3165m3
47San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt215,2125m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5937625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục chính là hạng mục kênh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thuỷ lợi;- Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thôntg; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư43
4 Cán bộ ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.)2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)2
4 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250l (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)2
8 Ôtô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)3
9 Cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
11 Máy ép thuỷ lực Lực ép ≥ 130 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
12 Máy lu Tải trọng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
13 Máy lu bánh lốp Tại trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
14 Máy lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
15 Máy rải Năng suất 50-60m3/h (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
16 Máy ủi Công suất ≥ 108CV (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->