Gói thầu: SXKD2022-HH16: Cung cấp các loại vật tư tiêu hao điện - NMNĐ DH1,3 và DH3MR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807529-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SXKD2022-HH16: Cung cấp các loại vật tư tiêu hao điện - NMNĐ DH1,3 và DH3MR
Số hiệu KHLCNT 20220558175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 13:26:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 699,514,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vật tư tiêu hao điện hoặc các vật tư thiết bị điện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 490.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-HH16: Cung cấp các loại vật tư tiêu hao điện - NMNĐ DH1,3 và DH3MR
Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 1) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
6 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không áp dụng.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định trong E-HSMT, các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo40CuộnMàu đen, cuộn lớn
2Băng keo cách điện221CuộnBăng keo cách điện cao thế Nitto hoặc tương đươngDài 10m, bản rộng 19mm, dày 0.5mm
3Băng keo cách điện496CuộnKích thước: 20mm x 20 mét (màu đen)
4Bóng đèn20CáiBóng đèn phanh xe ô tô, 24V 21/5W BA15D TP05-5238 (bóng đèn 2 dây tóc)
5Bút thử điện100CáiBút thử điện đa cấp 275HP (240V-275kV, loại không tiếp xúc)
6Bút thử điện20CáiBút thử điện Stanley 66-119 hoặc tương đương100-500v
7Cáp điện550MétCVV 3x4mm2
8Cáp điện100MétCVV3*6+1*4 mm2
9Cáp điện50MétDVV-12X1 (12X7/0.4) -0,6/1KV
10Cáp điện400MétCVV-3x1.5(3x7/0.52) 300/500V
11Cầu chì8Cái5 x 20 mm2220VDC, 5A
12Cầu chì40CáiCầu chì ống 5x20mm, dòng điện: 3A
13Cầu chì13CáiRT18-32X/1P 2A
14Cầu chì20CáiĐiện áp: 500VACDòng điện: 3AKích thước: 10x38mm
15Cầu chì15Cái0.50A; 250V, 5 x 20 mm 2 EX06100 Cầu chi sử dụng cho hê thống DCS
16Cầu chì15Cái1.0A; 250V , 5 x 20 mm 2EX06104 Cầu chi sử dụng cho hê thống DCS
17Cầu chì15Cái2.0A; 250V , 5 x 20 mm 2EX06105
18Cầu chì15Cái3.15A;250V , 5 x 20 mm 2 EX06101 Cầu chi sử dụng cho hê thống DCS
19Cầu chì5Cái12.5A; 5x20; 250VAC; 125VDC Type T 1X00728H01L Cầu chi sử dụng cho hê thống DCS
20Chấn lưu điện tử143CáiEB-C 136 TLD 220-230V EP
21Chấn lưu đèn40CáiBallast 400W (BSN 400) L200
22Chấn lưu điện tử242CáiEB-C 118 TLD 220-230V EP
23Chất tẩy rửa5ChaiNước rửa bo mạch (Acrylic Lacquer) 300ml
24Chổi cọ sơn59CáiKích thước 40mm
25Đầu cos5BịchSV 2-3, 2-4, 2-5: 1.5-2.5 mmVật liệu: Đồng
26Đầu cos3BịchSV 3.5-5: 2.5-4 mmVật liệu: Đồng
27Đầu cos2BịchSV 1.25-3: 0.5-1.5 mmVật liệu: Đồng
28Đầu kẹp cọc ắc quy cực dương20CáiĐầu kẹp bình ắc quy loại lớn (cực dương)- Chất liệu kẹp bằng đồng, tiếp xúc điện tốt.- Đầu kẹp được siết bằng đai ốc cứng cáp.- Trên kẹp cọc bình có ký hiêu cọc dương (+).- Đường kính trong: cọc dương (+) 19.5 mm
29Đầu kẹp cọc ắc quy cực âm20CáiĐầu kẹp bình ắc quy loại lớn (cực âm)- Chất liệu kẹp bằng đồng, tiếp xúc điện tốt.- Đầu kẹp được siết bằng đai ốc cứng cáp.- Trên kẹp cọc bình có ký hiêu cọc âm (-).- Đường kính trong: cọc âm (-) 17.9 mm
30Dây cáp điện250MétCV1.0, Đóng gói: 100m/1cuộn
31Dây e may45KgMã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây: 1mm Chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt
32Dây e may45KgMã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82C Đường kính dây: 0,95 mmchịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt
33Dây e may30KgMã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82C Đường kính dây: 0,8 mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt
34Đèn đội đầu16Cái220-240V; 50/60HZ ELE 2005
35Đĩa DVD-R 4.7GB20HộpĐĩa DVD-R 4.7GB 16x - (kô vỏ, ghi 1 lần) Quy cách: 50 cái/hộp
36Đui đèn200CáiĐui đèn dành cho bóng đèn huỳnh quang Mestar G5 (T4-T5)-J22
37Đui đèn sứ50CáiE27 (F519)
38Găng tay cách điện (Rubber Insulating Glove)1ĐôiMã hàng: YS-101-32-03 hoặc tương đươngĐiện áp kiểm tra: 30kV/03 phútĐiện áp sử dụng: 26.5kVSize: L
39Giấy cách điện10TờPhim sửa cách điện 0,25mm (1 tờ/kích thước 0,6x1m)
40Glycerine20LítGlycerine
41Hàng kẹp (Domino)50CáiDomino model: SHT-10-10 P; 10A 10P;
42Hàng kẹp (Domino)57CáiDomino nhựa đen model: SHT-60-3 P; 60A 3P;
43Hàng kẹp (Domino)20CâyDomino nhựa trắng 10mm², 12 cực/cây
44Hàng kẹp (Domino)10CâyDomino nhựa trắng 16mm², 10 cực/cây
45Hàng kẹp (Domino)10CâyDomino nhựa trắng 4mm², 10 cực/cây
46Hàng kẹp (Domino)4CâySứ cách điện chịu nhiệt Domino sứ 2P-15A
47Nhựa Bakelit3MétĐường kính 100mm cách điện, chịu nhiệt
48Ổ cắm điện có dây4cái15m, 220V-30A
49Ổ cắm quay tay kiểu rulo8Bộ2x2.5mm2; 50m
50Ống gen cách điện90MétKích thước: Φ1mmNhiệt làm việc: 50°C ~ 125°C nHiệt độ co 125°C;Tỉ lệ co theo chiều ngang >50%; Tỉ lệ co theo chiều dọc
51Ống gen cách điện22MétKích thước :Φ10 mmNhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃;Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%,Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%;Điện áp cách điện: 600V
52Ống gen cách điện34MétKích thước :Φ12 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%,Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%;Điện áp cách điện: 600V
53Ống gen cách điện65MétKích thước :Φ2 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V
54Ống gen cách điện40MétKích thước :Φ30 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V
55Ống gen cách điện40MétKích thước :Φ4 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%;Điện áp cách điện: 600V
56Ống gen cách điện48MétKích thước :Φ 50 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V
57Ống gen cách điện12MétKích thước :Φ 60 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V
58Ống gen cách điện60MétKích thước :Φ 8 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V
59Ống gen cách điện32MétKích thước :Φ 20 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V
60Ống gen cách điện40MétKích thước :Φ 6 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V
61Phích cắm80CáiKiểu: 2 chấu trònVật liệu: chân bằng đồngDòng điện: 10AĐiện áp: 250V
62Pin AA90ViênModel: Energizer Max E91 hoặc tương đương1.5V
63Pin AAA92ViênModel: Energizer Max E92 hoặc tương đương1.5V
64Súng bắn keo silicon4CáiChất liệu: inox Quy cách: 9" (225mm)
65Súng bắn keo silicon10CáiChất liệu: inox Quy cách: 9" (225mm)
66Thanh ray nhôm36Mét3.5cm
67Thuốc hiện2ChaiDeveloper FD-S 450ml
68Thuốc rửa2ChaiCleaner 450ml
69Thuốc thẩm thấu2ChaiPenetran FP-S 450ml
70Tủ CB4Cáiinox (HxWxD = 600x400x200mm)
71Tụ điện80CáiTụ bóng đèn cao áp 400W - 220V
72Tụ điện80CáiCBB24SĐiện dung: 35 microFaraĐiện áp: 250VAC-40/105 độ C470 Kilo Ohm/1W
73Tụ điện149CáiTụ cho đèn cao áp (CAP32) 18uF
74Tụ điện150CáiTụ cho đèn cao áp (CAP32) 32uF
75Aceton80LítAceton
76Ăng ten cho máy bộ đàm10BộMotorola XiR P3688
77Băng keo cách điện cao thế60CuộnNitto 0.5x19x10 hoặc tương đương
78Băng keo giấy10Cuộn48mm
79Băng keo giấy10Cuộn5 cm
80Bóng đèn huỳnh quang300CáiTL-D 18W/54, 0.6m, nhiệt độ màu 6200 K, ánh sáng trắng
81Bóng đèn huỳnh quang200CáiTLD 36W/54, 1.2m, nhiệt độ màu 6200 K, ánh sáng trắng
82Chấn lưu50CáiBallast 150W BSN150 L300I
83Chấn lưu điện tử50CáiBallast điện tử Bóng HQ EB-C 136 TLD 220-230V EP
84Chất tẩy rửa2ChaiChất tẩy rửa bảng, mạch điện LPS CFC Free, 459ml
85Chì hàn10CuộnChì hàn 0.6mm, hãng sx: Solder
86Đầu phích cắm5CáiĐầu phích cắm EU 2Ф5N  (tròn 2 cực)
87Dây cáp điện100MétCáp điện CV 1x2.5 mm2
88Dây cáp điện50MétDây cáp điện treo CXV 2x2,5 (2x7/0.67) 0,6/1kV
89Dây cáp điện150MétDây điện CVV 4x6mm2
90Dây cáp điện50MétDây điện cxv- 3x4 (7/0,85) - 0,6/1KV
91Dây cáp điện50MétDây điện đơn CV 1x0,75mm2
92Dây cáp điện150MétDây điện đơn nhiều lõi 4mm2 VCm 4mm
93Dây điện thoại100Mét2x1x0.5mm
94Dây ê may15KgMã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây 1,3mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt
95Dây ê may30KgMã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây 1,9mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt
96Dây ê may15KgMã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây 1,1mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt
97Dây ê may15KgMã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây 1,15 mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt
98Dây ê may15KgMã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây 1,75 mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt
99Dây ê may15KgMã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây 0,9 mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt
100Đèn compact100CáiCông suất: 24W, điện áp 240V Độ chuẩn màu CRI: 82Chuẩn đuôi E27
101Đèn đội đầu10Cái220-240V; 50/60HZ ELE 2005
102Đèn pin5CáiKentom KT5300
103Điện cực hàn TIG6hộpTIG WP 2.4x175mm
104Đui đèn100CáiĐuôi đèn cho bóng huỳnh quang G13 (T6-T12) -G31A
105Đui đèn50CáiĐuôi đèn sứ E27 (F519)Điện áp: 250V/50HZ
106Đui đèn15CáiĐuôi đèn sứ E40Điện áp: 250V/50HzDòng điện 6A
107Dung dịch kiểm tra NDT10BộDung dịch kiểm tra NDT Megacheck
108Giấy cách điện5TờGiấy cách điện có kiếng 0,2mm (01 tờ/kích thước 0,6x1m)
109Hàng kẹp (Domino)10SợiDomino model: SHT-10-10 P; 10A 10P
110Hàng kẹp (Domino)5CáiDomino nhựa đen model: SHT-60-3 P; 60A 3P
111Hạt mạng RJ45100CáiĐầu mạng RJ45
112Nối BNC50Cái22mm
113Phích cắm10CáiPhích cắm điện 2 chấu đực
114Phích cắm10CáiĐầu nối cáp tép 2.5mm2-32A JUK2.5B
115Pin vuông 9V34ViênPin vuông 9V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vật tư tiêu hao điện hoặc các vật tư thiết bị điện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 490.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->