Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp phần cầu (bao gồm chi phí dự phòng và đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762799-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây lắp phần cầu (bao gồm chi phí dự phòng và đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:18:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 85,579,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥24m (công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥25 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥40T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥6 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Xây lắp phần cầu (bao gồm chi phí dự phòng và đảm bảo giao thông) Đường và cầu vượt đường sắt trung tâm thành phố Đồng Hới 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Bình
+ Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,16 | m3 |
| 2 | Đắp cát K98 trong lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,7 | m3 |
| 3 | Bê tông 30Mpa móng, thân, tường cánh mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,68 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,26 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,14 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,93 | Tấn |
| 9 | Bê tông gờ lan can trên mố 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 10 | Vữa Sika Ground đệm gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | Tấn |
| 12 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | Tấn |
| 13 | Cốt thép bản dẫn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | Tấn |
| 14 | Bê tông bản dẫn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,04 | m3 |
| 15 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m3 |
| 16 | Bộ chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | Tấn |
| B | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,22 | m3 |
| 2 | Bê tông 30Mpa móng, thân trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756,9 | m3 |
| 3 | Bê tông 45MPa xà mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.466,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,94 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, thân, xũ trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng, thân, xũ trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,55 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, thân, mũ trụ cầu D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,84 | Tấn |
| 8 | Thép cường độ cao 15,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,91 | Tấn |
| 9 | Neo chủ động 12 tao 15.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Bộ |
| 10 | Ống ghen D97/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.205,08 | m |
| 11 | Vữa bê tông không co ngót 45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 12 | Vữa Sika Ground đệm gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 13 | Bộ chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Tấn |
| 14 | Bê tông 25MPa gờ lan can, gờ chắn trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3 | m3 |
| 15 | Cốt thép gờ lan can, gờ chắn trên trụ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | Tấn |
| 16 | Cốt thép gờ lan can, gờ chắn trên trụ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | Tấn |
| C | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,48 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,81 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,86 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | Tấn |
| 5 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.355,3 | m3 |
| 6 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,58 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,48 | m3 |
| 8 | Ống thép siêu âm D113,5mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.846,98 | m |
| 9 | Ống thép siêu âm D59,9mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.759,48 | m |
| 10 | Khoan kiểm tra địa chất mũi cọc trụ T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| D | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,86 | m3 |
| 2 | Thép cường độ cao 12,7 mm kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,67 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,99 | Tấn |
| 4 | Cáp 12,7 mm móc cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | Tấn |
| 5 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.520 | md |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | Tấn |
| 7 | Thép neo đệm gối D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tạo rỗng trong bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,27 | Tấn |
| 9 | Thép tạo lỗ rỗng 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | Tấn |
| 10 | Quét keo epoxy cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,54 | m2 |
| 11 | Cáp cường độ cao 12,7mm kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | Tấn |
| 12 | Neo chủ động D55/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 13 | Ống ghen D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,2 | m |
| 14 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | Tấn |
| 16 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, gờ lan can10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,35 | Tấn | |
| 17 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, gờ lan can D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,11 | Tấn |
| 18 | Bê tông bản cầu 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,9 | m3 |
| 19 | Bê tông gờ chắn, gờ lan can 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9 | m3 |
| 20 | Vật liệu đàn hồi dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,04 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm gờ lan can đúc sẵn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,65 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm gờ lan can đúc sẵn 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,37 | Tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | Tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | Tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan đúc sẵn 25MPa , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,23 | m3 |
| 26 | Lát gạch Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,1 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt lan can hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,4 | md |
| 28 | Tấm lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | Tấn |
| 29 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262,14 | m2 |
| 30 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262,14 | m2 |
| 31 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262,14 | m2 |
| 32 | Lắp đặt khe co giãn thép răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Md |
| 33 | Cốt thép khe co giãn D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | Tấn |
| 34 | Vữa bê tông không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép đặt bê tông mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | Tấn |
| 36 | Bê tông 25MPa đế cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m3 |
| 37 | Cốt thép đế cột điện D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | Tấn |
| 38 | Hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 39 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | Tấn |
| 40 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,8 | md |
| 41 | Lắp đặt gối cao su KT(200X250X40)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Bộ |
| 42 | Tấm chắn rác gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 43 | Ống PVC D162/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,54 | md |
| 44 | Ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | md |
| 45 | Bê tông gờ chắn nước, hố thu nước 25MPA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 46 | Cốt thép gờ chắn nước D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 47 | Cốt thép gờ chắn nước D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | Tấn |
| 48 | Bê tông 10MPa hố thu nước 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 49 | Bê tông 10MPa lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| E | THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | mặt cắt |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 4 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | Tấn |
| 7 | Ống thép siêu âm D113,5mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 8 | Ống thép siêu âm D59,9mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| F | DĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,07 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,67 | m3 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.983,37 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.983,37 | m2 |
| 5 | Đào đất thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,72 | m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,13 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.466,95 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039,33 | m3 |
| 9 | Lát gạch Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,41 | m2 |
| 10 | Bê tông móng lót 10MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,04 | m3 |
| 11 | Lót nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,41 | m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa 20MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,59 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đan rãnh 16MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,26 | m3 |
| 14 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m3 |
| 15 | Bê tông 30MPa hố thu thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,62 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố thu đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m3 |
| 17 | Bê tông 10MPa hố thu thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 18 | Ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,64 | md |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lưới rác composite 370x310x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | tấm |
| 20 | Vạch sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,62 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (cột và biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn (cột và biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (cột và biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| G | ĐƯỜNG GOM HAI ĐẦU CẦU VÀ VUỐT DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,47 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,22 | m3 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.101,19 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.101,19 | m2 |
| 5 | Đào đất thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,64 | m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.368,06 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.466,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.840,94 | m3 |
| 9 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.467,75 | m3 |
| 10 | Đắp trả mang cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887,74 | m3 |
| 11 | Lát gạch Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.007,51 | m2 |
| 12 | Bê tông móng lót 10MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,75 | m3 |
| 13 | Lót nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.007,51 | m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa 20MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,55 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đan rãnh 16MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5 | m3 |
| 16 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,65 | m3 |
| 17 | Vữa đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,95 | m3 |
| 18 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm vuốt nối dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,32 | m2 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 vuốt nối dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,32 | m2 |
| 20 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 vuốt nối dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,21 | m3 |
| 21 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,35 | m3 |
| 22 | Ống cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 23 | Ống cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 24 | Ống cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | m |
| 25 | Ống cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | m |
| 26 | Ống cống D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 27 | Bê tông 20MPa móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,91 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,71 | m3 |
| 29 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | mối nối |
| 30 | Bê tông hố thu 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m3 |
| 31 | Cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Tấn |
| 32 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 33 | Lưới chắn rác gang (900x470) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 34 | Bê tông hố ga 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,31 | m3 |
| 35 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | Tấn |
| 36 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | Tấn |
| 37 | Thép D20 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | Tấn |
| 38 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m3 |
| 39 | Giá và nắp ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 40 | Bê tông máng thu 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 41 | Cốt thép máng thu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | Tấn |
| 42 | Lưới chắn rác gang (900x470)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 43 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.575,18 | m3 |
| 44 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | m3 |
| 45 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.925,73 | m3 |
| 46 | Bê tông 16MPa cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m3 |
| 47 | Bê tông 16MPa hố tiêu năng, gia cố ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,73 | m3 |
| 48 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 49 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,62 | m3 |
| H | VUỐT NỐI 74M ĐẦU TUYẾN VÀ NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,4 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,76 | m3 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.539,04 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.539,04 | m2 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m3 |
| 8 | Lát gạch Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,15 | m2 |
| 9 | Bê tông móng lót 10MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,82 | m3 |
| 10 | Lót nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,15 | m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa 20MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đan rãnh 16MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,41 | m3 |
| 13 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m3 |
| 14 | Vữa đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 15 | Bê tông 16MPa bó lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,28 | m3 |
| 16 | Bê tông 10MPa đệm bó lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,07 | m3 |
| I | TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT | |||
| 1 | Bê tông tấm tường 30MPa đúc sẵn, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | Tấn |
| 3 | Đầu neo GeoMega | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.443 | cái |
| 4 | Dải neo GeoStrap-5 37.5kN HA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38.559,25 | m |
| 5 | Móc cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.526 | cái |
| 6 | Chốt PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.303 | cái |
| 7 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | cái |
| 8 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.999,87 | m3 |
| 9 | Vật liệu tầng lọc đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.544,95 | m2 |
| 11 | Bê tông đệm 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,94 | m3 |
| 12 | Bê tông bù đỉnh tường 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m3 |
| 13 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 14 | Vật liệu đàn hồi dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,69 | m2 |
| 15 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,35 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,78 | m3 |
| J | TƯỜNG CHẮN BTCT ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | Tấn |
| 3 | Cốt thép hố ga D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | Tấn |
| 4 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,99 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,89 | m3 |
| 6 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,94 | m3 |
| 7 | Đắp trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| K | GỜ LAN CAN, LAN CAN TAY VỊN, HỐ THU TRÊN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông 25MPa gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,51 | Tấn |
| 3 | Bê tông 25MPa gờ lan can đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,79 | m3 |
| 4 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt lan can hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,31 | md |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép đặt bê tông mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | Tấn |
| 7 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453 | m2 |
| L | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 2 | Tháo dỡ ống cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Tháo dỡ ống cống D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | m |
| 5 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,54 | m3 |
| 6 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,2 | m3 |
| 7 | Đập bỏ bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,45 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,22 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,56 | m |
| 10 | Đập bỏ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,03 | m3 |
| M | CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường bộ, đường sắt trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí cấp điện công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,45% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥24m (công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh hơi | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy san | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 5 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm | - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190CV | 1 |
| 12 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên | 1 |
| 13 | Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh xích | - Sức nâng ≥25 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 15 | Cẩu bánh xích | - Sức nâng ≥40T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 16 | Búa rung | Công suất ≥50 kW | 2 |
| 17 | Búa căn nén khí | Năng suất ≥6 m3/h | 2 |
| 18 | Máy ép thủy lực | Năng suất ≥130T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi