Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường tầng 7 trụ sở cơ quan KBNN Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220805789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hải Dương |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường tầng 7 trụ sở cơ quan KBNN Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733602 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 10:43:00 đến ngày 2022-08-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,088,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4863335E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9726E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.362.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 628.086.690 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý uỷ quyền có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng + Trong khoảng thời gian trên nhà thầu cam kết trong vòng 3h kể từ khi có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử/Kỹ sư tin học. .(Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động để chứng minh);- Có chứng chỉ an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự có Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường tầng 7 trụ sở cơ quan KBNN Hải Dương Mua sắm hệ thống âm thanh hội trường tầng 7 trụ sở cơ quan KBNN Hải Dương 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Đơn chào hàng theo (thực hiện trên hệ thống); - Mẫu số 10: Bảng giá chào của hàng hóa. - Mẫu số 05: Giấy ủy quyền (nếu có) - Mẫu số 06: Thỏa thuận liên danh trong trường hợp liên danh - Bão lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính (bản chụp “sao y bản chính”) - Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải lập bảng kê hàng hóa trong đó nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ kèm theo Catalo bằng tiếng Việt cho hàng hóa chào thầu. Đồng thời, Nhà thầu phải cam kết: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chat lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu; cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của nhà máy, đơn vị sản xuất khi đã trúng thầu. Cam kết cung cấp hang hóa thiết bị trọn bộ, mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây….; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu là 05 năm và không nhỏ hơn quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính xác thực của hợp đồng nếu được Bên mời thầu yêu cầu (hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng, hóa đơn đầu vào, kê khai thuế, phiếu xuất kho …) + Bằng cấp chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự đề xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc nhà nước Hải Dương. Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng; thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3898862 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc nhà nước Hải Dương. Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng; thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3898862; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Kho bạc nhà nước Hải Dương. Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng; thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3898862. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. Địa chỉ: 88 Tô Hiến Thành, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn trộn liền công suất, 5 kênh Mic/Line và 3 kênh Stereo | 1 | Chiếc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Loa toàn dải đặt sàn Electrovoice | 2 | Chiếc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Loa siêu trầm liền công suất đặt sàn Electrovoice, | 1 | Chiếc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Loa 2-way gắn tường, | 3 | Cặp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Âm ly | 1 | Chiếc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Micro để bàn/ để bục | 1 | Chiếc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Giắc loa 4 chân | 4 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giắc canon cái | 10 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giắc canon đực | 10 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp micro chuyên dụng | 135 | m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | 135 | m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp loa chống cháy 2 x 2,5mm2 | 110 | m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp HDMI 25m Ugreen | 1 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp HDMI 10m Ugreen | 1 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dây HDMI 5m Ugreen | 1 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dây HDMI 2m Ugreen | 1 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dây HDMI 1m Ugreen | 2 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ Switch tín hiệu HDMI 3x1 Ugreen | 1 | Bộ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ rack 15U, sâu 600mm, có bánh xe | 1 | Chiếc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Mặt hạt HDMI , Audio âm tường | 4 | Bộ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ghen hộp 39x18mm | 120 | m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Vật tư phụ thi công hạ tầng, lắp đặt thiết bị, kết nối âm thanh, hình ảnh: Giá loa, chân loa, rắc kết nối audio…. | 1 | Gói | Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Nhân công thi công hạ tầng, lắp đặt thiết bị, cài đặt, vận hành chạy thử, chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4863335E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9726E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.362.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 628.086.690 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý uỷ quyền có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng + Trong khoảng thời gian trên nhà thầu cam kết trong vòng 3h kể từ khi có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người | 1 | Kỹ sư điện tử/Kỹ sư tin học. .(Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động để chứng minh);- Có chứng chỉ an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự có Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi