Gói thầu: SXKD2022-HH16: Cung cấp các loại vật tư tiêu hao điện - NMNĐ DH1,3 và DH3MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH16: Cung cấp các loại vật tư tiêu hao điện - NMNĐ DH1,3 và DH3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 13:26:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 699,514,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vật tư tiêu hao điện hoặc các vật tư thiết bị điện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 490.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH16: Cung cấp các loại vật tư tiêu hao điện - NMNĐ DH1,3 và DH3MR Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 1) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu được quy định trong E-HSMT, các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo | 40 | Cuộn | Màu đen, cuộn lớn | ||
| 2 | Băng keo cách điện | 221 | Cuộn | Băng keo cách điện cao thế Nitto hoặc tương đươngDài 10m, bản rộng 19mm, dày 0.5mm | ||
| 3 | Băng keo cách điện | 496 | Cuộn | Kích thước: 20mm x 20 mét (màu đen) | ||
| 4 | Bóng đèn | 20 | Cái | Bóng đèn phanh xe ô tô, 24V 21/5W BA15D TP05-5238 (bóng đèn 2 dây tóc) | ||
| 5 | Bút thử điện | 100 | Cái | Bút thử điện đa cấp 275HP (240V-275kV, loại không tiếp xúc) | ||
| 6 | Bút thử điện | 20 | Cái | Bút thử điện Stanley 66-119 hoặc tương đương100-500v | ||
| 7 | Cáp điện | 550 | Mét | CVV 3x4mm2 | ||
| 8 | Cáp điện | 100 | Mét | CVV3*6+1*4 mm2 | ||
| 9 | Cáp điện | 50 | Mét | DVV-12X1 (12X7/0.4) -0,6/1KV | ||
| 10 | Cáp điện | 400 | Mét | CVV-3x1.5(3x7/0.52) 300/500V | ||
| 11 | Cầu chì | 8 | Cái | 5 x 20 mm2220VDC, 5A | ||
| 12 | Cầu chì | 40 | Cái | Cầu chì ống 5x20mm, dòng điện: 3A | ||
| 13 | Cầu chì | 13 | Cái | RT18-32X/1P 2A | ||
| 14 | Cầu chì | 20 | Cái | Điện áp: 500VACDòng điện: 3AKích thước: 10x38mm | ||
| 15 | Cầu chì | 15 | Cái | 0.50A; 250V, 5 x 20 mm 2 EX06100 Cầu chi sử dụng cho hê thống DCS | ||
| 16 | Cầu chì | 15 | Cái | 1.0A; 250V , 5 x 20 mm 2EX06104 Cầu chi sử dụng cho hê thống DCS | ||
| 17 | Cầu chì | 15 | Cái | 2.0A; 250V , 5 x 20 mm 2EX06105 | ||
| 18 | Cầu chì | 15 | Cái | 3.15A;250V , 5 x 20 mm 2 EX06101 Cầu chi sử dụng cho hê thống DCS | ||
| 19 | Cầu chì | 5 | Cái | 12.5A; 5x20; 250VAC; 125VDC Type T 1X00728H01L Cầu chi sử dụng cho hê thống DCS | ||
| 20 | Chấn lưu điện tử | 143 | Cái | EB-C 136 TLD 220-230V EP | ||
| 21 | Chấn lưu đèn | 40 | Cái | Ballast 400W (BSN 400) L200 | ||
| 22 | Chấn lưu điện tử | 242 | Cái | EB-C 118 TLD 220-230V EP | ||
| 23 | Chất tẩy rửa | 5 | Chai | Nước rửa bo mạch (Acrylic Lacquer) 300ml | ||
| 24 | Chổi cọ sơn | 59 | Cái | Kích thước 40mm | ||
| 25 | Đầu cos | 5 | Bịch | SV 2-3, 2-4, 2-5: 1.5-2.5 mmVật liệu: Đồng | ||
| 26 | Đầu cos | 3 | Bịch | SV 3.5-5: 2.5-4 mmVật liệu: Đồng | ||
| 27 | Đầu cos | 2 | Bịch | SV 1.25-3: 0.5-1.5 mmVật liệu: Đồng | ||
| 28 | Đầu kẹp cọc ắc quy cực dương | 20 | Cái | Đầu kẹp bình ắc quy loại lớn (cực dương)- Chất liệu kẹp bằng đồng, tiếp xúc điện tốt.- Đầu kẹp được siết bằng đai ốc cứng cáp.- Trên kẹp cọc bình có ký hiêu cọc dương (+).- Đường kính trong: cọc dương (+) 19.5 mm | ||
| 29 | Đầu kẹp cọc ắc quy cực âm | 20 | Cái | Đầu kẹp bình ắc quy loại lớn (cực âm)- Chất liệu kẹp bằng đồng, tiếp xúc điện tốt.- Đầu kẹp được siết bằng đai ốc cứng cáp.- Trên kẹp cọc bình có ký hiêu cọc âm (-).- Đường kính trong: cọc âm (-) 17.9 mm | ||
| 30 | Dây cáp điện | 250 | Mét | CV1.0, Đóng gói: 100m/1cuộn | ||
| 31 | Dây e may | 45 | Kg | Mã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây: 1mm Chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt | ||
| 32 | Dây e may | 45 | Kg | Mã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82C Đường kính dây: 0,95 mmchịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt | ||
| 33 | Dây e may | 30 | Kg | Mã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82C Đường kính dây: 0,8 mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt | ||
| 34 | Đèn đội đầu | 16 | Cái | 220-240V; 50/60HZ ELE 2005 | ||
| 35 | Đĩa DVD-R 4.7GB | 20 | Hộp | Đĩa DVD-R 4.7GB 16x - (kô vỏ, ghi 1 lần) Quy cách: 50 cái/hộp | ||
| 36 | Đui đèn | 200 | Cái | Đui đèn dành cho bóng đèn huỳnh quang Mestar G5 (T4-T5)-J22 | ||
| 37 | Đui đèn sứ | 50 | Cái | E27 (F519) | ||
| 38 | Găng tay cách điện (Rubber Insulating Glove) | 1 | Đôi | Mã hàng: YS-101-32-03 hoặc tương đươngĐiện áp kiểm tra: 30kV/03 phútĐiện áp sử dụng: 26.5kVSize: L | ||
| 39 | Giấy cách điện | 10 | Tờ | Phim sửa cách điện 0,25mm (1 tờ/kích thước 0,6x1m) | ||
| 40 | Glycerine | 20 | Lít | Glycerine | ||
| 41 | Hàng kẹp (Domino) | 50 | Cái | Domino model: SHT-10-10 P; 10A 10P; | ||
| 42 | Hàng kẹp (Domino) | 57 | Cái | Domino nhựa đen model: SHT-60-3 P; 60A 3P; | ||
| 43 | Hàng kẹp (Domino) | 20 | Cây | Domino nhựa trắng 10mm², 12 cực/cây | ||
| 44 | Hàng kẹp (Domino) | 10 | Cây | Domino nhựa trắng 16mm², 10 cực/cây | ||
| 45 | Hàng kẹp (Domino) | 10 | Cây | Domino nhựa trắng 4mm², 10 cực/cây | ||
| 46 | Hàng kẹp (Domino) | 4 | Cây | Sứ cách điện chịu nhiệt Domino sứ 2P-15A | ||
| 47 | Nhựa Bakelit | 3 | Mét | Đường kính 100mm cách điện, chịu nhiệt | ||
| 48 | Ổ cắm điện có dây | 4 | cái | 15m, 220V-30A | ||
| 49 | Ổ cắm quay tay kiểu rulo | 8 | Bộ | 2x2.5mm2; 50m | ||
| 50 | Ống gen cách điện | 90 | Mét | Kích thước: Φ1mmNhiệt làm việc: 50°C ~ 125°C nHiệt độ co 125°C;Tỉ lệ co theo chiều ngang >50%; Tỉ lệ co theo chiều dọc | ||
| 51 | Ống gen cách điện | 22 | Mét | Kích thước :Φ10 mmNhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃;Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%,Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%;Điện áp cách điện: 600V | ||
| 52 | Ống gen cách điện | 34 | Mét | Kích thước :Φ12 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%,Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%;Điện áp cách điện: 600V | ||
| 53 | Ống gen cách điện | 65 | Mét | Kích thước :Φ2 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V | ||
| 54 | Ống gen cách điện | 40 | Mét | Kích thước :Φ30 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V | ||
| 55 | Ống gen cách điện | 40 | Mét | Kích thước :Φ4 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%;Điện áp cách điện: 600V | ||
| 56 | Ống gen cách điện | 48 | Mét | Kích thước :Φ 50 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V | ||
| 57 | Ống gen cách điện | 12 | Mét | Kích thước :Φ 60 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V | ||
| 58 | Ống gen cách điện | 60 | Mét | Kích thước :Φ 8 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V | ||
| 59 | Ống gen cách điện | 32 | Mét | Kích thước :Φ 20 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V | ||
| 60 | Ống gen cách điện | 40 | Mét | Kích thước :Φ 6 mm Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ nhiệt độ co: 125 ℃; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ co theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V | ||
| 61 | Phích cắm | 80 | Cái | Kiểu: 2 chấu trònVật liệu: chân bằng đồngDòng điện: 10AĐiện áp: 250V | ||
| 62 | Pin AA | 90 | Viên | Model: Energizer Max E91 hoặc tương đương1.5V | ||
| 63 | Pin AAA | 92 | Viên | Model: Energizer Max E92 hoặc tương đương1.5V | ||
| 64 | Súng bắn keo silicon | 4 | Cái | Chất liệu: inox Quy cách: 9" (225mm) | ||
| 65 | Súng bắn keo silicon | 10 | Cái | Chất liệu: inox Quy cách: 9" (225mm) | ||
| 66 | Thanh ray nhôm | 36 | Mét | 3.5cm | ||
| 67 | Thuốc hiện | 2 | Chai | Developer FD-S 450ml | ||
| 68 | Thuốc rửa | 2 | Chai | Cleaner 450ml | ||
| 69 | Thuốc thẩm thấu | 2 | Chai | Penetran FP-S 450ml | ||
| 70 | Tủ CB | 4 | Cái | inox (HxWxD = 600x400x200mm) | ||
| 71 | Tụ điện | 80 | Cái | Tụ bóng đèn cao áp 400W - 220V | ||
| 72 | Tụ điện | 80 | Cái | CBB24SĐiện dung: 35 microFaraĐiện áp: 250VAC-40/105 độ C470 Kilo Ohm/1W | ||
| 73 | Tụ điện | 149 | Cái | Tụ cho đèn cao áp (CAP32) 18uF | ||
| 74 | Tụ điện | 150 | Cái | Tụ cho đèn cao áp (CAP32) 32uF | ||
| 75 | Aceton | 80 | Lít | Aceton | ||
| 76 | Ăng ten cho máy bộ đàm | 10 | Bộ | Motorola XiR P3688 | ||
| 77 | Băng keo cách điện cao thế | 60 | Cuộn | Nitto 0.5x19x10 hoặc tương đương | ||
| 78 | Băng keo giấy | 10 | Cuộn | 48mm | ||
| 79 | Băng keo giấy | 10 | Cuộn | 5 cm | ||
| 80 | Bóng đèn huỳnh quang | 300 | Cái | TL-D 18W/54, 0.6m, nhiệt độ màu 6200 K, ánh sáng trắng | ||
| 81 | Bóng đèn huỳnh quang | 200 | Cái | TLD 36W/54, 1.2m, nhiệt độ màu 6200 K, ánh sáng trắng | ||
| 82 | Chấn lưu | 50 | Cái | Ballast 150W BSN150 L300I | ||
| 83 | Chấn lưu điện tử | 50 | Cái | Ballast điện tử Bóng HQ EB-C 136 TLD 220-230V EP | ||
| 84 | Chất tẩy rửa | 2 | Chai | Chất tẩy rửa bảng, mạch điện LPS CFC Free, 459ml | ||
| 85 | Chì hàn | 10 | Cuộn | Chì hàn 0.6mm, hãng sx: Solder | ||
| 86 | Đầu phích cắm | 5 | Cái | Đầu phích cắm EU 2Ф5N (tròn 2 cực) | ||
| 87 | Dây cáp điện | 100 | Mét | Cáp điện CV 1x2.5 mm2 | ||
| 88 | Dây cáp điện | 50 | Mét | Dây cáp điện treo CXV 2x2,5 (2x7/0.67) 0,6/1kV | ||
| 89 | Dây cáp điện | 150 | Mét | Dây điện CVV 4x6mm2 | ||
| 90 | Dây cáp điện | 50 | Mét | Dây điện cxv- 3x4 (7/0,85) - 0,6/1KV | ||
| 91 | Dây cáp điện | 50 | Mét | Dây điện đơn CV 1x0,75mm2 | ||
| 92 | Dây cáp điện | 150 | Mét | Dây điện đơn nhiều lõi 4mm2 VCm 4mm | ||
| 93 | Dây điện thoại | 100 | Mét | 2x1x0.5mm | ||
| 94 | Dây ê may | 15 | Kg | Mã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây 1,3mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt | ||
| 95 | Dây ê may | 30 | Kg | Mã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây 1,9mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt | ||
| 96 | Dây ê may | 15 | Kg | Mã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây 1,1mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt | ||
| 97 | Dây ê may | 15 | Kg | Mã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây 1,15 mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt | ||
| 98 | Dây ê may | 15 | Kg | Mã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây 1,75 mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt | ||
| 99 | Dây ê may | 15 | Kg | Mã hiệu: PEW hoặc tương đươngTiêu chuẩn JIS C 3202, NEMA MW82CĐường kính dây 0,9 mm chịu được >200°C, chứng nhận ULHoạt động liên tục, nhiệt độ cao, kháng dung môi tốt | ||
| 100 | Đèn compact | 100 | Cái | Công suất: 24W, điện áp 240V Độ chuẩn màu CRI: 82Chuẩn đuôi E27 | ||
| 101 | Đèn đội đầu | 10 | Cái | 220-240V; 50/60HZ ELE 2005 | ||
| 102 | Đèn pin | 5 | Cái | Kentom KT5300 | ||
| 103 | Điện cực hàn TIG | 6 | hộp | TIG WP 2.4x175mm | ||
| 104 | Đui đèn | 100 | Cái | Đuôi đèn cho bóng huỳnh quang G13 (T6-T12) -G31A | ||
| 105 | Đui đèn | 50 | Cái | Đuôi đèn sứ E27 (F519)Điện áp: 250V/50HZ | ||
| 106 | Đui đèn | 15 | Cái | Đuôi đèn sứ E40Điện áp: 250V/50HzDòng điện 6A | ||
| 107 | Dung dịch kiểm tra NDT | 10 | Bộ | Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck | ||
| 108 | Giấy cách điện | 5 | Tờ | Giấy cách điện có kiếng 0,2mm (01 tờ/kích thước 0,6x1m) | ||
| 109 | Hàng kẹp (Domino) | 10 | Sợi | Domino model: SHT-10-10 P; 10A 10P | ||
| 110 | Hàng kẹp (Domino) | 5 | Cái | Domino nhựa đen model: SHT-60-3 P; 60A 3P | ||
| 111 | Hạt mạng RJ45 | 100 | Cái | Đầu mạng RJ45 | ||
| 112 | Nối BNC | 50 | Cái | 22mm | ||
| 113 | Phích cắm | 10 | Cái | Phích cắm điện 2 chấu đực | ||
| 114 | Phích cắm | 10 | Cái | Đầu nối cáp tép 2.5mm2-32A JUK2.5B | ||
| 115 | Pin vuông 9V | 34 | Viên | Pin vuông 9V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vật tư tiêu hao điện hoặc các vật tư thiết bị điện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 490.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi