Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220805389-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 14:12:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,622,216,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên và có các hạng mục: Xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt…) có giá trị lớn hơn 78,40 tỷ VND, hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp, hút khói giá trị lớn hơn 7,80 tỷ VND, hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,58 tỷ VND, hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 8,68 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí, thông gió giá trị lớn hơn 9,10 tỷ VND, khí sạch giá trị lớn hơn 6,02 tỷ VND, đường dây và trạm biến áp giá trị lớn hơn 1,68 tỷ VND, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 1,12 tỷ VND; đồng thời có tổng giá trị các hạng mục công việc lớn hơn 125,00 tỷ VND+ Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên thực hiện công việc Xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt…) có hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị lớn hơn 78,40 tỷ VND. Các thành viên còn lại: thực hiện hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp, hút khói giá trị lớn hơn 7,80 tỷ VND, hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,58 tỷ VND, hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 8,68 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí, thông gió giá trị lớn hơn 9,10 tỷ VND, khí sạch giá trị lớn hơn 6,02 tỷ VND, đường dây và trạm biến áp giá trị lớn hơn 1,68 tỷ VND, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 1,12 tỷ VND; đồng thời có tổng giá trị các hạng mục công việc lớn hơn 125,00 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 125.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình (hạ thế). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện, điện – điện tử hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: cơ khí hoặc kỹ thuật hệ thống hoặc tự động hóa hoặc điện lạnh.- Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công thiết bị mạng lan + mạng điện thoại + camera an ninh + âm thanh (điện nhẹ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử.- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Kinh tế hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề địnhgiá hạng II (còn hiệu lực) theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khí y tế, khí sạch |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện tử y sinh hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công hệ thống khí y tế của ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống điều hòa không khí, thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử, cơ khí….- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Trắc địa- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II (còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô tưới nước (chống bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đo điện trở (Mê gôm met) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy kiểm tra điện áp, thông mạch và dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị đo dòng điện (Ampe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng mở rộng quy mô giường bệnh Trung tâm y tế huyện Lục Nam 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 4, 5, 6, 7 Trung tâm thương mại -Trụ sở liên cơ quan. Số 01 - đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 82 – đường Hùng Vương – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3.829.003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,3048 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3892 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,8451 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,3507 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,3507 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,2662 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn - bê tông thương phẩm. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 298,4167 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,767 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,742 | m3 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 214 | mối nối |
| 11 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2374 | 10m3/1km |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3753 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, bê tông thương phẩm chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,7387 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, bê tông thương phẩm, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57,0645 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn lót móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6602 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn lót móng dầm móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2728 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,303 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,631 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,986 | tấn |
| 20 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,1413 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3996 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 157,4077 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 438,4753 | m3 |
| 24 | Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 87,9362 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,8516 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0888 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 165,296 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông giằng tường đỉnh móng, bê tông thương phẩm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,3454 | m3 |
| 29 | Ván khuôn. Ván khuôn giằng đỉnh tường móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9429 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8119 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 730,6703 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,1132 | m3 |
| 33 | Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,7538 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,4002 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,2343 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,1234 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông , bê tông vách, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 431,9754 | m3 |
| 38 | Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,0936 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,7455 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,7609 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông , bê tông dầm, đá 1x2, mác 350 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 826,05 | m3 |
| 42 | Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78,466 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,475 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,352 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51,087 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông , bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.939,024 | m3 |
| 47 | Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 103,1249 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 203,4491 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 350 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102,1329 | m3 |
| 50 | Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,5685 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,3481 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,423 | tấn |
| 53 | Đổ bê thương phẩm, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 133,2372 | m3 |
| 54 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,518 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,0699 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5721 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,2218 | m3 |
| 58 | Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,4678 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2333 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8833 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông bồn cây, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5082 | m3 |
| 62 | Ván khuôn. Ván khuôn bồn cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0436 | tấn |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4961 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,1397 | m3 |
| 66 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3321 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,7874 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1974 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,948 | m3 |
| 70 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2676 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9295 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0847 | tấn |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4689 | 100m2 |
| 74 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4689 | 100m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.365,6664 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 725,4385 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,887 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5.505,7296 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18.306,3104 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5.114,9333 | m2 |
| 7 | Trát trần, bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 945,3572 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 679,7368 | m2 |
| 9 | Soi chỉ rộng 20mm sâu 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 313,88 | m |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.615,962 | m2 |
| 11 | Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát góc chống thấm chân tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 647,5553 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5.505,7296 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18.306,3104 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6.740,0273 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25.046,3377 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch gốm mẫu sẫm 145x45 vỉ 300x300, vữa XM mác 75 (mặt đứng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 382,347 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch Ceramic màu sáng 300x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.843,1941 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 trắng , vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.014,1391 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75, ốp WC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.779,3728 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch Ceramic 600x100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 440,9195 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x150 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67,7046 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit màu trắng dày 18+/-2mm, đá thang máy (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 254,0748 | m2 |
| 23 | Nẹp góc inox sus 304 20x20x0.6mm, góc thang máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 502,175 | m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 510,216 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 510,216 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 510,631 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 510,631 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa barit | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 93,104 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, lát gạch Granite chống trơn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9.163,438 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch Creamic chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, sàn vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 908,192 | m2 |
| 31 | Sàn vinyl vén chân tường cao 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 330,0861 | m2 |
| 32 | Sàn vinyl chống tĩnh điện vén chân tường cao 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 208,889 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung chống nóng 400x400, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 563,3133 | m2 |
| 34 | Lát đá granit màu đen dày 18+/-2mm, lát sảnh (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 137,611 | m2 |
| 35 | Lát đá Granite vàng khò nhám, lát sảnh (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,508 | m2 |
| 36 | Lát đá granit màu đen dày 18+/-2mm (len cửa) (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 186,5645 | m2 |
| 37 | Trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 996,5325 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 801,768 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao khung xương nổi. KT 600x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6.330,007 | m2 |
| 40 | Thi công trần nhôm bề mặt đục lỗ màu trắng tiêu chuẩn, các khu vệ sinh, kho bẩn KT 600x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 930,314 | m2 |
| 41 | Thi công trần thả nhôm, bề mặt đục lỗ màu trắng tiêu chuẩn, KT 600x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 271,557 | m2 |
| 42 | Khu vực trấn có tấm chì (TP.10A) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,897 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.798,3005 | m2 |
| 44 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.001,7825 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn epoxy kháng khuẩn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 808,018 | m2 |
| 46 | Cửa thăm trần, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, KT: 500x500x9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | tấm |
| 47 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần, định mức 1,5kg/m2 ( lớp 1) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.658,7493 | m2 |
| 48 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần, định mức 1,5kg/m2 ( lớp 2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.658,7493 | m2 |
| 49 | Tấm vách ngăn compacst dày 12, cao 2m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 369,3804 | m2 |
| 50 | Lát đá Granit tự nhiên, lát mặt lavabo dày 18+/-2mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng+phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,3405 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng tay vịn phòng tắm Inox dành cho người khuyết tật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tay vịn phòng tắm Inox dành cho người khuyết tật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 53 | Vách tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ lavabo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3601 | tấn |
| 55 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3601 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,1798 | m2 |
| 57 | Gương nhà tắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 87 | bộ |
| 58 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3089 | m3 |
| 59 | Xây BTKN 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp sân khấu, vữa XM mác 25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6624 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3089 | m2 |
| 61 | Trát bậc tam cấp sân khấu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4332 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng hệ sàn sân khấu bằng thép hộp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4865 | tấn |
| 63 | Ván ép phủ phim 2 mặt, lõi gỗ keo, bạch đàn, keo chống nước, mặt phủ phim 45g/m2, dày 18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,9005 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng tấm sàn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương, không rạn nứt, khuyết tật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9018 | m3 |
| 65 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 113,7141 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông bệ bàn khu dược, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0166 | m3 |
| 67 | Ván khuôn. Ván khuôn bệ bàn khu dược | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2117 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2091 | tấn |
| 69 | Lát đá Granit tự nhiên, lát mặt bàn đá phòng dược dày 18+/-2mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng+phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,332 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 71 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1166 | tấn |
| 73 | Tấm đá Granite dày 22 cùng màu gạch sàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0296 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 273,308 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa barit XM mác 100 ( lớp 1) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 273,308 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa barit XM mác 100 ( lớp 2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 273,308 | m2 |
| 77 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa barit XM mác 100 ( lớp 3 ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 273,308 | m2 |
| 78 | Lưới mắt cáo, sợi 0.5, ô lưới 6x12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 151,542 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa Brarit dày TB 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 114,367 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn khu vực sàn trên phòng XQ và MRI, vữa barit, dày 3cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 114,367 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng khung thép hộp 30x30x1.4mm, lắp tấm chì | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0867 | tấn |
| 82 | Panel trần có tổng chiều dày 60mm, trong đó: + Mặt trước dày 0,6mm làm bằng thép mã kẽm, sơn phủ |lớp Polyester 25pm và mảng PVC 80ụm có khả năng kháng khuẩn, chống trầy xước và cách điện. + Mặt sau dày 0,6mm làm bằng thép không g, sơn tĩnh điện chống trầy xước và cách điện. +Lớp lối dày 58.8mm gồm lớp vật liệu dạng PIR (Polyisocyanurate Foam) hoặc PU (Polyurethane Foam) có khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy, chống ẩm được liên kết chặt với bề mặt thép thành một tấm đồng nhất - Kích thước tiêu chuẩn: Rộng x Dài = 1120x6000mm (có thể thay đổi) - Các tấm panel trần được cố định bằng hệ ty treo và giá đỡ, đảm bảo chịu được tải trọng lên tới 150 daN Khe hở giữa 2 tấm Panel rộng khoảng 3-4nm được bịt kín bằng gioăng silicon chuyên dụng |- Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện góc trần và khung xương đồng bộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 171,324 | m2 |
| 83 | Panel vách có tổng chiều dày 60mm, trong đó: + Mặt trước dày 0,6mm làm bằng thép mã kẽm, sơn phủ lớp Polyester 25pm và màng PVC 80ụm có khả năng kháng khuẩn, chống trầy xước và cách điện. + Mặt sau dày 0,6mm làm bằng thép không gỉ, sơn tĩnh điện chống trầy xước và cách điện. +Lớp lõi dảy 58.8mm gồm lớp vật liệu dạng PIR (Polyisocyanurate Foam) hoặc PU (Polyurethane Foam) có khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy, chống ẩm được liên kết chặt với bề mặt thép thành một tấm đồng nhất |- Kích thước tiêu chuẩn: Rộng x Dài=1120x6000mm (có thể thay đổi) - Khe hở giữa 2 tấm Panel rộng khoảng 3-4mm được bật kín bằng gioăng silicon chuyên dụng Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện chân vách vả khung xương đồng bộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 391,512 | m2 |
| 84 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây thang bộ, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,1259 | m3 |
| 85 | Lát đá Granit màu xám dày 18+/-2mm, lát bậc cầu thang thoát hiểm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng+phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 493,3964 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,57 | m2 |
| 87 | Lát đá Granit màu xám dày 18+/-2mm, lát bậc cầu thang chính (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng+phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 396,1321 | m2 |
| 88 | Gia công lan can inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,149 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 207,2043 | m2 |
| 90 | Kính cường lực dày 12 ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,472 | m2 |
| 91 | Tay vịn inox 304 D60 dày 1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 501,6297 | kg |
| 92 | Inox tròn D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1205 | kg |
| 93 | Inox tròn D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,2392 | kg |
| 94 | Trụ inox 304 D50 dày 1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 92,2551 | kg |
| 95 | Bản mã inox 304, KT 80x110x4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,187 | kg |
| 96 | Bản mã inox 301 dày 1.5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,0009 | kg |
| 97 | Bulong nở inox M8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.164 | cái |
| 98 | Bulong nở inox M10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 99 | Inox 10x10x1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 117,6208 | kg |
| 100 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7991 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can kính, trụ inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 108,216 | m2 |
| 102 | Gia công lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7847 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,34 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56,781 | m2 |
| 105 | Gia công hệ khung dàn thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,3785 | tấn |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,3785 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 395,96 | m2 |
| 108 | Tấm nhựa đặc Polycarbonat dày 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 148,47 | m2 |
| 109 | Mái bọc Alumium dày 3mm màu ghi đen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 152,505 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng máng nước dày 0.42mm khổ 300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,98 | m |
| 111 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 112 | Đai bắt vào tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 113 | Cút 135 D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 114 | Gia công thang tay lên mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 115 | Lắp dựng thang tay | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,5192 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6225 | m3 |
| 118 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,6668 | m3 |
| 119 | Lát đá Granit màu xám dày 18+/-2mm, lát bậc tam cấp (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng+phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,245 | m2 |
| 120 | Tay vịn inox 304 D42 dày 1.5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 231,9252 | kg |
| 121 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,3187 | tấn |
| 122 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,3187 | tấn |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6374 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6374 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 680,87 | m2 |
| 126 | Lợp mái tôn dày 0.45mm, tôn chống nóng, chống ồn, mái phòng hội trường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8109 | 100m2 |
| 127 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4294 | 100m2 |
| 128 | Tấm nhựa đặc Polycarbonat dày 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100,27 | m2 |
| 129 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,4321 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,6354 | m3 |
| 131 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,1723 | m3 |
| 132 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3624 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8229 | m3 |
| 134 | Ốp đá Granit màu vàng dày 18+/-2mm, ốp tường bồn hoa (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng+phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200,1913 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite men khô 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,314 | m2 |
| 136 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,2 | kg |
| 137 | Mua thép góc 60x60x8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 178,1008 | kg |
| 138 | Mua thép bản 350x25x5 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,6875 | kg |
| 139 | Mua gỗ khối nhóm 3 về làm ghế dày 45mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4242 | m3 |
| 140 | Gia công hệ khung ghế ngồi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 141 | Lắp hệ khung ghế ngồi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,1504 | m2 |
| 143 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,56 | m2 |
| 144 | Thanh Tay vịn Nhôm bọc nhựa PVC/ thân thanh vịn nhôm Tiêu chuẩn Chiều rộng: 140mm Đã bao gồm chân đế, góc lồi, góc lõm, kết thúc 2 đầu và phụ kiện khác đi kèm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 567,781 | md |
| 145 | Đổ bê tông, bê tông móng đèn vườn, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 146 | Ván khuôn. Ván khuôn móng đèn vườn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 147 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4627 | tấn |
| 148 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4627 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 83,2 | m2 |
| 150 | Sắt hộp inox 304,kích thước 14x14x1.2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,7696 | kg |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0598 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,7 | m2 |
| 153 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 638,1832 | m2 |
| 154 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,03 | m2 |
| 155 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 445,3568 | m2 |
| 156 | Vách kính cố định hệ Xingfa 65*90, nhôm dày 2.5mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 141,655 | m2 |
| 157 | Vách kính cố định hệ Xingfa 65*90, nhôm dày 2.5mm, kính an toàn dày 10.38mm (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 183,73 | m2 |
| 158 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 258,762 | m2 |
| 159 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm, chân ốp pano thanh màu trắng (lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 642,73 | m2 |
| 160 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 330,88 | m2 |
| 161 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 204 | bộ |
| 162 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm có lưỡi gà) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 159 | bộ |
| 163 | Cửa sổ hất, mở lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,668 | m2 |
| 164 | Cửa sổ mở hất, mở lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 327,5401 | m2 |
| 165 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 317 | bộ |
| 166 | Cửa sổ mở trượt hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,77 | m2 |
| 167 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 168 | Gia công, lắp dựng thép hộp mạ kẽm độ dày 1,7 ÷ 2mm gia cố cho vách kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 710,12 | kg |
| 169 | Gia công, lắp dựng thanh nhôm hệ xingfa 65*90 gia cố vách kính, nhôm dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,6 | m |
| 170 | Gia công, lắp dựng U inox SUB 304 25x25x1.2mm mờ khung khuôn cửa thủy lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 511,01 | kg |
| 171 | Cửa, khuôn thép chống cháy 2 cánh 60 phút (IE6), sơn tĩnh điện màu theo phê duyệt, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,84 | m2 |
| 172 | Cửa, khuôn thép chống cháy 1 cánh 60 phút, sơn tĩnh điện màu theo phê duyệt, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 203,39 | m2 |
| 173 | Cửa thép không chống cháy 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu theo phê duyệt, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57,2 | m2 |
| 174 | Khóa tay gạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 115 | bộ |
| 175 | Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 176 | Bậu cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 124,65 | m |
| 177 | Tay co thuỷ lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 155 | bộ |
| 178 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | bộ |
| 179 | Kính chì tấm 80*60*10cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | tấm |
| 180 | Kính chì tấm 80*120*10cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | tấm |
| 181 | Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT: 40x80x2mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện, giấy honeycomb Lớp chì bọc dày 2mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,44 | m2 |
| 182 | Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,48 | m |
| 183 | Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+ 01 kẹp chân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 184 | Ray nhôm cửa trượt KT: 37x40x3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,48 | m |
| 185 | Khóa cửa trượt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 186 | Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 187 | Cửa trượt mở tự động phòng mổ KT 1600x2200mm, dày 40mm, cánh cửa bằng INOX 2 lớp 304 dày 1mm lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, chống cháy gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát KT 400x600 phẳng với mặt cửa. Hệ thống điều khiển Nabco/ Nhật bản (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 188 | Cửa mở tay thủy lực phòng mổ KT 1100x2200mm, dày 40mm, cánh cửa bằng INOX 2 lớp 304 dày 1mm lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, chống cháy gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát KT 400x600 phẳng với mặt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 189 | Cửa mở trượt panel tự động 1600x2200 / KT 1 cánh: 900x2200x50mm, cánh cửa khung bao nhôm, hợp kim sơn tĩnh điện, lõi PU hoặc EPS có khả năng cách âm, cách nhiệt, gioăng cao su 4 mặt kín, ô kính quan sát KT 400x600 phẳng với mặt cửa, phụ kiện động cơ đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 190 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 389,713 | m2 |
| 191 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 10 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,84 | m2 |
| 192 | Bản lề sàn - 1 Bộ cửa 2 cánh 2 bản lề | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102 | bộ |
| 193 | Kẹp L - 1 Bộ cửa 2 cánh 2 kẹp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102 | cái |
| 194 | Kẹp kính trên, dưới - 1 Bộ cửa 2 cánh 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102 | cái |
| 195 | Khóa sàn - 1 Bộ cửa 2 cánh 2 khóa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102 | cái |
| 196 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102 | bộ |
| 197 | Phụ kiện cửa tự động (moto, cảm biến ...) Cửa sảnh chính Mô tơ cửa tự động. Cửa mở thông thủy 3m ray và nắp đậy 6m Mắt thần mở cửa, U inox, Kẹp kính cửa tự động chuyên dụng Cảm biến an toàn Nắp đậy hợp kim nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 198 | Lam chắn nắng hợp kim nhôm 85R Khung ngang nhôm 38x76x1,2 tim cách đều 1360; Khung đứng nhôm 38x76x1,2; Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 492,0454 | m2 |
| 199 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường U75 (hoặc tương đương), tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm (hoặc tương đương), (đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,274 | m2 |
| 200 | Gia công, lắp dựng thép hộp 30*60*1.8 gia cố cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,4504 | kg |
| 201 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 82,548 | m2 |
| 202 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 82,548 | m2 |
| 203 | Sản xuất khung thép liên kết trụ BTCT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7515 | tấn |
| 204 | Sản xuất khung thép liên kết trụ BTCT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3303 | tấn |
| 205 | Lắp dựng khung thép liên kết trụ BTCT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0818 | tấn |
| 206 | Chữ biển " TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LỤC NAM" bằng Mica cao 1.5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,625 | m2 |
| 207 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m (tạm tính thời gian thi công 7 tháng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,9547 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 135,2781 | 100m2 |
| 209 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,9645 | tấn |
| 210 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.629,956 | 10m2 |
| 211 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,7648 | 100m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB-4P-800A-45kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đo đếm đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng 800/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | MCCB-3P-175A-30kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | MCCB-3P-100A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | MCCB-3P-50A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-40A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | MCCB-3P-30A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Thanh cái 800A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | kg |
| 12 | Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 13 | ACB 4P 1250A 65kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì 5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Đồng hồ đo đếm đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Biến dòng 1250/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 18 | MCCB-3P-100A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | MCCB-3P-40A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | MCCB-3P-30A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Thanh cái 1250A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | kg |
| 22 | Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 23 | ACB 4P 1250A 65kA loại cố định, tích hợp rơ le bảo vệ quá tải - ngắn mạch, tích hợp tiếp điểm đóng cắt khi có cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng 1250A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | kg |
| 25 | Cầu chì 5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Đồng hồ đo đếm đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Biến dòng 1250/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 30 | MCCB-3P-250A-42kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | MCCB-3P-200A-30kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | MCCB-3P-175A-30kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Thanh cái đồng 1250A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | kg |
| 34 | Cầu chì 5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Đồng hồ đo đếm đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Biến dòng 1250/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 39 | MCCB-3P-100A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 40 | MCCB-3P-75A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | MCCB-3P-60A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | MCCB-3P-50A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | MCCB-3P-40A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Cầu chì 5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Đồng hồ đo đếm đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Biến dòng 1250/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Thanh cái đồng 1250A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | kg |
| 49 | Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 50 | MCCB-3P-200A-30kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | MCCB-3P-75A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | MCCB-3P-40A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | MCCB-3P-30A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Thanh cái đồng 1250A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | kg |
| 55 | Cầu chì 5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Đồng hồ đo đếm đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Biến dòng 1250/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 60 | MCCB-3P-200A-30kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | MCCB-3P-100A-22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | MCB-1P-40A-10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Thanh cái đồng 200A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | kg |
| 64 | Cầu chì 5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Đèn báo pha: đỏ, vàng, xanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Đồng hồ đo đếm đa chức năng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Biến dòng 1250/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 68 | Vỏ tủ hai lớp cánh bảo vệ - H2200xW600xD1000mm sơn tĩnh điện, dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 69 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 72 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 74 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-40A-10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 77 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 78 | Hệ thống thanh cái 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 79 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 80 | Áp tô mát 3 cực MCB-3P-30A - 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 82 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 83 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 84 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Hệ thống thanh cái 30A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 87 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 600x400x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 88 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-60A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 90 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 91 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 93 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-40A-10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 97 | Hệ thống thanh cái 60A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 98 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 99 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 101 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 102 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-30A-10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 104 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 106 | Hệ thống thanh cái 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 107 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 108 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-100A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 111 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 112 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 113 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 115 | Hệ thống thanh cái 100A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 116 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 117 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-50A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 119 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 120 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 122 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-30A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 125 | Hệ thống thanh cái 50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 126 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 127 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-60A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 129 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 130 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 132 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-30A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 133 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 135 | Hệ thống thanh cái 60A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 136 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 137 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-75A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 139 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 140 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 142 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-30A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 143 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 145 | Hệ thống thanh cái 75A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 146 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 147 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-100A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 149 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 150 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 152 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-30A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 153 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 155 | Hệ thống thanh cái 100A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 156 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 157 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-100A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 159 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 160 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 162 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-40A-10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 163 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 164 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 166 | Hệ thống thanh cái 100A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 167 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 168 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-75A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 170 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 171 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 172 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 173 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 174 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 175 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 176 | Hệ thống thanh cái 75A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 177 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 1000x700x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 178 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 180 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 181 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 182 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 183 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 184 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 185 | Hệ thống thanh cái 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 186 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 187 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-30A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 189 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 190 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 192 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 193 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 194 | Hệ thống thanh cái 30A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 195 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 196 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-30A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 198 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 199 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 200 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 201 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 202 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 203 | Hệ thống thanh cái 30A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 204 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 205 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 207 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 208 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 209 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 210 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 211 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 212 | Hệ thống thanh cái 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 213 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 214 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 215 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 216 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 217 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 218 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 219 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 220 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 221 | Hệ thống thanh cái 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 222 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 223 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 224 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 225 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 226 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 227 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 228 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 229 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 230 | Hệ thống thanh cái 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 231 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 232 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 233 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 234 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 235 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 236 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 237 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 238 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 239 | Hệ thống thanh cái 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 240 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 241 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 243 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 244 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 245 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 246 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 247 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 248 | Hệ thống thanh cái 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 249 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 250 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 251 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 252 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 253 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-20A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 254 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 255 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 256 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 257 | Hệ thống thanh cái 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 258 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 259 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 260 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 261 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 262 | Áp tô mát chống giật RCBO-(1P+N)-16A -30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 263 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 264 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 265 | Hệ thống thanh cái 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 266 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 267 | Áp tô mát 2 cực MCB-2P-25A - 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 268 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 269 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 270 | Hệ thống thanh cái 30A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | kg |
| 271 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 600x400x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 272 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-50A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 273 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 274 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 275 | Hệ thống thanh cái 50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 276 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 277 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 278 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 279 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 280 | Biến dòng 40A/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 281 | Ampeke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 282 | Vonke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 283 | Áp tô mát 3 cực MCB-3P-25A-10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 284 | Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 285 | Bộ khởi động biến tần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 286 | Hệ thống thanh cái 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 287 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 288 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-75A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 289 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 290 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 291 | Biến dòng 75A/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 292 | Ampeke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 293 | Vonke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 294 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 295 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-75A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 296 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 297 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 298 | Biến dòng 75A/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 299 | Ampeke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 300 | Vonke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 301 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 302 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 303 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 304 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 305 | Biến dòng 75A/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 306 | Ampeke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 307 | Vonke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 308 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 309 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-30A - 18kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 310 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 311 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 312 | Biến dòng 30A/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 313 | Ampeke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 314 | Vonke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 315 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 316 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-30A - 18kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 317 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 318 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 319 | Biến dòng 30A/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 320 | Ampeke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 321 | Vonke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 322 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 323 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-250A - 42kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 324 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 325 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 326 | Biến dòng 250A/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 327 | Ampeke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 328 | Vonke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 329 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 330 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-250A - 42kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 331 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 332 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 333 | Biến dòng 250A/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 334 | Ampeke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 335 | Vonke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 336 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 337 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-175A - 30kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 338 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 339 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 340 | Biến dòng 175A/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 341 | Ampeke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 342 | Vonke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 343 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 344 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-175A - 30kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 345 | Cầu chì hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 346 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 347 | Biến dòng 175A/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 348 | Ampeke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 349 | Vonke | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 350 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước 800x600x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 351 | Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-100A - 22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 352 | Lắp đăt Vỏ tủ 2 lớp sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm - Kích thước C600xR400xS250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 353 | Đèn LED Panel âm trần, công suất 35W/ 600x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.005 | bộ |
| 354 | Đèn LED Panel âm trần, công suất 48W/ 600x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 355 | Đèn LED Panel âm trần, công suất 75W/ 1200x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 356 | Đèn Downlight LED âm trần, công suất 12W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 294 | bộ |
| 357 | Đèn ốp trần compact, công suất 15W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 210 | bộ |
| 358 | Đèn Downlight LED âm trần, công suất 7W, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 359 | Đèn Downlight LED âm trần, công suất 7W, D90, chống ẩm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 298 | bộ |
| 360 | Đèn Batten LED lắp nổi, công suất 20W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69 | bộ |
| 361 | Cảm biến chuyển động gắn âm trần, phạm vi nhận diện tín hiệu 3-8m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78 | bộ |
| 362 | Quạt trần sải cánh 1400MM + Hộp số + Móc treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 196 | cái |
| 363 | Đèn nấm sân vườn, LED 9W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | bộ |
| 364 | Đèn hắt gốc cây, LED công suất 8W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 365 | Công tắc đơn (một hạt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88 | cái |
| 366 | Công tắc đôi (hai hạt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 237 | cái |
| 367 | Công tắc ba (ba hạt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 368 | Công tắc bình nóng lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 369 | Công tắc đôi 2 chiều | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 370 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 730 | cái |
| 371 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A + Chụp chống nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 372 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A - Gắn nội thất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 373 | Ổ cắm công nghiệp - Dùng máy XQuang di động | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 374 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A - Máy chạy thận | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 375 | Ổ cắm điện loại đơn có lẫy tiếp địa (KIỂU SCHUKO) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 211 | cái |
| 376 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A - Lắp đầu giường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 132 | cái |
| 377 | Cu/FR-XLPE/PVC (4x35), bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 134,4 | m |
| 378 | Cu/FR-XLPE/PVC (4x10), bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 132,2 | m |
| 379 | Cu/FR-XLPE/PVC (4x4), bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,2 | m |
| 380 | Cu/FR-XLPE/PVC (2x10), bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 458,9 | m |
| 381 | Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,5 | m |
| 382 | Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 757,4 | m |
| 383 | Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 361,2 | m |
| 384 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85,6 | m |
| 385 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 268,2 | m |
| 386 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 237,3 | m |
| 387 | Cu/XLPE/PVC [(3x120)+(1x70)]mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,9 | m |
| 388 | Cu/XLPE/PVC [(3x95)+(1x50)]mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m |
| 389 | Cu/XLPE/PVC [(3x50)+(1x25)]mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,7 | m |
| 390 | Cu/XLPE/PVC (1x95)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 394,8 | m |
| 391 | Cu/PVC (1x70)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 116,6 | m |
| 392 | Cu/PVC (1x50)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 111,3 | m |
| 393 | Cu/PVC (1x35)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,5 | m |
| 394 | Cu/PVC (1x25)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,7 | m |
| 395 | Cu/PVC (1x16)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.204,1 | m |
| 396 | Cu/PVC (1x10)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 859,2 | m |
| 397 | Cu/PVC (1x6)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 237,3 | m |
| 398 | Cu/PVC (1x4)mm2, bao gồm cả đầu cốt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,2 | m |
| 399 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m |
| 400 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m |
| 401 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.337 | m |
| 402 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 891,3 | m |
| 403 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m |
| 404 | Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m |
| 405 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.493,8 | m |
| 406 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6.419,7 | m |
| 407 | Cu/PVC (1x6)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m |
| 408 | Cu/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m |
| 409 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.246,9 | m |
| 410 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.209,9 | m |
| 411 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m |
| 412 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m |
| 413 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.013,4 | m |
| 414 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 675,6 | m |
| 415 | Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m |
| 416 | Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m |
| 417 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.272,9 | m |
| 418 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.482,9 | m |
| 419 | Cu/PVC (1x10)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m |
| 420 | Cu/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m |
| 421 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.636,4 | m |
| 422 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.741,4 | m |
| 423 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,2 | m |
| 424 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,8 | m |
| 425 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 192,5 | m |
| 426 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,1 | m |
| 427 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 727,5 | m |
| 428 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 485 | m |
| 429 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| 430 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.604,4 | m |
| 431 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.513,1 | m |
| 432 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.336,9 | m |
| 433 | Cu/PVC (1x6)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| 434 | Cu/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 802,2 | m |
| 435 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 756,5 | m |
| 436 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.668,5 | m |
| 437 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,7 | m |
| 438 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,5 | m |
| 439 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 875,7 | m |
| 440 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 583,8 | m |
| 441 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72,5 | m |
| 442 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.384,8 | m |
| 443 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.453,5 | m |
| 444 | Cu/PVC (1x6)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72,5 | m |
| 445 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.192,4 | m |
| 446 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.726,7 | m |
| 447 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,3 | m |
| 448 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,5 | m |
| 449 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 765 | m |
| 450 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 510 | m |
| 451 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,7 | m |
| 452 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.140,1 | m |
| 453 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.960 | m |
| 454 | Cu/PVC (1x6)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,7 | m |
| 455 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.070,1 | m |
| 456 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.480 | m |
| 457 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62,1 | m |
| 458 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,4 | m |
| 459 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 660 | m |
| 460 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 440 | m |
| 461 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 206,9 | m |
| 462 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.857,7 | m |
| 463 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.542,1 | m |
| 464 | Cu/PVC (1x6)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 206,9 | m |
| 465 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 928,8 | m |
| 466 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.271 | m |
| 467 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,5 | m |
| 468 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,4 | m |
| 469 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 820,9 | m |
| 470 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 547,3 | m |
| 471 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 141,8 | m |
| 472 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.464,6 | m |
| 473 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.008,3 | m |
| 474 | Cu/PVC (1x6)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 141,8 | m |
| 475 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.232,3 | m |
| 476 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.504,1 | m |
| 477 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69,1 | m |
| 478 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,1 | m |
| 479 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,2 | m |
| 480 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,2 | m |
| 481 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.010 | m |
| 482 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 673,4 | m |
| 483 | Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 230,5 | m |
| 484 | Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120,8 | m |
| 485 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.943,2 | m |
| 486 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.790,5 | m |
| 487 | Cu/PVC (1x10)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 230,5 | m |
| 488 | Cu/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120,8 | m |
| 489 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.471,6 | m |
| 490 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.895,3 | m |
| 491 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,7 | m |
| 492 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 964,7 | m |
| 493 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 643,1 | m |
| 494 | Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,7 | m |
| 495 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.942,3 | m |
| 496 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.489,2 | m |
| 497 | Cu/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,7 | m |
| 498 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.471,2 | m |
| 499 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.744,6 | m |
| 500 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 212,1 | m |
| 501 | Cu/XLPE/PVC (3x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,5 | m |
| 502 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 424,2 | m |
| 503 | Cu/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,5 | m |
| 504 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 212,1 | m |
| 505 | Máng cáp W600xH100x2mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | m |
| 506 | Cút góc L ngang máng cáp W600/600xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 507 | Cút góc T ngang máng cáp W600/600xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 508 | Thang cáp W600xH100x2mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 509 | Máng cáp W300xH100x2mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 225 | m |
| 510 | Cút góc L ngang máng cáp W300/300xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 511 | Cút góc T ngang máng cáp W300/300/300xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 512 | Máng cáp W200xH100x2mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 855 | m |
| 513 | Cút góc L ngang máng cáp W200/200xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 514 | Cút góc T ngang máng cáp W200/200/200xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 515 | Đèn LED Panel âm trần, công suất 35W/220V, KT600X600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 192 | bộ |
| 516 | Đèn ốp trần LED, công suất 15W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 517 | Đèn Downlight LED âm trần, công suất 7W, D90, chống ẩm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 518 | Quạt trần 80W sải cánh 1400MM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 519 | Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A (Mặt chữ nhật) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 520 | Công tắc 3 phím loại lắp chìm 220A-10A (Mặt chữ nhật) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 521 | Công tắc bình nóng lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 522 | Ổ cắm điện loại đơn có lãy tiếp địa (kiểu SCHUKO) lắp trên hộp đầu giương - Mặt vuông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 523 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 220A-20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 264 | cái |
| 524 | MCB 2P 30A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 525 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 526 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 527 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 528 | Tủ 12 module | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | tủ |
| 529 | Dây cấp nguồn Cu/PVC 1x2.5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.208 | m |
| 530 | Dây cấp nguồn Cu/PVC 1x1.5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.832 | m |
| 531 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.104 | m |
| 532 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.416 | m |
| 533 | Ống PVC D20 đi chìm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 756 | m |
| 534 | Ống PVC D20 đi nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.764 | m |
| 535 | THANH NỐI ĐẤT - Kích thước: 50x440x6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 536 | DÂY ĐIỆN ĐƠN LÕI ĐỒNG ( NỐI ĐẤT VỎ VÀNG XANH ) CU/PVC(1x240)MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 537 | ỐNG NHỰA PVC D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 538 | CỌC THÉP MẠ ĐỒNG D16 - DÀI 2.4 MÉT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | CỌC |
| 539 | CÁP ĐỒNG TRẦN 95MM2 NỐI ĐẤT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 540 | MỐI HÀN HÓA NHIỆT 1 LỌ THUỐC HÀN 115G/MỐI | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Lọ |
| 541 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90,4 | kg |
| 542 | THANH NỐI ĐẤT - Kích thước: 50x440x6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 543 | DÂY ĐIỆN ĐƠN LÕI ĐỒNG ( NỐI ĐẤT VỎ VÀNG XANH ) CU/PVC(1x95)MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 544 | ỐNG HDPE D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | m |
| 545 | ỐNG NHỰA PVC D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | m |
| 546 | CỌC THÉP MẠ ĐỒNG D16 - DÀI 2.4 MÉT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | CỌC |
| 547 | CÁP ĐỒNG TRẦN 95MM2 NỐI ĐẤT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | m |
| 548 | MỐI HÀN HÓA NHIỆT 1 LỌ THUỐC HÀN 115G/MỐI | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Lọ |
| 549 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90,4 | kg |
| 550 | THANH NỐI ĐẤT - Kích thước: 50x440x6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 551 | DÂY ĐIỆN ĐƠN LÕI ĐỒNG ( NỐI ĐẤT VỎ VÀNG XANH ) CU/PVC(1x120)MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 552 | ỐNG NHỰA PVC D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 553 | CỌC THÉP MẠ ĐỒNG D16 - DÀI 2.4 MÉT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | CỌC |
| 554 | CÁP ĐỒNG TRẦN 95MM2 NỐI ĐẤT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 555 | MỐI HÀN HÓA NHIỆT 1 LỌ THUỐC HÀN 115G/MỐI | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | Lọ |
| 556 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 113 | kg |
| 557 | THIẾT BỊ THU SÉT TIA TIÊN ĐẠO BÁN KÍNH BẢO VỆ CẤP 4, 57M | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 558 | BULÔNG, ÊCU INOX M10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 559 | BỘ GHÉP NỐI INOX 3M x D42 x 3MM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 560 | CHÂN TRỤ ĐỠ CHO THIẾT BỊ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 561 | ĐAI CỐ ĐỊNH CÁP VÀO CỘT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 562 | DÂY GIẰNG NEO TĂNG ĐƠ,SIẾT CÁP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 563 | CÁP ĐỒNG BỆN 70mm2 DẪN VÀ THOÁT SÉT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 564 | ỐNG NHỰA PVC D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 565 | KẸP ĐỊNH VỊ ỐNG THOÁT SÉT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | Cái |
| 566 | HỘP ĐO KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 567 | CỌC THÉP MẠ ĐỒNG NỐI ĐẤT D16 DÀI 2.4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | Cọc |
| 568 | CÁP ĐỒNG TRẦN 95MM2 NỐI ĐẤT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | Mét |
| 569 | MỐI HÀN HÓA NHIỆT 1 LỌ THUỐC HÀN 115G/MỐI | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | Lọ |
| 570 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 79,1 | kg |
| 571 | BỘ ĐẾM SÉT - Thiết bị đếm sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 572 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 573 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,774 | 100m3 |
| 574 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,774 | 100m3 |
| 575 | MCB 2P 40A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 576 | MCB 2P 25A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 577 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 578 | RCBO-1P+N- 16A-6kA-30mA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 579 | MCB 2P 16A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 580 | MCB 2P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 581 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 582 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 583 | Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Tủ tôn 2mm, Sơn tĩnh điện, màu xám - KT 1800x800x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 584 | MCB 2P 40A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 585 | MCB 2P 25A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 586 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 587 | RCBO-1P+N- 16A-6kA-30mA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 588 | MCB 2P 16A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 589 | MCB 2P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 590 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 591 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 592 | Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Tủ tôn 2mm, Sơn tĩnh điện, màu xám - KT 1800x800x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 593 | MCB 2P 40A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 594 | MCB 2P 25A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 595 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 596 | RCBO-1P+N- 16A-6kA-30mA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 597 | MCB 2P 16A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 598 | MCB 2P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 599 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 600 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 601 | Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Tủ tôn 2mm, Sơn tĩnh điện, màu xám - KT 1800x800x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 602 | MCB 2P 40A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 603 | MCB 2P 25A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 604 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 605 | RCBO-1P+N- 16A-6kA-30mA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 606 | MCB 2P 16A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 607 | MCB 2P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 608 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 609 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 610 | Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Tủ tôn 2mm, Sơn tĩnh điện, màu xám - KT 1800x800x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 611 | MCB 2P 40A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 612 | MCB 2P 25A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 613 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 614 | MCB 2P 16A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 615 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 616 | Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Tủ tôn 2mm, Sơn tĩnh điện, màu xám - KT 1800x800x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | tủ |
| 617 | Bảng ổ cắm y tế: 4 ổ cắm đơn 16A chuẩn đức, 2 ổ cắm tiếp địa tăng cường. Mặt inox 304, khung vỏ tôn sơn tĩnh điện. Kích thước: H170xW520xD100 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 618 | Đèn báo mổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 619 | Đèn chiếu sáng. Ledpanel loại 300x600 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 620 | Đèn chiếu sáng. Ledpanel loại 300x1200 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 621 | Cáp truyền thông RS485 - AWG18 2x2x1mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 622 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 80 KVA (khôngbao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| E | ĐIỆN NHẸ (M&E) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 27U chiều sâu D600 (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800 (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVA online (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 6KVA online (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tổng đài IP (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt điện thoại để bàn IP (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 91 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps + 4 cổng quang (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Cài đặt cấu hình Switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps + 4 cổng quang (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps + 2 cổng quang (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 10 | Cài đặt cấu hình Switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps + 2 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Switch 24 cổng PoE cấp nguồn cho Wifi (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cài đặt cấu hình Switch 24 cổng PoE cấp nguồn cho Wifi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Core Switch Layer 3, 24 cổng quang (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cài đặt Core Switch Layer 3, 24 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị router định tuyến (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cài đặt thiết bị router định tuyến | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt thiết bị tường lửa Firewall (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Cài đặt cấu hình thiết bị tường lửa Firewall | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ điều khiển Wifi tập trung (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Cài đặt bộ điều khiển Wifi tập trung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ phát Wifi indoor (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 22 | Cài đặt bộ phát Wifi indoor | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt thiết bị máy tính (sử dụng lập trình cho tổng đài và quản lý cuộc gọi đi và đến, tính cước) (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Cài đặt phần mềm tính cước và quản lý cuộc gọi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ chương trình |
| 25 | Lắp đặt thiết bị máy chủ Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Cài đặt thiết bị quản lý mạng máy chủ Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy chủ |
| 27 | Lắp đặt màn hình LED 23.9" cho Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt màn hình LED 23.9" | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 29 | Cài đặt phần mềm Windows Server 2022 Standard (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt modul quang Multimode (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp phối quang ODF MM (Multimode) 24FO chuẩn OM3 (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp phối quang ODF MM (Multimode) 8FO chuẩn OM3 (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Cat 6 (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Patch Panel 16 cổng Cat 6 (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thanh quản lý dây 1U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây nhảy quang 3m, MM (Multimode) chuẩn OM3 (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | sợi |
| 37 | Lắp đặt dây nhảy Cat6 dài 2m (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 490 | sợi |
| 38 | Kéo rải cáp mạng CAT6 UTP 4 đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.650 | 10m |
| 39 | Kéo rải cáp quang treo multi mode kim loại 4FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85 | 10m |
| 40 | Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm, bao gồm nắp máng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 910 | m |
| 41 | Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45, bao gồm (mặt, hạt, đế âm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45, bao gồm (mặt, hạt, đế âm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại, bao gồm (mặt, hạt, đế âm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 92 | cái |
| 45 | Lắp đặt chìm tường ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.650 | m |
| 46 | Lắp đặt nổi ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 925 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp chia ngả đường kính nối Φ20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 401 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 cấp nguồn các UPS các tầng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu cho các phòng kỹ thuật tầng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ф 32/25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 81 | cái |
| 52 | Lắp đặt Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu ghi hình 64 kênh (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Cài đặt đầu ghi hình 64 kênh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt máy tính quản lý cho camera (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt màn hình LED 23.9" cho Server (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 58 | Lắp đặt bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy. (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt Switch 24 cổng PoE (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt màn hình giám sát 55 Inch cho hệ thống Camera. (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt thanh quản lý dây (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây HDMI 10m chuẩn 4K (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | sợi |
| 63 | Kéo rải cáp mạng CAT6 UTP 4 đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 218 | 10m |
| 64 | Lắp đặt nổi ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 582 | m |
| 65 | Lắp nổi ống nhựa xoắn D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 156 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp đấu dây 110x110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp chia ngả đường kính nối Φ20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 320 | cái |
| 68 | Lắp đặt Màn hình tivi 55'' (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97 | cái |
| 69 | Lắp đặt thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục truyền hình (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 đường ra (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 đường ra (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Kéo rải cáp đống trục RG11 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | 10 m |
| 73 | Kéo rải cáp đống trục RG6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 225 | 10 m |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình, bao gồm (mặt, hạt, đế âm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97 | cái |
| 75 | Lắp đặt chìm tường ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 375 | m |
| 76 | Lắp đặt nổi ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 175 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp chia ngả đường kính nối Φ20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 148 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy chủ trung tâm 40 địa chỉ (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 79 | Cài đặt máy chủ trung tâm 40 địa chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt máy gọi đầu giường được lắp tại mỗi giường của bệnh nhân (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 114 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/ khẩn cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 82 | Lắp đặt nút reset cuộc gọi (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn hành lang (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 84 | Cài đặt phần mềm quản lý cuộc gọi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | chương trình |
| 85 | Lắp đặt bộ cấp nguồn chuyên dụng cho máy chủ trung tâm (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 86 | Kéo rải cáp mạng CAT6 UTP 4 đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 172 | 10m |
| 87 | Lắp đặt chìm tường ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 573 | m |
| 88 | Lắp đặt nổi ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 91 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp chia ngả đường kính nối Φ20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 211 | cái |
| 90 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bộ điều khiển bàn gọi kèm micro (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bộ mở rộng 8 vùng cho bàn gọi (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bộ phát nhạc SD/USB kèm chức năng radio (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Âm ly công suất Class-D 500W@100V (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Loa âm trần 6W (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 119 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Loa hộp treo tường 6W (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | bộ |
| 97 | Kéo rải cáp tín hiệu âm thanh 18AWG 1 đôi chống nhiễu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 220 | 10 m |
| 98 | Lắp đặt nổi ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 850 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp chia ngả đường kính nối Φ20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 201 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước lên mái (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp (không bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 15m3 (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bể |
| 4 | Bình nước nóng 30L (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 86 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lạnh - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 86 | bộ |
| 7 | Van góc chặn khóa inox - Inax A-703-7 - INAX hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 86 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lavabo - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | bộ |
| 10 | Van góc chặn khóa inox - Inax A-703-7 hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa bếp đơn (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa dụng cụ y tế - Kích thước chậu: 700 x 500 x 300mm, Inox 304 (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bồn cầu - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77 | cái |
| 18 | Van góc chặn khóa inox - Inax A-703-7 hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77 | cái |
| 19 | Hộp giấy vệ sinh - CAESAR H108 hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77 | cái |
| 20 | Lắp đặt sen tắm - INAX hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Inax hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 22 | Van xả nhấn bồn tiểu Inax UF-8V (UF-6V) Ống Cong hoặc tương đương (bao gồm toàn bộ thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 24 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 25 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,776 | 100m |
| 26 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 27 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,245 | 100m |
| 28 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,485 | 100m |
| 29 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,53 | 100m |
| 30 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,675 | 100m |
| 31 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,521 | 100m |
| 32 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,065 | 100m |
| 33 | ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN20 D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,239 | 100m |
| 34 | TÊ PP-R: D110/110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | TÊ PP-R: D90/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | TÊ PP-R: D75/75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | TÊ PP-R: D75/63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | TÊ PP-R: D75/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | TÊ PP-R: D63/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | TÊ PP-R: D63/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | TÊ PP-R: D50/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 42 | TÊ PP-R: D50/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | TÊ PP-R: D50/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 44 | TÊ PP-R: D50/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 45 | TÊ PP-R: D50/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 46 | TÊ PP-R: D40/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | TÊ PP-R: D40/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 48 | TÊ PP-R: D40/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | TÊ PP-R: D40/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | TÊ PP-R: D32/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 51 | TÊ PP-R: D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 52 | TÊ PP-R: D32/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 53 | TÊ PP-R: D25/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61 | cái |
| 54 | TÊ PP-R: D25/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 137 | cái |
| 55 | TÊ PP-R: D20/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 89 | cái |
| 56 | CÚT 90 - PP-R: D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | CÚT 90 - PP-R: D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | CÚT 90 - PP-R: D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 59 | CÚT 90 - PP-R: D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | CÚT 90 - PP-R: D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | CÚT 90 - PP-R: D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 62 | CÚT 90 - PP-R: D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66 | cái |
| 63 | CÚT 90 - PP-R: D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 877 | cái |
| 64 | NÚT BỊT PP-R: D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | NÚT BỊT PP-R: D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | NÚT BỊT PP-R: D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | NÚT BỊT PP-R: D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 68 | NÚT BỊT PP-R: D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | NÚT BỊT PP-R: D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 70 | Nút bịt thép DN15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 423 | cái |
| 71 | CÔN PP-R: D110/75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | CÔN PP-R: D90/75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | CÔN PP-R: D75/63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | CÔN PP-R: D75/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | CÔN PP-R: D63/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | CÔN PP-R: D63/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | CÔN PP-R: D50/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | CÔN PP-R: D50/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 79 | CÔN PP-R: D50/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 80 | CÔN PP-R: D50/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | CÔN PP-R: D40/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 82 | CÔN PP-R: D40/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 83 | CÔN PP-R: D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 84 | CÔN PP-R: D32/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 85 | CÔN PP-R: D25/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 122 | cái |
| 86 | VAN 2 CHIỀU NỐI BÍCH: DN80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 87 | VAN 2 CHIỀU NỐI BÍCH: DN65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 88 | VAN 2 CHIỀU NỐI REN: DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | VAN 2 CHIỀU NỐI REN: DN40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | VAN 2 CHIỀU NỐI REN: DN25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 91 | VAN 2 CHIỀU NỐI REN: DN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 92 | VAN 2 CHIỀU NỐI REN: DN15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 96 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 97 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | RẮC CO REN NGOÀI: D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | RẮC CO REN NGOÀI: D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | RẮC CO REN NGOÀI: D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 101 | RẮC CO REN NGOÀI: D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 102 | RẮC CO REN NGOÀI: D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 103 | CÚT REN TRONG: D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 525 | cái |
| 104 | KÉP THÉP DN15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 430 | cái |
| 105 | TÊ THÉP MẠ KẼM: DN100/100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 106 | TÊ THÉP MẠ KẼM: DN80/80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 107 | CÚT THÉP MẠ KẼM: DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 108 | CÚT THÉP MẠ KẼM: DN80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 109 | ỐNG THÉP MẠ KẼM: DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 110 | ỐNG THÉP MẠ KẼM: DN80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 111 | ỐNG THÉP MẠ KẼM: DN65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 112 | BÍCH THÉP RỖNG : DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 113 | BÍCH THÉP RỖNG : DN65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 114 | BÍCH THÉP LỒNG: DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 115 | BÍCH THÉP LỒNG : DN65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 116 | BÍCH PPR: D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 117 | BÍCH PPR: D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 118 | VAN PHAO CƠ DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 119 | BÍCH THÉP LỒNG: DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 120 | BÍCH HDPE D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D160 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 122 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D140 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 123 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,33 | 100m |
| 124 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,2 | 100m |
| 125 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,76 | 100m |
| 126 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,21 | 100m |
| 127 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D48 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 128 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,01 | 100m |
| 129 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D140 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 130 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,37 | 100m |
| 131 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 132 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 133 | ỐNG NHỰA u.PVC PN6 (DÙNG CHO ỐNG THÔNG HƠI) : D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,36 | 100m |
| 134 | ỐNG NHỰA u.PVC PN6 (DÙNG CHO ỐNG THÔNG HƠI) : D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,09 | 100m |
| 135 | ỐNG NHỰA u.PVC PN6 (DÙNG CHO ỐNG THÔNG HƠI) : D48 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 136 | ỐNG NHỰA u.PVC PN6 (DÙNG CHO ỐNG THÔNG HƠI) : D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,37 | 100m |
| 137 | ỐNG NHỰA u.PVC PN6 (DÙNG CHO ỐNG THÔNG HƠI) : D48 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,37 | 100m |
| 138 | TÊ CHÉO u.PVC : D160/110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 139 | TÊ CHÉO u.PVC : D110/110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 101 | cái |
| 140 | TÊ CHÉO u.PVC : D110/90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 141 | TÊ CHÉO u.PVC : D110/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 142 | TÊ CHÉO u.PVC : D90/90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 154 | cái |
| 143 | TÊ CHÉO u.PVC : D90/75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75 | cái |
| 144 | TÊ CHÉO u.PVC : D90/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 106 | cái |
| 145 | TÊ CHÉO u.PVC : D90/48 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 146 | TÊ CHÉO u.PVC : D75/75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 147 | TÊ CHÉO u.PVC : D75/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49 | cái |
| 148 | TÊ CHÉO u.PVC : D75/48 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | TÊ CHÉO u.PVC : D60/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59 | cái |
| 150 | TÊ CHÉO u.PVC : D34/34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 151 | TÊ VUÔNG u.PVC D110/110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 152 | TÊ VUÔNG u.PVC D110/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47 | cái |
| 153 | TÊ VUÔNG u.PVC D90/90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | TÊ VUÔNG u.PVC D90/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59 | cái |
| 155 | TÊ VUÔNG u.PVC D75/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | TÊ VUÔNG u.PVC D75/48 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | TÊ VUÔNG u.PVC D48/48 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | TÊ VUÔNG u.PVC D34/34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 159 | TÊ VUÔNG u.PVC D60/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61 | cái |
| 160 | CÚT 135 u.PVC : D160 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | CÚT 135 u.PVC : D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 266 | cái |
| 162 | CÚT 135 u.PVC : D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 204 | cái |
| 163 | CÚT 135 u.PVC : D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 144 | cái |
| 164 | CÚT 135 u.PVC : D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 446 | cái |
| 165 | CÚT 135 u.PVC : D48 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 166 | CÚT 135 u.PVC : D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 107 | cái |
| 167 | CÚT 135 HDPE : D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | CÚT 90 u.PVC : D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 151 | cái |
| 169 | CÚT 90 u.PVC : D48 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 170 | CÚT 90 u.PVC : D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 279 | cái |
| 171 | NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC : D160 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC : D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 173 | NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC : D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 174 | NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC : D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 175 | NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC : D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 176 | CÔN u.PVC: D110/90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 177 | CÔN u.PVC: D90/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 178 | CÔN u.PVC: D75/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | CÔN u.PVC: D75/34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 180 | CÔN u.PVC: D60/48 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 181 | CÔN u.PVC: D60/34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 214 | cái |
| 182 | PHỄU THU SÀN KÈM SIPHONG: D60 - Siphong uPVC,Phễu thu Inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69 | cái |
| 183 | PHỄU THU SÀN KÈM SIPHONG: D90 - Siphong uPVC,Phễu thu Inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 184 | PHỄU THU SÀN TẦNG 1: D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 185 | PHỄU THU SÀN TẦNG 1: D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 186 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,6 | 100m |
| 187 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 188 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 189 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,02 | 100m |
| 190 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D160 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,86 | 100m |
| 191 | ỐNG NHỰA u.PVC PN8: D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 192 | CẦU THU NƯỚC MƯA MÁI: DN100 (ỐNG THOÁT NƯỚC D110) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 193 | PHỄU THU NƯỚC MƯA : DN50 (Ống THOÁT NƯỚC D60) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 194 | PHỄU THU NƯỚC MƯA: DN75 (ỐNG THOÁT NƯỚC D75) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 195 | PHỄU THU BỒN CÂY D60 - Phễu thu sàn D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 196 | TÊ CHÉO u.PVC : D110/110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 197 | TÊ CHÉO u.PVC : D110/90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 198 | TÊ CHÉO u.PVC : D110/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 199 | TÊ CHÉO u.PVC : D90/90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 200 | TÊ CHÉO u.PVC : D90/75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 201 | TÊ CHÉO u.PVC : D60/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 202 | CÚT 135 u.PVC : D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 71 | cái |
| 203 | CÚT 135 u.PVC : D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 204 | CÚT 135 u.PVC : D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 205 | CÚT 135 u.PVC : D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 206 | cái |
| 206 | CÚT 90 u.PVC : D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 207 | CÚT 90 u.PVC : D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 208 | CÚT 90 u.PVC : D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 209 | CÔN u.PVC: D110/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 210 | NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC : D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 211 | VAN KHÓA PVC: D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9684 | 100m3 |
| 213 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2938 | 100m3 |
| 214 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,7921 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,7415 | m3 |
| 216 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1661 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông , bê tông tường, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,84 | m3 |
| 218 | Ván khuôn. Ván khuôn tường bể, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,384 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,325 | m3 |
| 220 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8984 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,0945 | tấn |
| 222 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,4316 | m3 |
| 223 | Xây tường thẳng gạch BTKN (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2633 | m3 |
| 224 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,18 | m2 |
| 225 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 277,36 | m2 |
| 226 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lần =3cm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 225,373 | m2 |
| 227 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 225,373 | m2 |
| 228 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 413,72 | m2 |
| 229 | Băng cản nước (Sika V20 hoặc tương đương) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75,2 | md |
| 230 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1592 | m3 |
| 231 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0166 | tấn |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 234 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,504 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất (tận dụng đắp cho hạng mục nhà chính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4644 | 100m3 |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7318 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0713 | 100m3 |
| 238 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,352 | m3 |
| 240 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 241 | Đổ bê tông , bê tông tường, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,648 | m3 |
| 242 | Ván khuôn. Ván khuôn tường bể, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8648 | 100m2 |
| 243 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,302 | m3 |
| 244 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2207 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2757 | tấn |
| 246 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 247 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 248 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80,04 | m2 |
| 249 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lần =3cm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52,92 | m2 |
| 250 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52,92 | m2 |
| 251 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 112,44 | m2 |
| 252 | Băng cản nước (Sika V20 hoặc tương đương) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,8 | md |
| 253 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1205 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất (tận dụng đắp cho hạng mục nhà chính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6113 | 100m3 |
| G | ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ, CẤP KHÍ TƯƠI, HÚT MÙI | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng Multi, CSL: 7,1 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng Multi, CSL: 8,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt dàn nóng Multi, CSL: 10,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 2,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 3,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 5,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt dàn lạnh Multi cassette, CSL: 6,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo dàn nóng bằng thép mạ kẽm cho dàn nóng 7,1KW đến 10,0KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 9 | Vận chuyển dàn nóng và dàn lạnh lên vị trí lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | tấn |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 2,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 3,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 5,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 6,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 7,1 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Vận chuyển dàn nóng và dàn lạnh lên vị trí lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 3,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 5,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 6,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 7,1 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 8,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 10,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo dàn nóng bằng thép mạ kẽm cho dàn nóng 2,5KW đến 10,0KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 23 | Vận chuyển dàn nóng và dàn lạnh lên vị trí lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | tấn |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục nối ống gió, CSL: 14,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm, dày 0,81mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm, dày 0,81mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,58 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm, dày 0,81mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm, dày 0,81mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,5mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D10mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,58 | 100m |
| 31 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D13mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D16mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,16 | 100m |
| 33 | Cung cấp gas lạnh R410A bổ sung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 140 | kg |
| 34 | Lắp đặt quang treo ống đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.212 | bộ |
| 35 | Khí ni tơ thử kín, hàn ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 540 | lít |
| 36 | Thử áp lực đường ống đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D21mm, PN8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,98 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D27mm, PN6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D34mm, PN6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,76 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D42mm, PN6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,46 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D48mm, PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D60mm, PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D90mm, PN3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,78 | 100m |
| 44 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D22mm, dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,98 | 100m |
| 45 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D28mm, dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D35mm, dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,76 | 100m |
| 47 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D42mm, dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,46 | 100m |
| 48 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D48mm, dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D60mm, dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 447 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 312 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 83 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 103 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm, PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27/21mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 208 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34/27mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 115 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42/34mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 83 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D48/42mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 103 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/48mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm, PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 112 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D48mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm, PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Cắt tường chôn ống nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 565 | m |
| 71 | Lắp đặt đai treo ống nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.582 | bộ |
| 72 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép cho ống nước ngưng, lỗ khoan đường kính D>70mm, | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 113 | lỗ khoan |
| 73 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng: 2.500 m3/h, cột áp: 250Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng: 2.500 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng: 2.000 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1.500 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1.200 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1.000 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 600 m3/h, cột áp: 80Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 1.000 m3/h, cột áp: 100Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 1.500 m3/h, cột áp: 80Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 2.000 m3/h, cột áp: 150Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 2.500 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 3.000 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng: 4.000 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Vận chuyển quạt lên vị trí lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 88 | Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 318 | m |
| 89 | Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 286 | m |
| 90 | Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 322 | m |
| 91 | Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x200mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 271 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x250mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x200mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 144 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 200x200mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 168 | m |
| 96 | Lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 150x150mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 488 | m |
| 97 | Lắp đặt chạc ba ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/500x300/400x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x300mm/ KT quạt gió. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300mm/ KT quạt gió. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm/ KT quạt gió. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm/ KT quạt gió. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250mm/ KT quạt gió. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x200mm/ KT quạt gió. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x300/400x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/400x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/300x200mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300/300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300/300x200mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300/250x250mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250/250x200mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250/200x200mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x200/200x200mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 150x150/D150mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 359 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x200mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x250mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x200mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 125 | Lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 126 | Lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 150x150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 359 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 800x600mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x600mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 650x450mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x350mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 266 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van gió VCD, kích thước D250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 134 | Lắp đặt van gió VCD, kích thước D150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 359 | cái |
| 135 | Lắp đặt cửa gió nan 1 lớp, KT: 600x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt cửa gió khuếch tán, KT: 600x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt cửa gió tươi nan 1 lớp, KT: 300x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 127 | cái |
| 138 | Lắp đặt cửa gió thải nan 1 lớp, KT: 300x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 156 | cái |
| 139 | Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, KT: 800x600mm + LCCT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, KT: 650x450mm + LCCT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, KT: 500x350mm + LCCT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, KT: 300x250mm + LCCT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống gió mềm có cách nhiệt D250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 270 | m |
| 144 | Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 765 | m |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt PE có keo dày 19mm, mặt phủ giấy bạc. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | m2 |
| 146 | Lắp đặt bạt mềm nối đầu quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | bộ |
| 147 | Lắp đặt giá đỡ ống gió bằng thép V30x30x3mm mạ kẽm, ty treo D10, nở sắt, ê cu, bu lông. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.522 | bộ |
| 148 | Lắp đặt giá đỡ cửa gió, bằng ty treo D10, nở sắt, ê cu, bu lông. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 314 | bộ |
| 149 | Lắp đặt giá treo ống mềm, bằng đai tôn mạ kẽm 0.48mm, ty treo D10, nở sắt, ê cu, bu lông. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 420 | bộ |
| 150 | Lắp đặt giá treo đỡ quạt, bằng ty treo D10, nở sắt, ê cu, bu lông. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 151 | Thử kín đường ống gió, quy cách ống 100-500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.272 | m |
| 152 | Thử kín đường ống gió, quy cách ống 600-800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 153 | Vận chuyển ống gió, cửa gió, phụ kiện và vật tư phụ lên các vị trí lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | tấn |
| 154 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng, KT: 800x600x250 dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | tủ |
| 155 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-150A/30kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A/22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-75A/22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-60A/22kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-16A/10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB-2P-20A/6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB-2P-16A/6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB-2P-10A/6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chì 5A kèm vỏ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 164 | Lắp đặt đồng thanh cái 50x4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | kg |
| 165 | Lắp đặt đèn báo pha R-G-B | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 166 | Lắp đặt cầu đấu trung tính, nối đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 167 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CXV 4x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 168 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.565 | m |
| 169 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.490 | m |
| 170 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.878 | m |
| 171 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19.769 | m |
| 172 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CVV 2x0,75mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 173 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.565 | m |
| 174 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.490 | m |
| 175 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.038 | m |
| 176 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.320 | m |
| 177 | Lắp đặt máng cáp 250x150mm, dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.218 | m |
| 178 | Lắp đặt tê máng cáp 250x150mm, dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút máng cáp 250x150mm, dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối máng cáp 250x150 dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 487 | bộ |
| 181 | Lắp đặt giá đỡ máng cáp 250x150mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 812 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.570 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 366 | m |
| H | HỆ THỐNG KHÝ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống bồn oxy trung tâm (Bồn oxy hóa lỏng + Bộ hóa hơi) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ thống bồn oxy trung tâm (Bồn oxy hóa lỏng + Bộ hóa hơi) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 3 | Lắp đặt trung tâm khí nén | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt trung tâm khí hút | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Báo động trung tâm cho 3 loại khí (O,A4,V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 5 tủ |
| 6 | Lắp đặt Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 2 loại khí (O,V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 5 tủ |
| 7 | Lắp đặt Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 5 tủ |
| 8 | Lắp đặt Hộp van khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) không kèm báo động | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt van cách ly đường kính 12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cách ly đường kính 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cách ly đường kính 22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cách ly đường kính 28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cách ly đường kính 35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cách ly đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ hút khí gây mê dư thừa AGSS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống đồng y tế, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D12 dày 0.8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,83 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng y tế, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D15 dày 0.7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng y tế, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D22 dày 0.9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng y tế, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D28 dày 0.9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,84 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng y tế, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D35 dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,19 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng y tế, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D42 dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,91 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Tê đồng D12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê đồng D15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 128 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê đồng D22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê đồng D28 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê đồng D35 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê đồng D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối đồng D12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 165 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối đồng D15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nối đồng D22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối đồng D28 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối đồng D35 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối đồng D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút góc 90 độ đồng D12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 745 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút góc 90 độ đồng D15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 405 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút góc 90 độ đồng D22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 133 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút góc 90 độ đồng D28 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút góc 90 độ đồng D35 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút góc 90 độ đồng D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối thu D15-12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 262 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối thu D22-15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 108 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối thu D28-22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối thu D35-28 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối thu D42-35 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,15 | m |
| 48 | Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 345 | Cái |
| 49 | Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 205 | Cái |
| 50 | Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 112 | Cái |
| 51 | Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D28 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 92 | Cái |
| 52 | Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D35 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 185 | Cái |
| 53 | Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 95 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt đai đỡ ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 350 | bộ |
| 55 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 228 | m |
| 56 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,4 | m2 |
| 57 | Tiếp địa hệ thống đường ống dẫn khí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 58 | Tem thể hiện tên khí và chiều dòng chẩy của khí o xi, khí nén, khí hút | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cuộn |
| 59 | Khí ni tơ làm sạch đường ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | bình |
| I | KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL: 45,0 KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL: 28,0 KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU, CSL: 42,19 KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU, CSL: 20,0 KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển nối dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng VRF | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ bộ xử lý không khí AHU | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hộp khí chảy tầng (Laminar) kèm phin lọc Hepa H13, kích thước 1800x1800mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp khí gắn trần kèm phin lọc Hepa H13, kích thước 600x600mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cửa khí hồi kèm phin lọc G4, kích thước 600x600mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cửa khí hồi kèm phin lọc G4, kích thước 700x400mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cân bằng áp suất PPD: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm, dày 0,81mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm, dày 0,81mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng D22,2 mm, dày 1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng D28,6mm, dày 1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D13mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D16mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 19 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D22mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D28mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút đồng D22,2mm, dày 1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút đồng D28,6mm, dày 1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối đồng D22,2mm, dày 1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 122 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối đồng D28,6mm, dày 1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt máng ống gas mạ kẽm nhúng nóng 800x300mm, dày 1.5mm, kèm nắp máng. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt cút máng ống gas mạ kẽm nhúng nóng 800x300mm, dày 1.5mm, kèm nắp cút. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 27 | Cung cấp gas lạnh R410A bổ sung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | Kg |
| 28 | Lắp đặt giá chân máng, mạ kẽm nhúng nóng 800x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quang treo ống đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | bộ |
| 30 | Khí ni tơ thử kín, hàn ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | lit |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D27mm, PN6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D34mm, PN6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D48mm, PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 34 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D28mm, dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 35 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D35mm, dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 36 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D48mm, dày 13mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34/27mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D48/34mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D27mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D34mm, PN12,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D34/48/48mm, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 46 | Lắp đặt đai treo ống nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | bộ |
| 47 | Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x400mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51 | m |
| 48 | Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x400mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | m |
| 49 | Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 50 | Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43 | m |
| 51 | Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x200mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 52 | Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x150mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 53 | Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 350x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 54 | Gia công lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 55 | Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x400mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 57 | Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x200mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x150mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 60 | Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 350x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Gia công lắp đặt cút ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 62 | Gia công lắp đặt chếch ống gió 45° tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x400mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Gia công lắp đặt chếch ống gió 45° tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Gia công lắp đặt chếch ống gió 45° tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Gia công lắp đặt tê thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x400/500x400/300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Gia công lắp đặt tê thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/500x300/400x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x400/400x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 68 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/400x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 70 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300/350x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x400mm/KT cửa cấp khí lạnh AHU. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 72 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/KT cửa cấp khí lạnh AHU. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 600x400mm/KT cửa hồi AHU. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 74 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm, kích thước 500x300/KT cửa hồi AHU. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm/KT hộp khí Hepa. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm/KT hộp khí Hepa. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x200mm/KT cửa gió tươi AHU. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 78 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x150mm/KT cửa gió tươi AHU. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 79 | Gia công lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 350x300/300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 80 | Gia công lắp đặt ốp sép ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Gia công lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 82 | Gia công lắp đặt chân rẽ ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước D250mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 83 | Gia công lắp đặt hộp thu cửa gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm, kích thước 700x400/300x300mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt van gió VCD, kích thước 400x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt van gió VCD, kích thước 300x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt van gió VCD, kích thước D250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, KT: 600x350mm + LCCT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, KT: 950x400mm + LCCT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống gió mềm có cách nhiệt D250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 210 | m |
| 90 | Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt D250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 235 | m |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt PE có keo dày 20mm, mặt phủ giấy bạc. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 353 | m2 |
| 92 | Lắp đặt giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt giá đỡ cửa gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102 | bộ |
| 94 | Lắp đặt giá treo ống mềm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 445 | bộ |
| 95 | Thử kín đường ống gió, quy cách ống 100-500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 408 | m |
| 96 | Thử kín đường ống gió, quy cách ống 600-800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51 | m |
| 97 | Lắp đặt vỏ tủ loại 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện, KT 1200x800x400 tôn dày 1,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-200A/30kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB-3P-25A/10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB-3P-16A/10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB-3P-6A/6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB-1P-10A/6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chì 5A kèm vỏ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng thanh cái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | kg |
| 105 | Lắp đặt đèn báo pha R-G-B | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cầu đấu trung tính, nối đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ampe kế 0-500A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt vôn kế 500V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt biến dòng 250/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn chuyển mạch vôn kế (Đế âm + cơ phận + mặt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn chuyển mạch Ampe kế (Đế âm + cơ phận + mặt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CXV (3x4+1x2.5)+2.5(E)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 114 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CXV (3x2.5+1x1.5)+1.5(E)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 230 | m |
| 115 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CXV (3x1.5+1x1.5)+1.5(E)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| 116 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CXV (3x4)+2.5(E)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 117 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CXV (3x2.5)+1.5(E)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| 118 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5+(E1x1,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 119 | Kéo rải cáp mạng Cat6 UTP 4 đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | 10m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 205 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC RO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Van giảm áp, áp lực 0-8bar, đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van PPR đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 183 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 162 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 135 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20mm, PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-32mm, PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt đai treo ống D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 282 | cái |
| 28 | Lắp đặt đai treo ống D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 249 | cái |
| 29 | Lắp đặt đai treo ống D40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai treo ống D50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,66 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,24 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đồng trần tiếp địa M50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt Bộ nguồn phụ 24VDC 10Ah | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 63,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy gắn tường 15/75CD | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy 24Vdc 6" (150mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉ DCP-ASM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.5mm2 chống cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9.717 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.969 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây cấp nguồn Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x6m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 215 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 215 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7.502 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 910 | m |
| 17 | Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuật chống cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.347 | cái |
| 19 | Lắp đặt Module cách ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Module điều khiển chuông báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Module giám sát địa chỉ (Giám sát van tín hiệu, công tắc dòng chảy, bơm chữa cháy) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ không điện áp(Điều khiển quạt hút khói, quạt tăng áp, thang máy, cửa cuốn, van tràn ngập...) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,25 | 100m |
| 24 | Đào đất đi ống gân xoắn HDPE ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | m3 |
| 25 | Lấp đất đi ống gân xoắn HDPE ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,4 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,8 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.292 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.007 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 219 | m |
| 31 | Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 219 | cái |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Téc nước mồi 300L | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Bình tích áp 500L, PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm chống cháy 3x95mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm chống cháy 3x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp nối đất 1x70mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp nối đất 1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | m |
| 9 | Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay xuống D15, 68 độ C. K=5,6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.058 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay lên D15, 68 độ C. K=5,6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đầu phun Drencher D15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 210 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nắp che cho đầu phun quay xuống, đầu phun drencher | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.268 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x500x250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x600x200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D65 - L=20m 16Bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lăng chữa cháy D65 16Bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D65 16Bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 16Bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 19 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 - L=20m 16Bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lăng chữa cháy D50 16Bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 324 | cái |
| 22 | Lắp đặt Kệ đặt 3 bình chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống thép đen D200, dày 5,56mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống thép đen D150, dày 5,56mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống thép đen D100, dày 4,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống thép đen D80, dày 4,0mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,48 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65, dày 3,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50, dày 3,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,19 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50, dày 3,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32, dày 3,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25, dày 3,2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,06 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,25 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,6 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Rọ hút D200 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rọ hút D50 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc D200 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc D50 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van cổng D200 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van cổng D150 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van cổng D100 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van cổng D100 kèm tín hiệu giám sát PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van cổng D80 kèm tín hiệu giám sát PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van báo động D150 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van an toàn D150 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van tràn ngập D80 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van cổng D50 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van cổng D40 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van bi D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van bi D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van xả khí D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van một chiều D150 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van một chiều D40 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van một chiều D32 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van một chiều D25 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Khớp nối mềm D200 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Khớp nối mềm D150 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối mềm D40 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D150/100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100/80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100/65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 68 | Lắp Tê thép hàn SCH20 D80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê thu ren D32x25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê ren D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 303 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút thép hàn D200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút thép hàn D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 127 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 95 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút thép ren D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút thép ren D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút thép ren D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút thép ren D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.260 | cái |
| 80 | Lắp đặt Côn thu hàn D200/bơm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Côn thu hàn D150/bơm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn thu D50/bơm bù | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn thu D40/bơm bù | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn thu hàn D150/100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn thu ren D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 91 | cái |
| 86 | Lắp đặt Côn thu ren D25/15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.310 | cái |
| 87 | Lắp đặt Kép ren D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88 | cái |
| 88 | Lắp đặt Bích thép rỗng D200 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt Bích thép rỗng D150 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58 | cái |
| 90 | Lắp đặt Bích thép rỗng D100 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 91 | Lắp đặt Bích thép rỗng D80 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt Bích thép rỗng D50 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Bích thép rỗng D40 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt Công tắc áp suất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa (2xD65+1xD100) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống thép: bulong, tyren | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.212,8 | kg |
| 100 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống thép: thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.966,8 | kg |
| 101 | Sơn đường ống thép chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.534 | m2 |
| 102 | Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất đi ống chữa cháy ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn bệ bơm chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông bệ bơm chữa cháy, giá đỡ trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 106 | Đầu cốt ép đồng M95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 107 | Đầu cốt ép đồng M70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 108 | Đầu cốt ép đồng M4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| M | HỆ THỐNG HÚT KHÓI, TĂNG ÁP CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lò xo giảm chấn cho quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt tăng áp, hút khói | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x500, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 117 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 700x700, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,4 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x400, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 500x500, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m |
| 9 | Lắp đặt Cửa hút louver KT 1000x1000 kèm lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cửa hút louver KT 800x800 kèm lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cửa cấp gió tươi KT 450x450 mm kèm van OBD | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 450x450,L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn miệng thổi KT 700x700/540x540,(KT tạm tính), L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn miệng thổi KT 500x500/460x460,(KT tạm tính), L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn miệng hút KT 1000x1000/D quạt, (KT tạm tính D quạt =640), L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn miệng hút KT 800x800/D quạt, (KT tạm tính D quạt =560), L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT 800x500mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT 700x700mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT 600x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chân rẽ KT 900x700/700x700, L200, tôn tráng kẽm dày 0,75 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chân rẽ KT 700x500/500x500, L200, tôn tráng kẽm dày 0,75 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút 90 độ KT 700x700,R350, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút 90 độ KT 500x500,R250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút 90 độ KT 1000x1000,R500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút 45 độ KT 1000x1000,R500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút 90 độ KT 800x800,R400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 45 độ KT 800x800,R400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT 500x500,L200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Đổ bê tông bệ đỡ quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 30 | Lắp đặt Khớp nối mềm đầu quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 31 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 165 | m |
| 32 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m |
| 33 | Lắp đặt Quang treo và giá đỡ ống gió: Bulong; tyren | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,83 | kg |
| 34 | Lắp đặt Quang treo và giá đỡ ống gió: Thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 694,63 | kg |
| 35 | Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(3x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 385 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(3x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 96,8 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)E mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 192,5 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)Emm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 96,8 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây điều khiển quạt Cu/Fr/Pvc(10x1,0)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.193,5 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống ghen luồn dây điện PVC-D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện PVC-25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt Máng cáp 300x200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt Thang máng cáp 100x50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống ghen xoắn HDPE-D85/65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 45 | Giá đỡ thang máng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72,7 | kg |
| 46 | Lắp đặt Ống gió thẳng EI30 KT 1000x300, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống gió thẳng EI30 KT 1000x250, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,5 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống gió thẳng EI30 KT 800x250, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 210 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống gió thẳng EI30 KT 600x250, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 430 | m |
| 50 | Lắp đặt Ống gió thẳng EI30 KT 500x500, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 51 | Lắp đặt Cửa thải louver KT 1200x1200 kèm lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cửa thải louver KT 800x800 kèm lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cửa thải louver KT 1000x250 kèm lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cửa hút kiểu nan KT 1800x1200 kèm lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cửa hút kiểu nan KT 600x600 mm kèm van OBD | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 56 | Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 600x600,L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 57 | Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 1000x250,L1110mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn miệng hút KT 1800x1200/D quạt, L1000, tôn tráng kẽm dày 0,95mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn miệng hút KT 500x500/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn miệng hút KT 800x250/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn miệng thổi KT 1200x1200/700x700, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn miệng thổi KT 800x800/460x460, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn miệng thổi KT 1000x250/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn ống gió KT 1000x250/800x250, L500 tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn ống gió KT 1000x250/600x250, L500 tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn ống gió KT 800x250/600x250, L500 tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT 1000x300mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT 600x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút 90 độ KT 1000x250,R500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút 90 độ KT 800x250,R400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút 90 độ KT 1200x1200,R600, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút 45 độ KT 1200x1200,R600, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút 90 độ KT 800x800,R400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút 45 độ KT 800x800,R400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê ống gió KT 1000x250/1000x250/800x250, L1300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê ống gió KT 1000x250/800x250/600x250, L1300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt Chân rẽ KT 800x250/600x250,L200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm EI30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 600x250,L200 EI45 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van chặn lửa động cơ KT 1000x250,L400 EI45 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van chặn lửa động cơ KT 800x250,L400 EI45 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Thi công Hộp thạch cao chống cháy EI45 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông bệ đỡ quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 83 | Lắp đặt Khớp nối mềm đầu quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 84 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 85 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 645 | m |
| 86 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 87 | Lắp đặt Quang treo và giá đỡ ống gió: Bulong; tyren | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 292,24 | kg |
| 88 | Lắp đặt Quang treo và giá đỡ ống gió: Thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 755,12 | kg |
| 89 | Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(3x10)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,02 | m |
| 90 | Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(3x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85,8 | m |
| 91 | Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(3x2,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)E mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,51 | m |
| 93 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)E mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85,8 | m |
| 94 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)E mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(3x1,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 677,38 | m |
| 96 | Lắp đặt Dây điện Cu/Mica/Xlpe/Fr-Pvc(2x1,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt Ống ghen xoắn HDPE-D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Ống ghen luồn dây điện PVC-D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 620 | m |
| 99 | Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện PVC-D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 100 | Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3-D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| O | Nhà khí y tế, trạm ôxy trung tâm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,287 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6242 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1661 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1661 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3762 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng bê tông thương phảm. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,5666 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,627 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,351 | m3 |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | mối nối |
| 12 | Vận chuyển đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0351 | 10m3/1km |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1107 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0383 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ( tận dụng đắp cho hạng mục nhà chính ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0724 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phảm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6522 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0821 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4199 | tấn |
| 19 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2638 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,808 | m3 |
| 22 | Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,1842 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông giẳng đỉnh tường móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8439 | m3 |
| 24 | Ván khuôn. Ván khuôn giằng đỉnh tường móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0767 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0529 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2454 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,5738 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 30 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8799 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0547 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,337 | tấn |
| 34 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2532 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7302 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3624 | tấn |
| 37 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8318 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,4882 | m3 |
| 39 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0303 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0024 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0321 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1672 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,9952 | m3 |
| 44 | Xây gạch BTKN (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3225 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,68 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,2436 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 83,6038 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,16 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 93,35 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,68 | m |
| 51 | Soi chỉ lõm rộng 25 sâu 10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 135,8 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 108,2212 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 174,81 | m2 |
| 54 | Sơn epoxy mặt nền (đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,6646 | m2 |
| 55 | Mua thép hộp 30x60x2mm (2.99kg/m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 71,6404 | kg |
| 56 | Tôn thưng bit cánh cửa dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,44 | m2 |
| 57 | Gia công cửa song sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,72 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,72 | m2 |
| 59 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,44 | m2 |
| 60 | Bản lề | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 61 | Bộ then cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Khóa cửa loại treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0898 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0056 | tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 66 | Mua thép L30x30x3 (2.99kg/m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,872 | kg |
| 67 | Inox 304 kich thước ô lưới 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 68 | Gia công khung cửa chống muỗi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung cửa chống muỗi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 70 | Sơn khung cửa chống muỗi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,224 | m2 |
| 71 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 136,864 | m2 |
| 72 | Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 50 tạo dốc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,36 | m2 |
| 73 | Lát gạch lá nem kép 400x400, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55,9728 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1231 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2178 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bê tông thương phầm, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4272 | m3 |
| 77 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1932 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1406 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1358 | tấn |
| 80 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1616 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,6 | m2 |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0493 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8126 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3701 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2458 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | cấu kiện |
| 89 | Tủ điện KT 600x400x250mm, tôn dày 1.2 mm,sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-50A - 18kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A -18kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Áp tô mát 1 cực MCB-1P-16A -6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A -6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 96 | Ống luồn cứng PVC D20 - Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt Đèn tuýp LED-20W-220V (1.2 m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Ổ cắm điện âm tường 20a (bao gồm đế, hạt và mặt nạ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm đế, hạt và mặt nạ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt thông gió 415x415mm - 60W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0406 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất ( tận dụng đắp cho hạng mục nhà chính ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0291 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát nền nhà oxy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1392 | 100m3 |
| 106 | Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7514 | m3 |
| 107 | Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,1852 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1895 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông, bê tông bệ oxy, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,6925 | m3 |
| 110 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, bệ oxy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2686 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1047 | tấn |
| 113 | Sơn epoxy mặt nền (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,94 | m2 |
| 114 | Mua thép hôm mạ kẽm 40x60x1.5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 494,3606 | kg |
| 115 | Bản mã inox 100x150x8mm inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,7096 | kg |
| 116 | Gia công lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3476 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,054 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0444 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,822 | m2 |
| 120 | Bu lông nở inox M8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 121 | Bản lề | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 122 | Khóa cửa loại treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,0592 | m2 |
| P | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,56 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,0627 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,3819 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,98 | 100m3 |
| 5 | Đất san nền, loại đất khi đầm chặt đạt K=0.95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 181,3284 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,082 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,3114 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,9148 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,9148 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,05 | m3 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 550 | m |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,98 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazo KT300x300x30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 980 | m2 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,52 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thương phẩm thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,4 | m3 |
| 18 | Lát gạch gạch xi măng 300*300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 228 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thương phẩm thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,2 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,458 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 24 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thương phẩm thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 26 | Cung cấp cột biển báo mạ kẽm D89, sơn trắng- đỏ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2 | m |
| 27 | Lắp đặt cột biển báo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0515 | tấn |
| 28 | Biển tên giao thông D700, tộn mạ kẽm dày 2mm, màu nền phản quang màu trắng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm(Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,88 | m2 |
| Q | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây bàng đài loan, đường kính 20cm cao trên 6,5m (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây lát hoa, đường kính 20cm cao trên 6,5m (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây ban trắng, đường kính 20cm cao trên 6,5m (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây ngâu bầu >1,2m (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Trắc bách diệp cáo >0,8m (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây Ngọc bút, ngâu, viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Trồng cỏ bạch chỉ (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng (bao gồm chi phí đào, hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.200 | m2 |
| R | ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột MS-6KC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng Hố ga | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,539 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa trạm biến áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3264 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột MS-6KC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn Hố ga | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0291 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng cột MS-6KC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0585 | tấn |
| 8 | Cốt thép Hố ga | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1983 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng cột MS-6KC, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,11 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông Hố ga, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,696 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng cột MS-6KC, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông Hố ga, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,249 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông Mốc báo hiệu cáp, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng cột MS-6KC, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0953 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất Rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,026 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất Tiếp địa trạm biến áp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3264 | 100m3 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | mốc |
| 18 | Ván khuôn Tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4104 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn Hố Ga | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, Tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2888 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, Hố Ga | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0266 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn Tấm đan, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông vị trí trồng cột mới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền sân bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,28 | m3 |
| 25 | Đổ nền bê tông vị trí trồng cột mới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 26 | Đổ nền sân bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,28 | m3 |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 28 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 29 | Rải cát bảo vệ cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,6 | m3 |
| 30 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa cột điện, tiếp địa trạm biến áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 10 cọc |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32mm luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp Colye treo cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 34 | Lắp Colye giằng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt xà XP1F-22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà TTTCD | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà XCD-22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xàXP3F-22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà XNCK54-22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà XCS-22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ghế cách điện, thang trèo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1527 | tấn |
| 42 | Colye treo cáp ngầm mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,85 | kg |
| 43 | Colye giằng cột mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,41 | kg |
| 44 | Xà thép mạ kẽm XNCK54-22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,86 | kg |
| 45 | Xà thép mạ kẽm TTTCD | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,45 | kg |
| 46 | Xà thép mạ kẽm XP1F-22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,3 | kg |
| 47 | Xà thép mạ kẽm XP3F-22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,04 | kg |
| 48 | Xà thép mạ kẽm XCS-22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72,12 | kg |
| 49 | Xà thép mạ kẽm XCD-22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,78 | kg |
| 50 | Ghế cách điện GCĐ mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 89,3 | kg |
| 51 | Thang trèo mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57,26 | kg |
| 52 | Dây nối tiếp địa dọc cột mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,6 | kg |
| 53 | Tiếp địa T6C-1,5 mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 74,81 | kg |
| 54 | Tiếp địa (T12C-1,5)x2 mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 265,2 | kg |
| 55 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lỗi thép AC70/8-XLPE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0875 | km |
| 56 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép AC95/16-XLPE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0214 | km |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cáp ngầm 24kV 3x70mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 59 | Làm đầu cáp Silicon co nguội, T-plug | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 60 | Lắp đặt dây đồng lắp pha trung tính xuống tiếp địa M120mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 m |
| 61 | Lắp đặt dây đồng lắp CS M50mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,5 | 1 m |
| 62 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt đồng M120 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 64 | Ép đầu cốt đồng M50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 65 | Lắp biển báo an toàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 66 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 67 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 10 sứ |
| 69 | Lắp đặt chuỗi sứ đơn, chuỗi sứ kép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | chuỗi sứ |
| 70 | Cột bê tông LT16C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Cát đen giải rãnh cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,6 | m3 |
| 72 | Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 190 | md |
| 73 | Sứ đứng 24kV + ty (Line Post/Pin Post) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | Quả |
| 74 | Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70E | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | Bát |
| 75 | Khóa CK | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 76 | Thanh nối trung gian | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Vòng treo đầu tròn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 78 | Mắt nối kép, đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 79 | Bản treo vuông góc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 80 | Khóa néo cáp đúc NLL-4 (4 bu lông) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 81 | Khánh nối sứ chuỗi kép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 82 | Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 3x70mm2-24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 270 | m |
| 83 | Dây AC70/8-XLPE (2,5-2,8)/HDPE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 87,5 | m |
| 84 | Dây AC95/16-XLPE (2,5-2,8)/HDPE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,4 | m |
| 85 | Dây đồng Cu/XLPE M120mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 86 | Dây bọc đồng Cu/PVC 1*50mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,5 | m |
| 87 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 88 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV (Cellpack- Đức) 3x70mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Đầu cos AM-70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | Cái |
| 91 | Đầu cốt đồng M120 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 92 | Đầu cốt đồng M50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 93 | Ghíp nhôm 3 bu lông AG50-240 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | Cái |
| 94 | Chụp silicol chống sét van | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Biển báo, biển cấm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 96 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 97 | Tháo dỡ cột bê tông LT12m. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 98 | Tháo dỡ cổ đề | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ và lắp tận dụng dây. Dây nhôm tiết diện dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0979 | 1km |
| 100 | Tháo dỡ chuỗi cách điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 101 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 102 | Thí nghiệm cáp lực Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 3x70mm2-24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | sợi |
| 103 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 24kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 104 | Thí nghiệm dao cách ly, điện áp 24kv, 3 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | sợi |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0964 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,356 | m3 |
| 110 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn. Ván khuôn giằng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,648 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0443 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1002 | tấn |
| 115 | Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,638 | m3 |
| 116 | Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3293 | m3 |
| 117 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất (Tận dụng đất đắp cho hạng mục chính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2789 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,313 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 71,8175 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông, bê tông lót đáy bệ máy, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,768 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,9216 | m3 |
| 124 | Ván khuôn. Ván khuôn bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8391 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,594 | tấn |
| 126 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4725 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,18 | m2 |
| 128 | Bu lông M14*400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 129 | Mua thép làm bích thép 300x300x12 hàn dưới chân cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,868 | kg |
| 130 | Mua cột thép 150x150x5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 288,2732 | kg |
| 131 | Gia công cột bằng thép hộp 150x150x5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3391 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3391 | tấn |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm D195/150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 134 | Mua thép L50x50x5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 429,9685 | kg |
| 135 | Lưới thép B40 3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78,912 | kg |
| 136 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,375 | m2 |
| 137 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,375 | m2 |
| 138 | Mua thép ống D80x2.8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,004 | kg |
| 139 | Mua thép L70x70x5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,6156 | kg |
| 140 | Lưới thép B40 3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3758 | kg |
| 141 | Gia công cửa lưới thép B40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,431 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,431 | m2 |
| 143 | Bản lề inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 144 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 145 | Xây tường rãnh gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6534 | m3 |
| 146 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,74 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,4466 | 1m2 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0964 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,356 | m3 |
| 150 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn. Ván khuôn giằng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,648 | m3 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0443 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1002 | tấn |
| 155 | Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,638 | m3 |
| 156 | Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3293 | m3 |
| 157 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất (tận dụng đắp cho hạnh mục nhà chính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4334 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,563 | m3 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 162 | Đổ bê tông, bê tông lót đáy bệ máy, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,504 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 164 | Ván khuôn. Ván khuôn bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 166 | Bu lông M14*400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 167 | Mua thép làm bích thép 300x300x12 hàn dưới chân cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,868 | kg |
| 168 | Mua cột thép 150x150x5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 453,0007 | kg |
| 169 | Gia công cột bằng thép hộp 150x150x5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5039 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4752 | tấn |
| 171 | Gia công vì kèo thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4103 | tấn |
| 172 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4103 | tấn |
| 173 | Gia công xà gồ thép U100x40x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3442 | tấn |
| 174 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3442 | tấn |
| 175 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5166 | 100m2 |
| 176 | Mua máng tôn thu nước, tôn úp nóc mái, tôn dày 0.4mm khổ 600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | md |
| 177 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m |
| 180 | Mua thép L50x50x5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 429,9685 | kg |
| 181 | Lưới thép B40 3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78,912 | kg |
| 182 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,375 | m2 |
| 183 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,375 | m2 |
| 184 | Mua thép ống D80x2.8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,004 | kg |
| 185 | Mua thép L70x70x5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,6156 | kg |
| 186 | Lưới thép B40 3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3758 | kg |
| 187 | Gia công cửa lưới thép B40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,431 | m2 |
| 188 | Lắp dựng cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,431 | m2 |
| 189 | Bản lề | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 190 | Đổ bê tông, bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 191 | Xây tường rãnh gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6534 | m3 |
| 192 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,74 | m2 |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 81,757 | 1m2 |
| S | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC(1x240) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,1 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC(4x6) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC(4x25) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC(4x10) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,71 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/Fr-/XLPE/PVC (1x120) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,81 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm tiếp địa Cu/PVC E70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm tiếp địa Cu/PVC E25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm tiếp địa Cu/PVC E10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,71 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm tiếp địa Cu/PVC E6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 11 | Đầu cốt M240 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt M10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt M120 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D195/150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,83 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D85/65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,66 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D40/30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,63 | 100m |
| 19 | Đào hào chôn cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,346 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát hào chôn cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1225 | 100m3 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 449 | m |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,347 | 100m2 |
| 23 | Gạch BTCT 10,5x6x22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4.041 | viên |
| 24 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 9 viên/m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,041 | 1000viên |
| 25 | Đắp đất hào chôn cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1675 | 100m3 |
| 26 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | viên |
| 27 | Vận chuyển đất (tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1785 | 100m3 |
| 28 | Đào hào chôn cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0888 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát hào chôn cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0425 | 100m3 |
| 30 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | md |
| 31 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 32 | Gạch BTCT 10,5x6x22 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 153 | viên |
| 33 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 9 viên/m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,153 | 1000viên |
| 34 | Đắp đất hào chôn cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0442 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất (Tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0446 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2468 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất móng cột đèn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1468 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất (tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,18 | m3 |
| 41 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5712 | 100m2 |
| 42 | Khung bulong móng M24*300*750 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 43 | Đóng cọc chống sét L63*63*6*1500 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | m |
| 45 | Cột thép bát giác tròn 8m - Liền cần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cột |
| 46 | Lắp đèn pha chiếu sáng, Đèn đường led 220V-100w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bảng |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1P 6A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 49 | Cầu đấu đấu dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 50 | Đầu cốt M4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 136 | cái |
| 51 | Lắp cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cửa |
| 52 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | đầu cáp |
| 53 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,98 | 100m |
| 54 | Dây tiếp địa liên hoàn M6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,49 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi Cu/XLPE/PVC- 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 187 | m |
| 56 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ф32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,9 | 100m |
| 57 | Đào móng bệ tủ điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bệ tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0001 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất (tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông bệ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 61 | Ván khuôn. Ván khuôn bệ tủ điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 62 | Băng đồng tiếp địa 25*3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 63 | Bulong móng M16*350 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Đóng cọc chống sét L63*63*6*1500 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cọc |
| T | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9333 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2*4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,352 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn hố ga thăm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,986 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3787 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,8348 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,6319 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2545 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3383 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 1050x740,tải trọng 12,5 tấn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2532 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất (Tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6268 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1599 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2*4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn hố ga thăm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,37 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,9996 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,846 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0539 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0745 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 630x860, tải trọng 12,5 tấn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0407 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất (tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1192 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2161 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2*4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2672 | m3 |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn hố ga thăm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6598 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4998 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,9107 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9602 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0799 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1141 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 530x960, | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0735 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất (tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1426 | 100m3 |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,246 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2*4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8324 | m3 |
| 39 | Ván khuôn. Ván khuôn hố ga thăm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3794 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2568 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,3366 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2361 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4343 | m3 |
| 44 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,536 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0693 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt Thép V100x100x5 gia cố miệng rãnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2826 | tấn |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0685 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất (tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1775 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0763 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,872 | m3 |
| 54 | Ván khuôn. Ván khuôn đáy rãnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,755 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,778 | m3 |
| 56 | Xây gạch BTCL (10,5x6.5x22)cm, xây rãnh, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,838 | m3 |
| 57 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 247,64 | m2 |
| 58 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,3 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,68 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3976 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5467 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 142 | 1 cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt Thép V50x50x5 gia cố miệng rãnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0707 | tấn |
| 64 | Song thu nước ghi gang tải trọng 12.5T: 1000X400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3787 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất (tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6976 | 100m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7491 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,382 | m3 |
| 69 | Ván khuôn. Ván khuôn đáy rãnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch BTCL (10,5x6.5x22)cm, xây rãnh, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,949 | m3 |
| 71 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 135,9 | m2 |
| 72 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,4 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,4896 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3914 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5563 | tấn |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 151 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất (Tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5451 | 100m3 |
| 79 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0888 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0763 | m3 |
| 81 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0347 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7289 | m3 |
| 83 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 84 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3765 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0136 | tấn |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0358 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,5107 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1*2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,7898 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | đoạn ống |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 82,8 | đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,8 | đoạn ống |
| 96 | Lắp đặt đế cống, đường kính D600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 97 | Lắp đặt đế cống, đường kính D400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 248 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế cống, đường kính D300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 122 | cái |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,8501 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất (Tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6606 | 100m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4009 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2939 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PN8 D200: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PN8 D280: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 105 | Ống nhựa u.PVC PN8 D90: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 106 | Ống nhựa u.PVC PN8 D75: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 107 | Phễu thoát nước mưa DN75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 108 | Tê chéo UPVC D90/75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 109 | Cút chéo UPVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 110 | Cút chéo UPVC D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 111 | Côn u.PVC D90/75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Đào hố van, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,042 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8387 | m3 |
| 114 | Xây gạch BTCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6183 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1344 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0253 | tấn |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 119 | Trát tường hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,7152 | m2 |
| 120 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0127 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất (tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0293 | 100m3 |
| 122 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 123 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,327 | m3 |
| 124 | Ván khuôn. Ván khuôn hố ga thăm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6914 | m3 |
| 126 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,009 | m3 |
| 127 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,1728 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,383 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0101 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0077 | tấn |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 132 | Nắp ghi gang 850*850 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất (tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0353 | 100m3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2528 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2304 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất (tận dụng san nền) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | 100m3 |
| 138 | Đồng hồ BB: DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Ống nước lạnh HDPE D110 PN8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 140 | Ống nước lạnh HDPE D32 PN8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,49 | 100m |
| 141 | Ống nước lạnh HDPE D25 PN8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 142 | Ống thép tráng kẽm class BS DN125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 143 | Ống thép tráng kẽm class BS DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 144 | Ống thép tráng kẽm class BS DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 145 | Ống UPVC PN8: D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 146 | Ống UPVC PN8: D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 147 | Tê HDPE D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 148 | Tê HDPE D25/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 149 | Cút HDPE D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 150 | Cút HDPE D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 151 | Cút HDPE D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 152 | Cút UPVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 153 | Cút thép D110: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 154 | Nút bịt HDPE D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Nút bịt HDPE D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 156 | Nút bịt thép D100: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Côn HDPE D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Van 2 chiều nối bích D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Van 2 chiều nối bích D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Van 2 chiều nối ren D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 161 | Van ty ren D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Van cổng ty chìm D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Van 1 chiều nối bích D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 164 | Đầu nối bích HDPE + bích lồng: D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 165 | Đầu nối ống mềm D25-20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 166 | Rắc co ren ngoài HDPE D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 167 | Rắc co ren ngoài HDPE D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 168 | Rắc co ren trong HDPE D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Măng xông ren ngoài HDPE D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 170 | Côn cân tráng kẽm D100/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Côn lệch tráng kẽm D125/65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Tê thép tráng kẽm D125/125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Tê thép tráng kẽm D100/100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Tê HDPE D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Tê PVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 176 | Cút thép tráng kẽm D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Cút thép tráng kẽm D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 178 | Y lọc DN125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Y lọc BB D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 180 | Chân không kế D15 (Đồng hồ đo áp lực nước) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 182 | Van phao cơ D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt mối nối mềm D125 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt mối nối mềm BB D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 186 | Van cổng BB DN100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| U | TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất bùn ruộng dày 30cm, đất cấp I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3088 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn ruộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,088 | 10m3/1km |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,148 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,372 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III (Tận dụng đất đắp cho hạng mục chính ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,776 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vàng đêm đáy móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3088 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3922 | m3 |
| 8 | Láng nền đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 89,5344 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,4519 | m3 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5895 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông tường bể, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,7159 | m3 |
| 12 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7497 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,1706 | m3 |
| 14 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm mái bể, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1537 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái bể, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0714 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2486 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0494 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1045 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0875 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2853 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mái bể, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2819 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7632 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1081 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4691 | tấn |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 146,4024 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 95,6724 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 100 ( Trát 2 lần 1.5x2=3cm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 325,78 | m2 |
| 28 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 134,62 | m2 |
| 29 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 887,82 | m2 |
| 30 | Băng cản nước (Sika V20 hoặc tương đương) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,6 | md |
| 31 | Thanh trương nở (Hyperstop DB 2015 hoặc tương đương) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,6 | md |
| 32 | Mua ống inox 304 D20x1 làm thang xuống bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,1182 | kg |
| 33 | Gia công thang xuống bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0061 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thang xuông bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0061 | tấn |
| 35 | Tôn mạ kẽm dày 0.95mm làm năp bể nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | m2 |
| 36 | Thép D10 bo viền nắp bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,104 | kg |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,964 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 39 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0173 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0173 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng bê tông thương phẩm - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2747 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn lang tô, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0198 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,062 | m3 |
| 47 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái nhà bơm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,593 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm nhà bơm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1339 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,274 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0407 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1638 | tấn |
| 52 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,7113 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,9618 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 106,1614 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,708 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 133,6656 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,9624 | m2 |
| 58 | Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,76 | m |
| 59 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5282 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy bơm + hè trạm bom, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8995 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn nhà máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,2024 | m2 |
| 62 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100,74 | m2 |
| 63 | Láng mái và sêno, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,8 | m2 |
| 64 | Lát gạch lá nem kích thước 400x400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,2944 | m2 |
| 65 | Mua thép hộp mã kẽm 40x80x1,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,0428 | kg |
| 66 | Mua thép hộp mã kẽm L40x40x5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,658 | kg |
| 67 | Tôn mạ kẽm dập huỳnh dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,69 | m2 |
| 68 | Then cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Bản lề | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Khóa cửa loại treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Gia công cửa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0347 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,863 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,726 | m2 |
| 74 | Tủ điện KT 1000x700x300mm, tôn dày 1.2 mm, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 18kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-30A -18kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Áp tô mát 1 cực MCB-1P-16A -6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A -6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bộ Rơ lay khỏi động sao/tam giác (cho động cơ 11W) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Đèn báo xanh, đỏ, vàng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt biến dòng, 40/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ - Vol kế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 86 | Ống luồn cứng PVC D20 - Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt Đèn tuýp LED-20W-220V (1.2 m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Ổ cắm điện âm tường 20a (bao gồm đế, hạt và mặt nạ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm đế, hạt và mặt nạ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió 415x415mm - 60W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| V | TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,495 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III (Tận dụng đất đắp cho hạng mục chính) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,914 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,7516 | m3 |
| 5 | Láng nền đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 131,9884 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,791 | m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8134 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông tường, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,0096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3892 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,8356 | m3 |
| 11 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm bể chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2173 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái bể, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,392 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3262 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9825 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4212 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6628 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mái bể, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3565 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,948 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1219 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2615 | tấn |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 224,6044 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 139,1684 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 100 ( Trát 2 lần 1.5x2=3cm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 502,956 | m2 |
| 25 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 215,684 | m2 |
| 26 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.383,512 | m2 |
| 27 | Băng cản nước (Sika V20 hoặc tương đương) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | md |
| 28 | Thanh trương nở (Hyperstop DB 2015 hoặc tương đương) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | md |
| 29 | Mua ống inox 304 D20x1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,4612 | kg |
| 30 | Gia công thang xuống bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0061 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thang xuông bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0061 | tấn |
| 32 | Tôn mạ kẽm dày 0.95mm làm năp bể nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | m2 |
| 33 | Thép D10 bo viền nắp bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,104 | kg |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 35 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0956 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng bê tông thương phẩm. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2747 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn lang tô | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0198 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,7896 | m3 |
| 43 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái nhà bơm, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6472 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1469 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3008 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1782 | tấn |
| 48 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,7013 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,9118 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 115,115 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52,652 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 144,7576 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67,7584 | m2 |
| 54 | Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,56 | m |
| 55 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5926 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông, bê tông chèn bê máy bơm, hè trạm bơm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9195 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn nhà máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,8484 | m2 |
| 58 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 114,1048 | m2 |
| 59 | Láng mái và sêno, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,1324 | m2 |
| 60 | Lát gạch lá nem kích thước 400x400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,4924 | m2 |
| 61 | Mua thép hộp mã kẽm 40x80x1,5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,0428 | kg |
| 62 | Mua thép hộp mã kẽm L40x40x5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,658 | kg |
| 63 | Tôn mạ kẽm dập huỳnh dày 0.58mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,69 | m2 |
| 64 | Then cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Bản lề | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Khóa cửa loại treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Gia công cửa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0347 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,863 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,726 | m2 |
| 70 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 72 | Ống luồn cứng PVC D20 - Đi âm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt Đèn tuýp LED-20W-220V (1.2 m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Ổ cắm điện âm tường 20a (bao gồm đế, hạt và mặt nạ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm đế, hạt và mặt nạ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt thông gió 415x415mm - 60W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Quả cầu chắn rác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| X | HỆ THỐNG THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy; Tải trọng 1000 Kg (15 người); Tốc độ : 90 m/phút (1,5 m/giây). | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thang máy tải khách loại có phòng máy; Tải trọng 1000 Kg (15 người); Tốc độ : 90 m/phút (1,5 m/giây).Buồng PCCC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thang tải cáng loại có phòng máy; Tải trọng 750 Kg; Tốc độ: 90 m/phút (1,5 m/giây. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thang tải đồ - Thang máy tải đồ loại không có phòng máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ rack 27U chiều sâu D600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Thiết bị máy chủ Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Màn hình LED 23.9" cho Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tổng đài IP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Core Switch Layer 3, 24 cổng quang. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Thiết bị router định tuyến | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Thiết bị tường lửa Firewall | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Bộ điều khiển Wifi tập trung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Switch 24 cổng, 10/100/1000Mbps + 4 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 11 | Switch 16 cổng, 10/100/1000Mbps + 2 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 12 | Switch 24 cổng PoE cấp nguồn cho Wifi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Bộ lưu điện UPS 6KVA online | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Bộ lưu điện UPS 2KVA online | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 15 | Điện thoại để bàn IP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 91 | Chiếc |
| 16 | Bộ phát Wifi indoor | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 24 | Chiếc |
| 17 | Hộp phối quang ODF MM (Multimode) 24FO chuẩn OM3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Hộp phối quang ODF MM (Multimode) 8FO chuẩn OM3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 19 | Patch Panel 24 cổng Cat 6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 13 | Chiếc |
| 20 | Patch Panel 16 cổng Cat 6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 21 | Thiết bị máy tính (sử dụng lập trình cho tổng đài và quản lý cuộc gọi đi và đến, tính cước) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Phần mềm Windows Server 2022 Standard ( 12 core ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Modul quang Multimode | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 42 | Chiếc |
| 24 | Thanh quản lý dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 25 | Bàn máy tính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế làm việc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Ổ cắm Lioa 6 Chấu Đa Năng 3m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Dây nhảy quang 3m, MM (Multimode) chuẩn OM3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 54 | Sợi |
| 29 | Dây nhảy Cat6 dài 2m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 490 | Sợi |
| 30 | Thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục truyền hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 31 | Bộ chia tín hiệu 8 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Bộ chia tín hiệu 6 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Màn hình tivi 55'' | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 97 | Cái |
| 34 | Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 35 | Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 36 | Bộ mở rộng 8 vùng cho bàn gọi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 37 | Âm ly công suất Class-D 500W@100V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 38 | Bộ phát nhạc SD/USB kèm chức năng radio | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 39 | Loa âm trần - Công suất 6W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 119 | Chiếc |
| 40 | Loa hộp gắn tường - Công suất 6W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 27 | Chiếc |
| 41 | Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 81 | Cái |
| 42 | Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 43 | Đầu ghi hình 64 kênh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 44 | Màn hình giám sát 55 Inch cho hệ thống Camera (bao gồm giá treo màn hình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 45 | Switch 24 cổng PoE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 46 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 48 | Máy tính quản lý cho camera | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Màn hình LED 23.9" | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Dây HDMI 10m chuẩn 4K | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 51 | Thanh quản lý dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 52 | Bộ cấp nguồn chuyên dụng cho máy chủ trung tâm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 53 | Máy chủ trung tâm 40 địa chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 54 | Đèn hành lang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 55 | Máy gọi đầu giường được lắp tại mỗi giường của bệnh nhân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 114 | Bộ |
| 56 | Nút Reset cuộc gọi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 57 | Chốt giật nhà vệ sinh/ khẩn cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 58 | Phần mềm quản lý cuộc gọi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Chương trình |
| Z | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ, HÚT MÙI | |||
| 1 | Dàn nóng Multi, CSL: 7,1 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Dàn nóng Multi, CSL: 8,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Dàn nóng Multi, CSL: 10,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 2,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 3,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 6 | Dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 5,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Dàn lạnh Multi cassette, CSL: 6,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mặt nạ cassette | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 2,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 3,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 5,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 6,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 7,1 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 3,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 5,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 6,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 7,1 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 8,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 10,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Mặt nạ cassette | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 21 | Máy điều hoà 2 cục nối ống gió, CSL: 14,0 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Điều khiển có dây cho điều hòa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 2.500 m3/h, cột áp: 250Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 2.500 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 2.000 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1.500 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1.200 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1.000 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Quạt hút gió thải lưu lượng: 600 m3/h, cột áp: 80Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Quạt hút gió thải lưu lượng: 1.000 m3/h, cột áp: 100Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Quạt hút gió thải lưu lượng: 1.500 m3/h, cột áp: 80Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Quạt hút gió thải lưu lượng: 2.000 m3/h, cột áp: 150Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Quạt hút gió thải lưu lượng: 2.500 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Quạt hút gió thải lưu lượng: 3.000 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Quạt hút gió thải lưu lượng: 4.000 m3/h, cột áp: 200Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AA | HỆ THỐNG NƯỚC RO | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm tăng áp đầu vào | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bình tích áp 1000l dùng cho bơm tăng áp nước sạch, chất liệu bằng inox 304, dày 2mm, chỏm dày 3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Cụm |
| 5 | Cây nước nóng lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Bồn rửa tay phòng mổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O (10KW), dây điện và ống gen của dây cấp tín hiệu từ tủ điện đến phao trong khu xử lý nước RO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái (10KW), dây điện và ống gen của dây cấp tín hiệu từ tủ điện đến phao trong khu xử lý nước RO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ điện tổng cấp hệ thống RO (30KW) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AB | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | HỆ THỐNG ÔXY TRUNG TÂM (bao gồm vật tư phụ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | TRUNG TÂM KHÍ NÉN (bao gồm vật tư phụ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | TRUNG TÂM KHÍ HÚT (bao gồm vật tư phụ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| AC | HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI | |||
| 1 | Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V) có tích hợp ổ điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 2 | Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V) không dùng ổ điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 3 | Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V) dùng cho phòng mổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 4 | Cánh tay treo trần đơn tích hợp 4 ổ khí (O,A4,V, AGSS) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Van cách ly đường kính 12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Van cách ly đường kính 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Van cách ly đường kính 22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Van cách ly đường kính 28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Van cách ly đường kính 35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Van cách ly đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| AD | CÁC THIẾT BỊ NGOẠI VI | |||
| 1 | Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 2 | Bộ hút dịch gắn tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Bộ hút dịch di động cho phòng mổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đầu cắm nhanh oxy và khí nén dùng cho máy thở và máy mê | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Đầu cắm nhanh AGSS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AE | HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Dàn nóng loại tiêu chuẩn, CSL: >=41,0 KW- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001- Công suất lạnh : >=41.0 kW- Sử dụng gas R410A- Gồm 2 mạch gas, 02 máy nén độc lập | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Dàn nóng loại tiêu chuẩn, CSL: >=30,0 KW- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001- Công suất lạnh :>= 30.0 kW- Sử dụng gas R410A- Gồm 2 mạch gas, 02 máy nén độc lập | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ xử lý không khí AHU hành lang, CSL: >=41,0 KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | "Bộ xử lý không khí AHU phòng mổ, CSL: >=30,0 KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển nối dây AHU | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Hộp khí chảy tầng kèm phin lọc Hepa H13, kích thước 1800x1800mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Hộp khí gắn trần kèm phin lọc Hepa H13, kích thước 600x600mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Cửa khí hồi kèm phin lọc G4, kích thước 600x600mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Cửa khí hồi kèm phin lọc G4, kích thước 700x400mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Van cân bằng áp suất PPD | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| AF | HỆ THỐNG PCCC, TĂNG ÁP CẦU THANG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy (HOCHIKI hoặc tương đương) Loại 8 loop, 1016 địa chỉ (127 địa chỉ/1 loop) , kèm ắc quy, có mạch nối mạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy (HOCHIKI hoặc tương đương) Loại 2 loop, 254 địa chỉ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ nguồn phụ 24VDC 10Ah | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm bù áp lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bình tích áp 500L, PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển 3 bơm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q= 26000m3/h, H=600 Pa, P=11 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q= 13000m3/h, H=600 Pa, P=5.5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Quạt tăng áp thang bộ loại ly tâm, Q= 24000m3/h, H=550 Pa, P=11 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Quạt hút khói loại ly tâm, Q= 50000m3/h, H=400 Pa, P=18,5 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Quạt hút khói loại ly tâm, Q= 13000m3/h, H=600 Pa, P=5,5kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Quạt hút khói loại hướng trục, Q= 9000m3/h, H=300 Pa, P=2,2kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Tủ điện cấp nguồn (11 quạt tăng áp-hút khói) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tủ van gió điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Tủ nút ấn bằng tay-(đặt tại phòng trực PCCC) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm Sinh hoạt 2 máy chạy luân phiên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Máy bơm tăng áp biến tần 2 máy chạy luân phiên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AG | MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Máy phát điện: 700kVA Prime Power (kVA/kW) 700/560 Standby Power (kVA/kW) 770/616 Điện áp (V) 230/400 Số pha 3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Vỏ chống ồn Việt Nam: Kích thước 5700x2500x3000 mm, Làm bằng tôn 2mm, cách âm chống cháy, thiết kế để được ngoài trời phù hợp với khí hậu nhiệt đới. cùng hệ thống đường ống hoàn chỉnh để máy hoạt động. Đạt tiêu chuẩn ISO9001, ISO14001. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm Biến áp kios 1250KVA-22/0,4kV tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 2 | Cầu dao chém đứng 24KV_630A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AI | THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN BIẾN ÁP CÁCH LY, UPS | |||
| 1 | Máy biến áp y tế cách ly 6.3KVA - 1P 220/220VAC loại đơn pha(1pha) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Máy biến áp y tế cách ly 8.0KVA - 1P 220/220VACloại đơn pha(1pha) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bộ chuyển mạch tự động tích hợp tính năng giám sát điện trở cách ly mạch điện; giám sát nhiệt độ máy biến áp và quá dòng dùng cho máy biến áp y tế ES710; | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bộ xác định xuất tuyến chạm đất 6 kênh,có đèn cảnh báo riêng từng kênh, độ nhạy 0,5mA. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Bộ cảnh báo từ xa tập trung, cho phép giám sát trạng thái các tủ biến áp cách ly. Có đèn LED màu báo trạng thái. Có màn LCD hiển thị | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | BỘ LƯU ĐIỆN 3 PHA UPS 80 KVA, THỜI GIAN LƯU ĐIỆN 15 PHÚT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt; Phần III. [Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật] Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên và có các hạng mục: Xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt…) có giá trị lớn hơn 78,40 tỷ VND, hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp, hút khói giá trị lớn hơn 7,80 tỷ VND, hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,58 tỷ VND, hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 8,68 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí, thông gió giá trị lớn hơn 9,10 tỷ VND, khí sạch giá trị lớn hơn 6,02 tỷ VND, đường dây và trạm biến áp giá trị lớn hơn 1,68 tỷ VND, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 1,12 tỷ VND; đồng thời có tổng giá trị các hạng mục công việc lớn hơn 125,00 tỷ VND+ Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên thực hiện công việc Xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt…) có hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị lớn hơn 78,40 tỷ VND. Các thành viên còn lại: thực hiện hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp, hút khói giá trị lớn hơn 7,80 tỷ VND, hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,58 tỷ VND, hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 8,68 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí, thông gió giá trị lớn hơn 9,10 tỷ VND, khí sạch giá trị lớn hơn 6,02 tỷ VND, đường dây và trạm biến áp giá trị lớn hơn 1,68 tỷ VND, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 1,12 tỷ VND; đồng thời có tổng giá trị các hạng mục công việc lớn hơn 125,00 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 125.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình (hạ thế). | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện, điện – điện tử hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp III | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: cơ khí hoặc kỹ thuật hệ thống hoặc tự động hóa hoặc điện lạnh.- Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công thiết bị mạng lan + mạng điện thoại + camera an ninh + âm thanh (điện nhẹ) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử.- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Kinh tế hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề địnhgiá hạng II (còn hiệu lực) theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách khí y tế, khí sạch | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện tử y sinh hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công hệ thống khí y tế của ít nhất 01 công trình. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách hệ thống điều hòa không khí, thông gió | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử, cơ khí….- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Trắc địa- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 13 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II (còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc BTCT | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký) | 1 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký) | 3 |
| 3 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký) | 2 |
| 5 | Cần trục tháp | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Cần trục ôtô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng lồng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 7 |
| 9 | Xe bơm bê tông tự hành | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Xe ô tô tưới nước (chống bụi) | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 4 |
| 16 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 19 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy mài | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 24 | Máy đo điện trở (Mê gôm met) | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Máy kiểm tra điện áp, thông mạch và dòng điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Thiết bị đo dòng điện (Ampe) | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 27 | Máy bơm nước | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 28 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 29 | Pa lăng xích | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 30 | Máy rải bê tông nhựa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 31 | Máy san gạt | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 32 | Máy thổi bụi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi