Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 12:31:00 đến ngày 2022-08-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,994,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gốc gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên,- Có văn bản xác nhận Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có văn bản xác nhận Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu tối đa (0,8m3), còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây dựng công trình Nhà văn hoá xóm 12 xã Nghi Phú, thành phố Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu về năng lực tài chính.. - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phú
Địa chỉ: Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phú. Địa chỉ: Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Hà Văn Trung - Chức vụ: Chủ tịch UBND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2 ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II ( bằng thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2742 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II ( bằng thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0021 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( bằng máy 80%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8511 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3787 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,0388 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1662 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2977 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7027 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7367 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0434 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0787 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,105 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7425 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,6113 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,0584 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3546 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6862 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,709 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,709 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,0512 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1476 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9312 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0505 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2898 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,186 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6438 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,392 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3747 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7935 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1484 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,0404 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,841 | m3 |
| 33 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5562 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,2969 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2793 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2493 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1627 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0302 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1876 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2038 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0615 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8008 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5816 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9336 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9336 | 100m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,038 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, lanh tô đổ tại chỗ vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,7276 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,58 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,889 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 303,0716 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,0665 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 313,7966 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ- Tiết diện gạch 10x20, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,5983 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,4397 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,87 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5356 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,958 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,958 | m2 |
| 62 | Chống thấm Sê nô bằng màng chống thấm sika SG130 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,958 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,23 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,5 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,76 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 364,3636 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,3058 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 449,0792 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 588,2912 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 225,1516 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8664 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8664 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1005 | 100m2 |
| 74 | Ke chống bão 4 cái /m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 840 | cái |
| 75 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,37 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m2 |
| 78 | Hoa sắt thép vuông hộp 14x14 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m2 |
| 79 | Đắp biển chữ bằng xi măng ( chiều cao, số lượng chữ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 80 | Lắp đặt led bán nguyệt 1.2m, 40W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 89 | Ổ phân dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu đấu 30A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp điện tổng 500x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 236 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 100 | Ống luồn dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 413 | m |
| 101 | Ống luồn dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1464 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1464 | m3 |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 107 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 108 | Kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Ống nước D20 bọc dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 110 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500*600*180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 111 | Tiêu lệnh + nội dung chữa cháy + cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | biển |
| 112 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 113 | Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 116 | Đai ống nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6867 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8041 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6367 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0579 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0131 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0763 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6299 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3395 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0458 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0458 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5338 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0382 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2496 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2197 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0097 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1186 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0027 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4644 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, lanh tô đổ tại chỗ vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,54 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9148 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,5241 | m2 |
| 33 | Trát trụ má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,661 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7286 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,656 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,203 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,9206 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,1851 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7355 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 44 | Hoa sắt thép vuông hộp 14x14 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 45 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 12mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,426 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 53 | Ống luồn dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | m |
| 54 | Ống luồn dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 62 | Máy bơm liên doanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Van phao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Hộp giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa 27x27 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp cút nhựa D21 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp cút nhựa D27 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa 27/21 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 73 | Khoá D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Khoá D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp Măng xông nhựa D21 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa 110x110 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa 90x90 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa 75x75 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa D110 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp cút nhựa D75 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn nhựa 90/42 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn nhựa 90/75 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn nhựa 110/42 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Măng xông nhựa D110 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Măng xông nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 92 | Đai ống nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 94 | Đào móng phốt (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6953 | 1m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4956 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4008 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0532 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0816 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0023 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0204 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,396 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0631 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0844 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5584 | m2 |
| 110 | Láng bể dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5584 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5584 | m2 |
| C | HẠNG MỤC PHỊ TRỢ (CỔNG, HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 274,1123 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3608 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính bằng 80% tổng diện tích sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 219,2898 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính bằng 80% tổng diện tích sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4886 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính bằng 20% tổng diện tích sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,8225 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tính bằng 20% tổng diện tích sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8722 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,8225 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8722 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,6947 | m2 |
| 10 | Đục đầu trụ để liên kết xây mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | vị trí |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6672 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9044 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9044 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9044 | m2 |
| 15 | Song sắt hàng rào bằng sắt hộp 20x40x1.8mm sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,2705 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2317 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,035 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,261 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,1 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 261 | m2 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 261 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gốc gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên,- Có văn bản xác nhận Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có văn bản xác nhận Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kĩ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gàu tối đa (0,8m3), còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy Đầm cóc | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy Đầm dùi | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất 0,62Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi