Gói thầu: Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bạc Liêu (Hạng mục: Kho chứa quân trang, cải tạo nền sân, mương thoát nước, nhà chỉ huy, cải tạo nhà ăn, cải tạo nhà ở sĩ quan, cải tạo nhà ở dự bị động viên, cải tạo nhà trực ban, cải tạo nhà xe)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748146-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng HĐT 79
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bạc Liêu (Hạng mục: Kho chứa quân trang, cải tạo nền sân, mương thoát nước, nhà chỉ huy, cải tạo nhà ăn, cải tạo nhà ở sĩ quan, cải tạo nhà ở dự bị động viên, cải tạo nhà trực ban, cải tạo nhà xe)
Số hiệu KHLCNT 20220721016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách (Theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 10:35:00 đến ngày 2022-08-13 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,382,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5734905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp IV trở lên ≥ 3.100.000.000 VND). * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình đã thực hiện.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành và đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Phụ trách thi công phần xây dựng (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phụ trách thi công phần điện (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành địa chất công trình/ trắc địa.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 6T.
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 6T.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 10T.
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 10T.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm cát ≥ 126CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm cát ≥ 126CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước ≥ 30CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 30CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt (thép) ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt (thép) ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
21-Xe nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng HĐT 79
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bạc Liêu (Hạng mục: Kho chứa quân trang, cải tạo nền sân, mương thoát nước, nhà chỉ huy, cải tạo nhà ăn, cải tạo nhà ở sĩ quan, cải tạo nhà ở dự bị động viên, cải tạo nhà trực ban, cải tạo nhà xe)
Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bạc Liêu (Hạng mục: Kho chứa quân trang, cải tạo nền sân, mương thoát nước, nhà chỉ huy, cải tạo nhà ăn, cải tạo nhà ở sĩ quan, cải tạo nhà ở dự bị động viên, cải tạo nhà trực ban, cải tạo nhà xe)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách (Theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng HĐT 79 , địa chỉ: Khu dân cư Tràng An, Phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bạc Liêu; địa chỉ: Khóm Bờ Tây, phường Nhà Mát, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng cảnh quan Anh Gia Phát, địa chỉ: Số 15W, đường Châu Văn Đặng, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thành Phát Bạc Liêu, địa chỉ: Ấp Giồng Bướm A, xã Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng HĐT 79, địa chỉ: Số 03 đường Hồ Xuân Hương, KDC Hoàng Phát, khóm 1, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng HĐT 79, địa chỉ: Số 03 đường Hồ Xuân Hương, KDC Hoàng Phát, khóm 1, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng HĐT 79 , địa chỉ: Khu dân cư Tràng An, Phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bạc Liêu; địa chỉ: Khóm Bờ Tây, phường Nhà Mát, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm theo yêu cầu tại Tiêu chí 2.1 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh về năng lực và kinh nghiệm và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bạc Liêu; địa chỉ: Khóm Bờ Tây, phường Nhà Mát, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY
1Đục tẩy bề mặt tường tạo nhámTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,8291m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,829m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật553,815m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,482tấn
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,482tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,482tấn
7Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,538100m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,65m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,65m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,65m2
11Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic nhám kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,65m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,297tấn
13Gia công thang sắtTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,297tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,927m2
15Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,297tấn
16Tháo dỡ mái ngói chiều cao Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,717m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,196m3
19Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,24m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
22Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,968m3
23Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,576m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m3
26Đóng cọc tràm D4.2 dài 4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,025100m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
34Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,136100kg
35Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,523100kg
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,904m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,184tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,456m3
45Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,498m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m3
47Trải tấm ni long chống mất nướcTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
51Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,182m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,096m
54Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,898m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,618100m2
56Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,549100kg
57Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,098100kg
58Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,753100kg
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,354m3
60Trát trần, vữa XM M75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,415m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,32m2
62Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m2
65Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,32m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,495m2
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
69Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
71Lợp mái ngói 10v/m2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,91m2
72Cung cấp và lắp đặt lan can InoxTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2m
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN
1Tháo tấm lợp tônTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,996100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,22tấn
3Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,49m2
4Đục tẩy bề mặt tường tạo nhámTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,191m2
5Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,996100m2
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,22tấn
7Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,22tấn
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,191m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,49m2
10Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic nhám kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,49m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
13Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1Tháo tấm lợp tônTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,599100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,006tấn
3Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,32m2
4Đục tẩy bề mặt tường tạo nhámTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,811m2
5Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,599100m2
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,006tấn
7Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,006tấn
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,811m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,32m2
10Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic nhám kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,32m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
13Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Tháo tấm lợp tônTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,466100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,451tấn
3Cạo rỉ các kết cấu thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,544m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5441m2
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,451tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,451tấn
7Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,466100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Tháo tấm lợp tônTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,541100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,694tấn
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,694tấn
4Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,694tấn
5Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,541100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN
1Tháo tấm lợp tônTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,568100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
3Vệ sinh sạch bề mặt sê nôTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,441m2
4Đục tẩy bề mặt tường tạo nhámTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,881m2
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
7Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,568100m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,44m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,881m2
G HẠNG MỤC: KHO CHỨA QUÂN TRANG
1Dọn dẹp mặt bằngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,126100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,336100m2
3Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,561tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,016tấn
6Tháo dỡ trầnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,54m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,154m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,177m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,636m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,767m3
12Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,271100m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,492tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,494tấn
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,949tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,494tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,949tấn
18Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,187m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
20Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,817m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,216m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,243100m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148,105m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật236,585m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,76m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,36m
29Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148,105m2
30Bả bằng bột bả vào tường trongTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật236,585m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148,105m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật236,585m2
33Cung cấp và lắp đặt trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm VL, NC)Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,5m2
34Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 5 lyTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
35Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10, kính dày 5 lyTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5m2
36Cung cấp và lắp đặt khung lưới chống muỗiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,35m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch bóng kính 600x600, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,5m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,631m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,555m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,752m3
46Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,468m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,24m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,468m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
51Lắp đặt đèn ốp trần kích thước 600x600 đèn led 45WTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt đèn led bóng tròn 40WTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
53Lắp đặt bảng điện hổn hộpTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
54Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiểnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Lắp đặt máng gen luồn dây đặt nổi bảo hộ dây dẫnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,15m
56Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,15m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5m
60Lắp đặt dây đơn 1*10mm2Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNG RÀO SÂN TENNIS
1Dọn dẹp mặt bằngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,963100m2
2Tháo dỡ hàng rào hiện trạngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
4Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
8Gia công hàng rào lưới thépTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật327,6m2
9Cung cấp thép hình mạ kẽm V40x3mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,02kg
10Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225,7kg
11Cung cấp thép ống mạ kẽm D42x3mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật328,94kg
12Cung cấp lưới B40x3ly, khổ 1,5mTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
13Cung cấp lưới B40x3ly, khổ 1,8mTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,79m2
15Tháo dỡ choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
16Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
I HẠNG MỤC: SÂN NỀN VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật484,94cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,467m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,071m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,768m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,434m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,74m3
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,01310 tấn/1km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,655100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,03100m3
11Vệ sinh lòng mương sau khi nạo vétTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,144m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,821 cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,604m3
14Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,8m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,04m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,258m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 vách, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,088m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,957m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,778m3
25Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,64m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,87m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,575m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,253tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật541 cấu kiện
32Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,272m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,992m3
35Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,918m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,906m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,144m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,842m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,16m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,388m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,321tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
44Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,192m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,503m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,624m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
50Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga compositeTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,431m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,321m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,274100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,043100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,092100m3
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 vách, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,553100m
57Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,915100m3
58Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,915100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m3
60Dọn dẹp mặt bằngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,824100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật423,143m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,916tấn
63Trải tấm ni long chống mất nướcTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,824100m2
64Cắt ron khe sânTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,4210m
65Tháo dỡ choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
66Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5734905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp IV trở lên ≥ 3.100.000.000 VND). * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình đã thực hiện.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành và đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 * Yêu cầu:- Phụ trách thi công phần xây dựng (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phụ trách thi công phần điện (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.51
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành địa chất công trình/ trắc địa.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 6T. Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 6T.1
2 Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 10T. Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 10T.1
3 Máy bơm cát ≥ 126CV Máy bơm cát ≥ 126CV1
4 Máy bơm nước ≥ 30CV Máy bơm nước ≥ 30CV1
5 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
7 Máy cắt sắt (thép) ≥ 5 KW Máy cắt sắt (thép) ≥ 5 KW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
9 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn ≥ 1kW1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
12 Máy hàn ≥ 23 kW Máy hàn ≥ 23 kW1
13 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW1
14 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T1
15 Máy mài ≥ 2,7 kW Máy mài ≥ 2,7 kW1
16 Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h1
17 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
18 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV1
19 Máy vận thăng ≥ 0,8 T Máy vận thăng ≥ 0,8 T1
20 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T3
21 Xe nâng ≥ 12 m Xe nâng ≥ 12 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->