Gói thầu: Gói thầu số 2: Phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792356-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Đồng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740028 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:59:00 đến ngày 2022-08-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 338.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng, trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành: Hóa học, sinh học, môi trường, công nghệ thực phẩm hoặc thú y. Đã thực hiện ≥ 02 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành: Hóa học, sinh học, môi trường, công nghệ thực phẩm hoặc thú y. Đã thực hiện ≥ 02 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Đồng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Phân tích mẫu Nghiên cứu công nghệ sản xuất và sử dụng chế phẩm probiotic dạng bào tử nhằm giảm thiểu việc sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi gà trên địa bàn Hà Nội 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế năm tài chính gần nhất); + Báo cáo kiểm toán. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng, biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phụ phải cung cấp bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) và xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu phụ đã thực hiện công việc tương ứng. 4. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự: - Hợp đồng lao động (hoặc quyết định phân công, bổ nhiệm của cơ quan chủ quản); Nhân sự đó cần được xác nhận của chủ đầu tư hoặc được thể hiện trong hợp đồng, thanh lý hợp đồng của dự án đã tham gia. - Bằng tốt nghiệp theo chuyên ngành đào tạo tương ứng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại VMC Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 ngách 122/41 ngõ 122 đường Láng, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại VMC Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 ngách 122/41 ngõ 122 đường Láng, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 84.4.38256637; Fax: 84.4.38251733. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Phân tích mẫu thức ăn | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 7 | |
| 2 | 1. Protein | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 7 | |
| 3 | 2. Calci | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 7 | |
| 4 | 3. Lipid | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 7 | |
| 5 | 4. Phospho | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 7 | |
| 6 | 5. Độ ẩm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 7 | |
| 7 | 6. Tro thô | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 7 | |
| 8 | 7. Dư lượng kháng sinh (Tetracycline, Oxytetracycline...) | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 7 | |
| 9 | II. Mẫu chế phẩm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 7 | |
| 10 | 1. Phân tích cảm quan | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 11 | 2. Hàm lượng đường sacaroza | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 12 | 3. PH | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 13 | 4. Bacillus spp., | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 14 | 5. Độ ẩm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 15 | 6. Cát sạn | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 16 | 7. E.coli | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 17 | 8. Salmonella | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 18 | 9. Asen | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 19 | 10. Cadimi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 20 | 11. Alflatoxin | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 21 | 12. Chì | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 22 | 13. Thủy ngân | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 23 | 14. Ethoxyquin | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 6 | |
| 24 | III. Phân tích mẫu thịt gà | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 25 | 1. Tổng số VSV Hiếu khí | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 26 | 2. E.coli | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 27 | 3. Salmonella | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 28 | 4. Coliforms | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 29 | 5. Định lượng Clostridium perfringens | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 30 | 6. Dư lượng kháng sinh (Tetracycline, Oxytetracycline ...) | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 31 | IV. Phân tích mẫu trứng ( chỉ tiêu vi sinh, dư lượng kháng sinh, chất lượng trứng) | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 32 | 1. Tổng số VSV Hiếu khí | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 33 | 2. Salmonella | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 34 | 3. E.coli | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 35 | 4. Enterobacteriaceae | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 36 | 5. Dư lượng kháng sinh (Tetracycline, Oxytetracycline ...) | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 | |
| 37 | 6. Coliforms | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mẫu | 40 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 338.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng, trưởng nhóm | 1 | Trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành: Hóa học, sinh học, môi trường, công nghệ thực phẩm hoặc thú y. Đã thực hiện ≥ 02 gói thầu tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp thực hiện | 3 | Tốt nghiệp chuyên ngành: Hóa học, sinh học, môi trường, công nghệ thực phẩm hoặc thú y. Đã thực hiện ≥ 02 gói thầu tương tự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi