Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808725-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220808715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 12:31:00 đến ngày 2022-08-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,994,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gốc gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên,- Có văn bản xác nhận Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có văn bản xác nhận Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu tối đa (0,8m3), còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây dựng công trình
Nhà văn hoá xóm 12 xã Nghi Phú, thành phố Vinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh , địa chỉ: Xóm 12, xã Nghi Phú,thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phú Địa chỉ: Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Phát. - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phong Quản lý đô thị thành phố Vinh - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, TP. Vinh, Nghệ An - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 259. Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, TP. Vinh, Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý các đơn vị nêu trên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh , địa chỉ: Xóm 12, xã Nghi Phú,thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phú Địa chỉ: Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu về năng lực tài chính.. - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phú Địa chỉ: Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phú. Địa chỉ: Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Hà Văn Trung - Chức vụ: Chủ tịch UBND
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2 ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II ( bằng thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật tại chương V12,27421m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II ( bằng thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,00211m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( bằng máy 80%)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8511100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V13,3787m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V25,0388m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,1662m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,2977100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,7027100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,7367100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0434tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,0787tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,105tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,7425tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V57,6113m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,0584m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3546100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6862100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,709100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,709100m3/1km
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V16,0512m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1476tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,9312tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V1,0505100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,2898m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V1,186100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V1,6438100m2
27Ván khuôn gỗ sê nôMô tả kỹ thuật tại chương V0,392100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3747tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,7935tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V3,1484tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V14,0404m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V18,841m3
33Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5562m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V59,2969m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2793m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2493m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô đổ tại chỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,1627100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0302tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1876tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2038m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0795100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0615tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8008m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật tại chương V71 cấu kiện
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V81 cấu kiện
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V3,5816100m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,9336100m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật tại chương V1,9336100m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V99,038m2
50Trát xà dầm, lanh tô đổ tại chỗ vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V117,7276m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V203,58m2
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V81,889m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V303,0716m2
54Trát má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V39,0665m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V313,7966m2
56Ốp tường trụ, cột gạch thẻ- Tiết diện gạch 10x20, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V47,5983m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V33,4397m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V173,87m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,5356m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V42,958m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V42,958m2
62Chống thấm Sê nô bằng màng chống thấm sika SG130Mô tả kỹ thuật tại chương V42,958m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V146,23m
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V85,5m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V109,76m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V364,3636m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V33,3058m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V449,0792m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V588,2912m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V225,1516m2
71Gia công xà gồ thép hình mã kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,8664tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,8664tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V2,1005100m2
74Ke chống bão 4 cái /m2Mô tả kỹ thuật tại chương V840cái
75Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V15,37m2
76Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2,2m2
77Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V19,2m2
78Hoa sắt thép vuông hộp 14x14 sơn 3 nước (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V19,2m2
79Đắp biển chữ bằng xi măng ( chiều cao, số lượng chữ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật tại chương V1toàn bộ
80Lắp đặt led bán nguyệt 1.2m, 40WMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
81Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
82Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
83Lắp đặt đèn lốp sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
84Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
85Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
88Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật tại chương V28cái
89Ổ phân dâyMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
90Lắp đặt cầu đấu 30AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
91Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
93Lắp đặt hộp điện tổng 500x400Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
94Lắp đặt hộp điện phòngMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V236m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V177m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
99Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
100Ống luồn dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật tại chương V413m
101Ống luồn dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V5,14641m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V5,1464m3
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật tại chương V42m
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật tại chương V20m
107Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V5cọc
108Kẹp giữ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
109Ống nước D20 bọc dây dẫn sétMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
110Hộp đựng bình chữa cháy KT 500*600*180Mô tả kỹ thuật tại chương V2bình
111Tiêu lệnh + nội dung chữa cháy + cấm lửa, cấm thuốcMô tả kỹ thuật tại chương V2biển
112Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ thuật tại chương V6bình
113Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
114Lắp đặt măng xông D90Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
116Đai ống nướcMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
117Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,68671m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0618100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8041m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6367m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0265100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0579100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0131tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0763tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6299m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3395m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0229100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0133100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0458100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0458100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0458100m3/1km
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5338m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0454100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,004tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0382tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2496m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2197m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0182100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0097tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1186m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0044100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0027tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,022m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V0,4644100m2
30Trát xà dầm, lanh tô đổ tại chỗ vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,54m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9148m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V38,5241m2
33Trát trụ má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,661m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7286m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,656m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V43,203m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,8m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V43,9206m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V0,48m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V40,1851m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V3,7355m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V3,3m2
43Cửa sổ 1 cánh mở lật, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,72m2
44Hoa sắt thép vuông hộp 14x14 sơn 3 nước (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m2
45Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 12mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,426m2
46Lắp đặt đèn lốp sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
47Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
49Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V22m
53Ống luồn dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật tại chương V17m
54Ống luồn dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật tại chương V22m
55Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
59Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
61Lắp đặt chậu tiểu nam + vanMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
62Máy bơm liên doanhMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
63Van phaoMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
64Hộp giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
65Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
67Lắp đặt Tê nhựa 27x27 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
68Lắp cút nhựa D21 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
69Lắp cút nhựa D27 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
70Lắp đặt côn nhựa 27/21 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,34100m
73Khoá D21Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
74Khoá D27Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
75Lắp Măng xông nhựa D21 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
76Lắp đặt Tê nhựa 110x110 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
77Lắp đặt Tê nhựa 90x90 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
78Lắp đặt Tê nhựa 75x75 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
79Lắp đặt cút nhựa D110 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
80Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
81Lắp cút nhựa D75 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
82Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
83Lắp đặt Côn nhựa 90/42 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
84Lắp đặt Côn nhựa 90/75 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
85Lắp đặt Côn nhựa 110/42 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,34100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,33100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,025100m
90Lắp đặt Măng xông nhựa D110 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
91Lắp đặt Măng xông nhựa D90 (UPVC tiền phòng)Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
92Đai ống nướcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
93Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
94Đào móng phốt (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,69531m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0626100m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4956m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4008m3
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0091100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0532tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0816m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0148100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0023tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0204tấn
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,396m3
105Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0631tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,021100m2
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
108Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0844m3
109Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V22,5584m2
110Láng bể dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V22,5584m2
111Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V22,5584m2
C HẠNG MỤC PHỊ TRỢ (CỔNG, HÀNG RÀO)
1Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V274,1123m2
2Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V19,3608m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính bằng 80% tổng diện tích sơnMô tả kỹ thuật tại chương V219,2898m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính bằng 80% tổng diện tích sơnMô tả kỹ thuật tại chương V15,4886m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính bằng 20% tổng diện tích sơnMô tả kỹ thuật tại chương V54,8225m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tính bằng 20% tổng diện tích sơnMô tả kỹ thuật tại chương V3,8722m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V54,8225m2
8Trát xà dầm trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8722m2
9Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V58,6947m2
10Đục đầu trụ để liên kết xây mớiMô tả kỹ thuật tại chương V25vị trí
11Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6672m3
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V11,9044m2
13Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V11,9044m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V11,9044m2
15Song sắt hàng rào bằng sắt hộp 20x40x1.8mm sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V33,2705m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V4,2317100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V24,035m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V0,261100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V26,1m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V261m2
21Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V261m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gốc gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên,- Có văn bản xác nhận Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có văn bản xác nhận Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kĩ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;32
4 Đội trưởng thi công, an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động,32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 Kw, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Thể tích gàu tối đa (0,8m3), còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt2
4 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt2
5 Máy Đầm cóc Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt1
6 Máy Đầm dùi Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông Công suất 0,62Kw, còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->