Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220805389-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220108163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 14:12:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 178,622,216,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên và có các hạng mục: Xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt…) có giá trị lớn hơn 78,40 tỷ VND, hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp, hút khói giá trị lớn hơn 7,80 tỷ VND, hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,58 tỷ VND, hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 8,68 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí, thông gió giá trị lớn hơn 9,10 tỷ VND, khí sạch giá trị lớn hơn 6,02 tỷ VND, đường dây và trạm biến áp giá trị lớn hơn 1,68 tỷ VND, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 1,12 tỷ VND; đồng thời có tổng giá trị các hạng mục công việc lớn hơn 125,00 tỷ VND+ Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên thực hiện công việc Xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt…) có hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị lớn hơn 78,40 tỷ VND. Các thành viên còn lại: thực hiện hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp, hút khói giá trị lớn hơn 7,80 tỷ VND, hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,58 tỷ VND, hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 8,68 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí, thông gió giá trị lớn hơn 9,10 tỷ VND, khí sạch giá trị lớn hơn 6,02 tỷ VND, đường dây và trạm biến áp giá trị lớn hơn 1,68 tỷ VND, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 1,12 tỷ VND; đồng thời có tổng giá trị các hạng mục công việc lớn hơn 125,00 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 125.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình (hạ thế).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện, điện – điện tử hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: cơ khí hoặc kỹ thuật hệ thống hoặc tự động hóa hoặc điện lạnh.- Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công thiết bị mạng lan + mạng điện thoại + camera an ninh + âm thanh (điện nhẹ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử.- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Kinh tế hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề địnhgiá hạng II (còn hiệu lực) theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khí y tế, khí sạch
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện tử y sinh hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công hệ thống khí y tế của ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống điều hòa không khí, thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử, cơ khí….- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Trắc địa- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II (còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 7
9-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tưới nước (chống bụi)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy đo điện trở (Mê gôm met)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy kiểm tra điện áp, thông mạch và dòng điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị đo dòng điện (Ampe)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
29-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
30-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Đầu tư xây dựng mở rộng quy mô giường bệnh Trung tâm y tế huyện Lục Nam
650 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tầng 5, tầng 6 Trụ sở Liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 4, 5, 6, 7 Trung tâm thương mại -Trụ sở liên cơ quan. Số 01 - đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế- dự toán: Công ty TNHH YUJI, Công ty Cổ phần xây dựng an toàn Hà Nội, Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại 279 Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang, Công ty TNHH cơ điện và PCCC Nam Sơn + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty Nguyệt Anh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tầng 5, tầng 6 Trụ sở Liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 4, 5, 6, 7 Trung tâm thương mại -Trụ sở liên cơ quan. Số 01 - đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 4, 5, 6, 7 Trung tâm thương mại -Trụ sở liên cơ quan. Số 01 - đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 82 – đường Hùng Vương – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3.829.003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
B PHẦN KẾT CẤU
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,3048tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3892tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,8451tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,3507tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,3507tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,2662100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn - bê tông thương phẩm. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt298,4167m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,767100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,742m3
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt214mối nối
11Vận chuyển bê tông đập đầu cọcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,237410m3/1km
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3753100m3
13Đổ bê tông lót móng, bê tông thương phẩm chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49,7387m3
14Đổ bê tông lót móng, bê tông thương phẩm, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57,0645m3
15Ván khuôn. Ván khuôn lót móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6602100m2
16Ván khuôn. Ván khuôn lót móng dầm móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2728100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,303tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,631tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,986tấn
20Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,1413100m2
21Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3996100m2
22Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt157,4077m3
23Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt438,4753m3
24Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt87,9362m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,8516100m3
26Mua đất đắp công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0888100m3
27Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt165,296m3
28Đổ bê tông giằng tường đỉnh móng, bê tông thương phẩm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,3454m3
29Ván khuôn. Ván khuôn giằng đỉnh tường móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9429100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8119tấn
31Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt730,6703m3
32Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,1132m3
33Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50,7538100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,4002tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,2343tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,1234tấn
37Đổ bê tông , bê tông vách, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt431,9754m3
38Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,0936100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,7455tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,7609tấn
41Đổ bê tông , bê tông dầm, đá 1x2, mác 350Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt826,05m3
42Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78,466100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50,475tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77,352tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51,087tấn
46Đổ bê tông , bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.939,024m3
47Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt103,1249100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt203,4491tấn
49Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 350Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102,1329m3
50Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,5685100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,3481tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,423tấn
53Đổ bê thương phẩm, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt133,2372m3
54Ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,518100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,0699tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5721tấn
57Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,2218m3
58Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,4678100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2333tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8833tấn
61Đổ bê tông thương phẩm, bê tông bồn cây, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5082m3
62Ván khuôn. Ván khuôn bồn câyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0924100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0436tấn
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4961100m3
65Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,1397m3
66Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3321100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,7874m3
68Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1974100m3
69Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,948m3
70Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2676100m2
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9295tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0847tấn
73Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4689100m2
74Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4689100m2
C PHẦN KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN
1Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.365,6664m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt725,4385m3
3Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50,887m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5.505,7296m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18.306,3104m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5.114,9333m2
7Trát trần, bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt945,3572m2
8Trát xà dầm, bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt679,7368m2
9Soi chỉ rộng 20mm sâu 10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt313,88m
10Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.615,962m2
11Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát góc chống thấm chân tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt647,5553m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5.505,7296m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18.306,3104m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6.740,0273m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25.046,3377m2
16Công tác ốp gạch gốm mẫu sẫm 145x45 vỉ 300x300, vữa XM mác 75 (mặt đứng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt382,347m2
17Công tác ốp gạch Ceramic màu sáng 300x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.843,1941m2
18Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 trắng , vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.014,1391m2
19Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75, ốp WCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.779,3728m2
20Công tác ốp gạch Ceramic 600x100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt440,9195m2
21Công tác ốp gạch Ceramic 300x150 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt67,7046m2
22Ốp đá granit màu trắng dày 18+/-2mm, đá thang máy (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt254,0748m2
23Nẹp góc inox sus 304 20x20x0.6mm, góc thang máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt502,175m
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt510,216m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt510,216m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt510,631m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt510,631m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa baritTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt93,104m2
29Lát nền, sàn, lát gạch Granite chống trơn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9.163,438m2
30Lát nền, sàn, gạch Creamic chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, sàn vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt908,192m2
31Sàn vinyl vén chân tường cao 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt330,0861m2
32Sàn vinyl chống tĩnh điện vén chân tường cao 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt208,889m2
33Lát gạch đất nung chống nóng 400x400, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt563,3133m2
34Lát đá granit màu đen dày 18+/-2mm, lát sảnh (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt137,611m2
35Lát đá Granite vàng khò nhám, lát sảnh (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77,508m2
36Lát đá granit màu đen dày 18+/-2mm (len cửa) (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt186,5645m2
37Trần thạch cao khung xương chìm dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt996,5325m2
38Trần thạch cao khung xương chìm dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt801,768m2
39Trần thạch cao khung xương nổi. KT 600x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6.330,007m2
40Thi công trần nhôm bề mặt đục lỗ màu trắng tiêu chuẩn, các khu vệ sinh, kho bẩn KT 600x600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt930,314m2
41Thi công trần thả nhôm, bề mặt đục lỗ màu trắng tiêu chuẩn, KT 600x600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt271,557m2
42Khu vực trấn có tấm chì (TP.10A)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,897m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.798,3005m2
44Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.001,7825m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn epoxy kháng khuẩn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt808,018m2
46Cửa thăm trần, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, KT: 500x500x9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48tấm
47Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần, định mức 1,5kg/m2 ( lớp 1)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.658,7493m2
48Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần, định mức 1,5kg/m2 ( lớp 2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.658,7493m2
49Tấm vách ngăn compacst dày 12, cao 2mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt369,3804m2
50Lát đá Granit tự nhiên, lát mặt lavabo dày 18+/-2mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng+phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,3405m2
51Gia công, lắp dựng tay vịn phòng tắm Inox dành cho người khuyết tậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30bộ
52Gia công, lắp dựng tay vịn phòng tắm Inox dành cho người khuyết tậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
53Vách tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
54Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ lavaboTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3601tấn
55Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3601tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,1798m2
57Gương nhà tắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt87bộ
58Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3089m3
59Xây BTKN 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp sân khấu, vữa XM mác 25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6624m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3089m2
61Trát bậc tam cấp sân khấu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4332m2
62Gia công, lắp dựng hệ sàn sân khấu bằng thép hộpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4865tấn
63Ván ép phủ phim 2 mặt, lõi gỗ keo, bạch đàn, keo chống nước, mặt phủ phim 45g/m2, dày 18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,9005m2
64Gia công, lắp dựng tấm sàn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương, không rạn nứt, khuyết tậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9018m3
65Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt113,7141m2
66Đổ bê tông, bê tông bệ bàn khu dược, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0166m3
67Ván khuôn. Ván khuôn bệ bàn khu dượcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2117100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2091tấn
69Lát đá Granit tự nhiên, lát mặt bàn đá phòng dược dày 18+/-2mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng+phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,332m2
70Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4m3
71Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,072100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1166tấn
73Tấm đá Granite dày 22 cùng màu gạch sànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0296m2
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt273,308m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa barit XM mác 100 ( lớp 1)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt273,308m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa barit XM mác 100 ( lớp 2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt273,308m2
77Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa barit XM mác 100 ( lớp 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt273,308m2
78Lưới mắt cáo, sợi 0.5, ô lưới 6x12Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt151,542m2
79Trát trần, vữa Brarit dày TB 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt114,367m2
80Láng nền sàn khu vực sàn trên phòng XQ và MRI, vữa barit, dày 3cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt114,367m2
81Gia công, lắp dựng khung thép hộp 30x30x1.4mm, lắp tấm chìTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0867tấn
82Panel trần có tổng chiều dày 60mm, trong đó: + Mặt trước dày 0,6mm làm bằng thép mã kẽm, sơn phủ |lớp Polyester 25pm và mảng PVC 80ụm có khả năng kháng khuẩn, chống trầy xước và cách điện. + Mặt sau dày 0,6mm làm bằng thép không g, sơn tĩnh điện chống trầy xước và cách điện. +Lớp lối dày 58.8mm gồm lớp vật liệu dạng PIR (Polyisocyanurate Foam) hoặc PU (Polyurethane Foam) có khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy, chống ẩm được liên kết chặt với bề mặt thép thành một tấm đồng nhất - Kích thước tiêu chuẩn: Rộng x Dài = 1120x6000mm (có thể thay đổi) - Các tấm panel trần được cố định bằng hệ ty treo và giá đỡ, đảm bảo chịu được tải trọng lên tới 150 daN Khe hở giữa 2 tấm Panel rộng khoảng 3-4nm được bịt kín bằng gioăng silicon chuyên dụng |- Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện góc trần và khung xương đồng bộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt171,324m2
83Panel vách có tổng chiều dày 60mm, trong đó: + Mặt trước dày 0,6mm làm bằng thép mã kẽm, sơn phủ lớp Polyester 25pm và màng PVC 80ụm có khả năng kháng khuẩn, chống trầy xước và cách điện. + Mặt sau dày 0,6mm làm bằng thép không gỉ, sơn tĩnh điện chống trầy xước và cách điện. +Lớp lõi dảy 58.8mm gồm lớp vật liệu dạng PIR (Polyisocyanurate Foam) hoặc PU (Polyurethane Foam) có khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy, chống ẩm được liên kết chặt với bề mặt thép thành một tấm đồng nhất |- Kích thước tiêu chuẩn: Rộng x Dài=1120x6000mm (có thể thay đổi) - Khe hở giữa 2 tấm Panel rộng khoảng 3-4mm được bật kín bằng gioăng silicon chuyên dụng Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện chân vách vả khung xương đồng bộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt391,512m2
84Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây thang bộ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,1259m3
85Lát đá Granit màu xám dày 18+/-2mm, lát bậc cầu thang thoát hiểm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng+phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt493,3964m2
86Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,57m2
87Lát đá Granit màu xám dày 18+/-2mm, lát bậc cầu thang chính (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng+phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt396,1321m2
88Gia công lan can inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,149tấn
89Lắp dựng lan can inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt207,2043m2
90Kính cường lực dày 12 lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,472m2
91Tay vịn inox 304 D60 dày 1mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt501,6297kg
92Inox tròn D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1205kg
93Inox tròn D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,2392kg
94Trụ inox 304 D50 dày 1mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt92,2551kg
95Bản mã inox 304, KT 80x110x4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,187kg
96Bản mã inox 301 dày 1.5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,0009kg
97Bulong nở inox M8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.164cái
98Bulong nở inox M10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60cái
99Inox 10x10x1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt117,6208kg
100Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7991tấn
101Lắp dựng lan can kính, trụ inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt108,216m2
102Gia công lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7847tấn
103Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,34m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56,781m2
105Gia công hệ khung dàn thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,3785tấn
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,3785tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt395,96m2
108Tấm nhựa đặc Polycarbonat dày 10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt148,47m2
109Mái bọc Alumium dày 3mm màu ghi đenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt152,505m2
110Gia công, lắp dựng máng nước dày 0.42mm khổ 300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,98m
111Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
112Đai bắt vào tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
113Cút 135 D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
114Gia công thang tay lên máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,053tấn
115Lắp dựng thang tayTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,053tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,5192m2
117Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6225m3
118Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,6668m3
119Lát đá Granit màu xám dày 18+/-2mm, lát bậc tam cấp (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng+phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,245m2
120Tay vịn inox 304 D42 dày 1.5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt231,9252kg
121Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,3187tấn
122Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,3187tấn
123Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6374tấn
124Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6374tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt680,87m2
126Lợp mái tôn dày 0.45mm, tôn chống nóng, chống ồn, mái phòng hội trườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8109100m2
127Lợp mái tôn dày 0.42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4294100m2
128Tấm nhựa đặc Polycarbonat dày 10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100,27m2
129Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,4321m3
130Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,6354m3
131Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,1723m3
132Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3624m3
133Đổ bê tông, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8229m3
134Ốp đá Granit màu vàng dày 18+/-2mm, ốp tường bồn hoa (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng+phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt200,1913m2
135Lát nền, sàn, bằng gạch Granite men khô 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,314m2
136Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,2kg
137Mua thép góc 60x60x8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt178,1008kg
138Mua thép bản 350x25x5 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68,6875kg
139Mua gỗ khối nhóm 3 về làm ghế dày 45mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4242m3
140Gia công hệ khung ghế ngồiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,295tấn
141Lắp hệ khung ghế ngồiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,295tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,1504m2
143Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,56m2
144Thanh Tay vịn Nhôm bọc nhựa PVC/ thân thanh vịn nhôm Tiêu chuẩn Chiều rộng: 140mm Đã bao gồm chân đế, góc lồi, góc lõm, kết thúc 2 đầu và phụ kiện khác đi kèmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt567,781md
145Đổ bê tông, bê tông móng đèn vườn, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,17m3
146Ván khuôn. Ván khuôn móng đèn vườnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,156100m2
147Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4627tấn
148Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4627tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt83,2m2
150Sắt hộp inox 304,kích thước 14x14x1.2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,7696kg
151Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0598tấn
152Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,7m2
153Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt638,1832m2
154Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,03m2
155Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt445,3568m2
156Vách kính cố định hệ Xingfa 65*90, nhôm dày 2.5mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt141,655m2
157Vách kính cố định hệ Xingfa 65*90, nhôm dày 2.5mm, kính an toàn dày 10.38mm (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt183,73m2
158Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt258,762m2
159Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm, chân ốp pano thanh màu trắng (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt642,73m2
160Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt330,88m2
161Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt204bộ
162Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm có lưỡi gà)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt159bộ
163Cửa sổ hất, mở lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8.38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49,668m2
164Cửa sổ mở hất, mở lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt327,5401m2
165Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt317bộ
166Cửa sổ mở trượt hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,77m2
167Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
168Gia công, lắp dựng thép hộp mạ kẽm độ dày 1,7 ÷ 2mm gia cố cho vách kínhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt710,12kg
169Gia công, lắp dựng thanh nhôm hệ xingfa 65*90 gia cố vách kính, nhôm dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,6m
170Gia công, lắp dựng U inox SUB 304 25x25x1.2mm mờ khung khuôn cửa thủy lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt511,01kg
171Cửa, khuôn thép chống cháy 2 cánh 60 phút (IE6), sơn tĩnh điện màu theo phê duyệt, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70,84m2
172Cửa, khuôn thép chống cháy 1 cánh 60 phút, sơn tĩnh điện màu theo phê duyệt, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt203,39m2
173Cửa thép không chống cháy 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu theo phê duyệt, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57,2m2
174Khóa tay gạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt115bộ
175Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
176Bậu cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt124,65m
177Tay co thuỷ lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt155bộ
178Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23bộ
179Kính chì tấm 80*60*10cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2tấm
180Kính chì tấm 80*120*10cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2tấm
181Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT: 40x80x2mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện, giấy honeycomb Lớp chì bọc dày 2mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,44m2
182Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,48m
183Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+ 01 kẹp chânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
184Ray nhôm cửa trượt KT: 37x40x3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,48m
185Khóa cửa trượtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
186Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
187Cửa trượt mở tự động phòng mổ KT 1600x2200mm, dày 40mm, cánh cửa bằng INOX 2 lớp 304 dày 1mm lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, chống cháy gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát KT 400x600 phẳng với mặt cửa. Hệ thống điều khiển Nabco/ Nhật bản (hoặc tương đương)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
188Cửa mở tay thủy lực phòng mổ KT 1100x2200mm, dày 40mm, cánh cửa bằng INOX 2 lớp 304 dày 1mm lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, chống cháy gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát KT 400x600 phẳng với mặt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
189Cửa mở trượt panel tự động 1600x2200 / KT 1 cánh: 900x2200x50mm, cánh cửa khung bao nhôm, hợp kim sơn tĩnh điện, lõi PU hoặc EPS có khả năng cách âm, cách nhiệt, gioăng cao su 4 mặt kín, ô kính quan sát KT 400x600 phẳng với mặt cửa, phụ kiện động cơ đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
190Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt389,713m2
191Kính trắng cường lực màu trắng dày 10 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,84m2
192Bản lề sàn - 1 Bộ cửa 2 cánh 2 bản lềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102bộ
193Kẹp L - 1 Bộ cửa 2 cánh 2 kẹpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102cái
194Kẹp kính trên, dưới - 1 Bộ cửa 2 cánh 2 kẹp trên, 2 kẹp dướiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102cái
195Khóa sàn - 1 Bộ cửa 2 cánh 2 khóaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102cái
196Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102bộ
197Phụ kiện cửa tự động (moto, cảm biến ...) Cửa sảnh chính Mô tơ cửa tự động. Cửa mở thông thủy 3m ray và nắp đậy 6m Mắt thần mở cửa, U inox, Kẹp kính cửa tự động chuyên dụng Cảm biến an toàn Nắp đậy hợp kim nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
198Lam chắn nắng hợp kim nhôm 85R Khung ngang nhôm 38x76x1,2 tim cách đều 1360; Khung đứng nhôm 38x76x1,2; Gia công, lắp dựng hoàn chỉnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt492,0454m2
199Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường U75 (hoặc tương đương), tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm (hoặc tương đương), (đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,274m2
200Gia công, lắp dựng thép hộp 30*60*1.8 gia cố cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50,4504kg
201Bả bằng bột bả vào vách thạch caoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82,548m2
202Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82,548m2
203Sản xuất khung thép liên kết trụ BTCTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7515tấn
204Sản xuất khung thép liên kết trụ BTCTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3303tấn
205Lắp dựng khung thép liên kết trụ BTCTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0818tấn
206Chữ biển " TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LỤC NAM" bằng Mica cao 1.5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,625m2
207Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m (tạm tính thời gian thi công 7 tháng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,9547100m2
208Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt135,2781100m2
209Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,9645tấn
210Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.629,95610m2
211Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,7648100m2
D CẤP ĐIỆN
1MCCB-4P-800A-45kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
2Cầu chì 5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
3Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
4Đồng hồ đo đếm đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
5Biến dòng 800/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
6MCCB-3P-175A-30kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
7MCCB-3P-100A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
8MCCB-3P-50A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
9MCCB-3P-40A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
10MCCB-3P-30A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
11Thanh cái 800ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1kg
12Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
13ACB 4P 1250A 65kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
14Cầu chì 5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
15Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
16Đồng hồ đo đếm đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
17Biến dòng 1250/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
18MCCB-3P-100A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
19MCCB-3P-40A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
20MCCB-3P-30A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
21Thanh cái 1250ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20kg
22Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
23ACB 4P 1250A 65kA loại cố định, tích hợp rơ le bảo vệ quá tải - ngắn mạch, tích hợp tiếp điểm đóng cắt khi có cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
24Thanh cái đồng 1250ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5kg
25Cầu chì 5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
26Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
27Đồng hồ đo đếm đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Biến dòng 1250/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
29Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
30MCCB-3P-250A-42kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
31MCCB-3P-200A-30kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
32MCCB-3P-175A-30kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
33Thanh cái đồng 1250ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20kg
34Cầu chì 5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
35Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
36Đồng hồ đo đếm đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
37Biến dòng 1250/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
38Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
39MCCB-3P-100A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
40MCCB-3P-75A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
41MCCB-3P-60A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
42MCCB-3P-50A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
43MCCB-3P-40A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
44Cầu chì 5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
45Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
46Đồng hồ đo đếm đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
47Biến dòng 1250/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
48Thanh cái đồng 1250ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20kg
49Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
50MCCB-3P-200A-30kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
51MCCB-3P-75A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
52MCCB-3P-40A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
53MCCB-3P-30A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
54Thanh cái đồng 1250ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20kg
55Cầu chì 5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
56Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
57Đồng hồ đo đếm đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
58Biến dòng 1250/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
59Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
60MCCB-3P-200A-30kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
61MCCB-3P-100A-22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
62MCB-1P-40A-10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
63Thanh cái đồng 200ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5kg
64Cầu chì 5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
65Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
66Đồng hồ đo đếm đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
67Biến dòng 1250/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
68Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
69Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
70Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
71Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
72Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
73Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
74Áp tô mát 1 cực MCB-1P-40A-10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
75Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
76Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
77Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
78Hệ thống thanh cái 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
79Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
80Áp tô mát 3 cực MCB-3P-30A - 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
81Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
82Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
83Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
84Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
85Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
86Hệ thống thanh cái 30ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
87Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 600x400x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
88Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-60A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
89Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
90Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
91Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
92Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
93Áp tô mát 1 cực MCB-1P-40A-10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
94Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
95Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
96Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
97Hệ thống thanh cái 60ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
98Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
99Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
100Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
101Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
102Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
103Áp tô mát 1 cực MCB-1P-30A-10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
104Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
105Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
106Hệ thống thanh cái 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
107Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
108Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-100A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
109Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
110Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
111Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
112Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
113Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
114Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
115Hệ thống thanh cái 100ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
116Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
117Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-50A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
118Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
119Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
120Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
121Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
122Áp tô mát 1 cực MCB-1P-30A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
123Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
124Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
125Hệ thống thanh cái 50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
126Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
127Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-60A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
128Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
129Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
130Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
131Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
132Áp tô mát 1 cực MCB-1P-30A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
133Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
134Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
135Hệ thống thanh cái 60ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
136Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
137Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-75A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
138Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
139Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
140Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
141Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
142Áp tô mát 1 cực MCB-1P-30A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
143Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
144Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
145Hệ thống thanh cái 75ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
146Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
147Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-100A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
148Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
149Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
150Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
151Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
152Áp tô mát 1 cực MCB-1P-30A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
153Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
154Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
155Hệ thống thanh cái 100ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
156Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
157Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-100A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
158Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
159Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
160Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
161Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
162Áp tô mát 1 cực MCB-1P-40A-10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
163Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
164Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
165Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
166Hệ thống thanh cái 100ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
167Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
168Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-75A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
169Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
170Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
171Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
172Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
173Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
174Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
175Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
176Hệ thống thanh cái 75ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
177Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
178Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
179Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
180Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
181Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
182Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
183Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
184Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
185Hệ thống thanh cái 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
186Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
187Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-30A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
188Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
189Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
190Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
191Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
192Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
193Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
194Hệ thống thanh cái 30ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
195Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
196Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-30A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
197Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
198Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
199Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
200Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
201Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
202Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
203Hệ thống thanh cái 30ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
204Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
205Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
206Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
207Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
208Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
209Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
210Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
211Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
212Hệ thống thanh cái 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
213Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
214Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
215Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
216Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
217Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
218Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
219Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
220Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
221Hệ thống thanh cái 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
222Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
223Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
224Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
225Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
226Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
227Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
228Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
229Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
230Hệ thống thanh cái 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
231Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
232Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
233Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
234Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
235Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
236Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
237Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
238Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
239Hệ thống thanh cái 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
240Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
241Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
242Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
243Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
244Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
245Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
246Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
247Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
248Hệ thống thanh cái 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
249Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
250Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
251Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
252Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
253Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
254Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
255Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
256Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
257Hệ thống thanh cái 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
258Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
259Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
260Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
261Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
262Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
263Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
264Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
265Hệ thống thanh cái 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
266Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
267Áp tô mát 2 cực MCB-2P-25A - 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
268Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
269Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
270Hệ thống thanh cái 30ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5kg
271Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 600x400x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
272Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-50A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
273Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
274Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
275Hệ thống thanh cái 50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
276Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
277Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
278Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
279Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
280Biến dòng 40A/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
281AmpekeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
282VonkeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
283Áp tô mát 3 cực MCB-3P-25A-10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
284Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
285Bộ khởi động biến tầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
286Hệ thống thanh cái 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2kg
287Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
288Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-75A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
289Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
290Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
291Biến dòng 75A/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
292AmpekeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
293VonkeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
294Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
295Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-75A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
296Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
297Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
298Biến dòng 75A/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
299AmpekeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
300VonkeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
301Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
302Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
303Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
304Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
305Biến dòng 75A/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
306AmpekeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
307VonkeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
308Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
309Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-30A - 18kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
310Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
311Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
312Biến dòng 30A/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
313AmpekeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
314VonkeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
315Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
316Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-30A - 18kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
317Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
318Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
319Biến dòng 30A/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
320AmpekeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
321VonkeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
322Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
323Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-250A - 42kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
324Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
325Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
326Biến dòng 250A/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
327AmpekeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
328VonkeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
329Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
330Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-250A - 42kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
331Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
332Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
333Biến dòng 250A/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
334AmpekeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
335VonkeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
336Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
337Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-175A - 30kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
338Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
339Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
340Biến dòng 175A/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
341AmpekeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
342VonkeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
343Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
344Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-175A - 30kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
345Cầu chì hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
346Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
347Biến dòng 175A/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
348AmpekeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
349VonkeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
350Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
351Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-100A - 22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
352Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước C600xR400xS250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
353Đèn LED Panel âm trần, công suất 35W/ 600x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.005bộ
354Đèn LED Panel âm trần, công suất 48W/ 600x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28bộ
355Đèn LED Panel âm trần, công suất 75W/ 1200x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
356Đèn Downlight LED âm trần, công suất 12WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt294bộ
357Đèn ốp trần compact, công suất 15WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt210bộ
358Đèn Downlight LED âm trần, công suất 7W, D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
359Đèn Downlight LED âm trần, công suất 7W, D90, chống ẩmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt298bộ
360Đèn Batten LED lắp nổi, công suất 20WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt69bộ
361Cảm biến chuyển động gắn âm trần, phạm vi nhận diện tín hiệu 3-8mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78bộ
362Quạt trần sải cánh 1400MM + Hộp số + Móc treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt196cái
363Đèn nấm sân vườn, LED 9WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33bộ
364Đèn hắt gốc cây, LED công suất 8WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
365Công tắc đơn (một hạt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt88cái
366Công tắc đôi (hai hạt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt237cái
367Công tắc ba (ba hạt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46cái
368Công tắc bình nóng lạnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56cái
369Công tắc đôi 2 chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44cái
370Ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt730cái
371Ổ cắm đôi 3 cực 16A + Chụp chống nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35cái
372Ổ cắm đôi 3 cực 16A - Gắn nội thấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28cái
373Ổ cắm công nghiệp - Dùng máy XQuang di độngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
374Ổ cắm đôi 3 cực 16A - Máy chạy thậnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
375Ổ cắm điện loại đơn có lẫy tiếp địa (KIỂU SCHUKO)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt211cái
376Ổ cắm đôi 3 cực 16A - Lắp đầu giườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt132cái
377Cu/FR-XLPE/PVC (4x35), bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt134,4m
378Cu/FR-XLPE/PVC (4x10), bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt132,2m
379Cu/FR-XLPE/PVC (4x4), bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,2m
380Cu/FR-XLPE/PVC (2x10), bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt458,9m
381Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,5m
382Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt757,4m
383Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt361,2m
384Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,6m
385Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt268,2m
386Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt237,3m
387Cu/XLPE/PVC [(3x120)+(1x70)]mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,9m
388Cu/XLPE/PVC [(3x95)+(1x50)]mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,6m
389Cu/XLPE/PVC [(3x50)+(1x25)]mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,7m
390Cu/XLPE/PVC (1x95)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt394,8m
391Cu/PVC (1x70)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt116,6m
392Cu/PVC (1x50)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt111,3m
393Cu/PVC (1x35)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,5m
394Cu/PVC (1x25)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,7m
395Cu/PVC (1x16)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.204,1m
396Cu/PVC (1x10)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt859,2m
397Cu/PVC (1x6)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt237,3m
398Cu/PVC (1x4)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,2m
399Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3m
400Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3m
401Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.337m
402Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt891,3m
403Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3m
404Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3m
405Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.493,8m
406Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6.419,7m
407Cu/PVC (1x6)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3m
408Cu/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3m
409Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.246,9m
410Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.209,9m
411Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,6m
412Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,6m
413Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.013,4m
414Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt675,6m
415Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,6m
416Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,6m
417Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.272,9m
418Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.482,9m
419Cu/PVC (1x10)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,6m
420Cu/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,6m
421Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.636,4m
422Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.741,4m
423Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,2m
424Ống luồn cứng PVC D32-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,8m
425Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt192,5m
426Ống luồn cứng PVC D25-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,1m
427Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt727,5m
428Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt485m
429Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105m
430Cu/PVC (1x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.604,4m
431Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.513,1m
432Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.336,9m
433Cu/PVC (1x6)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105m
434Cu/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt802,2m
435Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt756,5m
436Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.668,5m
437Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,7m
438Ống luồn cứng PVC D32-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,5m
439Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt875,7m
440Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt583,8m
441Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72,5m
442Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.384,8m
443Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.453,5m
444Cu/PVC (1x6)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72,5m
445Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.192,4m
446Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.726,7m
447Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,3m
448Ống luồn cứng PVC D32-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,5m
449Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt765m
450Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt510m
451Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,7m
452Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.140,1m
453Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.960m
454Cu/PVC (1x6)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,7m
455Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.070,1m
456Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.480m
457Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,1m
458Ống luồn cứng PVC D32-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,4m
459Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt660m
460Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt440m
461Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt206,9m
462Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.857,7m
463Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.542,1m
464Cu/PVC (1x6)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt206,9m
465Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt928,8m
466Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.271m
467Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,5m
468Ống luồn cứng PVC D32-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,4m
469Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt820,9m
470Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt547,3m
471Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt141,8m
472Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.464,6m
473Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.008,3m
474Cu/PVC (1x6)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt141,8m
475Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.232,3m
476Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.504,1m
477Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt69,1m
478Ống luồn cứng PVC D32-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,1m
479Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,2m
480Ống luồn cứng PVC D25-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,2m
481Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.010m
482Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt673,4m
483Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt230,5m
484Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120,8m
485Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.943,2m
486Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.790,5m
487Cu/PVC (1x10)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt230,5m
488Cu/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120,8m
489Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.471,6m
490Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.895,3m
491Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,7m
492Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt964,7m
493Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt643,1m
494Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,7m
495Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.942,3m
496Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.489,2m
497Cu/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,7m
498Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.471,2m
499Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.744,6m
500Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt212,1m
501Cu/XLPE/PVC (3x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,5m
502Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt424,2m
503Cu/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,5m
504Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt212,1m
505Máng cáp W600xH100x2mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22m
506Cút góc L ngang máng cáp W600/600xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
507Cút góc T ngang máng cáp W600/600xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
508Thang cáp W600xH100x2mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45m
509Máng cáp W300xH100x2mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt225m
510Cút góc L ngang máng cáp W300/300xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
511Cút góc T ngang máng cáp W300/300/300xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
512Máng cáp W200xH100x2mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt855m
513Cút góc L ngang máng cáp W200/200xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
514Cút góc T ngang máng cáp W200/200/200xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28cái
515Đèn LED Panel âm trần, công suất 35W/220V, KT600X600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt192bộ
516Đèn ốp trần LED, công suất 15WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
517Đèn Downlight LED âm trần, công suất 7W, D90, chống ẩmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48bộ
518Quạt trần 80W sải cánh 1400MMTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
519Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A (Mặt chữ nhật)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120cái
520Công tắc 3 phím loại lắp chìm 220A-10A (Mặt chữ nhật)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
521Công tắc bình nóng lạnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
522Ổ cắm điện loại đơn có lãy tiếp địa (kiểu SCHUKO) lắp trên hộp đầu giương - Mặt vuôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120cái
523Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 220A-20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt264cái
524MCB 2P 30A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
525RCBO 1P+N 20A 30mA 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
526RCBO 1P+N 16A 30mA 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
527MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
528Tủ 12 moduleTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24tủ
529Dây cấp nguồn Cu/PVC 1x2.5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.208m
530Dây cấp nguồn Cu/PVC 1x1.5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.832m
531Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.104m
532Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.416m
533Ống PVC D20 đi chìmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt756m
534Ống PVC D20 đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.764m
535THANH NỐI ĐẤT - Kích thước: 50x440x6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
536DÂY ĐIỆN ĐƠN LÕI ĐỒNG ( NỐI ĐẤT VỎ VÀNG XANH ) CU/PVC(1x240)MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35m
537ỐNG NHỰA PVC D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35m
538CỌC THÉP MẠ ĐỒNG D16 - DÀI 2.4 MÉTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8CỌC
539CÁP ĐỒNG TRẦN 95MM2 NỐI ĐẤTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28m
540MỐI HÀN HÓA NHIỆT 1 LỌ THUỐC HÀN 115G/MỐITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Lọ
541HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90,4kg
542THANH NỐI ĐẤT - Kích thước: 50x440x6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
543DÂY ĐIỆN ĐƠN LÕI ĐỒNG ( NỐI ĐẤT VỎ VÀNG XANH ) CU/PVC(1x95)MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85m
544ỐNG HDPE D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21m
545ỐNG NHỰA PVC D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64m
546CỌC THÉP MẠ ĐỒNG D16 - DÀI 2.4 MÉTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8CỌC
547CÁP ĐỒNG TRẦN 95MM2 NỐI ĐẤTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29m
548MỐI HÀN HÓA NHIỆT 1 LỌ THUỐC HÀN 115G/MỐITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Lọ
549HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90,4kg
550THANH NỐI ĐẤT - Kích thước: 50x440x6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
551DÂY ĐIỆN ĐƠN LÕI ĐỒNG ( NỐI ĐẤT VỎ VÀNG XANH ) CU/PVC(1x120)MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
552ỐNG NHỰA PVC D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
553CỌC THÉP MẠ ĐỒNG D16 - DÀI 2.4 MÉTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10CỌC
554CÁP ĐỒNG TRẦN 95MM2 NỐI ĐẤTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36m
555MỐI HÀN HÓA NHIỆT 1 LỌ THUỐC HÀN 115G/MỐITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10Lọ
556HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt113kg
557THIẾT BỊ THU SÉT TIA TIÊN ĐẠO BÁN KÍNH BẢO VỆ CẤP 4, 57MTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
558BULÔNG, ÊCU INOX M10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Cái
559BỘ GHÉP NỐI INOX 3M x D42 x 3MMTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
560CHÂN TRỤ ĐỠ CHO THIẾT BỊTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
561ĐAI CỐ ĐỊNH CÁP VÀO CỘTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10Cái
562DÂY GIẰNG NEO TĂNG ĐƠ,SIẾT CÁPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
563CÁP ĐỒNG BỆN 70mm2 DẪN VÀ THOÁT SÉTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt132m
564ỐNG NHỰA PVC D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt132m
565KẸP ĐỊNH VỊ ỐNG THOÁT SÉTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30Cái
566HỘP ĐO KIỂM TRA TIẾP ĐỊATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
567CỌC THÉP MẠ ĐỒNG NỐI ĐẤT D16 DÀI 2.4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7Cọc
568CÁP ĐỒNG TRẦN 95MM2 NỐI ĐẤTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24Mét
569MỐI HÀN HÓA NHIỆT 1 LỌ THUỐC HÀN 115G/MỐITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7Lọ
570HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt79,1kg
571BỘ ĐẾM SÉT - Thiết bị đếm sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
572Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
573Đào đất rãnh tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,774100m3
574Đắp đất rãnh tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,774100m3
575MCB 2P 40A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
576MCB 2P 25A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
577Lắp đặt bộ chuyển mạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
578RCBO-1P+N- 16A-6kA-30mATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
579MCB 2P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
580MCB 2P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
581MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
582MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
583Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Tủ tôn 2mm, Sơn tĩnh điện, màu xám - KT 1800x800x600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
584MCB 2P 40A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
585MCB 2P 25A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
586Lắp đặt bộ chuyển mạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
587RCBO-1P+N- 16A-6kA-30mATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
588MCB 2P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
589MCB 2P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
590MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
591MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
592Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Tủ tôn 2mm, Sơn tĩnh điện, màu xám - KT 1800x800x600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
593MCB 2P 40A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
594MCB 2P 25A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
595Lắp đặt bộ chuyển mạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
596RCBO-1P+N- 16A-6kA-30mATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
597MCB 2P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
598MCB 2P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
599MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
600MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
601Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Tủ tôn 2mm, Sơn tĩnh điện, màu xám - KT 1800x800x600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
602MCB 2P 40A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
603MCB 2P 25A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
604Lắp đặt bộ chuyển mạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
605RCBO-1P+N- 16A-6kA-30mATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
606MCB 2P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
607MCB 2P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
608MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
609MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
610Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Tủ tôn 2mm, Sơn tĩnh điện, màu xám - KT 1800x800x600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
611MCB 2P 40A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
612MCB 2P 25A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
613Lắp đặt bộ chuyển mạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
614MCB 2P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
615MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28cái
616Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Tủ tôn 2mm, Sơn tĩnh điện, màu xám - KT 1800x800x600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4tủ
617Bảng ổ cắm y tế: 4 ổ cắm đơn 16A chuẩn đức, 2 ổ cắm tiếp địa tăng cường. Mặt inox 304, khung vỏ tôn sơn tĩnh điện. Kích thước: H170xW520xD100 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
618Đèn báo mổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
619Đèn chiếu sáng. Ledpanel loại 300x600 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
620Đèn chiếu sáng. Ledpanel loại 300x1200 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
621Cáp truyền thông RS485 - AWG18 2x2x1mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt300m
622Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 80 KVA (khôngbao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
E ĐIỆN NHẸ (M&E)
1Lắp đặt tủ rack 27U chiều sâu D600 (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9tủ
2Lắp đặt tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800 (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
3Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVA online (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
4Lắp đặt bộ lưu điện UPS 6KVA online (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt tổng đài IP (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
6Lắp đặt điện thoại để bàn IP (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91bộ
7Lắp đặt Switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps + 4 cổng quang (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
8Cài đặt cấu hình Switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps + 4 cổng quang (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt121 thiết bị
9Lắp đặt Switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps + 2 cổng quang (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
10Cài đặt cấu hình Switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps + 2 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt111 thiết bị
11Lắp đặt Switch 24 cổng PoE cấp nguồn cho Wifi (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
12Cài đặt cấu hình Switch 24 cổng PoE cấp nguồn cho WifiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
13Lắp đặt Core Switch Layer 3, 24 cổng quang (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
14Cài đặt Core Switch Layer 3, 24 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt thiết bị router định tuyến (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
16Cài đặt thiết bị router định tuyếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
17Lắp đặt thiết bị tường lửa Firewall (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
18Cài đặt cấu hình thiết bị tường lửa FirewallTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
19Lắp đặt bộ điều khiển Wifi tập trung (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
20Cài đặt bộ điều khiển Wifi tập trungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
21Lắp đặt bộ phát Wifi indoor (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
22Cài đặt bộ phát Wifi indoorTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
23Lắp đặt thiết bị máy tính (sử dụng lập trình cho tổng đài và quản lý cuộc gọi đi và đến, tính cước) (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
24Cài đặt phần mềm tính cước và quản lý cuộc gọiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ chương trình
25Lắp đặt thiết bị máy chủ ServerTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
26Cài đặt thiết bị quản lý mạng máy chủ ServerTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 máy chủ
27Lắp đặt màn hình LED 23.9" cho ServerTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
28Lắp đặt màn hình LED 23.9"Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
29Cài đặt phần mềm Windows Server 2022 Standard (hoặc tương đương)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
30Lắp đặt modul quang Multimode (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42bộ
31Lắp đặt hộp phối quang ODF MM (Multimode) 24FO chuẩn OM3 (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
32Lắp đặt hộp phối quang ODF MM (Multimode) 8FO chuẩn OM3 (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18bộ
33Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Cat 6 (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13bộ
34Lắp đặt Patch Panel 16 cổng Cat 6 (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
35Lắp đặt thanh quản lý dây 1UTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
36Lắp đặt dây nhảy quang 3m, MM (Multimode) chuẩn OM3 (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54sợi
37Lắp đặt dây nhảy Cat6 dài 2m (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt490sợi
38Kéo rải cáp mạng CAT6 UTP 4 đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.65010m
39Kéo rải cáp quang treo multi mode kim loại 4FOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8510m
40Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm, bao gồm nắp mángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt910m
41Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m
42Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45, bao gồm (mặt, hạt, đế âm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cái
43Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45, bao gồm (mặt, hạt, đế âm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
44Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại, bao gồm (mặt, hạt, đế âm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt92cái
45Lắp đặt chìm tường ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.650m
46Lắp đặt nổi ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt925m
47Lắp đặt hộp chia ngả đường kính nối Φ20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt401cái
48Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 cấp nguồn các UPS các tầngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120m
49Lắp đặt ổ cắm 2 chấu cho các phòng kỹ thuật tầngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ф 32/25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,35100m
51Lắp đặt Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81cái
52Lắp đặt Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
53Lắp đặt đầu ghi hình 64 kênh (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
54Cài đặt đầu ghi hình 64 kênhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
55Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
56Lắp đặt máy tính quản lý cho camera (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
57Lắp đặt màn hình LED 23.9" cho Server (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
58Lắp đặt bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy. (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
59Lắp đặt Switch 24 cổng PoE (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
60Lắp đặt màn hình giám sát 55 Inch cho hệ thống Camera. (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
61Lắp đặt thanh quản lý dây (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
62Lắp đặt dây HDMI 10m chuẩn 4K (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2sợi
63Kéo rải cáp mạng CAT6 UTP 4 đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21810m
64Lắp đặt nổi ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt582m
65Lắp nổi ống nhựa xoắn D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt156m
66Lắp đặt hộp đấu dây 110x110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72cái
67Lắp đặt hộp chia ngả đường kính nối Φ20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt320cái
68Lắp đặt Màn hình tivi 55'' (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97cái
69Lắp đặt thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục truyền hình (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
70Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 đường ra (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
71Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 đường ra (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
72Kéo rải cáp đống trục RG11Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3510 m
73Kéo rải cáp đống trục RG6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22510 m
74Lắp đặt ổ cắm truyền hình, bao gồm (mặt, hạt, đế âm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97cái
75Lắp đặt chìm tường ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt375m
76Lắp đặt nổi ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt175m
77Lắp đặt hộp chia ngả đường kính nối Φ20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt148cái
78Lắp đặt máy chủ trung tâm 40 địa chỉ (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
79Cài đặt máy chủ trung tâm 40 địa chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
80Lắp đặt máy gọi đầu giường được lắp tại mỗi giường của bệnh nhân (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt114bộ
81Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/ khẩn cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25bộ
82Lắp đặt nút reset cuộc gọi (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29bộ
83Lắp đặt đèn hành lang (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29bộ
84Cài đặt phần mềm quản lý cuộc gọiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5chương trình
85Lắp đặt bộ cấp nguồn chuyên dụng cho máy chủ trung tâm (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
86Kéo rải cáp mạng CAT6 UTP 4 đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17210m
87Lắp đặt chìm tường ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt573m
88Lắp đặt nổi ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91m
89Lắp đặt hộp chia ngả đường kính nối Φ20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt211cái
90Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
91Lắp đặt bộ điều khiển bàn gọi kèm micro (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
92Lắp đặt bộ mở rộng 8 vùng cho bàn gọi (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
93Lắp đặt bộ phát nhạc SD/USB kèm chức năng radio (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
94Lắp đặt Âm ly công suất Class-D 500W@100V (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
95Lắp đặt Loa âm trần 6W (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt119bộ
96Lắp đặt Loa hộp treo tường 6W (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27bộ
97Kéo rải cáp tín hiệu âm thanh 18AWG 1 đôi chống nhiễuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22010 m
98Lắp đặt nổi ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt850m
99Lắp đặt hộp chia ngả đường kính nối Φ20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt201cái
F CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ PHỐT
1Lắp đặt máy bơm nước lên mái (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2máy
2Lắp đặt máy bơm nước tăng áp (không bao gồm thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2máy
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 15m3 (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bể
4Bình nước nóng 30L (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41bộ
5Lắp đặt Lavabo - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt86bộ
6Lắp đặt vòi rửa lạnh - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt86bộ
7Van góc chặn khóa inox - Inax A-703-7 - INAX hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt86cái
8Lắp đặt Lavabo - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54bộ
9Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54bộ
10Van góc chặn khóa inox - Inax A-703-7 hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54cái
11Lắp đặt chậu rửa bếp đơn (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
12Lắp đặt vòi rửa chậu bếp (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
13Lắp đặt chậu rửa bếp đôi (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
14Lắp đặt vòi rửa chậu bếp (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
15Lắp đặt chậu rửa dụng cụ y tế - Kích thước chậu: 700 x 500 x 300mm, Inox 304 (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
16Lắp đặt bồn cầu - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77cái
18Van góc chặn khóa inox - Inax A-703-7 hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77cái
19Hộp giấy vệ sinh - CAESAR H108 hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77cái
20Lắp đặt sen tắm - INAX hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
22Van xả nhấn bồn tiểu Inax UF-8V (UF-6V) Ống Cong hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
23Lắp đặt vòi rửa DN15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22bộ
24ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,92100m
25ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,776100m
26ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,27100m
27ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,245100m
28ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,485100m
29ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,53100m
30ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,675100m
31ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,521100m
32ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,065100m
33ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN20 D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,239100m
34TÊ PP-R: D110/110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
35TÊ PP-R: D90/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
36TÊ PP-R: D75/75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
37TÊ PP-R: D75/63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
38TÊ PP-R: D75/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
39TÊ PP-R: D63/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
40TÊ PP-R: D63/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
41TÊ PP-R: D50/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
42TÊ PP-R: D50/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
43TÊ PP-R: D50/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
44TÊ PP-R: D50/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
45TÊ PP-R: D50/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
46TÊ PP-R: D40/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
47TÊ PP-R: D40/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
48TÊ PP-R: D40/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
49TÊ PP-R: D40/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
50TÊ PP-R: D32/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
51TÊ PP-R: D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
52TÊ PP-R: D32/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70cái
53TÊ PP-R: D25/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61cái
54TÊ PP-R: D25/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt137cái
55TÊ PP-R: D20/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt89cái
56CÚT 90 - PP-R: D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
57CÚT 90 - PP-R: D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
58CÚT 90 - PP-R: D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
59CÚT 90 - PP-R: D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
60CÚT 90 - PP-R: D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
61CÚT 90 - PP-R: D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
62CÚT 90 - PP-R: D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66cái
63CÚT 90 - PP-R: D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt877cái
64NÚT BỊT PP-R: D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
65NÚT BỊT PP-R: D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
66NÚT BỊT PP-R: D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
67NÚT BỊT PP-R: D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
68NÚT BỊT PP-R: D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
69NÚT BỊT PP-R: D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
70Nút bịt thép DN15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt423cái
71CÔN PP-R: D110/75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
72CÔN PP-R: D90/75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
73CÔN PP-R: D75/63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
74CÔN PP-R: D75/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
75CÔN PP-R: D63/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
76CÔN PP-R: D63/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
77CÔN PP-R: D50/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
78CÔN PP-R: D50/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
79CÔN PP-R: D50/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
80CÔN PP-R: D50/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
81CÔN PP-R: D40/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
82CÔN PP-R: D40/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
83CÔN PP-R: D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
84CÔN PP-R: D32/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
85CÔN PP-R: D25/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt122cái
86VAN 2 CHIỀU NỐI BÍCH: DN80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
87VAN 2 CHIỀU NỐI BÍCH: DN65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
88VAN 2 CHIỀU NỐI REN: DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
89VAN 2 CHIỀU NỐI REN: DN40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
90VAN 2 CHIỀU NỐI REN: DN25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
91VAN 2 CHIỀU NỐI REN: DN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt67cái
92VAN 2 CHIỀU NỐI REN: DN15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
93MĂNG SÔNG REN NGOÀI D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
94MĂNG SÔNG REN NGOÀI D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
95MĂNG SÔNG REN NGOÀI D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
96MĂNG SÔNG REN NGOÀI D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt67cái
97MĂNG SÔNG REN NGOÀI D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
98RẮC CO REN NGOÀI: D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
99RẮC CO REN NGOÀI: D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
100RẮC CO REN NGOÀI: D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
101RẮC CO REN NGOÀI: D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt67cái
102RẮC CO REN NGOÀI: D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
103CÚT REN TRONG: D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt525cái
104KÉP THÉP DN15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt430cái
105TÊ THÉP MẠ KẼM: DN100/100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
106TÊ THÉP MẠ KẼM: DN80/80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
107CÚT THÉP MẠ KẼM: DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
108CÚT THÉP MẠ KẼM: DN80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
109ỐNG THÉP MẠ KẼM: DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,38100m
110ỐNG THÉP MẠ KẼM: DN80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,29100m
111ỐNG THÉP MẠ KẼM: DN65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,02100m
112BÍCH THÉP RỖNG : DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
113BÍCH THÉP RỖNG : DN65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
114BÍCH THÉP LỒNG: DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cặp bích
115BÍCH THÉP LỒNG : DN65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5cặp bích
116BÍCH PPR: D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
117BÍCH PPR: D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
118VAN PHAO CƠ DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
119BÍCH THÉP LỒNG: DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
120BÍCH HDPE D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
121ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D160Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m
122ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D140Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
123ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,33100m
124ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,2100m
125ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,76100m
126ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,21100m
127ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,13100m
128ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,01100m
129ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D140Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
130ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,37100m
131ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9100m
132ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,26100m
133ỐNG NHỰA u.PVC PN6 (DÙNG CHO ỐNG THÔNG HƠI) : D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,36100m
134ỐNG NHỰA u.PVC PN6 (DÙNG CHO ỐNG THÔNG HƠI) : D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,09100m
135ỐNG NHỰA u.PVC PN6 (DÙNG CHO ỐNG THÔNG HƠI) : D48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,84100m
136ỐNG NHỰA u.PVC PN6 (DÙNG CHO ỐNG THÔNG HƠI) : D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,37100m
137ỐNG NHỰA u.PVC PN6 (DÙNG CHO ỐNG THÔNG HƠI) : D48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,37100m
138TÊ CHÉO u.PVC : D160/110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
139TÊ CHÉO u.PVC : D110/110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101cái
140TÊ CHÉO u.PVC : D110/90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cái
141TÊ CHÉO u.PVC : D110/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
142TÊ CHÉO u.PVC : D90/90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt154cái
143TÊ CHÉO u.PVC : D90/75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75cái
144TÊ CHÉO u.PVC : D90/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt106cái
145TÊ CHÉO u.PVC : D90/48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
146TÊ CHÉO u.PVC : D75/75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cái
147TÊ CHÉO u.PVC : D75/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49cái
148TÊ CHÉO u.PVC : D75/48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
149TÊ CHÉO u.PVC : D60/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59cái
150TÊ CHÉO u.PVC : D34/34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
151TÊ VUÔNG u.PVC D110/110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
152TÊ VUÔNG u.PVC D110/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47cái
153TÊ VUÔNG u.PVC D90/90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
154TÊ VUÔNG u.PVC D90/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59cái
155TÊ VUÔNG u.PVC D75/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
156TÊ VUÔNG u.PVC D75/48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
157TÊ VUÔNG u.PVC D48/48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
158TÊ VUÔNG u.PVC D34/34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
159TÊ VUÔNG u.PVC D60/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61cái
160CÚT 135 u.PVC : D160Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
161CÚT 135 u.PVC : D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt266cái
162CÚT 135 u.PVC : D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt204cái
163CÚT 135 u.PVC : D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt144cái
164CÚT 135 u.PVC : D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt446cái
165CÚT 135 u.PVC : D48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
166CÚT 135 u.PVC : D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt107cái
167CÚT 135 HDPE : D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
168CÚT 90 u.PVC : D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt151cái
169CÚT 90 u.PVC : D48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46cái
170CÚT 90 u.PVC : D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt279cái
171NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC : D160Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
172NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC : D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44cái
173NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC : D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54cái
174NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC : D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
175NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC : D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
176CÔN u.PVC: D110/90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
177CÔN u.PVC: D90/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
178CÔN u.PVC: D75/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
179CÔN u.PVC: D75/34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
180CÔN u.PVC: D60/48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
181CÔN u.PVC: D60/34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt214cái
182PHỄU THU SÀN KÈM SIPHONG: D60 - Siphong uPVC,Phễu thu Inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt69cái
183PHỄU THU SÀN KÈM SIPHONG: D90 - Siphong uPVC,Phễu thu Inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
184PHỄU THU SÀN TẦNG 1: D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
185PHỄU THU SÀN TẦNG 1: D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
186ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,6100m
187ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05100m
188ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,32100m
189ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,02100m
190ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D160Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,86100m
191ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,66100m
192CẦU THU NƯỚC MƯA MÁI: DN100 (ỐNG THOÁT NƯỚC D110)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29cái
193PHỄU THU NƯỚC MƯA : DN50 (Ống THOÁT NƯỚC D60)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46cái
194PHỄU THU NƯỚC MƯA: DN75 (ỐNG THOÁT NƯỚC D75)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
195PHỄU THU BỒN CÂY D60 - Phễu thu sàn D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
196TÊ CHÉO u.PVC : D110/110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35cái
197TÊ CHÉO u.PVC : D110/90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
198TÊ CHÉO u.PVC : D110/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44cái
199TÊ CHÉO u.PVC : D90/90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
200TÊ CHÉO u.PVC : D90/75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
201TÊ CHÉO u.PVC : D60/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
202CÚT 135 u.PVC : D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71cái
203CÚT 135 u.PVC : D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
204CÚT 135 u.PVC : D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
205CÚT 135 u.PVC : D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt206cái
206CÚT 90 u.PVC : D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
207CÚT 90 u.PVC : D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
208CÚT 90 u.PVC : D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
209CÔN u.PVC: D110/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
210NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC : D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
211VAN KHÓA PVC: D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
212Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9684100m3
213Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2938100m3
214Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,7921m3
215Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,7415m3
216Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1661100m2
217Đổ bê tông , bê tông tường, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,84m3
218Ván khuôn. Ván khuôn tường bể, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,384100m2
219Đổ bê tông , bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,325m3
220Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8984100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,0945tấn
222Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,4316m3
223Xây tường thẳng gạch BTKN (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2633m3
224Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68,18m2
225Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt277,36m2
226Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lần =3cm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt225,373m2
227Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt225,373m2
228Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt413,72m2
229Băng cản nước (Sika V20 hoặc tương đương)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,2md
230Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1592m3
231Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0071100m2
232Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0166tấn
233Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
234Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,504100m3
235Vận chuyển đất (tận dụng đắp cho hạng mục nhà chính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4644100m3
236Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7318100m3
237Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0713100m3
238Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,376m3
239Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,352m3
240Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0392100m2
241Đổ bê tông , bê tông tường, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,648m3
242Ván khuôn. Ván khuôn tường bể, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8648100m2
243Đổ bê tông , bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,302m3
244Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2207100m2
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2757tấn
246Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,14m3
247Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,2m2
248Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80,04m2
249Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lần =3cm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52,92m2
250Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thànhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52,92m2
251Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thànhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112,44m2
252Băng cản nước (Sika V20 hoặc tương đương)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,8md
253Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1205100m3
254Vận chuyển đất (tận dụng đắp cho hạng mục nhà chính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6113100m3
G ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ, CẤP KHÍ TƯƠI, HÚT MÙI
1Lắp đặt dàn nóng Multi, CSL: 7,1 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
2Lắp đặt dàn nóng Multi, CSL: 8,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
3Lắp đặt dàn nóng Multi, CSL: 10,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
4Lắp đặt dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 2,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
5Lắp đặt dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 3,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31cái
6Lắp đặt dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 5,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cái
7Lắp đặt dàn lạnh Multi cassette, CSL: 6,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
8Lắp đặt giá treo dàn nóng bằng thép mạ kẽm cho dàn nóng 7,1KW đến 10,0KWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33cái
9Vận chuyển dàn nóng và dàn lạnh lên vị trí lắp đặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5tấn
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 2,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 3,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 5,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 6,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 7,1 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
15Vận chuyển dàn nóng và dàn lạnh lên vị trí lắp đặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5tấn
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 3,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 5,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 6,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 7,1 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28cái
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 8,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 10,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
22Lắp đặt giá treo dàn nóng bằng thép mạ kẽm cho dàn nóng 2,5KW đến 10,0KWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110cái
23Vận chuyển dàn nóng và dàn lạnh lên vị trí lắp đặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2tấn
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục nối ống gió, CSL: 14,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
25Lắp đặt ống đồng D6,4mm, dày 0,81mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,18100m
26Lắp đặt ống đồng D9,5mm, dày 0,81mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,58100m
27Lắp đặt ống đồng D12,7mm, dày 0,81mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,25100m
28Lắp đặt ống đồng D15,9mm, dày 0,81mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,16100m
29Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,5mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,18100m
30Lắp đặt bảo ôn ống đồng D10mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,58100m
31Lắp đặt bảo ôn ống đồng D13mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,25100m
32Lắp đặt bảo ôn ống đồng D16mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,16100m
33Cung cấp gas lạnh R410A bổ sungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt140kg
34Lắp đặt quang treo ống đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.212bộ
35Khí ni tơ thử kín, hàn ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt540lít
36Thử áp lực đường ống đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,25100m
37Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D21mm, PN8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,98100m
38Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D27mm, PN6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,32100m
39Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D34mm, PN6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,76100m
40Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D42mm, PN6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,46100m
41Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D48mm, PN5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,16100m
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D60mm, PN5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,96100m
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D90mm, PN3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,78100m
44Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D22mm, dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,98100m
45Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D28mm, dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,32100m
46Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D35mm, dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,76100m
47Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D42mm, dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,46100m
48Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D48mm, dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,16100m
49Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D60mm, dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,96100m
50Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt447cái
51Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt312cái
52Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt83cái
53Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt103cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC D48mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43cái
55Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
56Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm, PN5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
57Lắp đặt côn nhựa uPVC D27/21mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt208cái
58Lắp đặt côn nhựa uPVC D34/27mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt115cái
59Lắp đặt côn nhựa uPVC D42/34mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt83cái
60Lắp đặt côn nhựa uPVC D48/42mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt103cái
61Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/48mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43cái
62Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm, PN5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
63Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112cái
64Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78cái
65Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52cái
66Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65cái
67Lắp đặt tê nhựa uPVC D48mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cái
68Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
69Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm, PN5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
70Cắt tường chôn ống nước ngưngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt565m
71Lắp đặt đai treo ống nước ngưngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.582bộ
72Khoan xuyên qua bê tông cốt thép cho ống nước ngưng, lỗ khoan đường kính D>70mm,Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt113lỗ khoan
73Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng: 2.500 m3/h, cột áp: 250PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
74Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng: 2.500 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
75Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng: 2.000 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
76Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1.500 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
77Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1.200 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
78Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1.000 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
79Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 600 m3/h, cột áp: 80PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
80Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 1.000 m3/h, cột áp: 100PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
81Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 1.500 m3/h, cột áp: 80PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
82Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 2.000 m3/h, cột áp: 150PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
83Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 2.500 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
84Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 3.000 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
85Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 4.000 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
86Vận chuyển quạt lên vị trí lắp đặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tấn
87Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m
88Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt318m
89Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt286m
90Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt322m
91Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120m
92Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x200mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt271m
93Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x250mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt240m
94Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x200mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt144m
95Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 200x200mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt168m
96Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 150x150mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt488m
97Lắp đặt chạc ba ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/500x300/400x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
98Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x300mm/ KT quạt gió.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
99Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300mm/ KT quạt gió.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
100Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm/ KT quạt gió.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
101Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm/ KT quạt gió.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
102Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250mm/ KT quạt gió.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
103Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x200mm/ KT quạt gió.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
104Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x300/400x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
105Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/400x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
106Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/300x200mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
107Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300/300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
108Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300/300x200mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
109Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300/250x250mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
110Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250/250x200mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
111Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250/200x200mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
112Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x200/200x200mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
113Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 150x150/D150mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt359cái
114Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
115Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
116Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
117Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
118Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
119Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x200mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
120Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x250mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
121Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x200mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
122Lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
123Lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
124Lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
125Lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
126Lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 150x150mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt359cái
127Lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 800x600mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
128Lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x600mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
129Lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 650x450mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
130Lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x350mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
131Lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt266cái
132Lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
133Lắp đặt van gió VCD, kích thước D250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
134Lắp đặt van gió VCD, kích thước D150mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt359cái
135Lắp đặt cửa gió nan 1 lớp, KT: 600x600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
136Lắp đặt cửa gió khuếch tán, KT: 600x600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
137Lắp đặt cửa gió tươi nan 1 lớp, KT: 300x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt127cái
138Lắp đặt cửa gió thải nan 1 lớp, KT: 300x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt156cái
139Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, KT: 800x600mm + LCCTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
140Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, KT: 650x450mm + LCCTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
141Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, KT: 500x350mm + LCCTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
142Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, KT: 300x250mm + LCCTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
143Lắp đặt ống gió mềm có cách nhiệt D250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt270m
144Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt765m
145Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt PE có keo dày 19mm, mặt phủ giấy bạc.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28m2
146Lắp đặt bạt mềm nối đầu quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80bộ
147Lắp đặt giá đỡ ống gió bằng thép V30x30x3mm mạ kẽm, ty treo D10, nở sắt, ê cu, bu lông.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.522bộ
148Lắp đặt giá đỡ cửa gió, bằng ty treo D10, nở sắt, ê cu, bu lông.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt314bộ
149Lắp đặt giá treo ống mềm, bằng đai tôn mạ kẽm 0.48mm, ty treo D10, nở sắt, ê cu, bu lông.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt420bộ
150Lắp đặt giá treo đỡ quạt, bằng ty treo D10, nở sắt, ê cu, bu lông.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40bộ
151Thử kín đường ống gió, quy cách ống 100-500mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.272m
152Thử kín đường ống gió, quy cách ống 600-800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m
153Vận chuyển ống gió, cửa gió, phụ kiện và vật tư phụ lên các vị trí lắp đặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5tấn
154Lắp đặt vỏ tủ điện tầng, KT: 800x600x250 dày 1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9tủ
155Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-150A/30kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
156Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A/22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
157Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-75A/22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
158Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-60A/22kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
159Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-16A/10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
160Lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB-2P-20A/6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
161Lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB-2P-16A/6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt76cái
162Lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB-2P-10A/6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65cái
163Lắp đặt cầu chì 5A kèm vỏTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cái
164Lắp đặt đồng thanh cái 50x4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35kg
165Lắp đặt đèn báo pha R-G-BTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cái
166Lắp đặt cầu đấu trung tính, nối đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
167Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CXV 4x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt160m
168Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.565m
169Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.490m
170Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.878m
171Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19.769m
172Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CVV 2x0,75mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt180m
173Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.565m
174Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.490m
175Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.038m
176Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.320m
177Lắp đặt máng cáp 250x150mm, dày 1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.218m
178Lắp đặt tê máng cáp 250x150mm, dày 1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
179Lắp đặt cút máng cáp 250x150mm, dày 1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
180Lắp đặt nối máng cáp 250x150 dày 1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt487bộ
181Lắp đặt giá đỡ máng cáp 250x150mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt812bộ
182Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.570m
183Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt366m
H HỆ THỐNG KHÝ Y TẾ
1Lắp đặt hệ thống bồn oxy trung tâm (Bồn oxy hóa lỏng + Bộ hóa hơi)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4tấn
2Lắp đặt hệ thống bồn oxy trung tâm (Bồn oxy hóa lỏng + Bộ hóa hơi)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5tấn
3Lắp đặt trung tâm khí nénTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5tấn
4Lắp đặt trung tâm khí hútTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6tấn
5Lắp đặt Báo động trung tâm cho 3 loại khí (O,A4,V)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15 tủ
6Lắp đặt Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 2 loại khí (O,V)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45 tủ
7Lắp đặt Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35 tủ
8Lắp đặt Hộp van khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) không kèm báo độngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4hộp
9Lắp đặt van cách ly đường kính 12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
10Lắp đặt van cách ly đường kính 15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
11Lắp đặt van cách ly đường kính 22mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
12Lắp đặt van cách ly đường kính 28mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
13Lắp đặt van cách ly đường kính 35mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
14Lắp đặt van cách ly đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt bộ hút khí gây mê dư thừa AGSSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4hộp
16Lắp đặt Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35hộp
17Lắp đặt Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72hộp
18Lắp đặt ống đồng y tế, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D12 dày 0.8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,83100m
19Lắp đặt ống đồng y tế, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D15 dày 0.7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,03100m
20Lắp đặt ống đồng y tế, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D22 dày 0.9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,07100m
21Lắp đặt ống đồng y tế, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D28 dày 0.9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,84100m
22Lắp đặt ống đồng y tế, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D35 dày 1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,19100m
23Lắp đặt ống đồng y tế, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D42 dày 1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,91100m
24Lắp đặt Tê đồng D12Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65cái
25Lắp đặt Tê đồng D15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt128cái
26Lắp đặt Tê đồng D22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt67cái
27Lắp đặt Tê đồng D28Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
28Lắp đặt Tê đồng D35Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
29Lắp đặt Tê đồng D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
30Lắp đặt Nối đồng D12Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt165cái
31Lắp đặt Nối đồng D15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90cái
32Lắp đặt Nối đồng D22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77cái
33Lắp đặt Nối đồng D28Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23cái
34Lắp đặt Nối đồng D35Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
35Lắp đặt Nối đồng D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
36Lắp đặt Cút góc 90 độ đồng D12Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt745cái
37Lắp đặt Cút góc 90 độ đồng D15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt405cái
38Lắp đặt Cút góc 90 độ đồng D22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt133cái
39Lắp đặt Cút góc 90 độ đồng D28Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33cái
40Lắp đặt Cút góc 90 độ đồng D35Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
41Lắp đặt Cút góc 90 độ đồng D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
42Lắp đặt Nối thu D15-12Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt262cái
43Lắp đặt Nối thu D22-15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt108cái
44Lắp đặt Nối thu D28-22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34cái
45Lắp đặt Nối thu D35-28Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
46Lắp đặt Nối thu D42-35Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,15m
48Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D12Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt345Cái
49Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt205Cái
50Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112Cái
51Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D28Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt92Cái
52Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D35Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt185Cái
53Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt95Cái
54Cung cấp và lắp đặt đai đỡ ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt350bộ
55Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt228m
56Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68,4m2
57Tiếp địa hệ thống đường ống dẫn khíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hệ thống
58Tem thể hiện tên khí và chiều dòng chẩy của khí o xi, khí nén, khí hútTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cuộn
59Khí ni tơ làm sạch đường ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32bình
I KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
1Lắp đặt dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL: 45,0 KWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
2Lắp đặt dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL: 28,0 KWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
3Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU, CSL: 42,19 KWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU, CSL: 20,0 KWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
5Lắp đặt bộ điều khiển nối dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
6Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng VRFTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5tấn
7Lắp đặt giá đỡ bộ xử lý không khí AHUTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7tấn
8Lắp đặt hộp khí chảy tầng (Laminar) kèm phin lọc Hepa H13, kích thước 1800x1800mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
9Lắp đặt hộp khí gắn trần kèm phin lọc Hepa H13, kích thước 600x600mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
10Lắp đặt cửa khí hồi kèm phin lọc G4, kích thước 600x600mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
11Lắp đặt cửa khí hồi kèm phin lọc G4, kích thước 700x400mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
12Lắp đặt van cân bằng áp suất PPD:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
13Lắp đặt ống đồng D12,7mm, dày 0,81mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,08100m
14Lắp đặt ống đồng D15,9mm, dày 0,81mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,33100m
15Lắp đặt ống đồng D22,2 mm, dày 1mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,08100m
16Lắp đặt ống đồng D28,6mm, dày 1mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,33100m
17Lắp đặt bảo ôn ống đồng D13mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,08100m
18Lắp đặt bảo ôn ống đồng D16mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,33100m
19Lắp đặt bảo ôn ống đồng D22mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,08100m
20Lắp đặt bảo ôn ống đồng D28mm dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,33100m
21Lắp đặt cút đồng D22,2mm, dày 1mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
22Lắp đặt cút đồng D28,6mm, dày 1mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
23Lắp đặt nối đồng D22,2mm, dày 1mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt122cái
24Lắp đặt nối đồng D28,6mm, dày 1mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
25Lắp đặt máng ống gas mạ kẽm nhúng nóng 800x300mm, dày 1.5mm, kèm nắp máng.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
26Lắp đặt cút máng ống gas mạ kẽm nhúng nóng 800x300mm, dày 1.5mm, kèm nắp cút.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
27Cung cấp gas lạnh R410A bổ sungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35Kg
28Lắp đặt giá chân máng, mạ kẽm nhúng nóng 800x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21bộ
29Lắp đặt quang treo ống đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27bộ
30Khí ni tơ thử kín, hàn ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15lit
31Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D27mm, PN6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,32100m
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D34mm, PN6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,07100m
33Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D48mm, PN5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,54100m
34Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D28mm, dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,32100m
35Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D35mm, dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,07100m
36Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D48mm, dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,54100m
37Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
38Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
39Lắp đặt cút nhựa uPVC D48mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
40Lắp đặt côn nhựa uPVC D34/27mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
41Lắp đặt côn nhựa uPVC D48/34mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
42Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D27mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
43Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D34mm, PN12,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
44Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42cái
45Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D34/48/48mm, PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
46Lắp đặt đai treo ống nước ngưngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72bộ
47Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x400mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51m
48Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x400mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26m
49Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt170m
50Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43m
51Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x200mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8m
52Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x150mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16m
53Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 350x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
54Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120m
55Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x400mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
56Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28cái
57Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
58Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x200mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
59Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x150mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
60Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 350x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
61Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26cái
62Gia công lắp đặt chếch ống gió 45° tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x400mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
63Gia công lắp đặt chếch ống gió 45° tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
64Gia công lắp đặt chếch ống gió 45° tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
65Gia công lắp đặt tê thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x400/500x400/300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
66Gia công lắp đặt tê thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/500x300/400x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
67Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x400/400x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
68Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/400x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
69Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
70Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300/350x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
71Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x400mm/KT cửa cấp khí lạnh AHU.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
72Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/KT cửa cấp khí lạnh AHU.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
73Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x400mm/KT cửa hồi AHU.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
74Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/KT cửa hồi AHU.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
75Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm/KT hộp khí Hepa.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
76Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm/KT hộp khí Hepa.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
77Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x200mm/KT cửa gió tươi AHU.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
78Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x150mm/KT cửa gió tươi AHU.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
79Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 350x300/300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
80Gia công lắp đặt ốp sép ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
81Gia công lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
82Gia công lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước D250mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
83Gia công lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 700x400/300x300mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
84Lắp đặt van gió VCD, kích thước 400x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
85Lắp đặt van gió VCD, kích thước 300x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
86Lắp đặt van gió VCD, kích thước D250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
87Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, KT: 600x350mm + LCCTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
88Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, KT: 950x400mm + LCCTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65cái
89Lắp đặt ống gió mềm có cách nhiệt D250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt210m
90Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt D250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt235m
91Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt PE có keo dày 20mm, mặt phủ giấy bạc.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt353m2
92Lắp đặt giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
93Lắp đặt giá đỡ cửa gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102bộ
94Lắp đặt giá treo ống mềmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt445bộ
95Thử kín đường ống gió, quy cách ống 100-500mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt408m
96Thử kín đường ống gió, quy cách ống 600-800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51m
97Lắp đặt vỏ tủ loại 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện, KT 1200x800x400 tôn dày 1,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
98Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-200A/30kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
99Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB-3P-25A/10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
100Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB-3P-16A/10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
101Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB-3P-6A/6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB-1P-10A/6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
103Lắp đặt cầu chì 5A kèm vỏTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
104Lắp đặt đồng thanh cáiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3kg
105Lắp đặt đèn báo pha R-G-BTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
106Lắp đặt cầu đấu trung tính, nối đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
107Lắp đặt rơ le bảo vệ mất phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
108Lắp đặt ampe kế 0-500ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
109Lắp đặt vôn kế 500VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
110Lắp đặt biến dòng 250/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
111Lắp đặt công tắc đơn chuyển mạch vôn kế (Đế âm + cơ phận + mặt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
112Lắp đặt công tắc đơn chuyển mạch Ampe kế (Đế âm + cơ phận + mặt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
113Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CXV (3x4+1x2.5)+2.5(E)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
114Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CXV (3x2.5+1x1.5)+1.5(E)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt230m
115Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CXV (3x1.5+1x1.5)+1.5(E)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105m
116Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CXV (3x4)+2.5(E)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
117Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CXV (3x2.5)+1.5(E)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105m
118Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5+(E1x1,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
119Kéo rải cáp mạng Cat6 UTP 4 đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3510m
120Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
121Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt205m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120m
J HỆ THỐNG NƯỚC RO
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,66100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,44100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,48100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,66100m
5Lắp đặt Van giảm áp, áp lực 0-8bar, đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt van PPR đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35cái
7Lắp đặt van PPR đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
8Lắp đặt van PPR đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
9Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt183cái
10Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt162cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
12Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt135cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
17Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, PN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, PN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, PN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20mm, PN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, PN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-32mm, PN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
24Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31cái
25Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
26Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
27Lắp đặt đai treo ống D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt282cái
28Lắp đặt đai treo ống D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt249cái
29Lắp đặt đai treo ống D40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37cái
30Lắp đặt đai treo ống D50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51cái
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,66100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,24100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,48100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,66100m
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY, EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 trung tâm
2Lắp đặt Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt dây đồng trần tiếp địa M50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m
4Lắp đặt Bộ nguồn phụ 24VDC 10AhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
5Lắp đặt Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt63,610 đầu
6Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt410 đầu
7Lắp đặt đèn báo cháy gắn tường 15/75CDTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,25 đèn
8Lắp đặt chuông báo cháy 24Vdc 6" (150mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,25 chuông
9Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉ DCP-ASMTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,25 nút
10Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.5mm2 chống cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9.717m
11Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62m
12Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.969m
13Lắp đặt Dây cấp nguồn Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x6m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt215m
14Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt215m
15Lắp đặt Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7.502m
16Lắp đặt Ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt910m
17Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuật chống cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9hộp
18Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.347cái
19Lắp đặt Module cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31bộ
20Lắp đặt Module điều khiển chuông báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
21Lắp đặt Module giám sát địa chỉ (Giám sát van tín hiệu, công tắc dòng chảy, bơm chữa cháy)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28bộ
22Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ không điện áp(Điều khiển quạt hút khói, quạt tăng áp, thang máy, cửa cuốn, van tràn ngập...)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46bộ
23Lắp đặt Ống xoắn HDPE D65/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,25100m
24Đào đất đi ống gân xoắn HDPE ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36m3
25Lấp đất đi ống gân xoắn HDPE ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,36100m3
26Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,45 đèn
27Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,85 đèn
28Lắp đặt Dây nguồn 2x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.292m
29Lắp đặt Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.007m
30Lắp đặt Ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt219m
31Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt219cái
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Téc nước mồi 300LTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31 máy
3Lắp đặt Bình tích áp 500L, PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bể
4Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
5Lắp đặt Cáp điều khiển bơm chống cháy 3x95mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
6Lắp đặt Cáp điều khiển bơm chống cháy 3x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17m
7Lắp đặt Cáp nối đất 1x70mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
8Lắp đặt Cáp nối đất 1x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17m
9Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay xuống D15, 68 độ C. K=5,6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.058cái
10Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay lên D15, 68 độ C. K=5,6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39cái
11Lắp đặt Đầu phun Drencher D15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt210cái
12Lắp đặt Nắp che cho đầu phun quay xuống, đầu phun drencherTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.268cái
13Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x500x250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
14Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x600x200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cái
15Lắp đặt Vòi chữa cháy D65 - L=20m 16BarTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
16Lắp đặt Lăng chữa cháy D65 16BarTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
17Lắp đặt Van góc chữa cháy D65 16BarTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
18Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 16BarTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72cái
19Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 - L=20m 16BarTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72cái
20Lắp đặt Lăng chữa cháy D50 16BarTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72cái
21Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kGTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt324cái
22Lắp đặt Kệ đặt 3 bình chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72cái
23Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90cái
24Lắp đặt Ống thép đen D200, dày 5,56mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,14100m
25Lắp đặt Ống thép đen D150, dày 5,56mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,25100m
26Lắp đặt Ống thép đen D100, dày 4,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,6100m
27Lắp đặt Ống thép đen D80, dày 4,0mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,48100m
28Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65, dày 3,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,02100m
29Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50, dày 3,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,19100m
30Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50, dày 3,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m
31Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32, dày 3,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,09100m
32Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25, dày 3,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,06100m
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,14100m
34Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,25100m
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,6100m
36Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,2100m
37Lắp đặt Rọ hút D200 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
38Lắp đặt Rọ hút D50 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
39Lắp đặt Y lọc D200 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
40Lắp đặt Y lọc D50 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
41Lắp đặt Van cổng D200 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
42Lắp đặt Van cổng D150 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
43Lắp đặt Van cổng D100 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
44Lắp đặt Van cổng D100 kèm tín hiệu giám sát PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
45Lắp đặt Van cổng D80 kèm tín hiệu giám sát PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
46Lắp đặt Van báo động D150 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
47Lắp đặt Van an toàn D150 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
48Lắp đặt Van tràn ngập D80 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
49Lắp đặt Van cổng D50 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
50Lắp đặt Van cổng D40 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
51Lắp đặt Van bi D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
52Lắp đặt Van bi D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
53Lắp đặt Van xả khí D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
54Lắp đặt Van một chiều D150 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
55Lắp đặt Van một chiều D40 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
56Lắp đặt Van một chiều D32 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
57Lắp đặt Van một chiều D25 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
58Lắp đặt Khớp nối mềm D200 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
59Lắp đặt Khớp nối mềm D150 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
60Lắp đặt Khớp nối mềm D50 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
61Lắp đặt Khớp nối mềm D40 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
62Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
63Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D150/100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
64Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
65Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100/80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
66Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100/65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
67Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cái
68Lắp Tê thép hàn SCH20 D80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
69Lắp đặt Tê thu ren D32x25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt88cái
70Lắp đặt Tê ren D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt303cái
71Lắp đặt Cút thép hàn D200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
72Lắp đặt Cút thép hàn D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23cái
73Lắp đặt Cút thép hàn D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt127cái
74Lắp đặt Cút thép hàn D80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt95cái
75Lắp đặt Cút thép ren D65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
76Lắp đặt Cút thép ren D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84cái
77Lắp đặt Cút thép ren D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
78Lắp đặt Cút thép ren D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
79Lắp đặt Cút thép ren D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.260cái
80Lắp đặt Côn thu hàn D200/bơmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
81Lắp đặt Côn thu hàn D150/bơmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
82Lắp đặt Côn thu D50/bơm bùTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
83Lắp đặt Côn thu D40/bơm bùTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
84Lắp đặt Côn thu hàn D150/100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
85Lắp đặt Côn thu ren D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91cái
86Lắp đặt Côn thu ren D25/15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.310cái
87Lắp đặt Kép ren D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt88cái
88Lắp đặt Bích thép rỗng D200 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
89Lắp đặt Bích thép rỗng D150 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58cái
90Lắp đặt Bích thép rỗng D100 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44cái
91Lắp đặt Bích thép rỗng D80 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
92Lắp đặt Bích thép rỗng D50 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
93Lắp đặt Bích thép rỗng D40 PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
94Lắp đặt Công tắc áp suấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
95Lắp đặt Đồng hồ đo áp suấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
96Lắp đặt Công tắc dòng chảyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
97Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa (2xD65+1xD100)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
98Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
99Gia công và lắp đặt giá đỡ ống thép: bulong, tyrenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.212,8kg
100Gia công và lắp đặt giá đỡ ống thép: thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.966,8kg
101Sơn đường ống thép chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.534m2
102Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,64100m3
103Đắp đất đi ống chữa cháy ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,64100m3
104Ván khuôn bệ bơm chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m2
105Đổ bê tông bệ bơm chữa cháy, giá đỡ trụ chữa cháy ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1m3
106Đầu cốt ép đồng M95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,210 đầu cốt
107Đầu cốt ép đồng M70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,410 đầu cốt
108Đầu cốt ép đồng M4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,810 đầu cốt
M HỆ THỐNG HÚT KHÓI, TĂNG ÁP CẦU THANG
1Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
2Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
3Lắp đặt Lò xo giảm chấn cho quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
4Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt tăng áp, hút khóiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10tủ
5Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x500, tôn tráng kẽm, dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt117m
6Lắp đặt Ống gió thẳng KT 700x700, tôn tráng kẽm, dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,4m
7Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x400, tôn tráng kẽm, dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41m
8Lắp đặt Ống gió thẳng KT 500x500, tôn tráng kẽm, dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5m
9Lắp đặt Cửa hút louver KT 1000x1000 kèm lưới chắn côn trùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
10Lắp đặt Cửa hút louver KT 800x800 kèm lưới chắn côn trùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
11Lắp đặt Cửa cấp gió tươi KT 450x450 mm kèm van OBDTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
12Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 450x450,L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
13Lắp đặt Côn miệng thổi KT 700x700/540x540,(KT tạm tính), L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
14Lắp đặt Côn miệng thổi KT 500x500/460x460,(KT tạm tính), L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
15Lắp đặt Côn miệng hút KT 1000x1000/D quạt, (KT tạm tính D quạt =640), L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
16Lắp đặt Côn miệng hút KT 800x800/D quạt, (KT tạm tính D quạt =560), L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
17Lắp đặt Bịt đầu ống KT 800x500mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
18Lắp đặt Bịt đầu ống KT 700x700mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt Bịt đầu ống KT 600x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
20Lắp đặt Chân rẽ KT 900x700/700x700, L200, tôn tráng kẽm dày 0,75 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
21Lắp đặt Chân rẽ KT 700x500/500x500, L200, tôn tráng kẽm dày 0,75 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
22Lắp đặt Cút 90 độ KT 700x700,R350, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
23Lắp đặt Cút 90 độ KT 500x500,R250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
24Lắp đặt Cút 90 độ KT 1000x1000,R500, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
25Lắp đặt Cút 45 độ KT 1000x1000,R500, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
26Lắp đặt Cút 90 độ KT 800x800,R400, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
27Lắp đặt Cút 45 độ KT 800x800,R400, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
28Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT 500x500,L200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
29Đổ bê tông bệ đỡ quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7m3
30Lắp đặt Khớp nối mềm đầu quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
31Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt165m
32Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5m
33Lắp đặt Quang treo và giá đỡ ống gió: Bulong; tyrenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,83kg
34Lắp đặt Quang treo và giá đỡ ống gió: Thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt694,63kg
35Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(3x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt385m
36Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(3x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt96,8m
37Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)E mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt192,5m
38Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)Emm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt96,8m
39Lắp đặt Dây điều khiển quạt Cu/Fr/Pvc(10x1,0)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.193,5m
40Lắp đặt Ống ghen luồn dây điện PVC-D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt300m
41Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện PVC-25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m
42Lắp đặt Máng cáp 300x200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m
43Lắp đặt Thang máng cáp 100x50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
44Lắp đặt Ống ghen xoắn HDPE-D85/65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2100m
45Giá đỡ thang máng cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72,7kg
46Lắp đặt Ống gió thẳng EI30 KT 1000x300, tôn tráng kẽm, dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt76m
47Lắp đặt Ống gió thẳng EI30 KT 1000x250, tôn tráng kẽm, dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,5m
48Lắp đặt Ống gió thẳng EI30 KT 800x250, tôn tráng kẽm, dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt210m
49Lắp đặt Ống gió thẳng EI30 KT 600x250, tôn tráng kẽm, dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt430m
50Lắp đặt Ống gió thẳng EI30 KT 500x500, tôn tráng kẽm, dày 0,75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2m
51Lắp đặt Cửa thải louver KT 1200x1200 kèm lưới chắn côn trùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
52Lắp đặt Cửa thải louver KT 800x800 kèm lưới chắn côn trùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
53Lắp đặt Cửa thải louver KT 1000x250 kèm lưới chắn côn trùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
54Lắp đặt Cửa hút kiểu nan KT 1800x1200 kèm lưới chắn côn trùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
55Lắp đặt Cửa hút kiểu nan KT 600x600 mm kèm van OBDTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56cái
56Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 600x600,L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56cái
57Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 1000x250,L1110mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
58Lắp đặt Côn miệng hút KT 1800x1200/D quạt, L1000, tôn tráng kẽm dày 0,95mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
59Lắp đặt Côn miệng hút KT 500x500/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
60Lắp đặt Côn miệng hút KT 800x250/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
61Lắp đặt Côn miệng thổi KT 1200x1200/700x700, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
62Lắp đặt Côn miệng thổi KT 800x800/460x460, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
63Lắp đặt Côn miệng thổi KT 1000x250/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
64Lắp đặt Côn ống gió KT 1000x250/800x250, L500 tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
65Lắp đặt Côn ống gió KT 1000x250/600x250, L500 tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
66Lắp đặt Côn ống gió KT 800x250/600x250, L500 tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
67Lắp đặt Bịt đầu ống KT 1000x300mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
68Lắp đặt Bịt đầu ống KT 600x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37cái
69Lắp đặt Cút 90 độ KT 1000x250,R500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
70Lắp đặt Cút 90 độ KT 800x250,R400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
71Lắp đặt Cút 90 độ KT 1200x1200,R600, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
72Lắp đặt Cút 45 độ KT 1200x1200,R600, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
73Lắp đặt Cút 90 độ KT 800x800,R400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
74Lắp đặt Cút 45 độ KT 800x800,R400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
75Lắp đặt Tê ống gió KT 1000x250/1000x250/800x250, L1300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
76Lắp đặt Tê ống gió KT 1000x250/800x250/600x250, L1300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
77Lắp đặt Chân rẽ KT 800x250/600x250,L200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
78Lắp đặt Van chặn lửa KT 600x250,L200 EI45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
79Lắp đặt Van chặn lửa động cơ KT 1000x250,L400 EI45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
80Lắp đặt Van chặn lửa động cơ KT 800x250,L400 EI45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
81Thi công Hộp thạch cao chống cháy EI45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m2
82Đổ bê tông bệ đỡ quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1m3
83Lắp đặt Khớp nối mềm đầu quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
84Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống >1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt115m
85Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt645m
86Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2m
87Lắp đặt Quang treo và giá đỡ ống gió: Bulong; tyrenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt292,24kg
88Lắp đặt Quang treo và giá đỡ ống gió: Thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt755,12kg
89Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(3x10)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,02m
90Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(3x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,8m
91Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(3x2,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
92Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)E mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,51m
93Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)E mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,8m
94Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)E mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
95Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(3x1,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt677,38m
96Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(2x1,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
97Lắp đặt Ống ghen xoắn HDPE-D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5100m
98Lắp đặt Ống ghen luồn dây điện PVC-D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt620m
99Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện PVC-D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
100Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3-D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50cái
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
O Nhà khí y tế, trạm ôxy trung tâm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,287tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0256tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6242tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1661tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1661tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3762100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng bê tông thương phảm. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,5666m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,627100m
9Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03100m
10Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,351m3
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6mối nối
12Vận chuyển đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,035110m3/1km
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1107100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0383100m3
15Vận chuyển đất ( tận dụng đắp cho hạng mục nhà chính )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0724100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phảm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6522m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0821tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4199tấn
19Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,174100m2
20Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2638100m2
21Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,808m3
22Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,1842m3
23Đổ bê tông, bê tông giẳng đỉnh tường móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8439m3
24Ván khuôn. Ván khuôn giằng đỉnh tường móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0767100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0529tấn
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2454100m3
27Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,5738m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0208tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,125tấn
30Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,16100m2
31Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8799m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0547tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,337tấn
34Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2532100m2
35Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7302m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3624tấn
37Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8318100m2
38Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,4882m3
39Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0303100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0024tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0321tấn
42Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1672m3
43Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,9952m3
44Xây gạch BTKN (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3225m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,68m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,2436m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt83,6038m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68,16m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt93,35m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,68m
51Soi chỉ lõm rộng 25 sâu 10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt135,8m
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt108,2212m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt174,81m2
54Sơn epoxy mặt nền (đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49,6646m2
55Mua thép hộp 30x60x2mm (2.99kg/m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71,6404kg
56Tôn thưng bit cánh cửa dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,44m2
57Gia công cửa song sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,72m2
58Lắp dựng cửa khung sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,72m2
59Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,44m2
60Bản lềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
61Bộ then cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
62Khóa cửa loại treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0898100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0056tấn
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
66Mua thép L30x30x3 (2.99kg/m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,872kg
67Inox 304 kich thước ô lưới 1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1m2
68Gia công khung cửa chống muỗiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1m2
69Lắp dựng khung cửa chống muỗiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1m2
70Sơn khung cửa chống muỗi, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,224m2
71Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt136,864m2
72Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 50 tạo dốcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,36m2
73Lát gạch lá nem kép 400x400, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55,9728m2
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1231100m3
75Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2178m3
76Đổ bê tông thủ công bê tông thương phầm, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4272m3
77Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1932100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1406tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1358tấn
80Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1616m3
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,16m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,52m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,6m2
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0493100m3
85Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8126m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3701100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2458tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31cấu kiện
89Tủ điện KT 600x400x250mm, tôn dày 1.2 mm,sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
90Lắp đặt Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-50A - 18kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
91Lắp đặt Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A -18kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
92Lắp đặt Áp tô mát 1 cực MCB-1P-16A -6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
93Lắp đặt Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A -6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
94Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
95Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
96Ống luồn cứng PVC D20 - Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
97Lắp đặt Đèn tuýp LED-20W-220V (1.2 m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
98Lắp đặt Ổ cắm điện âm tường 20a (bao gồm đế, hạt và mặt nạ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
99Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm đế, hạt và mặt nạ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
100Lắp đặt quạt thông gió 415x415mm - 60WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
101Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,005100m
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0406100m3
103Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0115100m3
104Vận chuyển đất ( tận dụng đắp cho hạng mục nhà chính )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0291100m3
105Đắp cát nền nhà oxy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1392100m3
106Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7514m3
107Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,1852m3
108Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1895m3
109Đổ bê tông, bê tông bệ oxy, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,6925m3
110Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, bệ oxyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,141100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2686tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1047tấn
113Sơn epoxy mặt nền (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,94m2
114Mua thép hôm mạ kẽm 40x60x1.5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt494,3606kg
115Bản mã inox 100x150x8mm inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,7096kg
116Gia công lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3476tấn
117Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,054m2
118Gia công cửa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0444tấn
119Lắp dựng cửa khung sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,822m2
120Bu lông nở inox M8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
121Bản lềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
122Khóa cửa loại treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,0592m2
P ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,56100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,0627100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,3819100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,98100m3
5Đất san nền, loại đất khi đầm chặt đạt K=0.95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt181,3284m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,082100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,3114100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,9148100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,9148100m2
10Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1100m2
11Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,05m3
12Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt550m
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,98100m3
14Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98m3
15Lát gạch Terrazo KT300x300x30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt980m2
16Ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,52100m2
17Đổ bê tông thương phẩm thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,4m3
18Lát gạch gạch xi măng 300*300, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt228m2
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,085100m3
20Đổ bê tông thương phẩm thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,2m3
21Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,458m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,95m3
23Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,098m3
24Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,032100m2
25Đổ bê tông thương phẩm thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4m3
26Cung cấp cột biển báo mạ kẽm D89, sơn trắng- đỏTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,2m
27Lắp đặt cột biển báoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0515tấn
28Biển tên giao thông D700, tộn mạ kẽm dày 2mm, màu nền phản quang màu trắngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
29Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm(Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,88m2
Q CÂY XANH
1Trồng cây bàng đài loan, đường kính 20cm cao trên 6,5m (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt251 cây
2Trồng cây lát hoa, đường kính 20cm cao trên 6,5m (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101 cây
3Trồng cây ban trắng, đường kính 20cm cao trên 6,5m (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51 cây
4Trồng cây ngâu bầu >1,2m (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt131 cây
5Trồng cây Trắc bách diệp cáo >0,8m (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71 cây
6Trồng cây Ngọc bút, ngâu, viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
7Trồng cỏ bạch chỉ (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100m2
8Trồng cỏ lá gừng (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.200m2
R ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột MS-6KCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1389100m3
2Đào móng Hố gaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,081100m3
3Đào rãnh cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,539100m3
4Đào rãnh tiếp địa trạm biến ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3264100m3
5Ván khuôn móng cột MS-6KCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,076100m2
6Ván khuôn Hố gaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0291100m2
7Cốt thép móng cột MS-6KCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0585tấn
8Cốt thép Hố gaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1983tấn
9Đổ bê tông móng cột MS-6KC, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,11m3
10Đổ bê tông Hố ga, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,696m3
11Đổ bê tông móng cột MS-6KC, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,28m3
12Đổ bê tông Hố ga, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,249m3
13Đổ bê tông Mốc báo hiệu cáp, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08m3
14Đắp đất móng cột MS-6KC, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0953100m3
15Đắp đất Rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,026100m3
16Đắp đất Tiếp địa trạm biến áp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3264100m3
17Mốc báo hiệu cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20mốc
18Ván khuôn Tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4104100m2
19Ván khuôn Hố GaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0144100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, Tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2888tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, Hố GaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0266tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn Tấm đan, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,56m3
23Phá dỡ nền bê tông vị trí trồng cột mớiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,072m3
24Phá dỡ nền sân bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,28m3
25Đổ nền bê tông vị trí trồng cột mớiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,072m3
26Đổ nền sân bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,28m3
27Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cột
28Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2mối nối
29Rải cát bảo vệ cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,6m3
30Lưới nilong bảo vệ cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9100m2
31Đóng cọc tiếp địa cột điện, tiếp địa trạm biến ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt310 cọc
32Lắp đặt ống nhựa HDPE 32mm luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,14100m
33Lắp Colye treo cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31 bộ
34Lắp Colye giằng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41 bộ
35Lắp đặt xà XP1F-22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
36Lắp đặt xà TTTCDTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
37Lắp đặt xà XCD-22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
38Lắp đặt xàXP3F-22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
39Lắp đặt xà XNCK54-22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
40Lắp đặt xà XCS-22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
41Lắp đặt ghế cách điện, thang trèoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1527tấn
42Colye treo cáp ngầm mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,85kg
43Colye giằng cột mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,41kg
44Xà thép mạ kẽm XNCK54-22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,86kg
45Xà thép mạ kẽm TTTCDTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,45kg
46Xà thép mạ kẽm XP1F-22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,3kg
47Xà thép mạ kẽm XP3F-22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,04kg
48Xà thép mạ kẽm XCS-22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72,12kg
49Xà thép mạ kẽm XCD-22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,78kg
50Ghế cách điện GCĐ mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt89,3kg
51Thang trèo mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57,26kg
52Dây nối tiếp địa dọc cột mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,6kg
53Tiếp địa T6C-1,5 mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt74,81kg
54Tiếp địa (T12C-1,5)x2 mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt265,2kg
55Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lỗi thép AC70/8-XLPETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0875km
56Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép AC95/16-XLPETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0214km
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7100m
58Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cáp ngầm 24kV 3x70mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7100m
59Làm đầu cáp Silicon co nguội, T-plugTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 đầu cáp (3 pha)
60Lắp đặt dây đồng lắp pha trung tính xuống tiếp địa M120mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51 m
61Lắp đặt dây đồng lắp CS M50mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,51 m
62Ép đầu cốt đồng nhôm AM70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,410 đầu cốt
63Ép đầu cốt đồng M120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,210 đầu cốt
64Ép đầu cốt đồng M50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,210 đầu cốt
65Lắp biển báo an toànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81 bộ
66Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
67Lắp đặt chống sét van 24KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
68Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,310 sứ
69Lắp đặt chuỗi sứ đơn, chuỗi sứ képTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12chuỗi sứ
70Cột bê tông LT16CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
71Cát đen giải rãnh cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,6m3
72Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt190md
73Sứ đứng 24kV + ty (Line Post/Pin Post)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13Quả
74Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70ETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36Bát
75Khóa CKTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45cái
76Thanh nối trung gianTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
77Vòng treo đầu trònTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
78Mắt nối kép, đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
79Bản treo vuông gócTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
80Khóa néo cáp đúc NLL-4 (4 bu lông)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
81Khánh nối sứ chuỗi képTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
82Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 3x70mm2-24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt270m
83Dây AC70/8-XLPE (2,5-2,8)/HDPETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt87,5m
84Dây AC95/16-XLPE (2,5-2,8)/HDPETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,4m
85Dây đồng Cu/XLPE M120mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5m
86Dây bọc đồng Cu/PVC 1*50mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,5m
87Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9Cái
88Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
89Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV (Cellpack- Đức) 3x70mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
90Đầu cos AM-70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24Cái
91Đầu cốt đồng M120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Cái
92Đầu cốt đồng M50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12Cái
93Ghíp nhôm 3 bu lông AG50-240Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54Cái
94Chụp silicol chống sét vanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
95Biển báo, biển cấmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Cái
96Băng dính cách điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cuộn
97Tháo dỡ cột bê tông LT12m.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cột
98Tháo dỡ cổ đềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
99Tháo dỡ và lắp tận dụng dây. Dây nhôm tiết diện dây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,09791km
100Tháo dỡ chuỗi cách điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6chuỗi
101Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1vị trí
102Thí nghiệm cáp lực Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 3x70mm2-24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3sợi
103Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 24kvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
104Thí nghiệm dao cách ly, điện áp 24kv, 3 phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
105Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
106Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
107Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3sợi
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0964100m3
109Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,356m3
110Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1368100m2
111Ván khuôn. Ván khuôn giằng móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,182100m2
112Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,648m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0443tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1002tấn
115Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,638m3
116Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3293m3
117Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,04100m3
118Vận chuyển đất (Tận dụng đất đắp cho hạng mục chính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0564100m3
119Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2789100m3
120Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,313m3
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71,8175m2
122Đổ bê tông, bê tông lót đáy bệ máy, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,768m3
123Đổ bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,9216m3
124Ván khuôn. Ván khuôn bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8391100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,594tấn
126Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4725m3
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,18m2
128Bu lông M14*400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
129Mua thép làm bích thép 300x300x12 hàn dưới chân cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50,868kg
130Mua cột thép 150x150x5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt288,2732kg
131Gia công cột bằng thép hộp 150x150x5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3391tấn
132Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3391tấn
133Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm D195/150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16m
134Mua thép L50x50x5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt429,9685kg
135Lưới thép B40 3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78,912kg
136Gia công hàng rào lưới thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,375m2
137Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,375m2
138Mua thép ống D80x2.8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,004kg
139Mua thép L70x70x5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,6156kg
140Lưới thép B40 3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3758kg
141Gia công cửa lưới thép B40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,431m2
142Lắp dựng cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,431m2
143Bản lề inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
144Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,54m3
145Xây tường rãnh gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6534m3
146Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,74m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,44661m2
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0964100m3
149Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,356m3
150Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1368100m2
151Ván khuôn. Ván khuôn giằng móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,182100m2
152Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,648m3
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0443tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1002tấn
155Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,638m3
156Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3293m3
157Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,04100m3
158Vận chuyển đất (tận dụng đắp cho hạnh mục nhà chính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,055100m3
159Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4334100m3
160Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,563m3
161Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,48m2
162Đổ bê tông, bê tông lót đáy bệ máy, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,504m3
163Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7m3
164Ván khuôn. Ván khuôn bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,059tấn
166Bu lông M14*400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
167Mua thép làm bích thép 300x300x12 hàn dưới chân cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50,868kg
168Mua cột thép 150x150x5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt453,0007kg
169Gia công cột bằng thép hộp 150x150x5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5039tấn
170Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4752tấn
171Gia công vì kèo thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4103tấn
172Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4103tấn
173Gia công xà gồ thép U100x40x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3442tấn
174Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3442tấn
175Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5166100m2
176Mua máng tôn thu nước, tôn úp nóc mái, tôn dày 0.4mm khổ 600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27md
177Quả cầu chắn rác D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
178Lắp đặt phễu thuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
179Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,066100m
180Mua thép L50x50x5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt429,9685kg
181Lưới thép B40 3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78,912kg
182Gia công hàng rào lưới thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,375m2
183Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,375m2
184Mua thép ống D80x2.8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,004kg
185Mua thép L70x70x5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,6156kg
186Lưới thép B40 3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3758kg
187Gia công cửa lưới thép B40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,431m2
188Lắp dựng cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,431m2
189Bản lềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
190Đổ bê tông, bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,54m3
191Xây tường rãnh gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6534m3
192Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,74m2
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81,7571m2
S CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC(1x240)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,1100m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC(4x6)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,95100m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC(4x25)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,87100m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC(4x10)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,71100m
6Cáp ngầm Cu/Fr-/XLPE/PVC (1x120)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,81100m
7Cáp ngầm tiếp địa Cu/PVC E70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7100m
8Cáp ngầm tiếp địa Cu/PVC E25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,87100m
9Cáp ngầm tiếp địa Cu/PVC E10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,71100m
10Cáp ngầm tiếp địa Cu/PVC E6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,95100m
11Đầu cốt M240Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64Cái
12Đầu cốt M6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16Cái
13Đầu cốt M25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
14Đầu cốt M10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Cái
15Đầu cốt M120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Cái
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D195/150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,83100m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D85/65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,66100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D40/30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,63100m
19Đào hào chôn cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,346100m3
20Đắp cát hào chôn cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1225100m3
21Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt449m
22Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,347100m2
23Gạch BTCT 10,5x6x22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4.041viên
24Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 9 viên/mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,0411000viên
25Đắp đất hào chôn cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1675100m3
26Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28viên
27Vận chuyển đất (tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1785100m3
28Đào hào chôn cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0888100m3
29Đắp cát hào chôn cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0425100m3
30Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17md
31Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,051100m2
32Gạch BTCT 10,5x6x22Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt153viên
33Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 9 viên/mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1531000viên
34Đắp đất hào chôn cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0442100m3
35Vận chuyển đất (Tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0446100m3
36Đào móng cột đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2468100m3
37Đắp đất móng cột đèn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1468100m3
38Vận chuyển đất (tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m3
39Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,85m3
40Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,18m3
41Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5712100m2
42Khung bulong móng M24*300*750Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
43Đóng cọc chống sét L63*63*6*1500Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cọc
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34m
45Cột thép bát giác tròn 8m - Liền cầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cột
46Lắp đèn pha chiếu sáng, Đèn đường led 220V-100wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
47Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bảng
48Lắp đặt aptomat 1P 6ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
49Cầu đấu đấu dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
50Đầu cốt M4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt136cái
51Lắp cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cửa
52Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17đầu cáp
53Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,98100m
54Dây tiếp địa liên hoàn M6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,49100m
55Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi Cu/XLPE/PVC- 2x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt187m
56Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ф32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,9100m
57Đào móng bệ tủ điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0008100m3
58Đắp đất bệ tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0001100m3
59Vận chuyển đất (tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0007100m3
60Đổ bê tông bệ tủ điện, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24m3
61Ván khuôn. Ván khuôn bệ tủ điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,012100m2
62Băng đồng tiếp địa 25*3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9m
63Bulong móng M16*350Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
64Đóng cọc chống sét L63*63*6*1500Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cọc
T CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9333100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2*4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,352m3
3Ván khuôn. Ván khuôn hố ga thămTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,986100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3787tấn
5Đổ bê tông thương phẩm, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,8348m3
6Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,6319m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2545100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3383tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt171 cấu kiện
10Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 1050x740,tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2532100m3
12Vận chuyển đất (Tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6268100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1599100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2*4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,98m3
15Ván khuôn. Ván khuôn hố ga thămTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,46100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,37tấn
17Đổ bê tông thương phẩm, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,9996m3
18Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,846m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0539100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0745tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51 cấu kiện
22Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 630x860, tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0407100m3
24Vận chuyển đất (tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1192100m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2161100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2*4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2672m3
27Ván khuôn. Ván khuôn hố ga thămTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6598100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4998tấn
29Đổ bê tông thương phẩm, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,9107m3
30Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9602m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0799100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1141tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81 cấu kiện
34Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 530x960,Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0735100m3
36Vận chuyển đất (tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1426100m3
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,246100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2*4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8324m3
39Ván khuôn. Ván khuôn hố ga thămTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3794100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2568tấn
41Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,3366m3
42Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2361m3
43Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4343m3
44Trát tường hố ga, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,536m2
45Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,72m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0504100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0693tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt181 cấu kiện
49Lắp đặt Thép V100x100x5 gia cố miệng rãnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2826tấn
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0685100m3
51Vận chuyển đất (tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1775100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0763100m3
53Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,872m3
54Ván khuôn. Ván khuôn đáy rãnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,755100m2
55Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,778m3
56Xây gạch BTCL (10,5x6.5x22)cm, xây rãnh, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,838m3
57Trát tường rãnh, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt247,64m2
58Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,3m2
59Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,68m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3976100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5467tấn
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1421 cấu kiện
63Lắp đặt Thép V50x50x5 gia cố miệng rãnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0707tấn
64Song thu nước ghi gang tải trọng 12.5T: 1000X400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3787100m3
66Vận chuyển đất (tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6976100m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7491100m3
68Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,382m3
69Ván khuôn. Ván khuôn đáy rãnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,302100m2
70Xây gạch BTCL (10,5x6.5x22)cm, xây rãnh, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,949m3
71Trát tường rãnh, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt135,9m2
72Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,4m2
73Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,4896m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3914100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5563tấn
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1511 cấu kiện
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,204100m3
78Vận chuyển đất (Tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5451100m3
79Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0888100m3
80Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0763m3
81Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0347100m2
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7289m3
83Trát tường hố ga, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,4m2
84Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,52m2
85Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3765m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0184100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0136tấn
88Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71 cấu kiện
89Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0358100m3
90Vận chuyển đất 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,053100m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,5107100m3
92Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1*2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,7898m3
93Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16đoạn ống
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82,8đoạn ống
95Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,8đoạn ống
96Lắp đặt đế cống, đường kính D600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
97Lắp đặt đế cống, đường kính D400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt248cái
98Lắp đặt đế cống, đường kính D300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt122cái
99Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,8501100m3
100Vận chuyển đất (Tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6606100m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4009100m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2939100m3
103Lắp đặt Ống nhựa HDPE PN8 D200:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,25100m
104Lắp đặt Ống nhựa HDPE PN8 D280:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1100m
105Ống nhựa u.PVC PN8 D90:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
106Ống nhựa u.PVC PN8 D75:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
107Phễu thoát nước mưa DN75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
108Tê chéo UPVC D90/75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
109Cút chéo UPVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
110Cút chéo UPVC D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
111Côn u.PVC D90/75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
112Đào hố van, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,042m3
113Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8387m3
114Xây gạch BTCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6183m3
115Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1344m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0134100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0253tấn
118Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt141 cấu kiện
119Trát tường hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,7152m2
120Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0127100m3
121Vận chuyển đất (tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0293100m3
122Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0468100m3
123Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,327m3
124Ván khuôn. Ván khuôn hố ga thămTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0416100m2
125Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6914m3
126Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,009m3
127Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,1728m2
128Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,383m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0101100m2
130Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0077tấn
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 cấu kiện
132Nắp ghi gang 850*850Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
133Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0115100m3
134Vận chuyển đất (tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0353100m3
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,2528100m3
136Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,2304100m3
137Vận chuyển đất (tận dụng san nền)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0224100m3
138Đồng hồ BB: DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
139Ống nước lạnh HDPE D110 PN8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1100m
140Ống nước lạnh HDPE D32 PN8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,49100m
141Ống nước lạnh HDPE D25 PN8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,83100m
142Ống thép tráng kẽm class BS DN125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,02100m
143Ống thép tráng kẽm class BS DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,64100m
144Ống thép tráng kẽm class BS DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5100m
145Ống UPVC PN8: D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03100m
146Ống UPVC PN8: D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,18100m
147Tê HDPE D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
148Tê HDPE D25/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
149Cút HDPE D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
150Cút HDPE D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
151Cút HDPE D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
152Cút UPVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
153Cút thép D110:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
154Nút bịt HDPE D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
155Nút bịt HDPE D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
156Nút bịt thép D100:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
157Côn HDPE D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
158Van 2 chiều nối bích D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
159Van 2 chiều nối bích D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
160Van 2 chiều nối ren D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
161Van ty ren D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
162Van cổng ty chìm D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
163Van 1 chiều nối bích D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
164Đầu nối bích HDPE + bích lồng: D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
165Đầu nối ống mềm D25-20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
166Rắc co ren ngoài HDPE D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
167Rắc co ren ngoài HDPE D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
168Rắc co ren trong HDPE D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
169Măng xông ren ngoài HDPE D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
170Côn cân tráng kẽm D100/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
171Côn lệch tráng kẽm D125/65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
172Tê thép tráng kẽm D125/125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
173Tê thép tráng kẽm D100/100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
174Tê HDPE D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
175Tê PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
176Cút thép tráng kẽm D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
177Cút thép tráng kẽm D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
178Y lọc DN125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
179Y lọc BB D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
180Chân không kế D15 (Đồng hồ đo áp lực nước)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
181Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
182Van phao cơ D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
183Lắp đặt mối nối mềm D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
184Lắp đặt mối nối mềm D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
185Lắp đặt mối nối mềm BB D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
186Van cổng BB DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
U TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào bóc lớp đất bùn ruộng dày 30cm, đất cấp ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3088100m3
2Vận chuyển đất bùn ruộngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,08810m3/1km
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,148100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,372100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp III (Tận dụng đất đắp cho hạng mục chính )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,776100m3
6Đắp cát vàng đêm đáy móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3088100m3
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3922m3
8Láng nền đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt89,5344m2
9Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,4519m3
10Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5895100m2
11Đổ bê tông , bê tông tường bể, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,7159m3
12Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7497100m2
13Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,1706m3
14Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm mái bể, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1537100m2
15Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái bể, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0714100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2486tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0494tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1045tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0875tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2853tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mái bể, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2819tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7632tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1081tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4691tấn
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt146,4024m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt95,6724m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 100 ( Trát 2 lần 1.5x2=3cm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt325,78m2
28Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt134,62m2
29Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt887,82m2
30Băng cản nước (Sika V20 hoặc tương đương)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,6md
31Thanh trương nở (Hyperstop DB 2015 hoặc tương đương)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,6md
32Mua ống inox 304 D20x1 làm thang xuống bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,1182kg
33Gia công thang xuống bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0061tấn
34Lắp đặt thang xuông bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0061tấn
35Tôn mạ kẽm dày 0.95mm làm năp bể nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2m2
36Thép D10 bo viền nắp bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,104kg
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,964100m3
38Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,66m3
39Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,104100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0173tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0173tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng bê tông thương phẩm - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2747m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn lang tô, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0265100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0198tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51 cấu kiện
46Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,062m3
47Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái nhà bơm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,593100m2
48Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm nhà bơm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1339100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,274tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0407tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1638tấn
52Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,7113m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,9618m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt106,1614m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,708m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt133,6656m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,9624m2
58Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,76m
59Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5282m3
60Đổ bê tông, bê tông bệ máy bơm + hè trạm bom, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8995m3
61Láng nền sàn nhà máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,2024m2
62Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100,74m2
63Láng mái và sêno, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,8m2
64Lát gạch lá nem kích thước 400x400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,2944m2
65Mua thép hộp mã kẽm 40x80x1,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,0428kg
66Mua thép hộp mã kẽm L40x40x5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,658kg
67Tôn mạ kẽm dập huỳnh dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,69m2
68Then cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
69Bản lềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
70Khóa cửa loại treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
71Gia công cửa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0347tấn
72Lắp dựng cửa khung sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,863m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,726m2
74Tủ điện KT 1000x700x300mm, tôn dày 1.2 mm, sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
75Lắp đặt Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 18kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
76Lắp đặt Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-30A -18kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
77Lắp đặt Áp tô mát 1 cực MCB-1P-16A -6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
78Lắp đặt Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A -6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
79Lắp đặt bộ Rơ lay khỏi động sao/tam giác (cho động cơ 11W)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
80Đèn báo xanh, đỏ, vàngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
81Lắp đặt biến dòng, 40/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
82Lắp đặt đồng hồ - Vol kếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
83Lắp đặt đồng hồ - Ampe kếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
84Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
85Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
86Ống luồn cứng PVC D20 - Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
87Lắp đặt Đèn tuýp LED-20W-220V (1.2 m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
88Lắp đặt Ổ cắm điện âm tường 20a (bao gồm đế, hạt và mặt nạ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
89Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm đế, hạt và mặt nạ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
90Lắp đặt quạt thông gió 415x415mm - 60WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
91Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,084100m
92Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
93Quả cầu chắn rác D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
V TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,495100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,282100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp III (Tận dụng đất đắp cho hạng mục chính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,914100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,7516m3
5Láng nền đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt131,9884m2
6Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,791m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8134100m2
8Đổ bê tông , bê tông tường, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49,0096m3
9Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3892100m2
10Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,8356m3
11Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm bể chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2173100m2
12Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái bể, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,392100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3262tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9825tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4212tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6628tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5121tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mái bể, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3565tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,948tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1219tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2615tấn
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt224,6044m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt139,1684m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 100 ( Trát 2 lần 1.5x2=3cm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt502,956m2
25Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt215,684m2
26Quét 2 lớp dung dịch chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.383,512m2
27Băng cản nước (Sika V20 hoặc tương đương)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54md
28Thanh trương nở (Hyperstop DB 2015 hoặc tương đương)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54md
29Mua ống inox 304 D20x1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,4612kg
30Gia công thang xuống bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0061tấn
31Lắp đặt thang xuông bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0061tấn
32Tôn mạ kẽm dày 0.95mm làm năp bể nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2m2
33Thép D10 bo viền nắp bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,104kg
34Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,66m3
35Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,104100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0174tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0956tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng bê tông thương phẩm. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2747m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn lang tôTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0265100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0198tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51 cấu kiện
42Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,7896m3
43Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái nhà bơm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6472100m2
44Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1469100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3008tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,046tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1782tấn
48Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,7013m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,9118m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt115,115m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52,652m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt144,7576m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt67,7584m2
54Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,56m
55Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5926m3
56Đổ bê tông, bê tông chèn bê máy bơm, hè trạm bơm, đá 4x6, vữa mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9195m3
57Láng nền sàn nhà máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,8484m2
58Quét 2 lớp dung dịch chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt114,1048m2
59Láng mái và sêno, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,1324m2
60Lát gạch lá nem kích thước 400x400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,4924m2
61Mua thép hộp mã kẽm 40x80x1,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,0428kg
62Mua thép hộp mã kẽm L40x40x5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,658kg
63Tôn mạ kẽm dập huỳnh dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,69m2
64Then cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
65Bản lềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
66Khóa cửa loại treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
67Gia công cửa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0347tấn
68Lắp dựng cửa khung sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,863m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,726m2
70Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
71Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
72Ống luồn cứng PVC D20 - Đi âmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
73Lắp đặt Đèn tuýp LED-20W-220V (1.2 m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
74Lắp đặt Ổ cắm điện âm tường 20a (bao gồm đế, hạt và mặt nạ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
75Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm đế, hạt và mặt nạ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
76Lắp đặt quạt thông gió 415x415mm - 60WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
77Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,084100m
78Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
79Quả cầu chắn rácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
W PHẦN THIẾT BỊ
X HỆ THỐNG THANG MÁY
1Thang máy tải khách loại có phòng máy; Tải trọng 1000 Kg (15 người); Tốc độ : 90 m/phút (1,5 m/giây).Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
2Thang máy tải khách loại có phòng máy; Tải trọng 1000 Kg (15 người); Tốc độ : 90 m/phút (1,5 m/giây).Buồng PCCCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
3Thang tải cáng loại có phòng máy; Tải trọng 750 Kg; Tốc độ: 90 m/phút (1,5 m/giây.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
4Thang tải đồ - Thang máy tải đồ loại không có phòng máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
Y HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Cái
2Tủ rack 27U chiều sâu D600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT9Cái
3Thiết bị máy chủ ServerTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
4Màn hình LED 23.9" cho ServerTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
5Tổng đài IPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
6Core Switch Layer 3, 24 cổng quang.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
7Thiết bị router định tuyếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
8Thiết bị tường lửa FirewallTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
9Bộ điều khiển Wifi tập trungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
10Switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps + 4 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT12Chiếc
11Switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps + 2 cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT11Chiếc
12Switch 24 cổng PoE cấp nguồn cho WifiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
13Bộ lưu điện UPS 6KVA onlineTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
14Bộ lưu điện UPS 2KVA onlineTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT9Chiếc
15Điện thoại để bàn IPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT91Chiếc
16Bộ phát Wifi indoorTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT24Chiếc
17Hộp phối quang ODF MM (Multimode) 24FO chuẩn OM3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
18Hộp phối quang ODF MM (Multimode) 8FO chuẩn OM3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT18Chiếc
19Patch Panel 24 cổng Cat 6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT13Chiếc
20Patch Panel 16 cổng Cat 6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT11Chiếc
21Thiết bị máy tính (sử dụng lập trình cho tổng đài và quản lý cuộc gọi đi và đến, tính cước)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
22Phần mềm Windows Server 2022 Standard ( 12 core )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
23Modul quang MultimodeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT42Chiếc
24Thanh quản lý dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT24Cái
25Bàn máy tínhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
26Ghế làm việcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
27Ổ cắm Lioa 6 Chấu Đa Năng 3mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
28Dây nhảy quang 3m, MM (Multimode) chuẩn OM3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT54Sợi
29Dây nhảy Cat6 dài 2mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT490Sợi
30Thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục truyền hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT9Cái
31Bộ chia tín hiệu 8 đường raTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT12Cái
32Bộ chia tín hiệu 6 đường raTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2Cái
33Màn hình tivi 55''Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT97Cái
34Bộ điều khiển bàn gọi kèm microTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
35Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
36Bộ mở rộng 8 vùng cho bàn gọiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
37Âm ly công suất Class-D 500W@100VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2Chiếc
38Bộ phát nhạc SD/USB kèm chức năng radioTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chiếc
39Loa âm trần - Công suất 6WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT119Chiếc
40Loa hộp gắn tường - Công suất 6WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT27Chiếc
41Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT81Cái
42Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT7Cái
43Đầu ghi hình 64 kênhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2Chiếc
44Màn hình giám sát 55 Inch cho hệ thống Camera (bao gồm giá treo màn hình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2Chiếc
45Switch 24 cổng PoETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT5Chiếc
46Ổ cứng lưu trữ 6TBTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT8Cái
47Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT5Bộ
48Máy tính quản lý cho cameraTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
49Màn hình LED 23.9"Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
50Dây HDMI 10m chuẩn 4KTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2Sợi
51Thanh quản lý dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT5Cái
52Bộ cấp nguồn chuyên dụng cho máy chủ trung tâmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT5Bộ
53Máy chủ trung tâm 40 địa chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT5Bộ
54Đèn hành langTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT29Bộ
55Máy gọi đầu giường được lắp tại mỗi giường của bệnh nhânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT114Bộ
56Nút Reset cuộc gọiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT29Bộ
57Chốt giật nhà vệ sinh/ khẩn cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT25Bộ
58Phần mềm quản lý cuộc gọiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Chương trình
Z HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ, HÚT MÙI
1Dàn nóng Multi, CSL: 7,1 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT3cái
2Dàn nóng Multi, CSL: 8,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT20cái
3Dàn nóng Multi, CSL: 10,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT10cái
4Dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 2,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT12cái
5Dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 3,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT31cái
6Dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 5,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT27cái
7Dàn lạnh Multi cassette, CSL: 6,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT3cái
8Mặt nạ cassetteTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT3cái
9Máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 2,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT16cái
10Máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 3,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT8cái
11Máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 5,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT13cái
12Máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 6,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT6cái
13Máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 7,1 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT6cái
14Máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 3,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
15Máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 5,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT4cái
16Máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 6,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
17Máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 7,1 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT28cái
18Máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 8,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT10cái
19Máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 10,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT15cái
20Mặt nạ cassetteTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT61cái
21Máy điều hoà 2 cục nối ống gió, CSL: 14,0 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT8cái
22Điều khiển có dây cho điều hòaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT8cái
23Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 2.500 m3/h, cột áp: 250PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT4cái
24Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 2.500 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
25Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 2.000 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
26Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1.500 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT8cái
27Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1.200 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
28Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1.000 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
29Quạt hút gió thải lưu lượng: 600 m3/h, cột áp: 80PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
30Quạt hút gió thải lưu lượng: 1.000 m3/h, cột áp: 100PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
31Quạt hút gió thải lưu lượng: 1.500 m3/h, cột áp: 80PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
32Quạt hút gió thải lưu lượng: 2.000 m3/h, cột áp: 150PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT4cái
33Quạt hút gió thải lưu lượng: 2.500 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT7cái
34Quạt hút gió thải lưu lượng: 3.000 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT4cái
35Quạt hút gió thải lưu lượng: 4.000 m3/h, cột áp: 200PaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
AA HỆ THỐNG NƯỚC RO
1Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
2Bơm tăng áp đầu vàoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
3Bình tích áp 1000l dùng cho bơm tăng áp nước sạch, chất liệu bằng inox 304, dày 2mm, chỏm dày 3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
4Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Cụm
5Cây nước nóng lạnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT18bộ
6Bồn rửa tay phòng mổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT3Bộ
7Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O (10KW), dây điện và ống gen của dây cấp tín hiệu từ tủ điện đến phao trong khu xử lý nước ROTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
8Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái (10KW), dây điện và ống gen của dây cấp tín hiệu từ tủ điện đến phao trong khu xử lý nước ROTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
9Tủ điện tổng cấp hệ thống RO (30KW)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
AB HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1HỆ THỐNG ÔXY TRUNG TÂM (bao gồm vật tư phụ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Hệ thống
2TRUNG TÂM KHÍ NÉN (bao gồm vật tư phụ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Hệ thống
3TRUNG TÂM KHÍ HÚT (bao gồm vật tư phụ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Hệ thống
4HỆ THỐNG BÁO ĐỘNGTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Hệ thống
AC HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
1Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V) có tích hợp ổ điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT35Bộ
2Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V) không dùng ổ điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT72Bộ
3Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V) dùng cho phòng mổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT4Hộp
4Cánh tay treo trần đơn tích hợp 4 ổ khí (O,A4,V, AGSS)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT4Bộ
5Van cách ly đường kính 12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT4Cái
6Van cách ly đường kính 15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT18Cái
7Van cách ly đường kính 22mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT14Cái
8Van cách ly đường kính 28mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2Cái
9Van cách ly đường kính 35mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2Cái
10Van cách ly đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Cái
AD CÁC THIẾT BỊ NGOẠI VI
1Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT80bộ
2Bộ hút dịch gắn tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT30bộ
3Bộ hút dịch di động cho phòng mổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT4bộ
4Đầu cắm nhanh oxy và khí nén dùng cho máy thở và máy mêTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT20cái
5Đầu cắm nhanh AGSSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT4cái
AE HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
1Dàn nóng loại tiêu chuẩn, CSL: >=41,0 KW- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001- Công suất lạnh : >=41.0 kW- Sử dụng gas R410A- Gồm 2 mạch gas, 02 máy nén độc lậpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Cái
2Dàn nóng loại tiêu chuẩn, CSL: >=30,0 KW- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001- Công suất lạnh :>= 30.0 kW- Sử dụng gas R410A- Gồm 2 mạch gas, 02 máy nén độc lậpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT5Bộ
3Bộ xử lý không khí AHU hành lang, CSL: >=41,0 KWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Bộ
4"Bộ xử lý không khí AHU phòng mổ, CSL: >=30,0 KWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT5Bộ
5Bộ điều khiển nối dây AHUTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT6Cái
6Hộp khí chảy tầng kèm phin lọc Hepa H13, kích thước 1800x1800mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT4Cái
7Hộp khí gắn trần kèm phin lọc Hepa H13, kích thước 600x600mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT10Cái
8Cửa khí hồi kèm phin lọc G4, kích thước 600x600mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT8Cái
9Cửa khí hồi kèm phin lọc G4, kích thước 700x400mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT16Cái
10Van cân bằng áp suất PPDTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT6Cái
AF HỆ THỐNG PCCC, TĂNG ÁP CẦU THANG
1Tủ trung tâm báo cháy (HOCHIKI hoặc tương đương) Loại 8 loop, 1016 địa chỉ (127 địa chỉ/1 loop) , kèm ắc quy, có mạch nối mạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
2Tủ trung tâm báo cháy (HOCHIKI hoặc tương đương) Loại 2 loop, 254 địa chỉ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
3Bộ nguồn phụ 24VDC 10AhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
5Máy bơm chữa cháy động cơ dieselTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
6Máy bơm bù áp lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
7Bình tích áp 500L, PN16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
8Tủ điều khiển 3 bơmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
9Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q= 26000m3/h, H=600 Pa, P=11 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2Cái
10Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q= 13000m3/h, H=600 Pa, P=5.5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2Cái
11Quạt tăng áp thang bộ loại ly tâm, Q= 24000m3/h, H=550 Pa, P=11 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT3Cái
12Quạt hút khói loại ly tâm, Q= 50000m3/h, H=400 Pa, P=18,5 kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Cái
13Quạt hút khói loại ly tâm, Q= 13000m3/h, H=600 Pa, P=5,5kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2Cái
14Quạt hút khói loại hướng trục, Q= 9000m3/h, H=300 Pa, P=2,2kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1Cái
15Tủ điện cấp nguồn (11 quạt tăng áp-hút khói)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
16Tủ van gió điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT9cái
17Tủ nút ấn bằng tay-(đặt tại phòng trực PCCC)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
18Máy bơm Sinh hoạt 2 máy chạy luân phiênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
19Máy bơm tăng áp biến tần 2 máy chạy luân phiênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
AG MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1Máy phát điện: 700kVA
Prime Power (kVA/kW) 700/560
Standby Power (kVA/kW) 770/616
Điện áp (V) 230/400
Số pha 3
Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
2Vỏ chống ồn Việt Nam: Kích thước 5700x2500x3000 mm, Làm bằng tôn 2mm, cách âm chống cháy, thiết kế để được ngoài trời phù hợp với khí hậu nhiệt đới. cùng hệ thống đường ống hoàn chỉnh để máy hoạt động. Đạt tiêu chuẩn ISO9001, ISO14001.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1cái
AH TRẠM BIẾN ÁP
1Trạm Biến áp kios 1250KVA-22/0,4kV tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVNTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1trạm
2Cầu dao chém đứng 24KV_630ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1bộ
3Chống sét van 24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1bộ
AI THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN BIẾN ÁP CÁCH LY, UPS
1Máy biến áp y tế cách ly 6.3KVA - 1P 220/220VAC
loại đơn pha(1pha)
Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT6cái
2Máy biến áp y tế cách ly 8.0KVA - 1P 220/220VACloại đơn pha(1pha)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2cái
3Bộ chuyển mạch tự động tích hợp tính năng giám sát điện trở cách ly mạch điện; giám sát nhiệt độ máy biến áp và quá dòng dùng cho máy biến áp y tế ES710;Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT8cái
4Bộ xác định xuất tuyến chạm đất 6 kênh,có đèn cảnh báo riêng từng kênh, độ nhạy 0,5mA.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT14cái
5Bộ cảnh báo từ xa tập trung, cho phép giám sát trạng thái các tủ biến áp cách ly. Có đèn LED màu báo trạng thái. Có màn LCD hiển thịTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT2bộ
6BỘ LƯU ĐIỆN 3 PHA UPS 80 KVA, THỜI GIAN LƯU ĐIỆN 15 PHÚTTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên và có các hạng mục: Xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt…) có giá trị lớn hơn 78,40 tỷ VND, hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp, hút khói giá trị lớn hơn 7,80 tỷ VND, hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,58 tỷ VND, hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 8,68 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí, thông gió giá trị lớn hơn 9,10 tỷ VND, khí sạch giá trị lớn hơn 6,02 tỷ VND, đường dây và trạm biến áp giá trị lớn hơn 1,68 tỷ VND, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 1,12 tỷ VND; đồng thời có tổng giá trị các hạng mục công việc lớn hơn 125,00 tỷ VND+ Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên thực hiện công việc Xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt…) có hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị lớn hơn 78,40 tỷ VND. Các thành viên còn lại: thực hiện hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp, hút khói giá trị lớn hơn 7,80 tỷ VND, hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,58 tỷ VND, hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 8,68 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí, thông gió giá trị lớn hơn 9,10 tỷ VND, khí sạch giá trị lớn hơn 6,02 tỷ VND, đường dây và trạm biến áp giá trị lớn hơn 1,68 tỷ VND, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 1,12 tỷ VND; đồng thời có tổng giá trị các hạng mục công việc lớn hơn 125,00 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 125.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 3 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.32
3 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình (hạ thế). 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện, điện – điện tử hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.32
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên32
5 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp III32
6 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình.32
7 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: cơ khí hoặc kỹ thuật hệ thống hoặc tự động hóa hoặc điện lạnh.- Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình32
8 Cán bộ phụ trách thi công thiết bị mạng lan + mạng điện thoại + camera an ninh + âm thanh (điện nhẹ) 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử.- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình.32
9 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Kinh tế hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề địnhgiá hạng II (còn hiệu lực) theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.32
10 Cán bộ phụ trách khí y tế, khí sạch 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện tử y sinh hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công hệ thống khí y tế của ít nhất 01 công trình.32
11 Cán bộ phụ trách hệ thống điều hòa không khí, thông gió 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử, cơ khí….- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III32
12 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Trắc địa- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III32
13 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II (còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc BTCT Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký)1
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký)3
3 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký)1
4 Máy lu bánh thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký)2
5 Cần trục tháp Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Cần trục ôtô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký)1
7 Máy vận thăng lồng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)7
9 Xe bơm bê tông tự hành Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Xe ô tô tưới nước (chống bụi) Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Máy toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt4
14 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
15 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt4
16 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
17 Máy hàn nhiệt Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
18 Đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
19 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
20 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
21 Máy mài Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
22 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
23 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
24 Máy đo điện trở (Mê gôm met) Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
25 Máy kiểm tra điện áp, thông mạch và dòng điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
26 Thiết bị đo dòng điện (Ampe) Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
27 Máy bơm nước Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
28 Máy phát điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
29 Pa lăng xích Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
30 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
31 Máy san gạt Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
32 Máy thổi bụi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->