Gói thầu: Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bạc Liêu (Hạng mục: Kho chứa quân trang, cải tạo nền sân, mương thoát nước, nhà chỉ huy, cải tạo nhà ăn, cải tạo nhà ở sĩ quan, cải tạo nhà ở dự bị động viên, cải tạo nhà trực ban, cải tạo nhà xe)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng HĐT 79 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bạc Liêu (Hạng mục: Kho chứa quân trang, cải tạo nền sân, mương thoát nước, nhà chỉ huy, cải tạo nhà ăn, cải tạo nhà ở sĩ quan, cải tạo nhà ở dự bị động viên, cải tạo nhà trực ban, cải tạo nhà xe) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách (Theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 10:35:00 đến ngày 2022-08-13 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,382,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5734905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp IV trở lên ≥ 3.100.000.000 VND). * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình đã thực hiện.- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành và đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Phụ trách thi công phần xây dựng (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phụ trách thi công phần điện (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành địa chất công trình/ trắc địa.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 6T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 6T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 10T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 10T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm cát ≥ 126CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm cát ≥ 126CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước ≥ 30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 30CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt (thép) ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt (thép) ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Xe nâng ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng HĐT 79 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bạc Liêu (Hạng mục: Kho chứa quân trang, cải tạo nền sân, mương thoát nước, nhà chỉ huy, cải tạo nhà ăn, cải tạo nhà ở sĩ quan, cải tạo nhà ở dự bị động viên, cải tạo nhà trực ban, cải tạo nhà xe) Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bạc Liêu (Hạng mục: Kho chứa quân trang, cải tạo nền sân, mương thoát nước, nhà chỉ huy, cải tạo nhà ăn, cải tạo nhà ở sĩ quan, cải tạo nhà ở dự bị động viên, cải tạo nhà trực ban, cải tạo nhà xe) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách (Theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm theo yêu cầu tại Tiêu chí 2.1 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh về năng lực và kinh nghiệm và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bạc Liêu; địa chỉ: Khóm Bờ Tây, phường Nhà Mát, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường tạo nhám | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,829 | 1m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,829 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 553,815 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,482 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,482 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,482 | tấn |
| 7 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,538 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic nhám kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,927 | m2 |
| 15 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,717 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,196 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,968 | m3 |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,576 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tràm D4.2 dài 4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,025 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100kg |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,523 | 100kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 47 | Trải tấm ni long chống mất nước | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,182 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,096 | m |
| 54 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,898 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | 100kg |
| 57 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,098 | 100kg |
| 58 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,753 | 100kg |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,354 | m3 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,415 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,32 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,32 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,495 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | 1m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt lan can Inox | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,996 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,49 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường tạo nhám | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,19 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,996 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | tấn |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,19 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,49 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic nhám kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,49 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,599 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,32 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường tạo nhám | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,81 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,599 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | tấn |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,81 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic nhám kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,32 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,466 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,544 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,544 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 7 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,466 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,541 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 5 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,541 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 3 | Vệ sinh sạch bề mặt sê nô | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,44 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường tạo nhám | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 7 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | 100m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,44 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: KHO CHỨA QUÂN TRANG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,126 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,54 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,154 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,177 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,767 | m3 |
| 12 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,271 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | tấn |
| 18 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,187 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,817 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,105 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,585 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,76 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,36 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,105 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,585 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,105 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,585 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm VL, NC) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,5 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 5 ly | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10, kính dày 5 ly | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt khung lưới chống muỗi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch bóng kính 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,5 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,631 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,555 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,24 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,468 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ốp trần kích thước 600x600 đèn led 45W | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led bóng tròn 40W | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bảng điện hổn hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt máng gen luồn dây đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,15 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1*10mm2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNG RÀO SÂN TENNIS | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,963 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào hiện trạng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp thép hình mạ kẽm V40x3mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,02 | kg |
| 10 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,7 | kg |
| 11 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D42x3mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,94 | kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40x3ly, khổ 1,5m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 13 | Cung cấp lưới B40x3ly, khổ 1,8m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,79 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: SÂN NỀN VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 484,94 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,467 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,071 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,768 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,434 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,74 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,013 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m3 |
| 11 | Vệ sinh lòng mương sau khi nạo vét | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,144 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,82 | 1 cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,604 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,258 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 vách, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,957 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,778 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,64 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,87 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1 cấu kiện |
| 32 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,992 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,918 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,906 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,144 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,842 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,388 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,192 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,503 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,624 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga composite | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,431 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,321 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,092 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 vách, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,553 | 100m |
| 57 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,915 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,915 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 60 | Dọn dẹp mặt bằng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,824 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 423,143 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,916 | tấn |
| 63 | Trải tấm ni long chống mất nước | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,824 | 100m2 |
| 64 | Cắt ron khe sân | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,42 | 10m |
| 65 | Tháo dỡ choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 66 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5734905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp IV trở lên ≥ 3.100.000.000 VND). * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình đã thực hiện.- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành và đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | * Yêu cầu:- Phụ trách thi công phần xây dựng (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phụ trách thi công phần điện (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành địa chất công trình/ trắc địa.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 6T. | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 6T. | 1 |
| 2 | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 10T. | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục bánh xích ≥ 10T. | 1 |
| 3 | Máy bơm cát ≥ 126CV | Máy bơm cát ≥ 126CV | 1 |
| 4 | Máy bơm nước ≥ 30CV | Máy bơm nước ≥ 30CV | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt (thép) ≥ 5 KW | Máy cắt sắt (thép) ≥ 5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn ≥ 1kW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23 kW | Máy hàn ≥ 23 kW | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T | 1 |
| 15 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Máy mài ≥ 2,7 kW | 1 |
| 16 | Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | 2 |
| 18 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy ủi ≥ 110 CV | 1 |
| 19 | Máy vận thăng ≥ 0,8 T | Máy vận thăng ≥ 0,8 T | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 3 |
| 21 | Xe nâng ≥ 12 m | Xe nâng ≥ 12 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi