Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường trục thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808731-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu nâng cấp đường trục thôn
Số hiệu KHLCNT 20220549969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 14:06:00 đến ngày 2022-08-23 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,061,919,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu nâng cấp đường trục thôn
Nâng cấp đường giao thông (giai đoạn 2) xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Thanh Sơn, huyện Kiến Thụy
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Kiến Thụy;


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến 3.1 đường trục thôn Cẩm La từ nhà ông Giao đến cống Quế ( Phần nền mặt đường)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật4cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật4gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu kỹ thuật2ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật10,0618m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1006100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1006100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật60,59100m
8Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật692,48m2
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,79100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật8,3622100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật13,2368100m3
12Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật21,599100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật21,599100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật14,49100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật39,48100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,58100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật6,69100m3
18Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật755,97m3
19Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật22,61100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật3,99100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật7,93100m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật39,57100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật39,57100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật5,7535100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật5,7535100tấn
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật12,3473100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật60,76m3
28Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật3,04100m2
29Bê tông bỏ vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật92,66m3
30Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật12,77100m2
31Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.519m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật36,63m3
33Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,47100m2
34Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật21,98m3
35Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,64100m2
36Lát đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật366,25m2
37Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,77100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật151,78m3
39Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.517,82m2
40Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1.517,82m2
41Vữa lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật111,1m2
42Bê tông bó hè đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật22,22m3
43Ván khuôn bê tông viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,666100m2
44lắp đặt viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật1.111m
45Vữa lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật28,4m2
46Bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,68m3
47Ván khuôn bê tông viên bó ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật1,363100m2
48lắp đặt viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật568m
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,38m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
52Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật115,74kg
53Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật9,87kg
54Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5,59m2
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,95m3
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật36,96m2
B Hạng mục 2: Tuyến 3.1 đường trục thôn Cẩm La từ nhà ông Giao đến cống Quế ( Phần hệ thống thoát nước)
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật24,171m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,1754100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật10,65m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật21,3m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,89100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật60,91m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật214,13m2
8Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật52,65m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,57m3
10Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,73100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,66tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,66tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,12m3
14Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,38100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,91tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,93tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,93tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1041 cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,8076100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,6152100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,6152100m3
22Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTheo yêu cầu kỹ thuật52cái
C Hạng mục 2: Tuyến 3.1 đường trục thôn Cẩm La từ nhà ông Giao đến cống Quế ( Phần hố thu)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,218m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,284m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,157m3
5Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,358m2
6Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,503m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,057m3
8Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
9Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,022100m
D Hạng mục 3: Tuyến 3.1 đường trục thôn Cẩm La từ nhà ông Giao đến cống Quế ( Phần cống thoát nước D400)
1Phá dỡ mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật28,583m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2858100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2858100m3
4Đào cống thoát nước bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,7283m3
5Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8484100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật88,87100m
7Đắp cát phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,7m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,7m3
9Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật12,83m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,77100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật13đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật75đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật50mối nối
16Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật50mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,6284100m3
18Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật184,0092m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,9457100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,9457100m3
E Hạng mục 4: Tuyến 3.1 đường trục thôn Cẩm La từ nhà ông Giao đến cống Quế ( Phần cống thoát nước D600)
1Đào cống thoát nước, đào kè bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật85,238m3
2Đào cống, đào kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật16,1952100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật36,09m3
4Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,66100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật46,72m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật5,62100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,74tấn
8Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật5071 cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật169đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật155mối nối
11Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật155mối nối
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,0986100m3
13Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật576,1418m3
F Hạng mục 5: Tuyến 3.1 đường trục thôn Cẩm La từ nhà ông Giao đến cống Quế ( Phần kè đá hộc)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật18,38100m
2Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật210,05m2
3Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật311,79m3
4Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật3,1179100m3
5Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 10% khối lượng).Theo yêu cầu kỹ thuật62,358m3
6Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật5,6122100m3
7Ép cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu kỹ thuật11,115100m
8Nhổ cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu kỹ thuật11,115100m
9Vật liệu cọc thép LASEN IV khấu hao 01 thángTheo yêu cầu kỹ thuật3.950,1265kg
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật594,62100m
11Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật84,95m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật84,95m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật679,57m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật910,15m3
15Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật291,09m
G Hạng mục 6: Tuyến 3.1 đường trục thôn Cẩm La từ nhà ông Giao đến cống Quế ( Phần chiếu sáng)
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật25cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật25cột
3Đèn LED 80W: ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10KV (lập trình 5 cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật25chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật25bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật909,33m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật8,915100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật255m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật2,5100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật50đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật25bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật25cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,510 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật909,33m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật8,915100m
15Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật200cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2010 đầu cốt
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,077m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,4846100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,906100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật726,5m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật92,2655m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật92,2655m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,6931100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9227100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9227100m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,275m3
27Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0523100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
29Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật10m
30Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,28m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật1,28m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0128100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0128100m3
35Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật412,88kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật2,610 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3458100kg
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,36m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật9,36m3
H Hạng mục 7: Tuyến 3.1 đường trục thôn Cẩm La từ nhà ông Giao đến cống Quế ( Phần tiếp địa lặp lại)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật28,72kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật6m
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 m
7Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
9Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
I Hạng mục 8: Tuyến 3.1 đường trục thôn Cẩm La từ nhà ông Giao đến cống Quế ( Phần móng cột điện chiếu sáng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,5015m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2853100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,925m3
4Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,99100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,093m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1198100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
10Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật37viên
11Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật931,5m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật9,315100m
J Hạng mục 9: Tuyến 3.1 đường trục thôn Cẩm La từ nhà ông Giao đến cống Quế ( Phần móng tủ điện chiếu sáng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6552m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,063m3
3Khung móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0028100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0028100m3
9Attomat 3 pha 32A-500VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật11 cái
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật271 vị trí
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 32ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
K Hạng mục 10: Tuyến 3.2 đường trục thôn Cẩm La đoạn từ cống bà Mâu đến nhà bà Quyên ( Phần nền mặt đường)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật5cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật5gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu kỹ thuật2ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật5,8m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật48,01100m
8Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật171,45m2
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8,82100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật6,4178100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật7,12100m3
12Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật13,5378100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật13,5378100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật20,56100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật20,54100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,79100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,56100m3
18Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật515,28m3
19Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật19,97100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,72100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật6,12100m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật30,76100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật30,76100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật4,4725100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật4,4725100tấn
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,82100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật45,98m3
28Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,3100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật70,12m3
30Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật9,66100m2
31Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.149,5m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật27,69m3
33Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,11100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật16,61m3
35Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,99100m2
36Lát đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật276,88m2
37Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,59100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật129,08m3
39Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.290,76m2
40Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1.290,76m2
41Vữa lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật111,7m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật22,34m3
43Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,681100m2
44lắp đặt viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật1.117m
45Vữa lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật23,2m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên ô trồng cây, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,64m3
47Ván khuôn bê tông viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật1,114100m2
48Lắp đặt viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật464m
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,26m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,86m3
52Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật77,16kg
53Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật6,58kg
54Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3,73m2
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,63m3
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật28,89m2
L Hạng mục 11: Tuyến 3.2 đường trục thôn Cẩm La đoạn từ cống bà Mâu đến nhà bà Quyên ( Phần hệ thống thoát nước)
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật20,058m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8052100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,42m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,83m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,76100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,64m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.195,4m2
8Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,08m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,64m3
10Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,55tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,55tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,76m3
14Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,31100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,76tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,77tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,77tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật841 cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,6687100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,3372100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,3372100m3
22Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTheo yêu cầu kỹ thuật42cái
M Hạng mục 12: Tuyến 3.2 đường trục thôn Cẩm La đoạn từ cống bà Mâu đến nhà bà Quyên ( Phần Cống thoát nước D400)
1Phá dỡ mặt đường hiện trạng đoạn qua cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật26,9872m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2699100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2699100m3
4Đào cống bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,4893m3
5Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,304100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật71,1100m
7Phủ cát đen đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật10,16m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật10,16m3
9Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,26m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,61100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
13Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1801 cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật60đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật40mối nối
16Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật40mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,2254100m3
18Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật138,4702m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4489100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4489100m3
N Hạng mục 13: Tuyến 3.2 đường trục thôn Cẩm La đoạn từ cống bà Mâu đến nhà bà Quyên ( Phần Cống ngang đường D600:)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật1,8637m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0186100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0186100m3
4Đào cống bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,4616m3
5Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2215100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2461100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2461100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật7,26100m
9Phủ cát đen đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,41m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
14Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật151 cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
17Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,1m3
21Trát cửa xả VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật10,51m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1904100m3
23Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật21,5152m3
O Hạng mục 14: Tuyến 3.2 đường trục thôn Cẩm La đoạn từ cống bà Mâu đến nhà bà Quyên ( Phần Cống ngang đường D600:)
1Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II (đào bằng 10% thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật108,918m3
2Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật9,8026100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật60,56m3
4Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,11100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật79,81m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật9,58100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,98tấn
8Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật8491 cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật283đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật262mối nối
11Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật262mối nối
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật8,5565100m3
13Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật966,8845m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật11,55m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật13,44m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật11,66m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3665100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3665100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật5,22100m
20Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật55,68m2
21Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật72,56m3
22Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7256100m3
23Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 10% khối lượng).Theo yêu cầu kỹ thuật14,512m3
24Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,3061100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật3,1638100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,1638100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,1638100m3
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật55,62100m
29Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,18m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật6,18m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,33m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0478100m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,1916100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông cống hộp, đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật37,27m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,8303100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1601tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,541tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,368tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,16m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2655100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0207tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,8043tấn
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật4,68m3
44Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật17,5m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,14m3
46Trát tường đầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,82m2
47Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật20ca
P Hạng mục 15: Tuyến 3.2 đường trục thôn Cẩm La đoạn từ cống bà Mâu đến nhà bà Quyên ( Phần điện chiếu sáng:)
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật17cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật17cột
3Đèn LED 80W: ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10KV (lập trình 5 cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật17chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật17bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật971,04m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật9,52100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật173,4m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,7100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật34đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật17bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật17cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật11,710 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật971,04m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật9,52100m
15Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật136cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật13,610 đầu cốt
Q Hạng mục 16: Tuyến 3.2 đường trục thôn Cẩm La đoạn từ cống bà Mâu đến nhà bà Quyên ( Phần hào cáp trên hè:)
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,386m3
2Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,9733100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,308100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật577m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật73,279m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật73,279m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,3441100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,7328100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,7328100m3
R Hạng mục 17: Tuyến 3.2 đường trục thôn Cẩm La đoạn từ cống bà Mâu đến nhà bà Quyên ( Phần tiếp địa bảo vệ)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật269,96kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,710 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2261100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,12m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,12m3
S Hạng mục 18: Tuyến 3.2 đường trục thôn Cẩm La đoạn từ cống bà Mâu đến nhà bà Quyên ( Phần tiếp địa bảo vệ)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
7Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
9Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
T Hạng mục 19: Tuyến 3.2 đường trục thôn Cẩm La đoạn từ cống bà Mâu đến nhà bà Quyên ( Phần móng cột chiếu sáng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 5%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,021m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,194100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,309m3
4Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,6732100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,399m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0471100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1572100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1572100m3
10Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật28viên
11Ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật690m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật6,9100m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,3804m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0082100m2
15Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,2081m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,616m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0259tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1076m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0052100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,36m2
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m2
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật181 vị trí
U Hạng mục 20: Tuyến 3.3 Đường trục thôn Cẩm Hoàn đoạn từ ngõ ông Liệu đến cống ông Vũ ( Phần nền mặt đường)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật22cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật10cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật22gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật10gốc cây
5Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu kỹ thuật4ca
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật4,25m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0425100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0425100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật3,36100m
10Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật38,4m2
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,16100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật10,8217100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đào bùnTheo yêu cầu kỹ thuật8,68100m3
14Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật17,5017100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật17,5017100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dung từ đất đào khuôn các tuyến khác về đắp khi thiếu)Theo yêu cầu kỹ thuật38,43100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật4,45100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,45100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,34100m3
20Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật603,42m3
21Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật35,08100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật3,16100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật12100m3
24Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật55,81100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật55,81100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật8,1148100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật8,1148100tấn
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,16100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật84,6m3
30Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,23100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật129,02m3
32Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật17,77100m2
33Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2.115m
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật50,98m3
35Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,04100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật30,59m3
37Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,67100m2
38Lát đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật509,75m2
39Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,08100m2
40Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.688,92m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật168,89m3
42Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1.688,92m2
43Vữa lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật106,3m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật21,26m3
45Ván khuôn bê tông viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,551100m2
46lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1.063m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,24m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,02m3
50Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật270,06kg
51Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật23,03kg
52Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật13,05m2
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,22m3
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật64,69m2
V Hạng mục 21: Tuyến 3.3 Đường trục thôn Cẩm Hoàn đoạn từ ngõ ông Liệu đến cống ông Vũ ( Phần hệ thống thoát nước)
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật28,89m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,6001100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,66m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật29,32m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,27100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật79,96m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật274,98m2
8Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật70,51m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,94m3
10Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật1,03100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,93tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,93tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,57m3
14Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,55100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,29tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật1,32tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật1,32tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1521 cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,963100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,8578100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,8578100m3
22Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTheo yêu cầu kỹ thuật76cái
W Hạng mục 22: Tuyến 3.3 Đường trục thôn Cẩm Hoàn đoạn từ ngõ ông Liệu đến cống ông Vũ ( Phần Cống thoát nước D400)
1Phá dỡ mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật52,4723m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5247100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5247100m3
4Đào cống bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật24,7568m3
5Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,2281100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật113,76100m
7Đắp cát phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật16,25m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,25m3
9Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật16,42m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,98100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,65tấn
13Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2881 cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật131đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật64mối nối
16Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật64mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,2257100m3
18Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật251,5041m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,4757100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,4757100m3
21Phá dỡ mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật13,8504m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1385100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1385100m3
24Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,4325m3
25Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,8422100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8865100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8865100m3
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật25,27100m
29Phủ cát đen đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,61m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,61m3
31Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,08m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,61100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
35Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật541 cấu kiện
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật18đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật12mối nối
39Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật12mối nối
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,7684100m3
41Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật86,8292m3
X Hạng mục 23: Tuyến 3.3 Đường trục thôn Cẩm Hoàn đoạn từ ngõ ông Liệu đến cống ông Vũ ( Phần Cống thoát nước D600)
1Đào cống, kè bằng thủ công đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật275,213m3
2Đào cống, kè, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật24,7692100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,26m3
4Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,08m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,97100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
8Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật861 cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật29đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật26mối nối
11Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật26mối nối
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,8846100m3
13Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật99,9598m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật12,84100m
15Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật136,96m2
16Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật38,52m3
17Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật3,4668100m3
18Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 10% khối lượng).Theo yêu cầu kỹ thuật38,52m3
19Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật3,4668100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật622,88100m
21Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật88,98m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật381,74m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật711,86m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1.327,82m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật69,21m3
26Ống nhựa UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật2,9661100m
27Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,9322100m2
28Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,0143100m2
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật101,43m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật98,87m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật7,91100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật4,58tấn
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật4,38100m
34Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật46,72m2
35Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật121,764m3
36Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 10% khối lượng).Theo yêu cầu kỹ thuật12,1764m3
37Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,0959100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật3,1638100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,1638100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,1638100m3
41Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật50,77100m
42Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,641m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật5,641m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,305m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,2961100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông cống hộp, đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật21,715m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,071100m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,174tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,824m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,366tấn
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật0,76m3
56Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật8,84m3
57Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
Y Hạng mục 24: Tuyến 3.3 Đường trục thôn Cẩm Hoàn đoạn từ ngõ ông Liệu đến cống ông Vũ ( Phần điện chiếu sáng)
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật37cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật37cột
3Đèn LED 80W: ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10KV (lập trình 5 cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật37chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật37bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật1.311,72m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật12,86100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật377,4m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật3,7100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật74đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật37bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật37cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,710 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật37,74m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,37100m
15Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật296cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật29,610 đầu cốt
Z Hạng mục 25: Tuyến 3.3 Đường trục thôn Cẩm Hoàn đoạn từ ngõ ông Liệu đến cống ông Vũ ( Phần HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN HÈ VH1)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,148m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,3981100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật5,144100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật1.286m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật163,322m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật163,322m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,9963100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,6332100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,6332100m3
AA Hạng mục 26: Tuyến 3.3 Đường trục thôn Cẩm Hoàn đoạn từ ngõ ông Liệu đến cống ông Vũ ( Phần TIẾP ĐỊA BẢO VỆ)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật587,56kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật3,710 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4921100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,32m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật13,32m3
6Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật28,72kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
10Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật6m
11Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 m
12Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
14Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
AB Hạng mục 27: Tuyến 3.3 Đường trục thôn Cẩm Hoàn đoạn từ ngõ ông Liệu đến cống ông Vũ ( Phần TMÓNG CỘT CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,2222m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4222100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,849m3
4Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật37cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,4652100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật31,339m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1025100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3419100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3419100m3
10Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật55viên
11Ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật1.367m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật13,67100m
13Tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
AC Hạng mục 28: Tuyến 3.3 Đường trục thôn Cẩm Hoàn đoạn từ ngõ ông Liệu đến cống ông Vũ ( Phần MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6552m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,063m3
3Khung móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0028100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0028100m3
9Attomat 3 pha 32A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật11 cái
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật8sợi
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật551 vị trí
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
AD Hạng mục 29: Tuyến 3.4 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ nhà ông Hiển đến cổng chùa ( Phần nền mặt đường)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật28cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật28gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu kỹ thuật2ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật4,886m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0489100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0489100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,99100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật6,066100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật4,2100m3
10Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,266100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,266100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào khuôn, cống + kè)Theo yêu cầu kỹ thuật22,44100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật8,2924100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,1100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,1100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,72100m3
17Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật420,36m3
18Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật14,45100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,92100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật3,86100m3
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật23,54100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật23,54100m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật3,4227100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật3,4227100tấn
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật21,2947100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật35,5m3
27Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,78100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật54,53m3
29Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật7,51100m2
30Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật894m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,29m3
32Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,86100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật12,77m3
34Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,53100m2
35Lát đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật214,5m2
36Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,45100m2
37Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.001,49m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật100,15m3
39Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1.001,49m2
40Vữa lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật46,38m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó hè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,276m3
42Ván khuôn bê tông viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,113100m2
43Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật463,8m
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,6m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên ô trồng cây, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,32m3
46Ván khuôn bê tông viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,797100m2
47Lắp đặt viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật332m
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,51m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,73m3
51Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật154,32kg
52Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật13,16kg
53Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật7,46m2
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,27m3
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật22,36m2
AE Hạng mục 30: Tuyến 3.4 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ nhà ông Hiển đến cổng chùa ( Phần hệ thống thoát nước)
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật15,862m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,4276100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,26m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,51m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,61100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật40,84m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật143,05m2
8Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,21m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,86m3
10Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,5100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,63m3
14Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,26100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,63tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,64tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,64tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật701 cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,0615100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5308100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5308100m3
22Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTheo yêu cầu kỹ thuật35cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật10đoạn ống
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,109m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,107m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,079m3
28Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,679m2
29Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,252m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,028m3
31Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
32Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,275100m
AF Hạng mục 31: Tuyến 3.4 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ nhà ông Hiển đến cổng chùa ( Phần Cống thoát nước D400)
1Phá dỡ mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật15,5696m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1557100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1557100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,395m3
5Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,1156100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật69,76100m
7Phủ cát đen đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,97m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật9,97m3
9Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật9,23m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,55100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
13Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1621 cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật58đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật32mối nối
16Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật32mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,9207100m3
18Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật104,0391m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,2396100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,2396100m3
AG Hạng mục 32: Tuyến 3.4 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ nhà ông Hiển đến cổng chùa ( Phần Cống thoát nước D600)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật66,543m3
2Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật12,6432100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,32m3
4Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật28,2m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật3,39100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,05tấn
8Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2931 cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật100đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật90mối nối
11Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật90mối nối
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,5924100m3
13Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật292,9412m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật2,31100m
15Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật24,64m2
16Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật6,93m3
17Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6237100m3
18Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 10% khối lượng).Theo yêu cầu kỹ thuật6,93m3
19Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,6237100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật45,05100m
21Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,44m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật26,96m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật51,48m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật84,51m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật5,01m3
26Ống nhựa UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,2145100m
27Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,429100m2
28Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0828100m2
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật8,28m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,36m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,43100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
33Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật84,37m2
34Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật203,8m3
35Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 10% khối lượng).Theo yêu cầu kỹ thuật20,38m3
36Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8342100m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật481,19100m
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật67,69m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật59,13m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật6,91tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật131,48m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,51100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông cống hộp, đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật455,15m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật32,29100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật69,56tấn
46Tấm cách nước 025Theo yêu cầu kỹ thuật190,08m
47Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.578,46m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật34,93m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật4,78tấn
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật12,27m3
52Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật7,95m3
53Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật8,82m3
AH Hạng mục 33: Tuyến 3.4 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ nhà ông Hiển đến cổng chùa ( Phần chiếu sáng)
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật14cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật14cột
3Đèn LED 80W: ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10KV (lập trình 5 cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật14chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật14bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật15,3m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật505,92m
7Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật5,11100m
8Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật132,6m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,3100m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật14bảng
12Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật14cửa
13Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,410 cột
14Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật490,62m
15Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4,81100m
16Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
18Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật112cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật11,210 đầu cốt
AI Hạng mục 33: Tuyến 3.4 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ nhà ông Hiển đến cổng chùa ( Phần HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN HÈ VH1)
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,938m3
2Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,5082100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,764100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật441m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật56,007m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật56,007m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,0275100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5601100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5601100m3
10Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật222,32kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,410 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1862100kg
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,04m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,04m3
AJ Hạng mục 35: Tuyến 3.4 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ nhà ông Hiển đến cổng chùa ( Phần TIẾP ĐỊA LẶP LẠI)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
7Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
9Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
AK Hạng mục 36: Tuyến 3.4 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ nhà ông Hiển đến cổng chùa ( Phần MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8408m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1598100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,078m3
4Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,5544100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,858m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0388100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1302100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,231100m3
10Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật1.122,05viên
11Ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật670m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật6,7100m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,1902m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0041100m2
15Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,104m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,308m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0129tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,0538m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0026100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,68m2
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m2
AL Hạng mục 37: Tuyến 3.4 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ nhà ông Hiển đến cổng chùa ( Phần MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6552m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,063m3
3Khung móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0028100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0028100m3
9Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật11 cái
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật151 vị trí
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
AM Hạng mục 38: Tuyến 3.5 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ cống ông Lạng đến ngã tư ông Bình ( Phần nền mặt đường + Ga thu nước)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật29cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật29gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu kỹ thuật2ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật177,76m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,7776100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,7776100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,5363100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật2,7903100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật8,2307100m3
10Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật11,021100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật11,021100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật7,1073100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật30,69100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật7,16100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật8,59100m3
16Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật970,67m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật5,14100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật4,49100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật27,43100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật27,43100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật3,9883100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật3,9883100tấn
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật11,5363100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật40,56m3
25Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,03100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật61,85m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật8,52100m2
28Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.014m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật24,4m3
30Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,98100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật14,64m3
32Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,76100m2
33Lát đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật244m2
34Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,52100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật107,74m3
36Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.077,38m2
37Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1.077,38m2
38Vữa lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật99m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó hè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật19,8m3
40Ván khuôn bê tông viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,376100m2
41lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật990m
42Vữa lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật20m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4m3
44Ván khuôn bê tông viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,96100m2
45Lắp đặt viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật400m
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,38m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
49Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật115,74kg
50Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật9,87kg
51Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5,59m2
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,95m3
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật24,76m2
56Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật13,627m3
57Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,2264100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,17m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,34m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,71100m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,1m3
62Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật188,29m2
63Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật45,19m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,08m3
65Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,62100m2
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,6tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,6tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,06m3
69Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,34100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,82tấn
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật1tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật1tấn
73Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật951 cấu kiện
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,4542100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9085100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9085100m3
77Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTheo yêu cầu kỹ thuật38cái
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,008m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,392m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,784m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,107m3
83Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,843m2
84Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,69m2
85Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,414m3
87Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0037100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1101100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1101100m3
AN Hạng mục 38: Tuyến 3.5 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ cống ông Lạng đến ngã tư ông Bình ( Phần cống thoát nước D400)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,907m3
2Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8916100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật67,54100m
4Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,65m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,65m3
6Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,21100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật9,75m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,58100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,39tấn
10Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1711 cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật57đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật38mối nối
13Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật38mối nối
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,5454100m3
15Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật61,6302m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9907100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9907100m3
AO Hạng mục 39: Tuyến 3.5 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ cống ông Lạng đến ngã tư ông Bình ( Phần cống thoát nước D1000)
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật33,65m3
2Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật6,3935100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật528,17100m
4Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật75,45m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật75,45m3
6Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,99100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật96,85m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật17,78100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật3,53tấn
10Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật7451 cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật253đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật233mối nối
13Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật233mối nối
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật11,0499100m3
15Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật1.248,6387m3
AP Hạng mục 40: Tuyến 3.5 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ cống ông Lạng đến ngã tư ông Bình ( Phần chiếu sáng)
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật23cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật23cột
3Đèn LED 80W: ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10KV (lập trình 5 cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật23chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật23bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật734,4m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật7,2100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật183,6m
8Gia công và lắp đặt móc giữ cáp, đai thép, khóa đai...Theo yêu cầu kỹ thuật5bộ
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật2,5100m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật46đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật23bảng
12Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật23cửa
13Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,310 cột
14Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật946,56m
15Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật9,28100m
16Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật152cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật15,210 đầu cốt
18Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,0810 đầu cốt
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,54m3
21Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8126100m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,12100m2
23Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật530m
24Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật67,31m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật67,31m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,2349100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6731100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6731100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,495m3
30Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0941100m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
32Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật18m
33Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật2,304m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật2,304m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0759100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
38Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật365,24kg
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật2,310 cọc
40Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3059100kg
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,28m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,28m3
43Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật28,72kg
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
47Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật6m
48Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 m
49Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
51Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
AQ Hạng mục 41: Tuyến 3.5 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ cống ông Lạng đến ngã tư ông Bình ( Phần móng cột chiếu sáng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 5%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,3814m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2625100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,771m3
4Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật23cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,9108100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật19,481m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0633100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2128100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2128100m3
10Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật32viên
11Ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật952m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật9,52100m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,1902m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0041100m2
15Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,104m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,308m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0129tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,0538m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0026100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,68m2
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m2
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật191 vị trí
AR Hạng mục 42:Tuyến 5.6 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ ngõ ông Hạnh đến ngõ ông Bẩy, từ Văn Miếu đến đường 407( Phần nền đường)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật5cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật5gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu kỹ thuật2ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật17,01m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1701100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1701100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,2364100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật4,1595100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật4,6316100m3
10Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,9612100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,9612100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật9,58100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật4,05100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,05100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,86100m3
16Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật549,18m3
17Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật18,08100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật3,68100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật5,7100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật29,97100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật29,97100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật4,3576100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật4,3576100tấn
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,2048100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật45,68m3
26Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,28100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật69,66m3
28Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật9,6100m2
29Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.142m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật27,53m3
31Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,1100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật16,52m3
33Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,98100m2
34Lát đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật275,25m2
35Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,58100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật34,97m3
37Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật349,72m2
38Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật349,72m2
39Vữa lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật78,72m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó hè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật15,74m3
41Ván khuôn bê tông viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,89100m2
42Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật787,2m
43Vữa lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật8m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên ô trồng cây, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,6m3
45Ván khuôn bê tông viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,384100m2
46Lắp đặt viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật160m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,74m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,64m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
50Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật192,9kg
51Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật16,45kg
52Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật9,32m2
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,58m3
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật51,91m2
AS Hạng mục 43:Tuyến 5.6 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ ngõ ông Hạnh đến ngõ ông Bẩy, từ Văn Miếu đến đường 407( Phần hệ thống thoát nước)
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật20,275m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8248100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,23m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,46m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,74100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật50,35m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật179,76m2
8Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật45,17m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,53m3
10Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,59100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,54tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,54tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,6m3
14Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,74tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật821 cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,6758100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,3516100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,3516100m3
22Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTheo yêu cầu kỹ thuật41cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật14,181m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,657m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,314m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,053100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,078m3
28Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,81m2
29Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,92m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,559m3
31Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
34Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0473100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0945100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0945100m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật26,8614m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2686100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2686100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,9479m3
42Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,5253100m3
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật76,97100m
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật11m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11m3
46Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,26m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,61100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
50Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1801 cấu kiện
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật60đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật40mối nối
53Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật40mối nối
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,0829100m3
55Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật122,3677m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,6948100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,6948100m3
AT Hạng mục 44:Tuyến 5.6 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ ngõ ông Hạnh đến ngõ ông Bẩy, từ Văn Miếu đến đường 407( Phần Cống thoát nước D600)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật47,3785m3
2Đào cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,0019100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật59,45m3
4Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,09100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật78,4m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật9,42100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,93tấn
8Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật8341 cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật278đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật257mối nối
11Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật257mối nối
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật8,3998100m3
13Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật949,1774m3
AU Hạng mục 45:Tuyến 5.6 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ ngõ ông Hạnh đến ngõ ông Bẩy, từ Văn Miếu đến đường 407( Phần chiếu sáng)
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật18cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật18cột
3Đèn LED 80W: ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10KV (lập trình 5 cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật18chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật657,39m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật6,445100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật183,6m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật36đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật18bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật18cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,810 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật657,39m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật6,445100m
15Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật144cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật14,410 đầu cốt
AV Hạng mục 46:Tuyến 5.6 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ ngõ ông Hạnh đến ngõ ông Bẩy, từ Văn Miếu đến đường 407( Phần HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN HÈ VH1)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công,Theo yêu cầu kỹ thuật9,981m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8964100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,218100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật554,5m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật70,4215m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật70,4215m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,2916100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,7042100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7042100m3
AW Hạng mục 47:Tuyến 5.6 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ ngõ ông Hạnh đến ngõ ông Bẩy, từ Văn Miếu đến đường 407( Phần TIẾP ĐỊA BẢO VỆ)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật285,84kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,810 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2394100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,48m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,48m3
AX Hạng mục 48:Tuyến 5.6 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ ngõ ông Hạnh đến ngõ ông Bẩy, từ Văn Miếu đến đường 407( Phần TIẾP ĐỊA LẶP LẠI)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật28,72kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật6m
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 m
7Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
9Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
AY Hạng mục 49:Tuyến 5.6 Đường trục thôn Xuân La đoạn từ ngõ ông Hạnh đến ngõ ông Bẩy, từ Văn Miếu đến đường 407( Phần MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 5%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,0811m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2054100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,386m3
4Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,7128100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,246m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0495100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1668100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,167100m3
10Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật28viên
11Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật698,5m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật6,985100m
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật201 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->