Gói thầu: Xây dựng công trình+thiết bị: Trường mầm non y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình+thiết bị: Trường mầm non y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 14:27:00 đến ngày 2022-08-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,183,219,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: kỹ thuật xây dựng công trình, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5T Kèm theo Bản Scan màu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của Cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤10 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình+thiết bị: Trường mầm non y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái Trường mầm non Y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu tại khoản 5 mục 1 chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,8813 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,903 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,168 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,8301 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5684 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,0103 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8276 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,9667 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8887 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 62,8292 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,2789 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,8519 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5319 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4388 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,3061 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 18 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,3097 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37,554 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,4098 | m3 |
| 21 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,462 | m3 |
| 22 | Xây gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,0417 | m3 |
| 23 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,8038 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,1968 | m2 |
| 25 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,7415 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,9016 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,9016 | m2 |
| 28 | Đất màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 29 | Nhân công tạo nhám đường lên cho người kh.tật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | công |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60,42 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30,21 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,6229 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2018 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 194 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,0953 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6233 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,6808 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 358,6008 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,4486 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,512 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,6832 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,8288 | m2 |
| 44 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 61,1072 | m3 |
| 45 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,5332 | m3 |
| 46 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60,3944 | m3 |
| 47 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,0742 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 207,56 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38,78 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 168,78 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 798,8876 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 798,8876 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 235,392 | m2 |
| 54 | Tấm vách compact ngăn wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,4486 | m2 |
| 56 | Màng chống thấm màng bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,0966 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tôn khung xương nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,3924 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 292,746 | m2 |
| 59 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,6689 | m3 |
| 60 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,4938 | m3 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 172,158 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 168,99 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 71,58 | m |
| 64 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1984 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7289 | m3 |
| 66 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,8981 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,3314 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 176,2001 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 77,1225 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 99,0776 | m2 |
| 71 | Ống nhựa PVC D21 thoát nước (L = 150mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 72 | Nhân công vét rãnh thoát nước hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | công |
| 73 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox (giá khoán gọn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 461,3928 | kg |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng trụ đón bằng inox D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2999 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2999 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,1551 | m2 |
| 80 | Bu lông M18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Gia công, lắp đặt kính cường lực 12mm lấy sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,383 | m2 |
| 82 | Bộ chữ tên trường + Bộ chữ cái và số + Họa tiết trang trí mặt tiền (khoán gọn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Thêm nhân công kẻ mạch lõm, trang trí mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | công |
| 84 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,6096 | m3 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9247 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,0405 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,9412 | 100m2 |
| 89 | úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 75,68 | m |
| 90 | Thang gấp chữ A lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cửa mái bằng tôn có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 31,8535 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 13kg/1m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8144 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 104,012 | m2 |
| 105 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 104,012 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,1238 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,6896 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,0286 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4994 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,344 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2726 | tấn |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 191,91 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 191,91 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40,5127 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,6939 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6065 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,1747 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,7965 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6914 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,6391 | tấn |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 368,6736 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,1136 | m2 |
| 123 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 312,65 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7773 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2558 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2026 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,8716 | m2 |
| 129 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,8716 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,7095 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,1374 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 136 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55,296 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55,296 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,4048 | m2 |
| 139 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,4048 | m2 |
| 140 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,624 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,44 | m |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 81,6553 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,4977 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,9547 | tấn |
| 145 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 849,7779 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34,632 | m2 |
| 147 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 749,7035 | m2 |
| 148 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 63,279 | m2 |
| 149 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80,1 | m |
| 150 | Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 382,86 | kg |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,4623 | 100m2 |
| B | Điện chiếu sáng, Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mặt + đế âm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 890 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 23 | Đinh vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Sứ nhồi xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Gia công thép bản hàn kim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,0911 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,0238 | m2 |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | m |
| 32 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 37 | Thử điện trở R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | điểm |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 39 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 45 | Đinh vít + nở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Vòi xịt chậu xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 60 | Máy bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 65 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 68 | Van khóa D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 80 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | tuýp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn PVC D110x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn PVC D90x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Mũ thông hơi d42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7625 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0925 | m3 |
| 3 | Xây gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 4 | Xây gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2164 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 6 | Bu lông M14 (L= 300) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,6381 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,1297 | m3 |
| 9 | Xây gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,3983 | m3 |
| 10 | Xây gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,1906 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1666 | tấn |
| 15 | Xây gạch bt không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,1639 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,754 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4949 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,8818 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 77,1938 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch gốm, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,473 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,473 | m2 |
| 23 | Xây gạch bt không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,4924 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72,576 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72,576 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 175,056 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,712 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 175,056 | m2 |
| 29 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 32 | Xây gạch bt không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,773 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,773 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1123 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,304 | m2 |
| 39 | Thi công trần tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 92,3522 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,1678 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3303 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3601 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3968 | 100m2 |
| 49 | úp nóc + diềm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,2 | m |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 13kg/1m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,9498 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,9498 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,6082 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1577 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,9184 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3188 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3188 | tấn |
| 66 | Bu lông M16 (L = 500) liên kết vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,9255 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,333 | 100m2 |
| D | Điện chiếu sáng, Cấp thoát nước nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED sát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mặt + đế âm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Đinh vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 14 | Chậu rửa inox 2 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Vòi chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | Van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | tuýp |
| E | Cải tạo nhà ban giám hiệu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,4784 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,644 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ trần + hệ thống điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,0986 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,6204 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 228,169 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,6794 | m3 |
| 8 | Nhân công vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3704 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0162 | m3 |
| 11 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1047 | m3 |
| 12 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0348 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,6757 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2118 | m3 |
| 15 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,4155 | m3 |
| 16 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,927 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2101 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,6204 | m2 |
| 23 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,6938 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,881 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,054 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,054 | m2 |
| 27 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1597 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,904 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,904 | m2 |
| 30 | Nhân công đấu nối lại hệ thống điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | công |
| F | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7947 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,8677 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8278 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,7747 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,7773 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1616 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1656 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 76,697 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 76,697 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,7485 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,7816 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,2109 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,7453 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3629 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7258 | m3 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,3812 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,5568 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4852 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,3041 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng xông PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Công san tạo MB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | công |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m3 |
| 48 | Cắt khe 1x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | 10m |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7178 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2644 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3288 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3698 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,3028 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,8215 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,838 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,838 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1203 | 100m2 |
| 71 | úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,1 | m |
| 72 | Sản suất, lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14,38kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | m |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,445 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9267 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 95 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2252 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4792 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,6606 | m3 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,2275 | m2 |
| 100 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,2275 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | m |
| 102 | Nhân công kẻ mạch trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | công |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2771 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 107 | Mũi mác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 108 | Goong cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Bánh xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Khóa cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3154 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0831 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3903 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0708 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7339 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,6498 | m2 |
| 121 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,6498 | m2 |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,8972 | m2 |
| 124 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,8972 | m2 |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,7114 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0714 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,9596 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38,518 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,1788 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9982 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1246 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72,75 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,3439 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3531 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát nhà thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: kỹ thuật xây dựng công trình, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp III trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≤5KW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5T Kèm theo Bản Scan màu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của Cục đăng kiểm Việt Nam) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80L | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≤10 Cv | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1,5kW | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy kiểm định chất lượng | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥50kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi