Gói thầu: Xây dựng công trình+thiết bị: Trường mầm non y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739636-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình+thiết bị: Trường mầm non y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220684532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 14:27:00 đến ngày 2022-08-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,183,219,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: kỹ thuật xây dựng công trình, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T Kèm theo Bản Scan màu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của Cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤10 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình+thiết bị: Trường mầm non y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường mầm non Y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư kiến trúc C+ địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu tại khoản 5 mục 1 chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,8813100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT20,903m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,168m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT33,8301m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,5684100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,0103m3
7Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,8276100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0951tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,9667tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,8887tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT62,8292m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,2789m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16,8519m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,5319100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4388tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,3061tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1902tấn
18Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,3097m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT37,554m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,4098m3
21Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,462m3
22Xây gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,0417m3
23Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,8038m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,1968m2
25Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,7415m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,9016m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,9016m2
28Đất màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,078m3
29Nhân công tạo nhám đường lên cho người kh.tậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2công
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT60,42m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT30,21m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,6229m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2018100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1727tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1941 cấu kiện
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,0953100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6233100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22,6808m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT358,6008m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24,4486m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT28,512m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8,6832m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19,8288m2
44Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT61,1072m3
45Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,5332m3
46Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT60,3944m3
47Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,0742m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT207,56m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT38,78m2
50Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT168,78m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT798,8876m2
52Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT798,8876m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT235,392m2
54Tấm vách compact ngăn wcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24,4486m2
56Màng chống thấm màng bitumTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24,0966m2
57Thi công trần bằng tôn khung xương nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,3924m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT292,746m2
59Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,6689m3
60Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,4938m3
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT172,158m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT168,99m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT71,58m
64Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1984m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,7289m3
66Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,8981m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19,3314m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT176,2001m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT77,1225m2
70Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT99,0776m2
71Ống nhựa PVC D21 thoát nước (L = 150mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22cái
72Nhân công vét rãnh thoát nước hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2công
73Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,756m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT23,52m2
75Sản xuất, lắp dựng lan can inox (giá khoán gọn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT461,3928kg
76Sản xuất, lắp dựng trụ đón bằng inox D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2999tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2999tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,1551m2
80Bu lông M18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
81Gia công, lắp đặt kính cường lực 12mm lấy sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT20,383m2
82Bộ chữ tên trường + Bộ chữ cái và số + Họa tiết trang trí mặt tiền (khoán gọn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
83Thêm nhân công kẻ mạch lõm, trang trí mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5công
84Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,6096m3
85Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9247tấn
86Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1158tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,0405tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,9412100m2
89úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT75,68m
90Thang gấp chữ A lên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
91Cửa mái bằng tôn có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
92Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT58,32m2
93Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT18bộ
94Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT32,76m2
95Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16bộ
96Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT62,64m2
97Phụ kiện cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT30bộ
98Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,84m2
99Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8bộ
100Sản xuất, lắp dựng vách kính nhuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT31,8535m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắt 13kg/1m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,8144tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT62,64m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT62,64m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT104,012m2
105Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT104,012m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,1238m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,6896m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,0286100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4994tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,344tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,2726tấn
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT191,91m2
113Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT191,91m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT40,5127m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,6939100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6065tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,1747tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,7965tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6914tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,6391tấn
121Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT368,6736m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT26,1136m2
123Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT312,65m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,7773m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2558100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2026tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1147tấn
128Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT28,8716m2
129Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT28,8716m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,7095m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,1374100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1641tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,22tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1641tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,22tấn
136Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT55,296m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT55,296m2
138Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,4048m2
139Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,4048m2
140Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8,624m2
141Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,44m
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT81,6553m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8,4977100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,9547tấn
145Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT849,7779m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT34,632m2
147Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT749,7035m2
148Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT63,279m2
149Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT80,1m
150Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT382,86kg
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,4623100m2
B Điện chiếu sáng, Cấp thoát nước
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT36bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT20cái
5Móc treo quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT20cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT32cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
11Mặt + đế âm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT44cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT450m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT890m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT600m
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12hộp
23Đinh vít các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT500cái
24Tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
25Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
26Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
27Sứ nhồi xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
28Gia công thép bản hàn kimTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT20,0911kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,0238m2
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT100m
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22m
32Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT100cái
33Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT18cọc
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6100m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,04m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,04m3
37Thử điện trở RTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9điểm
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,46100m
39Lắp đặt măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12cái
40Lắp đặt cút PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12cái
41Rọ chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt chếch PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
43Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
44Đai giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT46cái
45Đinh vít + nởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT100cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4bộ
47Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4bộ
48Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
49Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4bộ
50Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8bộ
53Vòi xịt chậu xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24bộ
54Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt hộp đựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2bể
60Máy bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1100m
62Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,24100m
63Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,52100m
65Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
66Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
67Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT43cái
68Van khóa D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
69Van khóa D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT40cái
80Keo dán ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10tuýp
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,92100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,32100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,08100m
85Lắp đặt măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT23cái
86Lắp đặt măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
87Lắp đặt măng sông PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10cái
88Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
89Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
90Lắp đặt Y PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
91Lắp đặt Y PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
92Lắp đặt chếch PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
93Lắp đặt chếch PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
94Lắp đặt tê PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
95Lắp đặt tê PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
96Lắp đặt tê PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
97Lắp đặt cút PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10cái
98Lắp đặt cút PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
99Lắp đặt cút PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
100Lắp đặt cút PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
101Lắp đặt côn PVC D110x42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
102Lắp đặt côn PVC D90x42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
103Mũ thông hơi d42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
C Nhà bếp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,7625m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0925m3
3Xây gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,627m3
4Xây gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2164m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,432m3
6Bu lông M14 (L= 300)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT32,6381m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,1297m3
9Xây gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,3983m3
10Xây gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8,1906m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,386m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,126100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0321tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1666tấn
15Xây gạch bt không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,1639m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,754m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4949100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,8818m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT77,1938m2
20Lát nền, sàn gạch gốm, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,52m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15,473m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15,473m2
23Xây gạch bt không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT27,4924m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT72,576m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT72,576m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT175,056m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,712m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT175,056m2
29Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,697m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,672m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,672m2
32Xây gạch bt không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,5544m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,773m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,773m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,17m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1123100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0268tấn
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,304m2
39Thi công trần tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT92,3522m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,1678m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15,66m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15,66m2
43Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0493tấn
44Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0493tấn
45Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3303tấn
46Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0298tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3601tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,3968100m2
49úp nóc + diềm máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT33,2m
50Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16,2m2
51Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5bộ
52Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,96m2
53Phụ kiện cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
54Gia công cửa sắt, hoa sắt 13kg/1m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1685tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,96m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,96m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19,9498m2
58Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19,9498m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,6082m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1577100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1331tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1137tấn
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,9184m2
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3188tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3188tấn
66Bu lông M16 (L = 500) liên kết vì kèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15,9255m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,333100m2
D Điện chiếu sáng, Cấp thoát nước nhà bếp
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED sát trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
7Mặt + đế âm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT20m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT70m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT60m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6hộp
13Đinh vít các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT200cái
14Chậu rửa inox 2 ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
15Vòi chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
16Vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2100m
18Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,08100m
19Van khóa D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
22Keo dán ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2tuýp
E Cải tạo nhà ban giám hiệu
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT27,4784m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,644m2
3Nhân công tháo dỡ trần + hệ thống điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3công
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,0986m3
5Phá dỡ nền gạch látTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22,6204m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT228,169m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14,6794m3
8Nhân công vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2công
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3704m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0162m3
11Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1047m3
12Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0348m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,6757m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2118m3
15Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,4155m3
16Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,927m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2101m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0191100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0047tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,024tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0168100m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22,6204m2
23Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,6938m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,881m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21,054m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21,054m2
27Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1597m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,904m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,904m2
30Nhân công đấu nối lại hệ thống điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3công
F Hạng mục phụ trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,7947100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19,8677m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1656100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,8278100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,62m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,86m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0342100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,81tấn
9Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16,7747m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,7773m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1616100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0762tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1656tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0616m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0144100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0086tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT76,697m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT76,697m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT17,7485m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,7816m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2016100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1354tấn
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,2109m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1498100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,7453m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0312100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,156100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3629m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,7258m3
30Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,3812m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT29,64m2
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT29,64m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,5568m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4852m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0626tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT51 cấu kiện
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11 cấu kiện
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,52m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,3041m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,76m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,16100m
43Lắp đặt cút PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9cái
44Lắp đặt măng xông PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
45Công san tạo MBTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2công
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT50m3
48Cắt khe 1x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2010m
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,7178m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2644m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,945m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,3288m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,176m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,016100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0215tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,03100m2
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0165100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3698m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,3028m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,632m2
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,632m2
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,8215m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT26,838m2
65Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT26,838m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,65m2
67Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,65m2
68Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,028tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,028tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1203100m2
71úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,1m
72Sản suất, lắp dựng cửa khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,6m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắt 14,38kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0155tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,08m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,08m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,44m2
77Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,44m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,088m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0141tấn
80Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1sứ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10m
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,445m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1815m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9267m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2304m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,024100m2
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0288100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0506tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0891tấn
95Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2252m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4792m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0871100m2
98Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22 M75, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,6606m3
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT20,2275m2
100Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT20,2275m2
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9m
102Nhân công kẻ mạch trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1công
103Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0807tấn
104Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2771tấn
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,92m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,92m2
107Mũi mácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT37cái
108Goong cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
109Bánh xeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
110Khóa cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,3154m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0044100m3
113Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0831m3
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3903m3
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,238m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0708m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0064100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0069tấn
119Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,7339m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT13,6498m2
121Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT13,6498m2
122Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3485m3
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,8972m2
124Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,8972m2
125Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,7114m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0357100m3
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0714100m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,9596m3
129Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,465m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT38,518m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,1788m2
132Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9982m3
133Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1246100m2
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0708tấn
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT721 cấu kiện
136Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT72,75m3
137Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22,3439m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3531100m3
139Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,75100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1100m
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.31
3 Cán bộ giám sát nhà thầu 1 Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: kỹ thuật xây dựng công trình, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp III trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW2
2 Máy hàn Công suất ≥23KW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250L2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≤5KW1
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5T Kèm theo Bản Scan màu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của Cục đăng kiểm Việt Nam)2
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80L1
10 Máy bơm nước Công suất ≤10 Cv1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1,5kW1
14 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy kiểm định chất lượng1
15 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->